1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

ĐỒ ÁN TRUYỂN ĐỘNG CƠ KHÍ

39 300 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 682 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần II: tính toán thiết kế các chi tiết máy 42.2 Thiết kế bộ truyền trục vít, bánh vít 82.3 Thiết kế bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng 13... 1 , mm d Trục quay một chiều, ứng suất xoắn

Trang 1

Phần II: tính toán thiết kế các chi tiết máy 4

2.2 Thiết kế bộ truyền trục vít, bánh vít 82.3 Thiết kế bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng 13

Trang 2

PHẦN I : CHỌN ĐỘNG CƠ VÀ PHÂN PHỐI TỈ SỐ TRUYỀN 1.1 Chọn động cơ:

Công suất trên trục động cơ

 

Trong đó:

 br  0 , 98: Hiệu suất một cặp bánh răng được che kín

 tv  0 , 8: Hiệu suất bộ truyền trục vít (Z1=2)

 x  0 , 95: Hiệu suất bộ truyền xích

 ol  0 , 99: Hiệu suất một cặp ổ lăn

5 , 7

62

u

u u u

155.20 3100( / )

155 62 5 , 2

ph vg n

Trang 3

1.2 Phân phối tỉ số truyền:

49

Ta chọn u tv  20 theo dãy tiêu chẩn

Vậy tỉ số truyền của hộp u h  2 , 5 20  50

Tỉ số truyền của bộ truyền xích:

935 , 2

h

t x

Trang 4

935 , 2 96 ,

Trang 5

Pt = 7,97.1,34.1.0,85/1 = 9,1 kW.

Tra bảng 5.5[1] chọn pc = 38,1

6.Tra bảng 5.8[1] ta có

nth = 500 > 58,7Kiểm nghiệm

mm K

P n z

K P p

x

85 , 0 29 7 , 58 25

34 , 1 97 , 7 600 ].

.[

.

.

0 1 1

p z

60000

7 , 58 45 , 44 25 60000

1 1

97 , 7 1000 1000

45 , 44 25 74 74 25 5 , 0 45

,

0

2

2 2 2

2 1 2 2 1

1 ) 0 , 5 ( ) 2 ( ) (

5 , 0 25

,

0

Z Z Z

Z X

Z Z X

p

Chọn a = 1796 (giảm 0,001…0,002a)

10 Số lần va đập trong 1s

Trang 6

  15 74

, 0 132 15

7 , 58 25 15

1 1

i

11.Kiểm nghiệm xích theo hệ số an toàn

 s F F F k

Q s

v t

p d

mm Z

p d

Z

p

d

33 , 1047 74

sin 45 , 44 sin

65 , 354 25 sin 45 , 44 sin

sin

2 2

1 1

T n v

sb

sb

/ 13

,

6

1296652 1174

10 5 , 4 10

Trang 7

Trục vít dùng thép C45

Ứng suất tiếp xuc cho phép trên bánh vít

v HL b

HE HL

T N

H

HE

i i

i HE

47 , 162 83 , 0 75 , 0 290 9

,

0

10 5 , 13

72

12 7 , 0 60 1 7 , 58 8 2 300 7 60 60

7

4 4

2 4

max 2 2

,

51

10 41 , 90

10

290 08 , 0 170

25

,

0

10 08 , 0

25 , 0

9

6 6

9 6

MPa

N

K

FE b

ch FL

T N

F

HE

i i

i FE

41 ,

39

10 41 , 90

72

12 7 , 0 60 6 , 46 8 2 300 7 60 60

6

9 2

9

max 2 2

Trang 8

q

K T Z

, 162 40

170 10

a

10 56

98 , 236 2 2

250 5

da2 = d2 + 2m = 420 mmĐường kính vòng đáy df1 = d1 – 2,4m = 76 mm

16

1 2

Z arctg

Chiều dài cắt ren trục vít b1 = (c1 + c2z2)m = 134 mm

Trang 9

Trong đó c1 = 11, c2 = 0,06 tra bảng 7.1 [1]

Đường kính lớn nhất bánh vít

daM2≤da2+2,5m = 435 mm Chọn daM2=435 mmChiều rộng bánh vít b2 ≤ 0,75da1 = 90 mm

1174 100 cos

1 1

95 , 0 1 152

40 1

1 1

3 max 2 2 3

60

12 7 , 0 60 1

2 1

2

2 1 1

t T

T t T T T

T m

Vậy: K HK H.K HV  1 , 02 1 , 25  1 , 22

Hiệu suất   11 , 31 1 ,37  0,84

31 , 11

95 , 0

95 ,

Trang 10

  190 , 93 ( ) )

( 2 , 188

10

22 , 1 1296652

250

10 40 40

170

.

