1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

module chia được trên miền dedekind

71 293 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 71
Dung lượng 754,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LỜI MỞ ĐẦU Các miền Dedekind có thể xem là một mở rộng gần gũi nhất của miền các ideal chính, vì nó còn bảo lưu được nhiều tính chất rất “giống” miền các ideal chính; chẳng hạn, trong mộ

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP HCM

Trang 2

B Ộ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TR ƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP HỒ CHÍ MINH

Trang 3

LỜI CẢM ƠN

Tôi xin chân thành cảm ơn quý thầy cô trong khoa Toán – Tin, quý thầy cô trong bộ môn Đại số trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh và trường Đại học Khoa học Tự nhiên Thành phố Hồ Chí Minh đã trang bị cho tôi đầy đủ kiến

thức làm nền tảng trong quá trình viết luận văn này

Đặc biệt, tôi xin chân thành cảm ơn TS Nguyễn Đình Lân, là người trực tiếp hướng dẫn tôi trong quá trình nghiên cứu Tôi xin cảm ơn PGS TS Mỵ Vinh Quang đã giúp đỡ tôi rất nhiều để hoàn thành luận văn

Cuối cùng, tôi xin cảm ơn gia đình và bạn bè đã tin tưởng, động viên tôi trong suốt thời gian qua

Tp H ồ Chí Minh, tháng 10 năm 2011

Võ Thị Vân Anh

Trang 4

M ỤC LỤC

LỜI CẢM ƠN i

LỜI MỞ ĐẦU iii

Chương 1 Miền Dedekind 1

1.1 Phần tử nguyên 1

1.2 Bao đóng nguyên 5

1.3 Vành Noether 5

1.4 Miền Dedekind 7

1.5 Một số kết quả trên vành giao hoán 20

Chương 2 Module chia được trên miền Dedekind 22

2.1 Cấp của phần tử trên miền Dedekind 22

2.2 Module cyclic trên miền Dedekind 29

2.3 Module nội xạ và module chia được 36

2.4 Một số tính chất cơ bản của module chia được trên miền Dedekind 40

2.5 Module tựa cyclic trên miền Dedekind 48

2.6 Cấu trúc của module chia được trên miền Dedekind 57

KẾT LUẬN 63

TÀI LIỆU THAM KHẢO 64

Trang 5

LỜI MỞ ĐẦU

Các miền Dedekind có thể xem là một mở rộng gần gũi nhất của miền các ideal chính, vì nó còn bảo lưu được nhiều tính chất rất “giống” miền các ideal chính; chẳng hạn, trong một miền Dedekind mỗi ideal khác 0 sinh bởi một phần tử đều phân tích được duy nhất thành tích các ideal tối đại, mỗi ideal của miền Dedekind đều là ideal hữu hạn sinh Tuy nhiên, nó có rất nhiều tính chất khác lạ so với miền ideal chính; chẳng hạn, ideal của miền Dedekind nói chung không là ideal chính, module con của một module cyclic trên miền Dedekind có thể không là module cyclic, module con của module tự do trên miền Dedekind có thể không là module tự do…

Trong luận văn này, chúng tôi sẽ cố gắng xây dựng và mở rộng một số kết

quả của module trên miền ideal chính sang module trên miền Dedekind Cụ thể, chúng tôi sẽ đưa ra khái niệm cấp của một phần tử trong một module trên miền Dedekind Sau đó, dựa vào khái niệm cấp của một phần tử chúng tôi xây dựng, nghiên cứu về module cyclic, module tựa cyclic Từ đó, chúng tôi đưa ra và chứng minh được các định lý cho phép mô tả cấu trúc của module tựa cyclic, module chia được trên miền Dedekind

Luận văn được chia thành 2 chương

Chương 1: Miền Dedekind

Trong chương này, chúng tôi trình bày các kiến thức cơ bản về miền Dedekind cần cho chương sau

Chương 2: Module chia được trên miền Dedekind

Trong chương này, chúng tôi

• Xây dựng và nghiên cứu các tính chất của cấp của một phần tử trong module trên miền Dedekind

Trang 6

• Xây dựng và nghiên cứu các tính chất của module cyclic, module tựa cyclic trên miền Dedekind; đặc biệt là nghiên cứu tính chất của module chia được, mối liên hệ giữa module chia được và module nội xạ trên miền Dedekind

• Nghiên cứu và xây dựng định lý cấu trúc của một module chia được trên miền Dedekind

Trang 7

Chương 1 MIỀN DEDEKIND

1.1 Phần tử nguyên

1.1.1 Định nghĩa Cho A và B là những miền nguyên và AB.

