CHI TIẾT DẦM CẦU CHẠYA / T IẾT DIỆN CỘT VÀ XÀ MÁI : Chọn tiết diện cột đặc của khung nhà bằng thép dạng chữ I như sau: - Chiều cao tiết diện cột :... Chọn tf = 1.4 cm.B / C HỌN TIẾT DIỆ
Trang 1ĐỒ ÁN MÔN HỌC KẾT CẤU THÉP
II
Trang 2I/ĐỀ BÀI:
Thiết kế khung ngang thép nhà công nghiệp 1 tâng,3 nhịp;
II/ SỐ LIỆU THIẾT KẾ :
Nhip nhà (m)
Bướccột(m)
Cao trình
CầutrụcQ(T)
Áp lựcgió ở độcao 10m0
q
2(daN m/ )
Chiềudàinhà(m)
Độdốc(%)
Đấttựnhiên(m)
Mặtnền(m)
Mặtray(m)
1 30
- Dạng địa hình để tính gió là dạng địa hình B;
- Nhịp giữa có 2 cần trục hoạt động với sức trục Q đã cho.Hai nhịp biên không cócầu trục;
- Vật liệu lợp mái :Tole;
- Sử dụng khung thép tiết diện chữ I tổ hợp.Cột có tiết diện không đổi.Dầm có tiếtdiện thay đổi;
III/ THIẾT KẾ KHUNG :
1.0534
3200 /1.05
y v
m
u c m
=
- Dùng que hàn N42 theo TCVN 338-2005 ta được số liệu sau:
wun
f =410N / mm 4100daN / cm=
o Cường độ tính toán fwf =180 /N mm2 =1800daN cm/ 2
o Phương pháp hàn tay
Trang 3- Dùng Bulong cấp độ bền 5.8 tra bảng trong TCXDVN(338-2005) ta được số liệusau:
Trạng thái làm việc Ký hiệu Cấp độ bền Cường độ tính toán (daN/cm2 )
( )
K
H mm
( )
K
B mm
Bề rộng đáy
( )
K
K mm
T.lượng cầu trục G (T)
Áp lực
ax( )
m
P kN
Áp lực
ax( )
m
P kN
Trong đó : H K =0.9 :tra catalo
b K =0.3 :khe hở an toàn giữa cầu trục và xà ngang
Chiều cao của cột khung,tính từ mặt móng đến đáy xà ngang :
H= H1 + H2 + H3 = 11,8 + 1 + 1 = 13,8m
Trang 4H :chiều cao của ray và đệm,lấy theo sơ bộ; H r =0.2m
Chiều cao phần cột tính từ mặt móng đến mặt mặt trên vai cột :
13,8 2,1 11, 7( )
Cột biên :Chọn chiều cao bằng chiều cột giữa
B THEO PHƯƠNG NGANG :
Trục định vị cột biên trùng với mép ngoài cột (a=0)
c
h
Trang 5MẶT BẰNG CÔNG TRÌNH
MẶT CẮT KHUNG NGANG
Trang 6CHI TIẾT DẦM CẦU CHẠY
A / T IẾT DIỆN CỘT VÀ XÀ MÁI :
Chọn tiết diện cột đặc của khung nhà bằng thép dạng chữ I như sau:
- Chiều cao tiết diện cột :
Trang 7Chọn tf = 1.4 cm.