2 170

3

2

3 2

MPa MPa

q

K T a

q z z

H

H

w H

Vậy độ bền tiếp xúc thỏa

Số răng tương đương

47 , 56 39 , 7 cos

56 cos 3 3 0

( 91 , 7 10

90 400

22 , 1 50 , 1 12196652

2 , 1

A K

P t

3 , 0 1 (

89 , 1 15

) 84 , 0 1 (

06 , 10 1000 30 ) 1 (

.

) 1 (

1000

1

1 0

Trang 11

Số chu kỳ làm việc cơ sở:

7 4

, 2 4

, 2 1

1  30 HB  30 350  1 , 71 10

7 4

, 2 4

, 2 2

2  30 HB  30 340  1 , 1 , 55 10

6 2

6 6

6

max 1

2 9

3 3

2

1 9

3 3

3

max 1

10 96 , 3

8 2 300 7 72

12 7 , 0 72

60 1 2890 1 60

.

60

10 83 , 1

8 2 300 7 72

12 6 , 0 72

60 1 1156 1 60

10 59 , 4

8 2 300 7 72

12 6 , 0 72

60 1 2890 1 60

.

60

FO

i i

i FE

HO HE

HO

i i

i HE

N

t n T

T c

N

N N

N

t n T

T c

6 6

2

10 58 , 1

8 2 300 7 72

12 6 , 0 72

60 1 1156 1 60

) ( 630 350 8 , 1

8 , 1

) ( 750 70 340 2

) ( 770 70 350 2 70

2

2

lim

1 1

lim

2

lim

1 1

lim

MPa

MPa HB

MPa

MPa HB

Khi tôi cải thiện: s H  1 , 1 ; s F  1 , 75

Ứng suất tiếp xúc cho phép:

Trang 12

 

  1 613 64 ( )

1 , 1

9 , 0 750

) ( 630 1 1 , 1

9 , 0 770

9 , 0

2

1 1

lim 1

MPa

MPa K

s

H

HL H

OH H

Ứng suất cho phép tính toán: H  H2 613 , 64 (MPa)

Ứng suất uốn cho phép:

 

  1 349 , 71 ( )

75 , 1 612

) ( 360 1 75 , 1

630

2

1 1 lim 1

MPa

MPa K

s

F

FL F

OF F

Bánh răng nằm công xôn nên ba  0  , 2 0 , 25

Theo tiêu chuẩn chọn: ba  0 , 2 (va đập nhẹ)

Khi đó:

35 , 0 2

) 1 5 , 2 (

2 , 0 2

) 1 (

ch H

360 450 8 , 0

8

,

0

1260 450

8 , 2 8

1

.

1

ba H

H a

w

u

K T u

K a

02 , 1 33742 1

2

m

a z

Trang 13

Số răng bánh dẫn: 28 , 57

1 2 1

% 4 ,

da2 = d2 + 2m = 146 mmĐường kính vòng đáy df1 = d1 – 2,5m = 53 mm

df2 = d2 – 2,5m = 137 mm Chiều rộng vành răng b2 = ψbaa = 20 mm

b1 = b2 + 4 = 24 mmVận tốc vòng

) / ( 91 , 8 60000

2935 58 60000

. 1 1

s m n

H

w w

H H

M H

d u b

u K T Z Z

) 1 ( 2

Trang 14

Trong đó ZM = 275 MPa hệ số xét đến cơ tính vật liệu

ZH hệ số xét đến hình dạng bề mặt tiếp xúc

764 , 1 40 sin

KL = 1 hệ số xét đến điều kiện bôi trơn

KxH = 1Hệ số xét đến ảnh hưởng kích thước răng

Hệ số dạng răng:

29

2 , 13 47 , 3 2 , 13 47 , 3

71 , 349

Ta kiểm tra độ bền uốn theo bánh dẫn có độ bền thấp hơn

Ứng suất uốn tính toán:

m b d

K K T

F

.