Phần tử b Bđược gọi là phần tử nguyên trên A nếu tồn tại đa thức đơn khởi

1.1.2 Định nghĩa Cho A và B là những miền nguyên, AB. Nếu mọi phần tử

b B nguyên trên A thì ta nói B nguyên trên A

1.1.3 Mệnh đề Cho tháp các miền nguyên AB. Nếu B là A - module hữu hạn sinh thì B nguyên trên A

Chứng minh Giả sử b b1 2, , , b m là hệ sinh của A-module B

Với mọi b B , tồn tại a ijA i j, 1, 2, , m sao cho

Trang 8

có nghiệm không tầm thường x x1 2, , , x m  b b1 2, , , b m Vì vậy, định thức

ma trận hệ số của hệ phương trình tuyến tính bằng 0,

với a a0, , ,1  a m1A Vì thế b nguyên trên A

1.1.4 Hệ quả Cho A và B là nh ững miền nguyên, AB. Gi ả sử b B Khi đó, các m ệnh đề sau là tương đương

i) b nguyên trên A ,

ii) A b   là A - module hữu hạn sinh,

iii) A b   nguyên trên A

Chứng minh Dễ thấy ii)iii) và iii)i) Ta chứng minhi)ii)

Giả sử b nguyên trên A Khi đó, tồn tại a a0, , ,1  a n1A sao cho

Ta chứng minh 1, , ,bb n1 là hệ sinh của A b   trên A

Đầu tiên, ta chứng minh bằng quy nạp (theo k) b biểu thị tuyến tính được qua k

1

1, , , bbn với hệ số thuộc A

Trang 9

Giả sử b biểu thị tuyến tính được qua i 1, , , bbn1, với mọi ik k n.Nhân cả hai vế của b na n1b n1  a b a1  0  0 với b k 1 n, ta được

bk, ,  bk 2 n k, b  1 n biểu thị tuyến tính được qua 1, , , bbn1 (giả thiết quy

nạp), nên b k1 cũng biểu thị tuyến tính được qua 1, , , bbn1 với hệ số thuộc A Vậy b k  k   biểu thị tuyến tính được qua 1, , , bbn1 với hệ số thuộc A

Với mọi x A b    , x a  0 a b1    a b ak k,  iA  Vì 1, , , bbk biểu thị tuyến tính được qua 1, , , bbn1 với hệ số thuộc A nên x biểu thị tuyến tính được

qua 1, , , bbn1 với hệ số thuộc A Vậy A b   là A-module hữu hạn sinh ■

1.1.5 Hệ quả Cho A và B là nh ững miền nguyên, AB. Gi ả sử b1, , b nB

Khi đó, các mệnh đề sau là tương đương

Chứng minh Dễ thấy ii)iii) và iii)i) Ta chứng minh i)ii)

Giả sử b1, , b n nguyên trên A, ta chứng minh A b 1, ,b n

   là A-module hữu

hạn sinh bằng quy nạp theo n

Mệnh đề đúng khi n 1 (hệ quả 1.1.4)

Trang 10

Giả sử mệnh đề đúng với n 1 Khi đó, A b 1, ,b n1

   là A-module hữu hạn sinh ■

1.1.6 Hệ quả Cho tháp các miền nguyên AB. Nếu b b1 2,  nguyên trên B A

thì b1b b2 1, b b b2 1 2, cũng nguyên trên A Nói cách khác, tập hợp các phần tử

c ủa B nguyên trên A ,

nguyên trên A (hệ quả 1.1.5) nên b1b b2 1, b b b2 1 2, nguyên trên A

1.1.7 Hệ quả Cho tháp các miền nguyên ABC. Nếu B nguyên trên A và

C nguyên trên B thì C là nguyên trên A

Chứng minh Lấy c C Vì c nguyên trên B nên có b0, , b n1 B sao cho

Trang 11

sinh Vậy c nguyên trên A

Ab B bA được gọi là bao đóng nguyên của A trong B

B được gọi là nguyên trên A nếu A BB

A được gọi là đóng nguyên trong B nếu A BA

1.2.2 Nhận xét A ABB

1.2.3 Định nghĩa Cho A là một miền nguyên, Q A là trường các thương của   A

Bao đóng nguyên của A trong Q A được gọi là bao đóng nguyên của   A

Miền nguyên A được gọi là đóng nguyên nếu Q A  .