B / C HỌN TIẾT DIỆN DẦM MÁI :
Dầm có tiết diện chữ I đối xứng, đoạn nách khung gần cột chịu momen lớn nênthường cấu tạo tiết diện cao hơn,tiết diện còn lại lấy không đổi.Vị trí thay đổi cách mỗicột 1 đoạn 3m;
- Chiều cao tiết diện tại nách khung:
C C HỌN TIẾT DIỆN VAI CỘT :
Lựa chọn tương tự như trên ta có:
- Chiều cao tiết diện vai cột:
Trang 8Sơ đồ tính khung ngang
IV.TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN KHUNG NGANG :
Tĩnh tải bao gồm trọng lượng bản thân kết cấu và các tải trọng thường xuyên khác,bao che.Trọng lượng bản thân kết cấu sẽ được phần mềm tự động tính toán khi ta giải nộilực, chỉ lưu ý điều chỉnh hệ số vượt tải khi giải với tải trọng tính toán Ta đi xác định:
Độ dốc mái i=8% → =α 4,57(sinα =0,08; osc α =0,997);
A / T ẢI TRỌNG LỚP HOÀN THIỆN MÁI :
Mái sử dụng là mái tole,xà gồ,giằn xà gồ,chọn tải trọng đơn vị tc 30( / 2)
Trang 9B /T ẢI TRỌNG LỚP HOÀN THIỆN BIÊN ( TƯỜNG ):
Lớp hoàn thiện bên sử dụng tole,chọn tải trọng đơn vị tc 30( / 2)
C / T ẢI TRỌNG BẢN THÂN CỦA DẦM CẦU TRỤC :
Trọng lượng dầm cầu trục chọn sơ bộ 200 daN./m,hệ số vượt tải n=1,1.Quy về lựctập trung và momen lệch tâm đạt tại vai cột (tay đòn là khoảng cách từ trọng tâm ray đếntrục của cột )
Giá trị tiêu chuẩn của lực tập trung : P tc = ×B 200 1600(= daN)
Giá trị cánh tay đòn : e L= =1 0,75( )m
Giá trị tiêu chuẩn của momen : M tc =1600.0,75 1200( )= m
Giá trị lực tính toán của cầu trục : P tt =1,1.1600 1760(= daN)
Giá trị momen tính toán của cầu trục : M tt =1,1.1200 1320(= daN m )
Tải trọng tính toán lớp hoàn thiện,tải trọng cầu trục
Trang 102.H OẠT TẢI MÁI :
A H OẠT TẢI SỬA CHỮA :
Theo TCVN 2737-1995,trị số tiêu chuẩn của hoạt tải thi công hoặc sửa chữa mái
là 30daN m/ 2,hệ số vượt tải là 1,3
Quy đổi về lực phân bố đều trên xà ngang :
Giá trị tiêu chuẩn : tc 30 30.8 240( / )
Trị áp lực đứng tiêu chuẩn của cầu trục truyền lên vai cột xác địn theo công thức :
Trang 11ax ax min min
Giá trị tiêu chuẩn của áp lực,momen :
ax
ax ax min
min min
0,85.5620.(0, 42 0,84 1 0,59) 13614, 45( ) 13614, 45.0,75 10210,84( )
0,85.1610.(0, 42 0,84 1 0,59) 3900, 225( ) 3900, 225.0,75 2925,17( )
tc m
Trang 12Dmax lên trục C
B 2).X ÁC ĐỊNH LỰC HÃM NGANG CỦA CẦU TRỤC :
Lực hãm ngang T tiêu chuẩn của cầu trục tác dụng vào cột khung thong qua dầmhãm, có điểm đặt tại cánh trên của dầm cầu trục, có thể hướng ra hay vào, được xác địnhbởi công thức sau:
Trang 14+ nc- Hệ số vượt tải, lấy bằng 1.3+ q0-Áp lực gió tiêu chuẩn tại cao đọ 10m, q0=90 daN/m2
+ k -Hệ số tính đến sự thay đổi áp lực gió theo đọ cao, tra bảng 5 TCVN2737-1995, đối với độ cao z < 10m lấy k =1
+ c -Hệ số khí động lấy theo sơ đồ 16 bảng 6 TCVN 2737-1995:
Căn cứ vào hình dạng mặt bằng nhà và độ dốc của mái.ta lập được bảng nội suygiá trị hệ số khí động như sau :
Trang 17Gió XX
V.XÁC ĐỊNH NỘI LỰC :
1.T HIẾT LẬP MÔ HÌNH BẰNG PHẦN MỀM SAP 2000 :
