1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Ebook học nhanh adobe illustractor 10 phần 1 lê thị hồng loan

83 213 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 83
Dung lượng 1,43 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3 Để hiển thỉ các còng cụ ẩnNhấp và giữ chuột vào ô chứa công cụ đại diện của nhóm công cụ chứa công cụ ấn, các công cụ ân trong ô này sẽ hiển thị 4 Để chọn 1 công cụ + Nhấp chuột vào ô

Trang 1

Lê Th ị Hồng Loan -

HỌC NHANH ADOBE ILLUSTRACTOR 10

Trang 2

MIÀ M ẤT BA\ 'rilA\ỉ! MÍA

kạo cẮa rrưù' nkà/

I I ỌC M Ị \ M I ADOBK ÍLIA STIM'1'OR U)

Trang 3

( /íiụ c / ạ c

ỉài 1 Các khái niêm cơ bản

Hộp còng cụ 8

Làm việc vửi các bảng mẩu 14

Các cồng cụ chọn 18

Nhóm và rã nhóm 22

Công cụ xoav và phóng 23

Tạo đoạn thẳng và cong 26

ĩài 2 Các công cụ tạo hình cơ bản 32

Các lệnh kết hợp cơ bản 37

Hộp Fill và Stroke 40

Tô màu với Color Paletíe 46

Trang 4

Công cụ Blend 4£

Tô màu với Svvatches Palette 49

Tô màu với Gradient Pđlelte 51

Tô màu với Gradient Meshes 54

Bài 3 Thước đo 57

Transíorm Paỉette 59

Lệnh Transíorm Each 63

Các công cụ Type 6.^

Chọn văn bản 6£

Thiết lập các lùy chọn vãn bản 69

Bài 4 Layer palette 76 Tracing 82

Vẽ các hình đối xứng 85

Trang 5

Bài 15, S o ii Command Ò9

Hard Command 90

Các lệnh khác trong Pathíinder Palette 91

Copy và Paste 94

Interlocking Shapes 95

Intersecting Shapes 96

Bài 6 Lênh Mask 984 Các thao tác đường Guide 100

Bộ lọc Z iczac 101

Phân bố các đối tượng đường Guide trên vòng tròn 104

Bài 7 Vẽ phối cảnh 107

Vẽ hình trụ 109

Trang 6

Bài 8 Vẽ hình hộp 112

Tô màu chuyển sắc 119

Cách luU giữ mẫu Gradient 123

Bài 9 Brush Palette 125

Cách tạo và lưu mầu Bmsh 128

Bài 10 Biến đổi đường Path 134

Tô đối tượng bằng bảng Pattern 135

Tạo và luU giữ bảng Path Pattern 136

cỏng cụ Scissore 139

Công cụ Knife 140

Công cụ Page

Công cụ Reshape 141

Công cụ Free Transíorm .142

Công cụ Tvvirl 143

Trang 7

Bài 11 Các đồ thị cơ bản 145

Cách nhập và hiệu chỉnh đồ thị 148

Trang 9

nói đầu

Adobe lílusừator là một trong nhũng phần rnèm

vè đồ họa chuyên nghiệp được sử dụng phổ biến hiện nay Với phần mềm này bạn có ửiể vẽ các hình

từ cơ bản đến píiức tạp Bạn có thể sử dụng các tone

màu ừong tác phẩm của mình tií toĩìe màu mức

xám đếnHSB, RGB,CYMK

Quyển sách nhỏ này sẽ hỗ ừợ cho bạn làm quen với phần mềm Adobe Illustrator một cách nhanh chóng nhất, hy vọng nó sẽ đáp úng được nhu cầu của bạn ừong tác phẩm của niình

Trong quá trình biên soạn không tránh khỏi nhiều thiếu sót, mong sự góp ý chân thành từ các bạn

Ị'ợ/ft4' ồìím ífjỢìi

Trang 11

Bạn có th ể n h ấp vào biểu tượng

Desktop hay vào s t a r t > P rogram s >

A dobe I llu s tr a to r 10, Ìửìi đó m àn hình

Illustrator khởi động sẽ xuất hiện

ẫồềbế

A B W 9 0 Õ ^ 7 t I 1 I H t ^ 9 8 3 0

Trang 13

' 7 f>ạe iiíta Ị tlt ^ h ts it^ o to 9

• Bạn chọn F ile > E xit, hoặc nhấp ngay

dấu chéo (X) ở góc trên bên phải cửa sổ

màn hình

Trang 14

'7{)ợe tthtutíi '3iỉttiỈFutơ¥

• Nếu File chưa được lưu hoặc chưa đặt• # • tên, hộp thoại S ave xuất hiện Bạn nhập