AA

1.3 Vành Noether

Trong phần này, ta giả sử R là vành giao hoán

1.3.1 Định nghĩa Một vành R được gọi là thỏa mãn điều kiện dây chuyền tăng

nếu mọi dãy tăng các ideal I1 I2   của R đều dãy dừng, nghĩa là tồn tại số tự

nhiên n sao cho I nI n1  

1.3.2 Định nghĩa Một vành R được gọi là vành Noether nếu R thỏa mãn điều

kiện dây chuyền tăng

1.3.3 Định nghĩa Một vành R được gọi là thỏa mãn điều kiện tối đại nếu mọi tập

hợp không rỗng gồm các ideal của R đều chứa phần tử tối đại

1.3.4 Mệnh đề Cho R là một vành Khi đó các mệnh đề sau là tương đương

i) R là vành Noether,

Trang 12

ii) R thỏa mãn điều kiện tối đại,

iii) Mọi ideal của R đều hữu hạn sinh

Ch ứng minh (xem [6], định lý 7.1.1, trang 189-190) ■ 1.3.5 Bổ đề

i) P là ideal nguyên tố của vành R khi và chỉ khi với mọi ideal B, C c ủa R,

Chứng minh Giả sử ngược lại Gọi S là tập tất cả các ideal khác 0 của khác R

không chứa tích của các ideal nguyên tố Vì S  R là vành Noether nên S

có phần tử tối đại là A Do A S nên A không là ideal nguyên tố Vì thế, tồn tại các ideal B C, R sao cho BCA nhưng B A  và CA (bổ đề 1.3.5) Vì

B A  nên A/ A B Tương tự, ta có A/ A C

Mặt khác, do tính tối đại của A trong tập S nên A B S   và A C S  

Vì vậy, A B   và P1 P k A C Q1Q t, với ,P Q là các ideal nguyên tố i j

của R Khi đó, AA B A C    P1 P Q k 1Q t, suy ra A S  (điều này mâu thuẫn với cách chọn A) Vậy giả sử là sai Ta có điều phải chứng minh ■

1.3.7 Mệnh đề Cho R là vành Noether, S là t ập con nhân của R Khi đó, vành các thương S R1 a a R s S,

Trang 13

Ch ứng minh Lấy J là ideal của S R1 Đặt If1  J , với f R: S R1 là đồng cấu R-module xác định bởi   ,

1.4.1 Định nghĩa Cho D là miền nguyên D được gọi là miền Dedekind nếu các

điều kiện sau đồng thời được thỏa mãn

1.4.3 Định nghĩa Cho D là miền nguyên và Q D là trường các thương của   D

Tập con A khác rỗng của Q D được gọi là ideal phân của   D nếu

Trang 14

i) a b A   , với mọi ,a b A ,

ii) ax A  , với mọi a A x D ,  ,

iii) Tồn tại aD,a  sao cho 0 a A D.

1.4.4 Chú ý Để tránh nhầm lẫn giữa ideal và ideal phân của D, ta còn gọi ideal

của D là ideal nguyên

1.4.5 M ệnh đề (tính chất của ideal phân)

i) Nếu A là ideal nguyên c ủa D thì A là ideal phân của D Ngược lại, nếu A

là ideal phân của D và AD thì A là ideal nguyên c ủa D

ii) Mỗi ideal phân A của D đều viết được dưới dạng A I ,

a

vớia D I, D

iii) Nếu D là miền Noether thì mọi ideal phân của D đều là D - hữu hạn sinh, tức

là n ếu A là ideal phân của D thì t ồn tại a1, , a n A sao cho v ới mọi

,

x Axa1 1a   a n na , v ới a1, , a nD nào đó

iv) Nếu A , B là ideal phân của D thì A B AB , cũng là ideal phân của D

1.4.6 Định nghĩa Cho D là miền Dedekind, P là ideal nguyên tố của D

 

