tthwềh ^inầiểutm+ Để chọn cùng lúc nhiều lớp: Gic Shift rồi nhấp vào các lớp muốn chọn 1RACING VẼ BỒ THEO l Lệnh Place + Khi nhập hình ảnh vào tài liệu nết dùng lệnh Place các thao tác
Trang 1(Bếỉ/ 4
LAYER PALETTE
l ) Eye Icon (biểu tưỢng con m ắt)
+ Nhấp vào E ye Icon đế hiển thị
hoặc tắ t lớp đó
+ Giữ Ctrl và nhấp vào E y e Ico n để bập bênh chế độ V iew P r e v ie w và
A rtw ork
Trang 2lÍHịe /thatiÍỊ ^Ẩíiiitratot'
2 ) Bland Column Cô trống)
+ Nhấp vào B la n d C o lu m n để khóa loặc mở khóa cho lớp đó
+ Giữ A lt và nhấp vào B la n d C o lu m n
iể khóa hoặc mở khóa các lớp khác
3 ) Layer Line (Thanh lỗp)
Thanh màu chứa ô màu m ặt nạ vùng
;họn, tên lớp, P en ico n và C olored dot
Chấm màu)
+ ớ m à u m ặ t n ạ v ù n g ch ọn (C olor Selection M ask)
Cho biết màu đặc trưng vùng chọn của
ớp đó
+ Tên lớp (L ayer nam e)
Hiển thị tên của lóp
Trang 3tthoMỉh isiruta
%
+ B iểu tư ợ n g c â y v i ế t (Pen icon)
Cho biết lớp đó đang Active (nếu có gạcl chéo ngang cây viết là lớp bị khóa hay lớ]
bị tắt)
+ C h ấm m à u (C o lo red D ot)
Cho biết đôi tượng ta chọn đang thuộ
về lớp có chấm màu này (nhấp và kéo ri chấm màu này đến lớp khác tức là d chuyển đối tượng được chọn đến lớp đó Nếu ta giữ phím Alt trong khi kéo ri chấm màu tức là tạo 1 b ản copy của đố tượng được chọn)
sáng (Highlight) cho b iết lớp này đan
+ Nhấp đúp vào th an h lớp để hiển th hộp thoại Layer Options
Trang 4K>ọe Ịậhấuih
4 ) Nút Create new layer ítạ o lờp mỗi)
+ N h ấp vào n ú t này để tạo 1 lớp mới
+ Giữ Alt và nhấp vào nút này để tạo 1 ũfp mới đồng thời hiển thị hộp thoại Layer )ptions
s ) N ú t Delete Selectỉon layer 'Xóa Idp đưỢc chợn)
+ Chọn lớp định xóa rồi nhấp vào nút lày để xóa lớp đó
+ N hấp và kéo rê th an h lớp định xóa
ến n ú t này để xóa lớp đó
6 ) N ú t Menu tù y chọn của Layer
^alette (tam giác nhỏ màu đen)
+ N hấp vào nút này để mở Menu tùy họn của Layer P alette
Trang 5t i í t a t t k ^ i t í 3 j f í ư i ) v
7 ) Hộp thoaỉ Layer Optỉons
+ N am e: Cho phép đ ặ t tên cho lớp
+ C olor: Cho phép thay đổi màu cho
m ặt nạ vùng chọn
+ Show : Hiển thị lớp
+ P re v ie w : Cho phép chọn chế độ View preview hay Artwork
Trang 6"Pôợe tih a ith ^ ế u Ẵ Ì tm ií^
+ D u p lic a te L a y e r: Tạo lớp mới làbản sao của lớp đang chọn ( Active )
+ D e le te " tê n lớp": Xóa lớp có tê n đó
+ O p tio n s f o r " tê n lớp": Mở hộpthoại Layer Options của lớp có tên đó
+ H id e O th e rs : Giấu (tắt) h ế t các lớp khác chỉ hiển thị lớp đang chọn
+ A r tw o r k o t h e r s : Bật sang chế độ view Artwork cho tấ t cả các lớp khác
+ L ock O th ers: Khóa hết các lớp khác
L a y e rs: Khi tùy chọn này được chọn thì bài liệu được Copy để dán sẽ được duy trì các lớp như tài liệu gốc (không bị Merge)+ M erge L ayers: Trộn các ló*p được chọn