Trang 15

t i h a a k ^ i t í Ẳ t y a t o r

Giấy vẽ có kích thước 8x10.5 inches (chỉ những hình ảnh nằm trong vùng Imageable này mới được in ra khi in)

Trang 16

Hộp CỐNG CỤ (TOOL BOX)

l) Đe hiển thị hoặc giấu hộp côtig cụ

N hấn phím Tab

Trang 17

3) Để hiển thỉ các còng cụ ẩn

Nhấp và giữ chuột vào ô chứa công cụ đại diện của nhóm công

cụ chứa công cụ ấn, các công cụ

ân trong ô này sẽ hiển thị

4) Để chọn 1 công cụ

+ Nhấp chuột vào ô chứa công cụ muốn chọn trong hộp công cụ (hoặc nhấn ký tự phím tắ t của công cụ đó trên bàn phím)

5 [ặli]

Trang 18

t í h a t ỉ h ^ i t t i ỉ r u i a t

4

5) Để chọn 1 công cụ ẩn

đại diện để hiển thị cồng cụ bị ẩn rồi kéc

rê trỏ đến ô chứa công cụ cần chọn mới tha chuột (hoặc ấn giữ phím Shiíl rồi nhấn liên tiếp vào ký tự phím tắ t của ô công cụ đc cho đến khi công cụ cần chọn xuất hiện)

tài liệu bằng các nứt dưởi đáy hộp công cụ

+ Nút S tan d ard S c r e e n M ode

Khung nh ìn cửa sổ chuẩn

+ Nứt Pull Screen Mode with Menu Bar

Khung nhìn cừa sổ toàn m àn hình có

th an h Menu

Trang 19

+ Adobe Illustrator cho phép Zooni từ 5,25% cho đến 1,600%

ì góc trá i dưới đáy màn hình và ở trê n

.hanh tiêu đề của cửa sổ tài liêu

+ Đe phóng lớn

m

N hấp công cụ Zoom (+) vào điểĩn cần

3hóng lớn hoặc nhấp và kéo rê công cụ

Trang 20

'J{) 0 ^ ti h í u t h 3 Ẩ Ìtiiiể a fớ r

Zoom tạo 1 vùng hình chữ n h ậ t trê n ảnh

để phóng lớn vùng đó

+ Đe thu nhỏ

Giữ phím Alt và nhấp công cụ Zoom (-

vào điểm cần thu nhỏ hoặc nhấp và kéo

rê công cụ Zoom tạo 1 vùng hình chữ

n h ậ t để thu nhỏ vùng đó

+ Đưa vê tỷ lệ chuẩn

Vào V iew > F it in W indow (Ctrl+0)

hay nhấp đúp vào ô chứa công cụ Hand trong hộp công cụ

+ Đưà vê tỷ !ệ thực (100%)

Trang 21

Ị ị h í u ặ h 3 Ẩ Ị t Ịs i/ 'n fờ 4'

Vào V iew > A ctual s iz e (Ctrl+1) hay

ihấp đúp vào ô chứa công cụ Zoom trong lộp công cụ

+ Chuyển đổi tạni thời sang công cụ

^oom (+) khi đang sử dụng 1 công cụ nào đó

N hấn giữ phím Ctrl+vSpacebar trên

Trang 22

íthatth '3ÌÌấtẳÌraijơề

+ Chuyển đổi tạm thời sang công cụ

H and khi đang sử dụng 1 công cụ khác

Nhấn giữ phím Spacebar trên bàn phim

Ù M VIỆC VỚI CÁC BẢNG

MẪU(PALEriE)

Mặc định các Palette được xếp thành 3 nhóm nằm dọc bên phải màn hình Các bạn có thể sắp xếp lại tùy ý các nhóm Palette này cho phù hợp với các yêu cầu riêng của công việc

l ) Hiển thị Palette

Vào W indow > S h o w .(tên) Palette

Trang 23

l ù ọ ^ n k é ũ u ih c ì i i ư ứ r a i n ệ '

2 } Giâ'u Palette

Vào W indow > H ide .(tên) Palette

ỉf-góc trê n bên phải Palette)

Trang 24

N hấp đúp vào Tab chứa tê n Paiette

hay nhấp vào n ú t M ax/M in phía trên Palette bên cạnh nút C lose

6 ) Mỏ Menu tùy chọn của 1 Palette

+ Nhấp vào tab chứa tên Palette cần dùng

+ N hấp vào nút tam giác nhỏ màu đen bên mép phải phía trê n của P alette —> 1 Menu sẽ xuất hiện