Q D là trường các thương của D Ta định nghĩa P a Q D aPD

Khi đó, P là ideal phân của D

1.4.7 Bổ đề Cho D là mi ền Dedekind và P là ideal nguyên t ố của D Khi đó,

P  và  D PD

Chứng minh Lấy aDaPD nên aP Suy ra D P 

Tiếp theo, ta chứng minh PD

Lấy b P \ 0 , ta có 0 b  Theo mệnh đề 1.3.8, tồn tại P P1, , P k

là các ideal nguyên tố của D sao cho P1P k  b P Gọi k là số tự nhiên bé

Trang 15

nhất để tồn tại các ideal nguyên tố P1, , P k của D thỏa P1P k  b P Xảy

ra một trong hai trường hợp sau

Trang 16

Chứng minh Vì P P ,  là ideal phân của D nên P P là ideal phân của . D. Mặt

khác, do aPD  a P nên P P D Vậy P P D

1 D P nên PP PDo tính tối đại của P, ta có  P P  hoặc P

P PD

Giả sử .P PP Khi đó, P đóng với phép nhân Thật vậy, lấy a b  , P  , ta

có  ab P a b P aP   Do đó P D ab PĐiều này cho ta P là một

miền nguyên con của Q D chứa   D Mặt khác, vì P là ideal phân của D nên là D

-hữu hạn sinh Do đó, P là D-module hữu hạn sinh Vì thế, P nguyên trên D Tuy nhiên, ta lại có D đóng nguyên, cho nên PD, mâu thuẫn với bổ đề 1.4.6

Vậy .P PD

1.4.9 Mệnh đề Nếu D là miền Dedekind thì mọi ideal nguyên khác 0 và khác D

của D đều phân tích được một cách duy nhất thành tích của một hoặc hữu hạn các ideal nguyên tố

Chứng minh Giả sử tồn tại ideal khác 0 và khác D của D không phân tích được thành tích các ideal nguyên tố Gọi S là tập các ideal như vậy

S  D là vành Noether nên S có phần tử tối đại là A

Gọi k là số tự nhiên bé nhất để tồn tại k ideal gồm P1, , P k sao cho

Trang 17

mâu thuẫn với A S Vậy giả sử trên sai .

Ta chỉ ra sự phân tích trên là duy nhất Giả sử A P 1P kQ1Q l, với

k  Vì l A Q nên tồn tại 1 i sao cho P iQ1 Không mất tính tổng quát, giả sử

PQ Do tính tối đại của P nên 1 P1 Q1 Nhân P với cả hai vế của đẳng thức1

PPQQ ta được P2P kQ2Q lQ2 Lặp lại tương tự như trên, ta

P2 Q P2, 3 Q3, Nếu kl thì sau k bước DQ k1Q lQ l, vô lý

Do đó klP iQ i  i 1, k Vậy sự phân tích của A là duy nhất ■ Như vậy, mọi ideal nguyên A của miền Dedekind DA0,A D  được phân tích một cách duy nhất 1

1k k m,

m

APP với P là các ideal nguyên tố của i D

k  Đây được gọi là dạng phân tích tiêu chuẩn của i 1 A

Xét A là ideal phân của D Khi đó A I ,

Trang 18

Vậy mọi ideal (ideal nguyên hoặc ideal phân) A khác 0 và khác D của D

đều được phân tích một cách duy nhất dưới dạng 1

1k k m,

m

A P P với k i là các số nguyên khác 0 và P là các ideal nguyên tố khác nhau của i D

1.4.10 Định nghĩa Cho A, B là ideal (nguyên hoặc phân) của D A chia hết cho

B, viết A B  , nếu tồn tại ideal nguyên C sao cho ABC Khi đó, ta gọi B là ước

Quy ước P0 D, với mọi P là ideal nguyên tố của D

1.4.12 M ệnh đề (Tính chất của ord ) Cho P D là mi ền Dedekind, P là ideal nguyên t ố, A , B là các ideal phân c ủa D và a b , Q D  Khi đó

i) ord AB P  ord A P ord B P 

A B khi và ch ỉ khi ord A P  ord B P  , v ới mọi P là ideal nguyên tố của D

ii) ord A B P   minord A ord B P , P  

iii) ord P  ab ord P a ord P b , trong đó ordP  a  ordP  a

iv) ord P a b minord P a ,ord P b 

Trang 19

v) Nếu ord P a ord P b thì ord Pa b  minord P a ,ord P b .