Trang 7'^Cơe tthwềh ^inầiểutm
+ Để chọn cùng lúc nhiều lớp: Gic Shift rồi nhấp vào các lớp muốn chọn
1RACING (VẼ BỒ THEO)
l ) Lệnh Place
+ Khi nhập hình ảnh vào tài liệu nết dùng lệnh Place các thao tác sẽ dể dàng tiện lợi hơn và kích thước file cũng nhỏ hơn
+ Illustrator cho phép n h ập và xuấl các file có định dạng phổ biến như GIF
JP E G , PICT , TIFF , PDF
+ Thao tác: Vào F ile > P lac e
> .(tên) file
Trang 8'K )Ợ ^ t t h o Ể t h ^ Ì t iA Ì r a t ơ ề ^
2 ) Tạo 1 Idp mdi để tiên hành rracing
+ Vào W in d o w > S h o w L a y e r s đế liên thị L a ý e r P a l e t t e
+ N hấp vào n ú t C r e a t e N e w L a y e r
lể tạo 1 lớp mới (ta sẽ thực hiện Tracing rên lớp mới này)
+ Để hiển th ị rõ các n é t sắp vẽ ta vào -iayer O p tio n s cửa lớp chứa hình ảnh (itmap rồi n h ấ p chọn tùy chọn D im
m a g e to sau đó n hập giá trị % (độ mờ lình ảnh) theo ý muô"n rồi nhấp OK
+ N hấp chọn lớp mới tạo để kích hoạt
ớp này rồi tiến h à n h Tracing
Trang 9h) T ra c in g tự dộng:
Dùng công cụ A u to T r a c e
+ Nhấp chọn công cụ A u to T racc trong hộp công cụ
+ Nhấp trỏ vào bên cạnh mép của hìiử ảnh muốn Tracing (không quá khoảng cácỉ'
6 pixels)
Trang 10^>€ỳe ỉth a tỊ Í t ^ H ỉts ĩt'a iO f♦
VẼ CÁC HÌNH B ấ XÚNG (SYMMEIRICAL DRAWMGS)
l ) Công cụ Re£lect (ReSlect Tool)
- Click vào 1 điểm đế tạo điểm mốc ỉối xứng
Trang 11'J{)ạe tỉhatih ^iuằiraia %
ản h đối xứng ở vị trí mong muố’n
D ù n g h ộ p th o a i R e fle c t
- Nhấp chọn đối tượng muốn tạo ảnl đôì xứng
“ Nhấp chọn công cụ R e A e c t troni hộp công cu
- Giữ A lt và n hấp vào 1 điểm làm mố( đôl xứng
- Trong hộp thoại R e A e c t mới xuấ
hiện ta điền vào các thông số thích hỢỊ
để tạo ảnh phản chiếu
Litu ỷ
H o rixon tíd: Tạo ả n h p h ả n chiếu thei
trục ngang
Trang 12Chọn 2 điểm neo bằng công cụ D irect
ỉe le c tio n rồi vào O bject > P a th > J io n
c) D ù n g lệ n h A ve ra g e
+ C họn • các điểm neo bằng công cụ
)ir e c t S e le c tio n rồi vào O bject > P a th
• A v e r a g e
Trang 13lỉtm e t t í t m t h 4
neo đến 1 điểm trung gian có khoảnị
nhất"chúng thành 1 điểm neo duy nhất
+ H o rizo n ta l: Di chuyến các điếm ne(
đến 1 trục ngang có khoảng cách truni bình của các điểm neo
+ V ertical: Di chuyến các điểm ne(
đến 1 trục dọc có khoảng cách trung bìnl của các điếm neo
Trang 14SOFT COMMAND
j ) C ông đ ụ n g
Dùng để trộn 2 hay nhiều màu chồng lên nhau tạo hiệu ứng màu mô phỏng trong suôt {Simulate transparencỵ)
Trang 16t i h a ề t í t Ỉ ^ Ẩ it í ỉ i y a t ơ r
9
CÁC LỆNH KHÁC TRONG PATHHNDER PALETTE
3 ) D iv iđ e
Tạo ra 1 hình bị cắt vụn bời những đường nét cưa các hình ban đầu được chọn
Trang 18lC)ợe tthíiìtit ^ ỉtts iv u io v