+ Nhấn Esc hoặc nhấp trỏ đâu đó bên

ngoài Menu đế đóng Menu lại khi ta không chọn 1 tùy chọn nào trong Menu đó

Trang 25

t t h a t t í t c U ỉ u i i t r a t t ị p

N hấp và kéo rê thanh tiêu đề của

^alette để di chuyển Palette

Trang 26

Ịihatth cĩlímiratoi

+ Vào đường dẫn Illu strato r 10 tìm vể Delete file có tên A ip re fs

CÁC CÔNG ạ i CHỌN

l) Công cụ chọn CSelection Tool)

Dùng dể chọn toàn bộ đối tượng

z) Công cụ chọn trực tiếp CDirect Selection Tool)

Trang 27

n ín Ẩ it t ỉi '3 ị i i í Ẳ Ì K i i ơ ¥

Dùng để chọn 1 phần của đối tượng

íelection Tool)

Dùng để chọn 1 đối tượng trong nhóm

Ồm nhiều đôì tượng

Lasso Tool)

Trang 28

t t h í U i í t 3 Ẩ iít ằ h iiió ^

Dùng để khoanh vùng chọn n háp toàn

DỘ 1 đôì tượng

s ) Công cụ chọn nháp trực tiếp (Direct Selectỉon Lasso Tool)

Dùng để khoanh vùng chọn nháp 1 phầr của đôi tượng

+ Dùng công cụ chọn nhấp vào đố tượng hoặc kéo rê 1 vùng hình chữ nhậ

Trang 29

ỉ i h c u i h 3 Ẩ ít t ứ r < ífơ 4‘

ỉao cho vừng này phủ lên 1 phần của đôi ượng cần chọn

+ Muôn chọn nhanh tấ t cả các đối

ượng ta vàc E dit > S e le c t all (hoặc ihấn Ctrl+A)

s ) Dỉ chuyển các đô'ỉ tưỢng

Chọn đôi tượng rồi kéo rê để dời :huyển đôi tượng

N hấp đâu đó bên ngoài âối tượng hoặc

^ào E d it > D e s e le c t all

Trang 30

'X)ơe ttkanh ^tuúi^aiM

NHÓM VÀ RÀ NHÓM (GROUP VÀ UNGROUP)

l ) Cách nhóm các đôi tưỢng

+ Dùng công cụ chọn nhấp chọn đối tượng thứ 1 rồi tiếp tục ĩứiấp vào đổi tượng

thứ 2, thứ 3 .để chọn các đối tượng nầy

(hoặe dùng công cụ chọn kéo 1 vùng hình chữ nhật có phủ lên các dối tượng này)

+ Vào O bject > G roup (Ctrl+G) để

nhóm các đối tượng lại với nhau

+ Dùng công cụ chọn chọn nhóm đối tượng cần rã nhóm

+ Vào Object > Ungroup (Ctrl+Shift+G

Trang 31

i t h ũ i t h ^ í u s t r / ứ ơ r

CÔNG CỤ XOAY (R0TA1E) VẢ CÓNG ạ i PHÓN6 (SCAU)

l ) Cách $ử dụng công cụ Xoay Rotate)

+ Chon đối tượng định xoay

+ Chon công cụ xoay trong hộp công cụ

+ Nhấp công cụ này vào 1 điểm nào đó

iể xác định đó

à tâm xoay (nếu không muôn sử dụng

Trang 32

'^f>ọe tthíuth Ĩ^ÌttầÍrattH

%) Cách s ử dụng công CỊ| Phóni (Scale)

+ Chon đối tươnẼT đinh

WỈ*Ỵy'Ì'^ n

phóng

+ Chọn công cụ S cale trong hộp công cụ

+ Nhấp công cụ này vào 1

m

míựA ỉE 3

phóng (nếu không muôn sử dụng mố<

Trang 33

7f>Ọỉ* tihíUiỉt ^Ẩíustyator

+ N hấp và kéo rê trỏ công cụ đế Dhóng to hay thu nhô hoặc làm biến lạn g đối tượng được chọn (ta có thể

^hóng riêng tưng đối tượng hoặc phóng 1 ìhóm gồm nhiều đôi tượng cùng lúc)

Trang 34

TẠO CÁC ĐOẠN THANG VẢ

+ Dời trỏ đến vị trí khác rồi nhâp chuột đế tạo ra đoạn th án g nối liền điểm khởi đầu và điểm vừa nhâp sau đó

Trang 35

T im e t đ t a i t k ^ í u s t y a t ú Ị '