P BC thì P AC| 1BC1, vô lý Do đó, P không đồng thời có mặt trong

sự phân tích của AC1 và BC1 Suy ra

ord Cord ACord BC ord Cord A B C 

Vì vậy ord A B P   minord A ord B P , P   

iii) Ta có

       

ord ab  ord a b  ord a  ord b

iv) Vì ordP  a b    ordP  a b   và a b  a  b nên

    min  ,   

ord a b ord a  b  ord a ord b

v) Không mất tính tổng quát, giả sử ord P  a ord P  b Khi đó

Trang 20

1.4.13 Mệnh đề Cho A là ideal phân c ủa miền Dedekind D, gi ả sử có sự phân tích 1

iii) AD khi và ch ỉ khi ord A  với mọi P  0 P là ideal nguyên tố

iv) N ếu ABAC thì BC ( A B C là ideal (nguyên hoặc phân) của , , D )

1.4.14 Nhận xét Sự tồn tại của ideal nguyên C như trong định nghĩa 1.4.10 là duy

nh ất Do đó, ta ký hiệu C : A

B

 

1.4.15 Mệnh đề Cho A , B là ideal (nguyên ho ặc phân) của D Khi đó, các mệnh

đề sau là tương đương

Trang 21

ord a  ord xord xa  i n

Nếu PP1, , P n thì ord P a minord x P  1 , , ord x P n 0 ■

1.4.17 Bổ đề Cho D là miền Dedekind, A là ideal (nguyên ho ặc phân) của D và

B là ideal nguyên của D Khi đó, tồn tại a A sao cho A a AB

Chứng minh Gọi P1, , P n là tất cả các ideal nguyên tố của miền Dedekind D

tham gia vào sự phân tích A hoặc AB (tức là   0

Trang 22

1.4.19 Định nghĩa Cho A, B là ideal (nguyên hoặc phân) của miền Dedekind D

Ước chung lớn nhất của hai ideal A , B được định nghĩa là ideal  A B,

thỏa đồng thời các điều kiện sau

i)  A B A, | và  A B B, | ,

ii) Nếu tồn tại ideal C sao cho C A C B thì | , | C A B| , 

B ội chung nhỏ nhất của hai ideal A , B được định nghĩa là ideal A B, 

Trang 23

v ới c i  min a b i i, ,d i max a b i i,

Sau này, nếu A B D thì ta viết  A B , 1

1.4.21 Mệnh đề Cho , , A I J là các ideal (nguyên hoặc phân) của miền Dedekind

iii) Hiển nhiên IJ  I J Ta chứng minh IJ  I J

Vì  I J , 1 nên tồn tại a I b J ,  sao cho a  b 1 Khi đó, với mọi

,

x I J  ta có xx.1x a b   xa xb IJ  Vậy IJ  I J

1.4.22 Mệnh đề Nếu D là mi ền Dedekind và S là t ập con nhân của D thì S D1

cũng là miền Dedekind

Trang 24

Ch ứng minh Đầu tiên, vì D là vành Noether nên S D1 cũng là vành Noether (mệnh đề 1.3.7)

Tiếp theo, ta chỉ ra mọi ideal nguyên tố của S D1 đều là ideal tối đại

Lấy P là ideal nguyên tố của S D1 Xét I là ideal của S D1 (IS D1 ) sao cho PI Khi đó, f1  P là ideal nguyên tố của D (f D: S D1 là đồng

cấu các D-module xác định bởi   ,

1

r

f r    ) r D

PI nên f1  Pf1  I Mặt khác, do f1  P là ideal tối đại (D

miền Dedekind, f1  P là ideal nguyên tố của D) nên f1  If1  P hoặc

S D  mâu thuẫn với cách lấy I I Vì thế, f1  If1  P Do đó PI

Vậy P là ideal tối đại của S D1

Cuối cùng, ta chứng minh S D1 đóng nguyên

Gọi Q D là trường các thương của   D Khi đó, Q D cũng chính là trường  

các thương của S D1 ( đơn cấu f D: S D1 xác định bởi   ,

Trang 25

s c i n i D i 1,n Vì thế,  sd nguyên trên D Suy ra sdD (D đóng nguyên) Do đó, d S D 1 Vậy S D1 đóng nguyên ■

1.4.23 Mệnh đề Nếu D là mi ền Dedekind và P là ideal nguyên t ố của D thì

Ch ứng minh Theo mệnh đề 1.4.22, D là miền Dedekind Do đó, mọi ideal P

nguyên tố của D đều là ideal tối đại Mặt khác, vì vành địa phương hóa P D có P

aD Khi đó, tồn tại , a a  D P\ sao cho a a. x ord a P a.

