LỜI NÓI ĐẦUMôn học Cơ sở Thiết kế máy đóng vai trò quan trọng trong chương trình đào tạo kỹ sư và cán bộ kỹ thuật về cấu tạo ,nguyên lý làm việc và phương pháp tính toán thiết kế c
Trang 1ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHÊ
Lê Hồng Quân Phạm Đức Việt
Hà Nội, 04/2013
Trang 2LỜI NÓI ĐẦU
Môn học Cơ sở Thiết kế máy đóng vai trò quan trọng trong chương trình đào tạo
kỹ sư và cán bộ kỹ thuật về cấu tạo ,nguyên lý làm việc và phương pháp tính toán thiết
kế các chi tiết, các thiết bị phục vụ cho các máy móc ngành công nghiệp, nông nghiệp, giao thông vận tải
Đồ án môn học có sự kết hợp chặt chẽ giữa lí thuyết với thực nghiệm Lí thuyết tính toán các chi tiết máy được xây dựng trên cơ sở những kiến thức về toán học, vật lí,
cơ học lí thuyết, nguyên lý máy, sức bền vật liệu v.v…,được xác minh và hoàn thiện qua thí nghiệm và thực tiễn sản xuất
Đồ án môn học là một trong các đồ án có tầm quan trọng nhất đối với một sinh viên theo học nghành cơ khí Đồ án giúp cho sinh viên hiểu những kiến thức cơ bản về cấu tạo, nguyên lý làm việc và phương pháp tính toán thiết kế các chi tiết có công dụngchung ,nhằm bồi dưỡng cho sinh viên khả năng giải quyết những vấn đề tính toán và thiết kế các chi tiết máy ,làm cơ sở để vận dụng vào việc thiết kế máy
Được sự giúp đỡ và hướng dẫn tận tình của Cô Vũ Thị Thùy Anh trong bộ môn,đến nay đồ án môn học của chúng em đã hoàn thành Tuy nhiên do lần đầu làm quen với công việc tính toán thiết kế máy cũng như hiểu biết còn hạn hẹp cho nên dù
đã rất cố gắng tham khảo các tài liệu và bài giảng của các môn có liên quan song bài làm của chúng em không thể tránh khỏi những sai sót Kính mong nhận được sự giúp
đỡ nhiều hơn nữa của các thầy cô trong bộ môn để chúng em ngày càng tiến bộ
Chúng em xin chân thành cảm ơn Cô Vũ Thị Thùy Anh đã giúp đỡ chúng em hoàn thành đồ án này !
Trang 3MỤC LỤC
PHẦN I - HỘP GIẢM TỐC KHAI TRIỂN BÁNH RĂNG TRU
A – TÍNH BỘ TRUYỀN CẤP NHANH BÁNH RĂNG TRU, RĂNG NGHIÊNG
B – TÍNH BỘ TRUYỀN CẤP CHẬM BÁNH TRU, RĂNG THẲNG
PHẦN II - THIẾT KẾ HỘP GIẢM TỐC HAI CẤP BÁNH RĂNG CÔN - TRU
A - BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG CÔN RĂNG THẲNG
B - BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG TRU RĂNG THẲNG
PHẦN III–PHU LUC_BẢNG CÁC THÔNG SỐ NỘI SUY
Trang 4Một số kí hiệu được sử dụng:
σH Ứng suất tiếp xúc
σF Ứng suất uốn
[σH] Ứng suất tiếp xúc cho phép
[σF] Ứng suất uốn cho phép
σOHlimGiới hạn mỏi tiếp xúc`
σOFlimGiới hạn mỏi uốn
m Môđun bánh răng trụ thẳng
aw Khoảng cách trục
d1, d2Đường kính vòng chia bánh dẫn và bánh bị dẫn
z1, z2 Số bánh răng dẫn và bánh bị dẫn
Trang 5KHα, KFα Hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng cho các đôi
răng đồng thời ăn khớp
KHβ, KFβ Hệ số tập trung tải trọng
KHV, KFV Hệ số tải trọng động
ψba, ψbd Hệ số chiều rộng vành răng bánh trụ
KH/ KF Hệ số tải trọng khi tính về tiếp xúc/uốn
β Góc nghiêng răng
sH, sF Hệ số an toàn khi tính ứng suất tiếp xúc
єα, єβ Hệ số trùng khớp ngang, dọc
αω Góc ăn khớp
de Đường kính vòng chia ngoài