Sinh viên thực hiện giải nội lực bằng phần mềm SAP2000 v14 với kích thước như
đã trình bày ở mục II.3
Khai báo các trường hơp tải trọng :
Tĩnh tải bao gồm trọng lượng bản than kết cấu và các tải trọng thường xuyên khác(các lớp hoàn thiện mái,các lớp hoàn thiện bên,tải trọng bản thân dầm cầu trục ).Đối vớicác tải trọng thường xuyên ta khai báo như đã trình bày ở mục III.1,đối với trọng lượngbản thân kết cấu,điều chỉnh hệ số vượt tải n=1,1;
Trang 18- Hoạt tải cầu trục :khi khai báo trong mô hình,hoạt tải cầu trục bao gồm 6 trườnghợp sau :
• D max tác dụng lên cột B (D maxtrai )
• D max tác dụng lên cột C (D max phai )
• T maxtác dụng lên cột B,có chiều từ trái sang phải (T max trai)
• T maxtác dụng lên cột B,có chiều từ phải sang trái (−T max trai)
• T maxtác dụng lên cột C,có chiều từ trái sang phải (T max phai)
• T maxtác dụng lên cột C,có chiều từ phải sang trái (−T max phai)
Hoạt tải gió có 2 trường hợp :
• Gió thổi từ trái sang phải (GIOX)
• Gió thổi từ phải sang trái (GIOXX)
- Hoạt tải sửa chữa mái :hoạt tải sửa chữa mái gồm 6 trường hợp : HT1;HT2;HT3;HT4;HT5; HT6;Với cách đặt hoạt tải này thì các trường hợp hoạt tải có thểxuất hiện đồng thời với nhau để tạo nên trường hợp gây nguy hiểm nhất đến tiết diệnđang xét
Hoạt tải mái 1
Trang 19Hoạt tải mái 2
Hoạt tải 3
Trang 20Hoạt tải mái 4
Hoạt tải mái 5
Trang 22- Ta dự tính chọn khoảng cách xà gồ theo phương ngang là 1.1m,tra bảng thông
số của tole do nhà sản xuất ta có thông số sau :
Bảng thông số kĩ thuật :
Trang 23 Khoảng cách theo phương xiên của xà gồ :
Trọng lượng sau mạ màu
Chiều cao sóng
Mô men quán tính
Mô men chống uốn
Hoạt tải Khoảng cách
Trang 24Diện tích truyền tải của gió và tole vào xà gồ
Tải trọng tole : + Tải trọng tiêu chuẩn : tc 2.65( / )
tole
+ Bề rộng : B=1.1m
1.1 2.65 2.915( / )1.1 2.915 3.21( / )
• Tải trọn xà gồ tính toán :
1.1 10.82 11.902( / )1.1 2.16 2.376( / )
Trang 25 Tải trọng gió :
W 90 1.12 ( 0,6) 1.1 66.528( / )
66.528 1.2 79.83( / )
tc g
cos 1.1 30 0.98 32.34( / )sin 1.1 30 0.196 6.468( / )32.34 1.3 42.042( / )
q B
Giả sử ta có Wx =5W y,dựa vào điều kiện bền ta có :
Trang 26W 50.631.2
M M
daN cm
→ Đảm bảo điều kiện bền
Kiểm tra điều kiện biến dạng :
→ Đảm bảo điều kiện biến dạng;
Tổ hợp 2 :Tĩnh tải và hoạt tải sự dụng :
Trang 272 257.154 7
350.07( )
tt y x
M M
daN cm
→ Đảm bảo điều kiện bền
Kiểm tra điều kiện biến dạng :
→ Đảm bảo điều kiện biến dạng;
VI/ THIẾT KẾ XÀ NGANG :
1/ T HIẾT KẾ TIẾT DIỆN ĐẦU XÀ D1:
A / S Ơ BỘ KÍCH THƯỚC TIẾT DIỆN :
Từ bảng tổ hợp nội lực,ta chọn căp nội lực có momen lớn nhất để tính toán,sau đókiểm tra lại với các cặp nội lực khác;
20453.38( )3925.227( )6305.712( )
Trang 28Momen kháng uốn cần thiết của tiết diện được xác định :
320453.38 100
0.9 2100
yc c
M
cm f
γ
×
×
Ta chọn trước bề dày bản bụng của dầm : tw =1(cm)
Xác định chiều cao kinh tế của dầm :
Kích thước tiết diện đầu dầm thể hiện như hình vẽ:
B / K IỂM TRA KHẢ NĂNG CHỊU LỰC CỦA TIẾT DIỆN :
Tính toán các đặc trưng hình học tiết diện :
Diện tích tiết diện :
Trang 292 3
I
cm h
×
Momen tĩnh của 1 cánh dầm :
243.6
daN cm h
Trang 30C / K IỂM TRA ỔN ĐỊNH TỔNG THỂ CỦA DẦM :
Do cánh trên của dầm được liên kết với các xà gồ mà khoảng cách giữa các xà gồkhông lớn nên không cần kiểm tra điều kiện ổn định tổng thể của dầm;
D / K IỂM TRA ỔN ĐỊNH CỤC BỘ CỦA BẢN CÁNH , BẢN BỤNG :
Điều kiện ổn định cục bộ bản cánh khi chịu nén :
6 of
of 0.5 25 1
12 15.81.4
f
b t
độ mảnh quy ước của bảng bụng nhỏ hơn 3.5 thì không cần kiểm tra ổn định cục bộ củabản bụng;
2/ T HIẾT KẾ TIẾT DIỆN CUỐI XÀ D1:
A / S Ơ BỘ KÍCH THƯỚC TIẾT DIỆN :
Từ bảng tổ hợp nội lực,ta chọn căp nội lực có momen lớn nhất để tính toán,sau đókiểm tra lại với các cặp nội lực khác;
7123.325( )925.5( )1591.2( )
Momen kháng uốn cần thiết của tiết diện được xác định :
37123.325 100
0.9 2100
yc c
M
cm f
γ
×
×
Trang 31Ta chọn trước bề dày bản bụng của dầm : tw =1(cm)
Xác định chiều cao kinh tế của dầm :
Kích thước tiết diện đầu dầm thể hiện như hình vẽ:
B / K IỂM TRA KHẢ NĂNG CHỊU LỰC CỦA TIẾT DIỆN :
Tính toán các đặc trưng hình học tiết diện :
Diện tích tiết diện :
Trang 32 Momen kháng uốn của tiết diện :
I
cm h
×
Momen tĩnh của 1 cánh dầm :
228.6
daN cm h
C / K IỂM TRA ỔN ĐỊNH TỔNG THỂ CỦA DẦM :
Do cánh trên của dầm được liên kết với các xà gồ mà khoảng cách giữa các xà gồkhông lớn nên không cần kiểm tra điều kiện ổn định tổng thể của dầm;
D / K IỂM TRA ỔN ĐỊNH CỤC BỘ CỦA BẢN CÁNH , BẢN BỤNG :
Điều kiện ổn định cục bộ bản cánh khi chịu nén :
6 of
Trang 33ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP II GV HƯỚNG DẪN :LÊ VĂN THÔNG
Trong đó : bof-bề rộng tính toán cánh nén; bof =0.5(b f −tw);
of 0.5 25 1
12 15.81.4
f
b t
độ mảnh quy ước của bảng bụng nhỏ hơn 3.5 thì không cần kiểm tra ổn định cục bộ củabản bụng;
3/ T HIẾT KẾ TIẾT DIỆN XÀ D2 ( CÓ TIẾT DIỆN KHÔNG ĐỔI ) :
A / S Ơ BỘ KÍCH THƯỚC TIẾT DIỆN :
Từ bảng tổ hợp nội lực,ta chọn căp nội lực có momen lớn nhất để tính toán,sau đókiểm tra lại với các cặp nội lực khác;
11804.5( )2280( )586.8( )
Momen kháng uốn cần thiết của tiết diện được xác định :
311804.5 100
0.9 2100
yc c
M
cm f
t
Chọn chiều cao dầm h d =30(cm) Kiểm tra lại chiều dày bngr bụng từ điều kiện chịu cắt :
Trang 34Kích thước tiết diện đầu dầm thể hiện như hình vẽ:
B / K IỂM TRA KHẢ NĂNG CHỊU LỰC CỦA TIẾT DIỆN :
Tính toán các đặc trưng hình học tiết diện :
Diện tích tiết diện :
I
cm h
×
Momen tĩnh của 1 cánh dầm :
228.6
Trang 35daN cm h
C / K IỂM TRA ỔN ĐỊNH TỔNG THỂ CỦA DẦM :
Do cánh trên của dầm được liên kết với các xà gồ mà khoảng cách giữa các xà gồkhông lớn nên không cần kiểm tra điều kiện ổn định tổng thể của dầm;
D / K IỂM TRA ỔN ĐỊNH CỤC BỘ CỦA BẢN CÁNH , BẢN BỤNG :
Điều kiện ổn định cục bộ bản cánh khi chịu nén :
6 of
of 0.5 25 1
8.57 15.81.4
f
b t
−