Ch ứng minh Ta có ord a P    ord a P  0

a xD AB   với ,A B là những ideal nguyên của DA P B ,  P

Lấy a B P\ Khi đó, . ord a P : \

a a x  aA P Suy ra . ord a P  .

a a x a

1.4.25 Mệnh đề Nếu D là mi ền Dedekind thì D là miền ideal chính P

Ch ứng minh Miền Dedekind D chỉ có một ideal nguyên tố khác 0 duy nhất P

P

PD Hơn nữa, mọi ideal khác 0, khác D của P D đều được phân tích một cách P

Trang 26

duy nhất thành tích các ideal nguyên tố Do đó, ta chứng minh mệnh đề bằng cách

chứng minh ideal PD là ideal chính P

1.5 M ột số kết quả trên vành giao hoán

1.5.1 Mệnh đề Cho S là t ập con nhân của vành giao hoán có đơn vị R. Cho N

là module con c ủa R -module M Khi đó, ta có đẳng cấu S R1 -module

  là module các thương của

module M theo t ập con nhân SD P\ fP :M PN P là đồng cấu được

Trang 27

1.5.3 Định nghĩa R-module M được gọi là module nội xạ nếu với mọi đơn cấu

:

j NK và đồng cấu f N:  M luôn tồn tại đồng cấu g K: M sao cho

f  g j

1.5.4 Mệnh đề (Tiêu chuẩn Baer) Cho R là vành giao hoán, có đơn vị và M là

R - module Khi đó M là module n ội xạ nếu với mọi ideal I c ủa R và v ới mọi đồng

c ấu f I: M thì t ồn tại đồng cấu g R:  M sao cho f  g j, trong đó

Trang 28

Chương 2 MODULE CHIA ĐƯỢC TRÊN MIỀN DEDEKIND

Trong chương 2, chúng tôi đưa ra khái niệm cấp của một phần tử trong module trên miền Dedekind Sau đó, dựa vào khái niệm cấp của phần tử chúng tôi xây dựng và nghiên cứu các tính chất của module cyclic, module tựa cyclic trên miền Dedekind; đặc biệt là nghiên cứu tính chất của module chia được, mối liên hệ giữa module chia được và module nội xạ trên miền Dedekind Từ đó, chúng tôi xây

dựng và chứng minh định lý cho phép mô tả cấu trúc của module chia được trên

miền Dedekind

Trong chương này, ta giả sử D là miền Dedekind

2.1 C ấp của phần tử trên miền Dedekind

2.1.1 Định nghĩa Cho D-module M

Với mỗi x M , đặt O x     a D a x   0  Khi đó O x là ideal của   D

Trang 29

Chiều thuận của mệnh đề là hiển nhiên

Đảo lại, từ giả thiết ta có A O x   Mặt khác, vì ax  0,  a O x  nên

Trang 30

ii) Vì ab x y  abx aby  0,  a A b B,  nên c x y 0,  c AB

Nếu d x y   thì 0 da x y     Suy ra 0, a A day    Do 0, a A

đó, da B a A ,   Mặt khác, vì  A B , 1 nên tồn tại a0 A b, 0  sao cho B

a   Suy ra b dd a 0b0da0 db0 B Tương tự, ta có dA. Do

đó dd a 0 b0da0 db0 AB

Vậy O x y AB (mệnh đề 2.1.2)

iii) Ta chứng minh cho trường hợp n 2 Ta có hai trường hợp

Trường hợp 1 Tồn tại i sao cho A  i 0

Với mỗi j cố định (j  1, s), không mất tính tổng quát, giả sử l jk j Khi

đó, với mỗi t  1, stj, ta lấy cố định phần tử k t \

Trang 31

2.1.4 Định nghĩa Cho D-module MP là ideal nguyên tố của D.

Đặt M P x M xcó cấp là lũy thừa của P Khi đĩ, M là module con P

của M và được gọi là thành phần P - nguyên sơ của M

Trang 32

2.1.5 Mệnh đề Cho M là m ột D -module P - nguyên sơ Khi đó, tồn tại đẳng cấu

D -module MM P, v ới M là module các thương của P D -module M theo t ập con nhân SD P\

Ch ứng minh Xét đơn cấu tự nhiên D-module j :MM P Ta chứng minh j là toàn cấu bằng cách sử dụng mệnh đề 1.5.2