dm Đường kính vòng chia trung bình
me Môđun vòng chia ngoài
mmMô đun vòng chia trung bình
ReChiều dài côn ngoài
Rm Chiều dài côn trung bình
b Chiều rộng vành răng
KR Hệ số phụ thuộc bánh răng và loại bánh răng
Kbe Hệ số chiều rộng vành răng
Yβ Hệ số kể đến độ nghiêng của răng
YF Hệ số dạng răng
Trang 7Phần I
HỘP GIẢM TỐC KHAI TRIỂN BÁNH RĂNG TRỤ
QUY TRÌNH TÍNH TOÁN CHUNG
1. Chọn vật liệu
2. Xác định Ứng suất tiếp xúc cho phép
3. Xác định Ứng suất uốn cho phép
4. Xác định Ứng suất quá tải cho phép
5. Chọn hệ số chiều rộng vành răng
6. Xác định khoảng cách trục
7. Mođun răng
8. Xác định số răng mỗi bánh, góc nghiêng răng
9. Tính toán lại tỉ số truyền
10.Xác định các thông số hình học của bộ truyền
11.Tính vận tốc vòng ,chọn cấp chính xác
12.Tính lực tác dụng lên bộ truyền
13.Hệ số dạng răng
14.Kiểm nghiệm Ứng suất tiếp xúc
15.Kiểm nghiệm Ứng suất uốn
16.Kiểm nghiệm răng về quá tải
17.Bảng các thông số của bộ truyền
Trang 8Tính bộ truyền bánh răng trong hộp giảm tốc khai triển bánh răng trụ với các số liệu cho như sau:
Số vòng quay động cơ: n1=960 vòng/phút
Tải trọng thay đổi theo bậc: T1=T; T2=0,6T; T3=0,4T
Thời gian: t1=0,3tck; t2=0,3tck; t3=0,4tck
Phân tỉ số truyền: uh= 20 , với λc3 = 1,3
Bỏ qua ma sát trên bộ truyền.
Xác định mômen xoắn: T1 = 9,55.106 = 9,55.106.5,7/960 =56703Nmm
Tìm tỉ số truyền cho từng cấp:
u1 : Tỉ số truyền của cặp bánh răng trụ nghiêng (cấp nhanh)
u2 : Tỉ số truyền của cặp bánh răng trụ thẳng (cấp chậm)
Trang 9Thép C45 tôi cải thiệnBánh dẫn: HB1=245; σb1=850Mpa; σch1= 580Mpa
Bánh bị dẫn: HB2=230; σb2=750Mpa; σch2= 450Mpa
2/ Xác định ứng suất tiếp xúc cho phép
-Số chu kì làm việc cơ sở:
NHO1 =30.HB12,4=30.2452,4=16,3.106 chu kìNHO2 =30.HB22,4 =30.2302,4 =14.106 chu kì-Vì tải trọng thay đổi theo bậc
=>Số chu kì làm việc tương đương:
NHE1 =60c∑(Ti/Tmax)3 niti
=60.1.960[(T1/T)3t1 +(T2/T)3t2 +(T3/T)3t3]
=60.960[ t1 +(0.8T/T)3t2+(0.5T/T)3t3]
=60.960[0,3+0,83.0,3 +0,53.0,4].12000 =348.106 chu kìNHE2 = NHE1/u1 =348.106/3,48 =100.106 chu kì
Vì NHE1>NHO1; NHE2>NH02
=>KHL1= KHL2=1;
Theo bảng 6.13, giới hạn mỏi tiếp xúc xác định như sau:
σOHlim=2.HB+70
Trang 10• Đối với cấp nhanh, bánh trụ ,răng nghiêng:
Ứng suất tiếp xúc cho phép được tính theo công thức:
[σH]= 0,5.([σH1]+ [σH2]) = 495,45 MPa
• Đối với cấp chậm, bánh trụ, răng thẳng
Vì [σH2] <[σH1] => Chọn ứng suất tiếp xúc cho phép:
[σH] = 481,8Mpa
3/ Xác định ứng suất uốn cho phép
-Số chu kì làm việc cơ sở:
NFO1 = NFO2 =5.106 chu kì
=>Số chu kì làm việc tương đương:
NFE1=60c.n1∑(Ti/Tmax)6niti
=60.960(0,3+0,86.0,3+0,56.0,4)12000=266.106 chu kì
NFE2=NFE1/u1=76,4.106chu ky
Vì NFE1>NFO1; NFE2>NF02
Trang 12A – TÍNH BỘ TRUYỀN CẤP NHANH BÁNH RĂNG TRỤ, RĂNG NGHIÊNG
5/Chọn hệ số chiều rộng vành răng
Do bánh răng nằm đối xứng ở các ổ trục nên ψba=0,3- 0,5 Chọn ψba=0,4
Theo tiêu chuẩn, chọn m=2,5 mm
8/ Xác định số răng mỗi bánh, góc nghiêng răng
Từ điều kiện 8o =< β<=20o
Suy ra:
=<z1=<
Trang 1311/ Vận tốc vòng,chọn cấp chính xác
v= = = 2,24m/s
Trang 14Nội suy bảng 6.3, chọn cấp chính xác 9 với vgh = 3 m/s.