2

1 1

1 1 1

Trang 15

Y B

X D

z x

4 , 1 8 , 1 1164 93 ,

20 ( 1

F rbrtbr    

Lực nối trục:

) ( 321

214 63

33742 2 ).

3 , 0

2 , 0 ( 2 ).

3 , 0

2 , 0 (

Trang 16

Chọn vật liệu cho trục là thép C45 tôi cải thiện (cùng vật liệu với bánh răng 1) với các thông số như sau:

) ( 226 )

( 383

) ( 324 )

( 540 )

( 785

1

MPa MPa

20 2 , 0

33742

2 ,

2

l

l        (khoảng cách 2 ổ lăn)Trong đó:

) ( 24

1

l   (kết quả tính bộ truyền bánh răng)

) (

15 mm

x 

) (

40 mm

w  (bảng 10.2 [2])

Ta chọn:

) ( 50

) ( 94

mm f

mm l

(theo bảng 10.2 [2], f không nhỏ hơn 40…55 mm)

Vẽ biểu đồ mômen uốn và xoắn:

23420 60

79 40 467 60 40 80

388 79 467

1 1

N X

N X

F F

X

F F X X

D B

nt tbr

D

nt tbr D B

Trong mặt phẳng yz:

F rbr1 nằm đối xứng với 2 ổ nên:

) ( 212 2

424 2

F Y

D

Trang 18

Mômen tương đương tại các vị trí:

0

) ( 15344 10740

75 , 0 11720 3400

75 , 0

) ( 10439 10740

75 , 0 4740

75 , 0

) ( 9301

75 , 0

75 , 0

2 2

2 2

1 2

2

2 2

2 1 2

2

2 2

C

y x

M M M

Nmm T

M M M

Nmm T

1 , 0

) ( 34 , 17 50 1 , 0

10439

1 , 0

) ( 68 , 16 50 1 , 0

9301

1 , 0

3 3

3 3

3 3

mm

M d

mm

M d

mm

M d

C tđ C

B tđ B

A tđ A

) ( 28

) ( 25

) ( 20

mm d

mm d

mm d

mm d

Kiểm tra trục theo độ bền mỏi:

Dựa và biểu đồ mômen ta thấy tiết diện nguy hiểm nhất tại vị trí C.Mômen uốn tại C: 2 2 3400 2 11720 2 12203 ( )

Nmm M

Do trục quay nên ứng suất uốn thay đổi theo chu kỳ mạch động:

0

) ( 52 , 4 2700

12203 max

1 , 0

1

,

mm d

Trục quay một chiều, ứng suất xoắn thay đổi theo chu kỳ mạch động:

Trang 19

) ( 1 5400 2

10740

T C m

1 4 , 1

226

.

) ( 7 , 49 0 1 , 0 1 91 , 0

52 , 4 55 , 1

383

.

1

1

MPa K

s

MPa K

s

m a

m a

, 46 139 7 , 49

139 7 , 49

2 2 2

s s s

Vậy điều kiện bền mỏi của trục được thỏa

Do: s s  3nên không cần kiểm tra độ cứng

2.4.2 Tính toán trục 2:

Phân tích lực tác dụng:

Trang 20

Mômen xoắn trên trục 2: T 2 81834 (Nmm)

Mômen xoắn trên trục 3: T 3 1296652 (Nmm)

Và các thành phần lực:

) ( 2360 20

6483 20

.

) ( 6483 200

1296652

2 2

) ( 1637 100

81834 2 2

) ( 506 20

1164 20

.