Lấy Q là ideal tối đại của D, xét đồng cấu jQ :M Q  M P Q

Nếu QP thì tồn tại u P Q \ Lấy x m  M P Q,

  và t D Q \ Vì M là module P-nguyên sơ nên tồn tại số tự

nhiên n sao cho P m  Do đó, n 0 u n m u m n 0 0

Trang 33

Tĩm lại, với mọi ideal tối đại Q của D, ta cĩ jQ :M Q  M P Q là tồn cấu

Vì vậy, theo mệnh đề 1.5.2, j :MM P cũng là tồn cấu ■

2.1.6 Chú ý Do đẳng cấu D -module trong m ệnh đề 2.1.5 nên ta đồng nhất M P

và M ( P D -module)

2.1.7 Định nghĩa Cho D-module M Đặt M T x M xcó cấp hữu hạn

Khi đĩ, 𝑀𝑇 được gọi là phần xoắn của M

𝑀𝑇 là module con của M Thật vậy, 0M T

2.1.8 Định nghĩa M được gọi là module xoắn nếu MM T Nĩi cách khác,

M là module xoắn nếu mọi phần tử của M đều cĩ cấp hữu hạn

M được gọi là module khơng xoắn nếu M  Nĩi cách khác, T 0 M là module khơng xoắn nếu mọi phần tử khác 0 của M đều cĩ cấp vơ hạn

2.1.9 Mệnh đề Cho D -module M và M là phần xoắn của T M Khi đĩ,

T

M M

là D -module khơng xo ắn

Trang 34

x  x MM sao cho x  và 0 O x  tức là tồn tại   0, a O x  \ 0 

sao cho ax  Vậy 0 ax MT

M là module xoắn nên T O ax  tức là tồn tại   0, b O ax    \ 0 sao cho

Trang 35

2.2 Module cyclic trên mi ền Dedekind

2.2.1 Định nghĩa Cho R là vành bất kỳ R-module M được gọi là module cyclic

nếu M được sinh bởi một phần tử, tức là MRx rx r R , với x là phần tử nào đó thuộc M

Trong lý thuyết nhóm Abel, một nhóm cyclic có cấp hữu hạn khi và chỉ khi nhóm đó có hữu hạn phần tử Tuy nhiên, kết quả không còn đúng đối với module

Ngày đăng: 02/12/2015, 17:15

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
[1] Ngô Thúc Lanh (1985), Đại số (giáo trình sau đại học) , NXB Giáo dục, Tp. Hồ Chí Minh Sách, tạp chí
Tiêu đề: Đại số (giáo trình sau đại học)
Tác giả: Ngô Thúc Lanh
Nhà XB: NXB Giáo dục
Năm: 1985
[2] Mỵ Vinh Quang (1998), Bài tập đại số đại cương , NXB Giáo dục, Tp. Hồ Chí Minh Sách, tạp chí
Tiêu đề: Bài tập đại số đại cương
Tác giả: Mỵ Vinh Quang
Nhà XB: NXB Giáo dục
Năm: 1998
[3] Derek J. S. Robinson (1996), A course in the theory of groups, Springer-Verlag, New York Sách, tạp chí
Tiêu đề: A course in the theory of groups
Tác giả: Derek J. S. Robinson
Năm: 1996
[4] Joseph J. Rotman (1995), An introduction to the theory of groups, Springer- Verlag, New York Sách, tạp chí
Tiêu đề: An introduction to the theory of groups
Tác giả: Joseph J. Rotman
Năm: 1995
[5] L. Fuchs (1960), Abelian Groups, Pergamon Press Sách, tạp chí
Tiêu đề: Abelian Groups
Tác giả: L. Fuchs
Năm: 1960
[6] M.R. Adhikari, A. Adhikari (2003), Groups, Rings And Modules With Applications, Universities Press Sách, tạp chí
Tiêu đề: Groups, Rings And Modules With Applications
Tác giả: M.R. Adhikari, A. Adhikari
Năm: 2003
[7] M. F. Atiyah, I. G. Macdonald (1994), Introduction to commutative algebra, Westview Press Sách, tạp chí
Tiêu đề: Introduction to commutative algebra
Tác giả: M. F. Atiyah, I. G. Macdonald
Năm: 1994
[8] Saban Alaca and Kenneth S. Williams (2004), Introductory Algebraic Number Theory, Cambridge University Press Sách, tạp chí
Tiêu đề: Introductory Algebraic Number Theory
Tác giả: Saban Alaca and Kenneth S. Williams
Năm: 2004

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w