Vậy bản cánh dầm đảm bảo điều kiện ổn định cục bộ;
Kiểm tra ổn định cục bộ bản bụng :
Trang 36Độ mảnh quy ước của bản bụng : w
6 w
độ mảnh quy ước của bảng bụng nhỏ hơn 3.5 thì không cần kiểm tra ổn định cục bộ củabản bụng;
4/ T HIẾT KẾ TIẾT DIỆN ĐẦU XÀ D5:
A / S Ơ BỘ KÍCH THƯỚC TIẾT DIỆN :
Từ bảng tổ hợp nội lực,ta chọn căp nội lực có momen lớn nhất để tính toán,sau đókiểm tra lại với các cặp nội lực khác;
23426.3( )3867.02( )6811.47( )
Momen kháng uốn cần thiết của tiết diện được xác định :
323426.3 100
0.9 2100
yc c
M
cm f
γ
×
×
Ta chọn trước bề dày bản bụng của dầm : tw =1(cm)
Xác định chiều cao kinh tế của dầm :
Trang 37Kích thước tiết diện đầu dầm thể hiện như hình vẽ:
B / K IỂM TRA KHẢ NĂNG CHỊU LỰC CỦA TIẾT DIỆN :
Tính toán các đặc trưng hình học tiết diện :
Diện tích tiết diện :
I
cm h
×
Momen tĩnh của 1 cánh dầm :
243.6
Trang 38daN cm h
C / K IỂM TRA ỔN ĐỊNH TỔNG THỂ CỦA DẦM :
Do cánh trên của dầm được liên kết với các xà gồ mà khoảng cách giữa các xà gồkhông lớn nên không cần kiểm tra điều kiện ổn định tổng thể của dầm;
D / K IỂM TRA ỔN ĐỊNH CỤC BỘ CỦA BẢN CÁNH , BẢN BỤNG :
Điều kiện ổn định cục bộ bản cánh khi chịu nén :
6 of
of 0.5 25 1
8.5 15.81.4
f
b t
Trang 39Theo điều 5.6.1.3 TCVN 338-2005,khi trong dầm không có ứng suất cục bộ,nếu
độ mảnh quy ước của bảng bụng nhỏ hơn 3.5 thì không cần kiểm tra ổn định cục bộ củabản bụng;
5/ T HIẾT KẾ TIẾT DIỆN CUỐI XÀ D5:
A / S Ơ BỘ KÍCH THƯỚC TIẾT DIỆN :
Từ bảng tổ hợp nội lực,ta chọn căp nội lực có momen lớn nhất để tính toán,sau đókiểm tra lại với các cặp nội lực khác;
7778.51( )3434.47( )864( )
Momen kháng uốn cần thiết của tiết diện được xác định :
37778.51 100
0.9 2100
yc c
M
cm f
γ
×
×
Ta chọn trước bề dày bản bụng của dầm : tw =1(cm)
Xác định chiều cao kinh tế của dầm :
Trang 40Ta chọn kích thước bản cánh như sau : 25( )
Kích thước tiết diện đầu dầm thể hiện như hình vẽ:
B / K IỂM TRA KHẢ NĂNG CHỊU LỰC CỦA TIẾT DIỆN :
Tính toán các đặc trưng hình học tiết diện :
Diện tích tiết diện :
I
cm h
×
Momen tĩnh của 1 cánh dầm :
228.6
Trang 41Tại tiết diện đang xét có momen uốn và lực cắt tác dụng đồng thời nên cần kiểmtra ứng suất tương đương tại nơi tiếp xúc giữa bản cánh và bảng bụng theo điều kiện :
daN cm h
C / K IỂM TRA ỔN ĐỊNH TỔNG THỂ CỦA DẦM :
Do cánh trên của dầm được liên kết với các xà gồ mà khoảng cách giữa các xà gồkhông lớn nên không cần kiểm tra điều kiện ổn định tổng thể của dầm;
D / K IỂM TRA ỔN ĐỊNH CỤC BỘ CỦA BẢN CÁNH , BẢN BỤNG :
Điều kiện ổn định cục bộ bản cánh khi chịu nén :
6 of
of 0.5 25 1
8.57 15.81.4
f
b t
độ mảnh quy ước của bảng bụng nhỏ hơn 3.5 thì không cần kiểm tra ổn định cục bộ củabản bụng;
Trang 42ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP II GV HƯỚNG DẪN :LÊ VĂN THÔNG
6/ T HIẾT KẾ TIẾT DIỆN XÀ D6 ( CÓ TIẾT DIỆN KHÔNG ĐỔI ) :
A / S Ơ BỘ KÍCH THƯỚC TIẾT DIỆN :