12/ Tính lực tác dụng lên bộ truyền
- Lực vòng: Fv = Fv1= Fv2= == 2548 N
- Lực pháp tuyến: Fn1 = Fn2 = = = 2835 N
- Lực hướng tâm: Fr1 = Fr2 = Fv.tan 20/cosβ= 970 N
- Lực dọc trục: Fd1= Fd2 = Fv tanβ = 816 N
13/ Hệ số dạng răng
- Đối với bánh dẫn: YF1 = 3,47+13,2/z1= 3,47+13,2/17= 4,24
- Đối với bánh bị dẫn: YF2 = 3,47+13,2/z2= 3,47+13,2/98 = 3,6
Đặc tính so sánh độ bền các bánh răng (độ bền uốn):
Trang 15Nội suy theo bảng 6.12 được KHα = 1,13
Thay các số liệu vừa có vào (1), ta được:
Vì σH= 444,5Mpa<[σH] = 470,7 Mpa => Thỏa mãn điều kiện tiếp xúc
15/ Kiểm tra Ứng suất uốn
σF= 2 T1.YF.KF.Yє.Yβ/(d1.bωm) (2)
Trong đó:
Trang 16KF = 1,37.1,13 1,07 =1,656
Từ đó suy ra:
Trang 17σF1= = 51,4 MPa<[σF1] =220,5 MPa
σF2 = (YF2/YF1) σF1= (3,6/4,24).51,4 = 43,6 MPa <[σF2] = 207 Mpa
Do vậy, độ bền uốn được thỏa mãn
16/ Kiểm nghiệm răng về quá tải
Ta có: Kqt =T max/T =1 ,8
[σH1max] = σH (Kqt)1/2 = 470,7.1,81/2 = 631,5 Mpa < [σHmax] = 1260 Mpa
[σF1max] = σF1 Kqt = 51,4.1,8= 92,5 Mpa < [σF1max] = 464 Mpa
[σF2max] = σF2 Kqt = 43,6.1,8= 78,5 Mpa < [σF1max] = 360 Mpa
BẢNG THÔNG SỐ BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG TRỤ, RĂNG NGHIÊNG
Số răng bánh nhỏ Z1 = 17
Số răng bánh lớn Z2 = 98
Tỉ số truyền Ubrt = 5,72
Đường kính vòng lăn của bánh răng - Bánh dẫn: dw1 = 44,5(mm)
Trang 18- Bị dẫn :dw2 = 256(mm)Đường kính đỉnh răng - da1 = 49,5 (mm)
- da2 = 261 (mm)
- df2 = 249,75(mm)Chiều rộng vành răng - bw = 60(mm)
B – TÍNH BỘ TRUYỀN CẤP CHẬMBÁNH TRỤ, RĂNG THẲNG
5/Chọn hệ số chiều rộng vành răng
Do bánh răng nằm đối xứng ở các ổ trục nên ψba=0,3-0,5 Chọn ψba=0,4Khi đó: ψbd= ψba(u2+1)/2=0,4.(3,48+1)/2=0.89
Tra bảng 6.4, chọn được: KHβ=1,04; KFβ=1,07
6/ Xác định khoảng cách trục
Giả sử bỏ qua ma sát trên răng và tổn thất trên cặp ổ lăn, khi đó:
Trang 19Momen xoắn T2 = T1.u1t = 56703 5,765 ~ 326893Nmm
8/ Xác định số răng mỗi bánh
Tổng số răng: z1+z2=2aw/m= 2.225/2,5=180răng
Số răng bánh dẫn: z1==180/4,48=40,17răng Chọn z1 = 40 răng
Trang 20Thông số hình học Công thứcĐường kính vòng chia Bánh bị dẫnBánh dẫn d2 =z2.m=140.2,5=350 mmd1 =z1.m=40.2,5=100 mm
Đường kính đáy răng Bánh dẫn df1= d1-2,5m=100-2,5.2,5=93,75mm
Bánh bị dẫn df2=d2-2,5m=350-2,5.2,5=343,75mmChiều rộng vành răng Bánh bị dẫnBánh dẫn b2=aw ψba=225.0,4=90 mmb1=b2+6=90+6=96mm
Chọn góc ăn khớp αtω = 20o
11/ Vận tốc vòng,chọn cấp chính xác
v== = 0,87 m/s
Nội suy bảng 6.3, chọn cấp chính xác 9 với vgh = 3 m/s
12/ Tính lực tác dụng lên bộ truyền
- Lực vòng: Fv = Fv1= Fv2= = = 6538 N