8 ) T r im
Dùng đế xén (cắt) Đôi tượng trên :ùng là công cụ dùng đế cắt còn đôl :ượng bên dưới là đối tượng bị cắt
Trang 19lĩtme tihatỉh ^itếiinỉtíỉr
COPY YẢ PASTE
1 ) Lệnh Copy
Vào E dit > Copy hoặc n hân Ctrl+C
để copy đối tượng đang chọn vào Clipboard
2 ) Lệnh Paste
Vào E dit > P a ste hoaẹ n hân Ctrl+V
để dán đối tượng đã copy vào tran g vè
3 ) Lệnh Paste In Fron t
Vào E d it > P a ste in F ront hoặc
n h ấn Ctrl+F để dán lên trên đôi tượng đã co p y (nằm chồng khít phía
trên)
Trang 20'7f)ợe tih a ith ^ i í i i i r a i ơ r
4 ) Lệnh Paste in Back
Vào E dit > P a ste in Back hoặc nhấn
Ctrl+B đế dán ngay bên dưới đối tượng
đã copy (nằm chồng khít phía dưới)
2) Dùng k ế t hợp các lệnh D iv id e và
B rin g to F ron t, B rin g Forw ard,
S en d B a ck w a rd , S en d to B ack đế
Trang 21gốc vào C lip b o a r d dành cho các bước cần sử dụng tiếp theo
2) Dùng lệnh I n te r s e c t đế chỉ lấy phần chung của các đối tượng cần lồng ghép
Trang 22^C)ọe Ifha/íft ^ ịh ts lr a tíư
giữa m àn hình), P a s t e in B a c k (dán
đối tượng được chọn), P a s t e in F ront (dán ngay vị trí đã Copy và nằm bên
trê n đối tượng đang chọn) để tạo bản sao đối tượng gốc sao cho đôi tượng
n à y ở vị t r í th íc h h ợ p n h ấ t
Trang 23ề t ỉ h a t t h ^ Í m i r a i í ỉ r
^Sàỉ ó
TẠO MẶTNẠ VÀN BÀN VỚI• • • lỆNH MASK (MASK COMMAND)
l j C ổng đ ụ n g
Lệnh Mask sẽ tạo ra 1 m ặ t n ạ che tấ t• • • •
cả các phần không giao nhau của hình
ản h (Artwork) với Type (hoặc 1 đôi tượng ảnh vecter)
z ) Cách s ử đ ụ n g lệ n h M ash
+ Đ ặt hình ản h (Artwork) bên dưới ván bản hoặc đối tượng (chỉ 1 đối tượng duy nhất)
Trang 24lĩC )€^ tih a t i í i J iitts iv a tơ ề '
+ Chọn cả hình ảnh và ván bản (hoặc đối tượng)
+ Vào O b ject > M ask > M ake
3 } C á c đ i ể m đ á n g lứ u ý
vẫn có thể hiệu chỉnh hình ảnh (Artwork) hay văn bản (hoặc đối tượng) một cách độc lập như Scale , Move , Rotate hay thay đổi
fo n t, size
b) Ta có th ể áp dụng lệnh M ask cùng
lúc với nhiều A rtw ork nhưng chỉ duy
n h â t 1 văn b á n (hoặc 1 đối tượng vecter)
mà thôi
c) Đế thao tác đơn giản trong khi làm
việc với Type (hoặc đôi tượng) khi dùng
Trang 25lệnh Mask ta chú ý dùng các lện h Copy
và Paste, Paste in Front , P aste in Back
CÁC1HA0TẢC VÓIĐUbNG GUDES
1) B iế n đ ổ i cá c đô'ỉ tư ợ n g th à n h
Trang 29lĩO ọ o tỊltitỉtỈỊ
♦
PHU0NG PHÁP PHẢN B ố CÁC ĐÓI TUỢNG ĐUỪNG
cụ ElHpf* kốt hợp phím Alt vả phím shift
đê sao cho tâm vòng tròn nhò nam trèn dường Iròn lớn Nêu như khôn^í thấy tâm các vòng tròn ta vào Window > Show
Trang 30tfhaítít ^ỉỉustrttÌO¥
A ttributes và nhííp chọn tùy chọn Show
C enter trong A tlributes Palette