Từ bảng tổ hợp nội lực,ta chọn căp nội lực có momen lớn nhất để tính toán,sau đókiểm tra lại với các cặp nội lực khác;
8927.94( )1396( )1158.8( )
Momen kháng uốn cần thiết của tiết diện được xác định :
38928.94 100
0.9 2100
yc c
M
cm f
t
Chọn chiều cao dầm h d =30(cm) Kiểm tra lại chiều dày bngr bụng từ điều kiện chịu cắt :
Trang 43B / K IỂM TRA KHẢ NĂNG CHỊU LỰC CỦA TIẾT DIỆN :
Tính toán các đặc trưng hình học tiết diện :
Diện tích tiết diện :
I
cm h
×
Momen tĩnh của 1 cánh dầm :
228.6
Trang 44daN cm h
C / K IỂM TRA ỔN ĐỊNH TỔNG THỂ CỦA DẦM :
Do cánh trên của dầm được liên kết với các xà gồ mà khoảng cách giữa các xà gồkhông lớn nên không cần kiểm tra điều kiện ổn định tổng thể của dầm;
D / K IỂM TRA ỔN ĐỊNH CỤC BỘ CỦA BẢN CÁNH , BẢN BỤNG :
Điều kiện ổn định cục bộ bản cánh khi chịu nén :
6 of
of 0.5 25 1
8.57 15.81.4
f
b t
độ mảnh quy ước của bảng bụng nhỏ hơn 3.5 thì không cần kiểm tra ổn định cục bộ củabản bụng;
Trang 45VII/ THIẾT KẾ CỘT BIÊN C1 :
1/ T HIẾT KẾ CỘT BIÊN C1:
A/ THIẾT KẾ :
A1 XÁC ĐỊNH NỘI LƯC THIẾT KẾ:
Từ bảng tổ hợp nội lực chọn ra cặp nội lực có N maxđể tính toán :
14568.92( )13313.34( )2433.39( )
A2 XÁC ĐỊNH CHIỀU DÀI TÍNH TOÁN:
Theo bảng 19 TCVN 338-2005 thì đối với cột ngoài của khung nhiều nhịp tính toán như đối với khung 1 nhịp Vậy hệ số chiều dài tính toán được tính như sau:
=
(ở đây sinh viên thực hiện bài toán lặp để xác định chính xác hệ số n)
cố kết ngăn không cho cột chuyển vị theo phương dọc nhà Dựa vào việc bố trí hệ giằng chạy dọc nhà xưởng thì ly =7.5 m( )
Trang 46A3 CHỌN VÀ KIỂM TRA TIẾT DIỆN:
Chọn kích thước tiết diện của cột dựa vào các điều kiện về độ cứng, điều kiện ổn định của bản cánh, bản bụng , các điều kiện về chuyển vị Ta có kích thước tiết diện như hình vẽ:
• Diện tích tiết diện:
Trang 47x x x
l 20.818x100 73
i 28.55
y y y
Trang 48A5 KIỂM TRA ỔN ĐỊNH TỔNG THỂ TRONG MẶT PHẲNG UỐN:
Đối với cấu kiện chịu nén lệch tâm, nén uốn, có tiết diện không đổi trong mặt phẳng của momen uốn trùng với mặt phẳng đối xứng được kiểm tra theo mục 5.4.2.2 TCVN 338-2005 với công thức:
A6 KIỂM TRA ỔN ĐỊNH TỔNG THỂ NGOÀI MẶT PHẲNG UỐN:
Tính toán về ổn định ngoài mặt phẳng uốn của cấu kiện chịu nén lệch tâm có tiết diện không đổi được thực hiện theo mục 5.4.2.4 ở TCVN 338-2005 theo công thức
ϕ - hệ số uốn dọc, được xác định theo mục 5.3.2.1 ở TCVN 338-2005, với
2.5 < λ =y 3.16< 4.5 thì ϕy được tính như sau:
Hệ số c được xác định theo mục 5.4.2.5 TCVN 338-2005 theo các bước:
Xác định lại độ lệch tâm tương đối mx với momen Mx là giá trị momenlớn nhất trong khoảng 1/3 chiều dài thanh (nhưng không nhỏ hơn 0.5lần momen lớn nhất trên cả chiều dài thanh)
Cặp nội lực đang dùng để tính toán là tại tiết diện chân cột, do tổ hợp tảitrọng 1 2 3 6 7 gây ra, giá trị momen uốn tại tiết diện đỉnh cột tươngứng là M 20228.5 daNm= ( ) Ta tính được trị số momen lớn nhất trongđoạn khoảng 1/3 cột là M1/3 =8629.36 daNm( )