+ Ta có thể giữ Shift khi tạo đoạn

;hẳng để cố định đoạn thẵng 1 góc là k 45^

2 ) Cách tạo 1 đoạn cong

+ Chọn công cụ P en trong hộp công cụ

+ Dùng công cụ này nhấp và kéo rê đế ,ạo điếm khởi đầu cho đoạn cong

+ Dời trỏ đến vị trí khác rồi lại nhấp

ỉầ kéo rê đế tạo ra 1 đoạn cong nối liền

ỉiểm đầu và điểm vừa nhấp sau

Trang 36

^ f } ợ e í t í í ỉ U i h ^ Ỉ Ì Ị Ị i i y a ỉ o r

3) Cádi tĩK> 1 đt£*ig khúc khép kín

+ Nhấp -công cụ P e n vào 1 điểm để

tạo điểm khởi đầu

+ Tiếp tục nhấp thêm vài điểm khác để tạo

+ Cuối cùng nhấp trở lại vào điểm khởi đầu để khép kín đoạn th ẳ n g (khi rê

trỏ đến điếm khởi đầu thì công cụ P en

xuất hiện 1 vòng tròn nhỏ bên cạnh)

+ Nhấp và kéo rê công cụ P e n đế tạo

Trang 37

+ N hấp và kéo rê các điếm neo (Anchor points) để thay đổi vị trí các điểm neo này và do đó làm thay đổi hình dạng đôi tượng

+ N hấp và kéo rê các cung (đoạn cong giữa 2 điểm neo) để thay đổi vị trí và hình dạng của chúng

Trang 38

ttÍ Ị a itít J lỉttsĩf^ iifo t'

+ Nhấp và kéo rê các cần điều khiển của điểm neo để thay đổi hướng của điểm neo này

2 } Dủng công cụ CDP (C onvert Direction Point)

+ Nhấp và kéo rê cần điều kh iển điểm neo để thay đối hướng của điểm neo này

+ N hấp vào điểm neo để chuyển đối điểm neo cong th à n h điểm neo góc và ngược lại nhấp và kéo rê điểm neo góc đế chuyến đổi th à n h điểm neo cong

Lưu ỷ:

Để tiện lợi trong công việc vừa về vừa cìiinh sửa các đoạn cong ta có th ể dùng phím Ctrl ưà Alt để tạm thời chuyển đổi công cụ Pen thành công cụ chọn hoặc cống

cu CDP d ề làm ưièc.

Trang 39

+ Nhấp công cụ P e n (-) vào 1 điếm neo đế xóa điểm neo đó

Trang 40

+ C ách s ử dụng: N hâp và kéo rê đế

tạo ra hình Ellipse Nếu Giữ phím Shift khi tạo hình Ellipse sẽ được 1 hình tròn

Trang 42

ttỉtatth ^ilttstếíiior

+ Trong khi vẽ hình đa giác (chưa thả chuột) nhấn phím mũi tê n hướng lên để thêm và phím mũi tê n hướng xuông đế giảm bớt sô" đỉnh (cạnh) của hình đa giác

+ Giữ S h ift khi vẽ đa giác sẽ đ ặ t cạnh

đáy của đa giác nằm ngang

Trang 43

lỉ()Ợ e t i í t a i t í t ^ ỉu s ie u ia t^

+ Cách thêm và bớt đỉnh (cạnh) cho hình ngôi sao giông như của công cụ Polygon

+ Giữ Shift khi tạo hình ngôi sao sẽ

đ ặ t hìn h ngôi sao có hướng th ẳn g đứng

Trang 44

+ Giừ A lt đế vẽ từ tâm ra.

7) Công cụ Rounded Rectangle

p ■ ^ -1

Trang 47

+ C ách sử dụng:

hợp kiểu ư n i t e

- Vào Window > Show Pathfínder

Trong Pathfinder P alette chọn lệnh Unite

3 ) Lệnh Divide

+ C ông dụng: Tạo ra 1 đôl tượng mới

bị cắt vụn bời nhừng đường n é t của các đôì tượng gôc

Trang 49

t t h ơ t t í* ^ Ẳ Ì t ị s ỉ f 'ơ Ì o r

+ Màu trong hộp F ill cho bicít màu tô

của đối tượng được chọn hoặc đối

tượng sẽ tạo ra

+ Đế thay đổi màu cho hộp F ill

Nhấp vào hộp FiU đế hộp này Active rồi chọn 1 màu trong Color Palette hay

Swatches Palete

z ) Hộp Stroke

+ Mặc định hộp S trok e có màu đen

+ Màu trong hộp s tr o k e cho biết màu viền (S trok e) của đối tượng được chọn

hoặc ãốì tượng sè tạo ra

+ Đề’ thay đổi m àu cho hộp S trok e

Trang 50

lĩCx^e t t í t a i t í i ^ ỉ í i i t r í i t o ể

Nhâp vào hộp S tro k e để hộp này

A ctiv e rồi chọn 1 màu tro n g C olor

Nhâp nút này đế đưa hộp F ill và hộp

S trok e về màu mặc định: F ill màu trắn g

và s tr o k e màu đen

4) Nút Sw ap

Nhấp nút này đế hoán chuyến màu

giữa hộp F ill và hộp S trok e

Trang 51

líy ạ e t ih a t ih ^ Ị it t i ì y a i o ệ '

s ) Các nút đặc tinh của Fỉll và stroke ( 3 nút)

hoặc s t r o k e (cho hộp đang A ctive)

+ N út Gradỉent; Áp dụng kiểu tô

ỉr a d ie n t cho F ill (không cần A ctive)

+ N ú t N o n e : Áp dụng không màu cho

Vctive)

Trang 52

+ Nút M enu O ptions (tam giác nhỏ

màu đen): Cho phép lựa chọn các hệ màu

đế tô

+ ô F ill và ô Stroke: ô nào nằm trước là ô Active (giống như hộp F ill và hộp Stroke)

Trang 53

Itư ỳí* t t ít d t t it ^ i i t i s f t 'í i i f ì p

+ Các con trưọỉt: Dùng để pha (trộn) màií

+ T h a n h m àu : Đưa trỏ vào thanh màu

C yedropper dùng để lấy mẫu màu Ta có :hế nhấp và kéo rê chuột trên thanh màu

ỉế tìm chọn màu vừa ý

ỉ ) Cách tô màu với Color Palette

+ Nhấp vào hộp F ill hoặc hộp s t r o k e

iể hộp này A ctiv e

+ Chọn đối tượng định tô màu

+ Vào W indow > S how C olor đế

liến thị « C o lo r P a l e t t e

+ Vào M e n u O p tio n s chọn hệ màu hích hỢp (Grayscale, RGB, HSB hay

MYK)

Trang 55

Y)ợe ĩUưmí^ ^ ih ^ s ỉr í^ ìũ r

2 ) T ủ y chọn Dash Lỉne

N hấp tùy chọn này và gán các giá trị

ừy ý vào các ô Dash và Gap đế xác định LÌnh dạng của đường viền không liền nét

Trang 56

+ M iter elion; Mối nối vuông

+ R ound Jion: Mối nôì trờn

+ B e lv e l Jion: Mối nối v ạt góc

CÔNG oụ BLEND (BUND TOOI

« 5 l a

Dùng để tạo ra các âốì tượng trung

gian có hình dạng và màu sắc trung gian của 2 đối tượng gốc được chọn

Trang 57

Itm e t i h a t t l ỉ ^ ÍÌitiỉvaiO Ị'

2 ) Cách sử dụng

+ Chọn 2 đối tượng làm 2 đối tượng gốc

+ Nhấp vào ô chứa công cụ B len d để

;họn công cụ này

+ D ù n g trỏ công cụ B l e n d n h ấ p

^ào 2 đ iểm neo tương ứng (1 đ iể m neo

r ê n đôi tượng này và 1 điểm neo trên lối tưỢng kia) trên 2 đối tượng gốc

+ Trong hộp Step gõ vào 1 giá trị xác

lịnh số đối tượng trung gian sè được tạo ra

rô MÀU VÓI SWATCHES PAIETTE

1 ) Sw atches Palette

â t cả các rnẫu tô trong Palette

Trang 58

'7t>ợ<' t t h a t t í i ^Ẩ Ítistra tíí

+ Nút S h ow C olor S w a tch es: Ch

+ Nút S h ow G ra d ien t S w atch es

Chỉ hiển thị mẫu tô G radient

z) Cách tô màu vởi Sw atche Palette:

+ Nhấp vào hộp F ill hoặc hộp Strokí

để hộp này A ctive

+ Chọn đô"i tượng định tô màu

+ Chọn kiểu mẫu tô (Color, Gradien hay Pattern) bằng cách n hấp vào nú kiểu mẫu tô đó

+ Nhấp vào ô chứa mẫu tô để tô chí đối tượng được chọn

Ngày đăng: 03/12/2015, 13:13

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  ảnh  trê n   m àn  hình  ở  chế  độ  này - Ebook học nhanh adobe illustractor 10  phần 1   lê thị hồng loan
nh ảnh trê n m àn hình ở chế độ này (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w