3) Dùng công cụ Rotate kết hợp với phím Alt đế xoay và Copy chính xác các đối tượng quanh tam của vòng tròn lớn
4) Dùng lện h Object > Transform > Transform Again íCtr]+D) đê lập lại thao tác xoay và Copy
5) Chọn các vòng tròn vừa tạo và vào View > Make Guides để biến các đối tượng vòng tròn này thành các Guides trợ giúp cho việc sắp xếp các đối tượng quanh 1 vòng tròn Nếu muốn biến đổi các Guides thành các đối tượng vòng tròn như cũ ta vào View > Reloase Guicles
Trang 32àm điềm phối cảnh (Vanishing point)
Ị Ì úp thích hỢp cho công việc
2) Dùng lệnh V iew > M a k e G u id e s
ỉể biến đổi các đường trỢ giúp vừa tạo
,hành các Guides Ta có th ể vào File >
!^references > General rồi chọn tùy chọn
Trang 33iiỉềỉu ỉỉi
Ạ O C Á C ĐỔI TƯỢriG LÙI XẠ
(LÙI DÀri)
phím Alt n h ấ p trỏ vào điểm Vanislìing
P oint đế tạo ra các đối tượng trô n g nhu
lùi d ầ n về điểm phối cảnh
chọn Uniform, chọn Scale Line W eighl và
1 tỷ lệ th ích hợp rồi n h â p Copy (nhấp
chọn preview đế xem trước k ế t quả)
Trang 34'lCnìe ttỉiíHỊỈỊ ^Ẩiitstratíỉt'
T r a n s í o r m A g a i n (Ctrl+D) đế lập lại
nh an h thao tác Scale và Copy
4) Đối với các đối tượng đơn giản ta có thế dùng công cụ Blend đề tạo ra các đôi tượng trung gian sao cho chúng có vè như lùi xa dần Chú ý lện h Blend chỉ cho
phép áp dụng đôi với 2 ảối tượng đơn
giản mỗi lần thực h iện
Trang 35'dùọ-e íth a ể th ^ iits ir a iiỉ4 '
3) N hấp đúp vào ô chứa công cụ Scale
đề mở hộp thoại Scale
4) Trong hộp th o ại Scale ta chọn Non
Uniform và gõ 60 tro n g ô H orizontal , giữ
nguyên th a m số 100 tro n g ô Vertical rồi
n hấp OK để có h ìn h Ellipse
Trang 36tiíiíUfif ^ llu iir u it ịr
ĩ Ạ O THAri VÀ ĐẤY HÌMH TRỤ_ í _ _ •
1) Vào V ie w > A r t w o r k ( Ctrl+Y )
2) Dùng công cụ chọn trực tiếp (Direct Selection) n h ấ p chọn điểm neo bìa phải hình Ellipse
3) Vào E d i t > C o p y để copy cung bên 3hải của h ìn h Ellipse
4) Vào E d it > P a s t e in F r o n t để dán :ung vừa copy lên trê n 'h ìn h Ellipse ban đầu5) Giữ Shift và dùng công cụ chọn di chuyển cung vừa d á n sang p h ải m ột chút6) Vào E d i t > P a s t e in F r o n t để dán :hêm 1 cung nữa
7) Dùng lện h C t r l + J để nôi các điểm leo tương ứng của 2 cung vừa tạo
8) Vào V ie w > P r e v i e w để xem ănh
lo à n tấ t
Trang 37l ỉ à t 8
VÈ HÌNH HỘP (CONSTRUCHNG ISOMEnOC)
1) Vẽ 1 hình vuông và 1 đoạn thẳng như H ìn h 1
2) Dùng lệnh Divide đế có được nhu
3) Chọn công cụ Rotate k ế t hợp phím Alt xoay hình chừ n h ậ t nhỏ 1 góc -900 với tâm xoay là điểm X như H ìn h 3
Hình 1
Trang 39Hìiứi 4
H ình 5
Trang 40t i k a t t í t ^ Ỉ U Ằ Ì r a t ơ ¥
7) Chọn h ìn h chữ n h ậ t lớn và dùng công cụ S h ear kéo xiên 1 góc 300 như
Trang 41t i í t a i i l t ^ i u s t r a t o r
10) Tiếp tục dùng công cụ Ro:ate xoay