) ( 1164 142

81834 2 2

3

2

2 2

2

2 2

N tg

tg F F

N d

T F

N d

T F

N tg

tg F F

N d

T F

atv rtv

bv atv

tv ttv

tbr rbr

laM  ( khoảng cách giữa 2 ổ lăn)

) (

112748 147

644 40 452 147 40 294

192 644 452

2 2

N X

N X

F F

X

F F X X

H F

ttv tbr

H

ttv tbr H F

Trong mặt phẳng yz:

Trang 21

120 3

) ( 364

353 514 40

165 2

80

3 853 147

.

140 2

40 2

.

1 47

4 0 147

294

2

N Y

N Y

F d

F F

F M

F Y

F F

Y Y

H F

rb r tv

a tv

rt v

rb r rtv

H

rb r rtv

H F

Vẽ biểu đồ mômen:

Trang 23

) ( 186925 25775

75 , 0 56301 176841

) ( 29474 25775

75 , 0 18080 6600

) ( 22322 25775

75 , 0

75 , 0

2 2

2

2 2

2

2 2

2 2

G tđ

F tđ

y x

E tđ

M

Nmm M

Nmm M

Nmm T

M M M

1 , 0

) ( 35 , 25 63 1 , 0

29474

1 , 0

) ( 41 , 22 63 1 , 0

22322

1 , 0

3 3

3 3

3 3

mm

M d

mm

M d

mm

M d

G tđ G

F tđ F

E tđ E

) ( 76

) ( 50

) ( 40

mm d

mm d

mm d

mm d

H G

F E

Kiểm tra trục theo độ bền mỏi:

Dựa và biểu đồ mômen ta thấy tiết diện nguy hiểm nhất tại vị trí G.Mômen uốn tại G: 2 2 176841 2 56301 2 185587 ( )

Nmm M

Do trục quay nên ứng suất uốn thay đổi theo chu kỳ mạch động:

0

) ( 8 , 14 12500

185587 max

1 , 0

1

,

mm d

Trục quay một chiều, ứng suất xoắn thay đổi theo chu kỳ mạch động:

Trang 24

) ( 52 , 0 25000 2

25775

T G m

52 , 0 4 , 1

226

.

) ( 2 , 15 0 1 , 0 1 91 , 0

8 , 14 55 , 1

383

.

1

1

MPa K

s

MPa K

s

m a

m a

, 15 8 , 267 2 , 15

8 , 267 2 , 15

2 2

s s s

Vậy điều kiện bền mỏi của trục được thỏa

Do: s s  3nên không cần kiểm tra độ cứng

2.4.3 Tính toán trục 3:

Phân tích lực tác dụng lên trục:

Trang 25

) ( 1402

) ( 644

) ( 3853 250

1396652

2

2 3

N F

N F

F

N F

F

N d

T F

rx

rtv rbv

ttv abv

bv tbv

481652

2 ,

2

l

l        (khoảng cách 2 ổ lăn)Trong đó: l2  1 , 3 b bv  1 , 3 60  80 (mm)

(kết quả tính bộ truyền bánh răng)

) (

10 mm

x 

) (

60 mm

w  (bảng 10.2 [1])

Ta chọn:

) (

Trang 26

(theo bảng 10.2 [2], f không nhỏ hơn 80…115 mm)

Vẽ biểu đồ mômen uốn và mômen xoắn:

788760 80

3853 250 4388 80 250 160

535 4388 3853

N X

N X

F F

X

F F X X

K I

tbv rx

K

rx tbv K I

1 98

) (

12 04

3 166 0 2

250

64 4 80

.

1 40 2

2

8 0

8 0

1 60

14 02

N Y

N Y

d F

F M

F Y

F Y

Y

K I

b v

a bv rbv

rb v K

rb v K

I

Vẽ biểu đồ mômen:

Trang 27

Mômen tương đương tại các vị trí:

Trang 28

) ( 417123 481652

75 , 0

) ( 574416 481652

75 , 0 394920

) ( 553978 481652

75 , 0 351600 96320

) ( 0 75 , 0

2

2 2

2 2

2

2 3 2

2

Nmm M

Nmm M

Nmm M

Nmm T

M M M

L tđ

K tđ

J tđ

y x

I tđ

1 , 0

) ( 82 , 63 63 1 , 0

574416

1 , 0

) ( 22 , 61 63 1 , 0

553978

1 , 0

3 3

3 3

3 3

mm

M d

mm

M d

mm

M d

L tđ L

K tđ K

J tđ J

) ( 60

) ( 64

) ( 60

mm d

mm d

mm d

mm d

L K J I

Kiểm tra trục theo độ bền mỏi:

Dựa và biểu đồ mômen ta thấy tiết diện nguy hiểm nhất tại vị trí K.Mômen uốn tại K: 2 2 394920 2 394920 ( )

Nmm M

Do trục quay nên ứng suất uốn thay đổi theo chu kỳ mạch động:

0

) ( 27 14619

394920 max

Trang 29

) ( 14619 55

2

) 5 , 5 55 (

5 , 5 14 32

55

2

) (

32

mm d

t d t b d W

481652

T K m

Với mômen cản xoắn:

) ( 30952 55

2

) 5 , 5 55 (

5 , 5 14 16

55

2

) (

16

d

t d t b d W

K

K K

8 , 7 4 , 1

226

.

) ( 33 , 8 0 1 , 0 1 91 , 0

27 55 , 1

383

.

1

1

MPa K

s

MPa K

s

m a

m a

, 7 85 , 17 33 , 8

85 , 17 33 , 8

2 2

s s s

Vậy điều kiện bền mỏi của trục được thỏa

Do: s s  3nên không cần kiểm tra độ cứng

Kiểm tra độ bền then:

+ Tại A chọn then bằng với các kích thước như sau:

Trang 30

) ( 22 )

( 4 )

( 7 )

.(

.

2

1

t h l d

T

d A

d A

  20 ( ) )

( 65 , 15 7 22 28

33742 2

.

2 1

MPa MPa

b l d

T

c A

c A

+ Tại E chọn then bằng với các kích thước như sau:

) ( 18 )

( 5 )

( 8 )

.(

.

2

1

t h l d

T

d E

d E

) ( 9 , 18 12 18 40

81834 2

.

2 2

MPa MPa

b l d

T

c E

c E

+ Tại K chọn then bằng với các kích thước như sau:

) ( 110 )

( 7 )

( 11 )

2 )

.(

.

2

1

t h l d

T

d K

d K

  20 ( ) )

( 46 , 18 18 110 64

1296652

2

.

2 3

MPa MPa

b l d

T

c K

c K

+Tại L chọn then bằng với các kích thước như sau:

) ( 120 )

( 7 )

( 11 )

(

b

Trang 31

Ứng suất dập:

481652

2 )

.(

.

2

1

t h l d

T

d L

d L

) ( 1 , 18 18 120 56

1096652

2

.

2 3

MPa MPa

b l d

T

c L

c L

; 1

;

K t

Do không có lực dọc trục nên: X=1 và Y=0

Tải trọng động quy ước:

) ( 5 , 396 1 3 , 1 ).

0 305 1 1 ( ).

.

12 7 , 0 72

60 1 5 , 396 72

12 7 , 0 72

60 1

L

L Q Q

i

i i

Trang 32

5917 10

2935 8 2 300 7 60 10

60

) ( 183 0 305 6 , 0

0

0 0

0

N F

Q

N F

Y F X Q

rD

a rD

Vậy khả năng tải tĩnh của ổ được đảm bảo

2.5.2 Tính toán chọn ổ lăn cho trục 2:

Chọn ổ bi đỡ tại vị trí F và ổ đũa côn tại vị trí H

Tải trọng hướng tâm tác dụng lên ổ tại vị trí F ( dF =50 mm):

)(411364

; 1

;

K t

Do không chịu lực dọc trục nên: X=1 và Y=0

Tải trọng động quy ước:

) ( 3 , 534 1 3 , 1 ) 0 411 1 1 ( ).

.

12 7 , 0 72

60 1 3 , 534 72

12 7 , 0 72

60 1

L

L Q Q

i

i i

Trang 33

2367 10

1174 8 2 300 7 60 10

60

) ( 6 , 246 0 411 6 , 0

0

0 0

0

N F

Q

N F

Y F X Q

rF

a rF

Vậy khả năng tải tĩnh của ổ được đảm bảo

Tải trọng hướng tâm tác dụng lên ổ tại vị trí H:

)(5,12621023

5 , 1262 374 , 0 83 , 0 5 , 0

83 , 0 5 , 0

N

F F e

; 1

, 3 5 , 1262

Nên tra bảng 11.3 [2]:

6 , 1 14 cot 4 , 0 4

,

Y gX

Trang 34

Tải trọng động quy ước:

) ( 2 , 8750 1

3 , 1 ) 4049 6 , 1 5 , 1262 4 , 0 5 , 0 ( ).

5 , 0

Do tải trọng thay đổi theo bậc nên:

) ( 7 , 7490 89

44 6 , 0 89

45 1 2 ,

3 3

10 3

1174 8 2 300 7 60 10

7

60

, 665 7 , 7490

3 10

3

kN N

L Q

) ( 1522 4049

22 , 0 5 , 1262 5 , 0

0

0 0

0

N F

Q

N F

Y F X Q

rH

a rH

Vậy khả năng tải tĩnh của ổ được đảm bảo

Sau 1 năm ta thay mới ổ tại vị trí H

2.5.3 Tính toán chọn ổ lăn cho trục 3 (d = 50 mm):

Chọn ổ đũa côn do có lực dọc trục và đảm bảo cố định chính xác vị trí

trục và chi tiết quay

Tải trọng hướng tâm tác dụng lên ổ tại vị trí I:

)(45571204

Trang 35

374 , 0 83 , 0

83 , 0

) ( 6 , 1414 4557

374 , 0 83 , 0

83 , 0 1

2

N F

e S

N F

e S

; 2

1 S FFN

Nên:

) ( 6 , 2175 644

6 , 1531

) ( 6 , 1531 1

1

N F

S F

N S

F

a aI

; 1

, 0 4557

6 , 2175

Nên tra bảng 11.3 [2]:

6 , 1 14 cot 4 , 0 4

, 1 ).

6 , 2175 6 , 1 4557 4 , 0 ( 1 3 , 1 ).

6 , 1 4 , 0

Do tải trọng thay đổi theo bậc nên:

) ( 5 , 5902 89

44 6 , 0 89

45 1

6895 10

3 3 10 3

6 , 58 2 300 7 60 10

60

6

Trang 36

Khả năng tải động tính toán:

) ( 37 , 56 3

, 1198 5 , 5902

3 10

3

kN L

) ( 4193 6

, 2175 88 , 0 4557 5 , 0

0

0 0

0

N F

Q

N F

Y F X Q

rI

aI rI

Chọn bề mặt ghép nắp với thân đi qua trục bánh vít để dễ lắp bánh vít

2.6.2 Các kích thước cơ bản của vỏ hộp:

Kết cấu như trên bản vẽ lắp, với các kích thước cơ bản:

+ Chiều dày thân và nắp hộp: 10mm

+ Chiều dày gân tăng cứng: 10mm

Trang 37

+ Đường kính lỗ gối trục:

+ Lỗ gối trục phải của trục vít có đường kính 114mm ( lớn hơn đường kính đỉnh trục vít datv = 100 mm để lắp trục vít ), sử dụng ống lót

để dễ điều chỉnh 2 ổ đũa côn)

+ Các lỗ gối còn lại chọn theo đường kính vòng ngoài của ổ

Độ hở lớn nhất (m)

BÁNH RĂNG BÁNH VÍT

14  36H7/

38  55H7/

Trang 38

Ổ BI ĐỠ MỘT DÃY (THEO GOST 8338-75)

Ổ ĐŨA CÔN ( THEO GOST 333-71)

-THEN(Lắp lên moay-ơ)

-TÀI LIỆU THAM KHẢO

1 Nguyễn Hữu Lộc, Cơ sở thiết kế máy, Nhà xuất bản Đại học Quốc gia TP.HCM, 2004

Trang 39

2 Trịnh Chất, Lê Văn Uyển, Thiết kế Hệ thống dẫn động cơ khí, tập 1 và 2, Nhà xuất bản Giáo dục.

3 Nguyễn Hữu Lộc, Bài tập Chi tiết máy, Nhà xuất bản Đại học Quố gia TP.HCM, 2003

Ngày đăng: 30/11/2015, 01:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w