h ìn h này 1 góc -300 như H ìn h 9
Trang 4211) Chọn hình chữ n h ậ t Iihỏ bên phcii
ĩk dùng công cụ Shear kéo xiên 1 góc
Trang 44aỉtíutỉt ^ln ih '€ ttf)F
Tô MÀU CHUYỂN SẮC (GRADIENT n u )
ÁCH TẠO MỘT MẪU QRADIErỉT MỚ
1) Mỏ' G radient Palette, Color Palette
và Swatches P ale tte trê n m àn hình
2) Trong G radient Palette ta di chuyển
điểm giữa B để thay đổi mẫu màu
Trang 45+ N hấp chọn ỏ vuòng m àu muốn thay đổi rồi giừ Alt và n h ấ p chọn 1 màu trong Swatches P alelte
+ Nhấp chọn ô vuông màu muốn thay đổi rồi giừ Shift và dùng công cụ Eyedropper nhấp chọn 1 màu trên trang vẽ+ Muốn th ay đổi số lượng ô vuông màu trong G radient P alette ta làm như sau:
Trang 46tih a n h ^ i t i í i r a i í ^
Thanh màu
Vùng dưới Thanh màu
* C ộ n g t h ê m ô v u ô n g m àu: Dùng 1
trong các cách sau đây
- Nhấp trỏ vào vùng dưới của Thanh màu
- Giữ Alt rồi n h ấ p và kéo rê ô vuông màu trong vùng dưới của T h a n h màu [Copy ô vưòng m àu này)
Trang 47lĩù o e u k o 9 fh ^ i i i i i r ư t ơ r
P ale tte hay từ Sw atches P a le tte thả vào
vùng dưới T h a n h m àu
^ X óa b ớ t ô v u ô n g m à u
N h ấp và kéo rê ô vuông m àu muốn
xóa ra khỏi P ale tte
Thanh màu Vùng dưới Thanh màu A
cụ G rad ien t (G rad ien t Tool)
+ Chọn đối tượng m uôn điều chỉnh
m àu G rad ien t
+ Chọn còng cụ Gradient trong hộp công cụ
+ N hấp vào điểm m à ta muốn tô với
màu b ắt đầu (S trating Color) và kéo rê
ngang qua đối tượng theo hướng tùy ý để
Trang 48tihoẩih 34íttífrưtơ^'
thay đổi màu G radient cho đối tượng được :họn (Giữ Shift sẽ có góc tô cố định là 450)
úc nhiều đôi tượng với công cụ G rad ien t
+ Chọn các đôì tượng muòn điều chỉnh
n à u G radient
+ Chọn công cụ Gradient trong hộp công cụ
+ N hấp và kéo rê công cụ G rad ien t để liều chỉnh m àu G rad ien t cho đồng loạt :ác đối tượng đã chọn
CÁCH UIU GIỮ MỘT MẪU
MÁU GRADIENT
:a vừa tạo xong tro n g G rad ien t P alette
Trang 49'3 f> ẹ e t i h a i Ị Ỉ Ị c ì Ấ Ì i t ầ i r a i ũ t '
h ã y n h ấ p vào n ú t New Swatches dưới đáy của Sw atches P ale tte
1 đôl tượng nào đó tro n g trang vẽ ta
n h ấ p chọn đối tượng chứa màu G radient
đó rồi n h ấ p vào n ú t New Swatches dưới đáy của Sw atches P a le tte
Trang 51+ Vào B rushes P a le tte n h ấ p chọn kiểu
S catter B rushes muốn áp dụng
3 ) A r t Brushes
Tạo ra các dạng hình ảnh mẫu đã vẽ sẵn
Trang 52'X h ^ ề th íu th ^ Ắ ỈU Ấ Ìr u Ìa v
+ Vào B rushes P a le tte n h ấ p chọn kiểu
P ath P a tte rn m uốn áp dụng
Trang 53“ 300^ tihíutíi cìiluúraior
CÁCH TẠO YẢ LUU BẢNG
+ Trong hộp thoại New Brush Options
đ ặt tên và gán các giá trị thích hợp cho Angle, Rounded, D iam eter để tạo dáng cho mẫu Calligraphic xong n hấp OK Mẫu mới tạo sẽ xuất hiện trong Brushes Palette