- Lực pháp tuyến: Fn1=Fn2= = = 6956 N
- Lực hướng tâm: Fr1= Fr2 = Fv.tan 20=6538 tan20 = 2380 N
13/ Hệ số dạng răng
- Đối với bánh dẫn: YF1 = 3,47+13,2/z1= 3,47+13,2/40 = 3,8
- Đối với bánh bị dẫn: YF2 = 3,47+13,2/z2= 3,47+13,2/140 = 3,56
Trang 21Đặc tính so sánh độ bền các bánh răng (độ bền uốn):
=> Thỏa mãn điều kiện tiếp xúc
15/ Kiểm tra Ứng suất uốn
σF1= 2.T2.YF1.KFβ.KFV/(d1.bωm)(4)
Trong đó:
KFβ = 1,07( tra bảng 6.4)
Trang 22KFV = 1,1( tra bảng 6.5)
Thay các giá trị đã có vào (4), tađược:
σF1= =130Mpa < [σF1] = 220,5 MPa
σF2 = (YF2/YF1) σF1 = (3.56/3.8).130 = 122 MPa < [σF2] = 207 MPa
Do vậy, độ bền uốn được thỏa mãn
16/ Kiểm nghiệm răng về quá tải
Ta có: Kqt =T max/T =1 ,8
[σH1max] = σH (Kqt)1/2 = 469,2.1,81/2 = 629,5 Mpa <[σHmax] = 1260 Mpa
[σF1max] = σF1 Kqt = 130.1,8= 234 Mpa <[σF1max] = 464 Mpa
[σF2max] = σF2 Kqt = 122.1,8= 220 Mpa <[σF1max] = 360 Mpa
BẢNGTHÔNG SỐ BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG TRỤ RĂNG THẲNG
Trang 23THÔNG SỐ TRỊ SỐ
Số răng bánh nhỏ Z1 = 40
Số răng bánh lớn Z2 = 140Tỉ số truyền Ubrt = 3,5Đường kính vòng lăn của bánh răng - Bánh dẫn: dw1 = 100(mm)
Trang 24Phần II
THIẾT KẾ HỘP GIẢM TỐC HAI CẤP BÁNH RĂNG CÔN-TRỤ(Các
số liệu của bài toán giống như Phần I)
Xác định tỉ số truyền:
u1 : Tỉ số truyền ở cấp nhanh, bánh răng côn, răng thẳng
u2 : Tỉ số truyền ở cấp chậm, bánh răng trụ, răng thẳng
Phương trình độ bền đều cho hộp giảm tốc bánh răng côn - trụ 2 cấp:
1/ Chọn vật liệu cho bánh dẫn, bánh bị dẫn cho cả 2 cấp
Thép C45 tôi cải thiện
Trang 25Bánh dẫn: HB1=245; σb1=850Mpa; σch1= 580Mpa
Bánh bị dẫn: HB2=230; σb2=750Mpa; σch2= 450Mpa
2/ Xác định ứng suất tiếp xúc cho phép
-Số chu kì làm việc cơ sở:
NHO1 =30.HB12,4=30.2452,4=16,3.106 chu kì
NHO2 =30.HB22,4 =30.2302,4 =14.106 chu kì
-Vì tải trọng thay đổi theo bậc
=>Số chu kì làm việc tương đương:
NHE1 =60c∑(Ti/Tmax)3 niti
=60.1.960[(T1/T)3t1 +(T2/T)3t2 +(T3/T)3t3]
=60.960[ t1 +(0.8T/T)3t2+(0.5T/T)3t3]
=60.960[0,3+0,83.0,3 +0,53.0,4].12000 =348.106 chu kìNHE2 = NHE1/u1 =348.106 /4,75 = 73,3.106 chu kì
Vì NHE1>NHO1; NHE2>NH02
=>KHL1= KHL2=1
Theo bảng 6.13, giới hạn mỏi tiếp xúc xác định như sau:
σOHlim=2.HB+70
Trang 26• Ứng suất tiếp xúc cho phép áp dụng cho cả 2 cấp:
[σH]=min([σH1], [σH2]) = 481,8 Mpa
3/ Xác định ứng suất uốn cho phép
-Số chu kì làm việc cơ sở:
NFO1 = NF02 =5.106 chu kì
=>Số chu kì làm việc tương đương:
NFE1=60c.n1∑(Ti/Tmax)niti
=60.960(0,3+0,86.0,3+0,56.0,4)12000=266.106 chu kìNFE2=NFE1/u1=56,5.106chu ky
Vì NFE1>NFO1; NFE2>NF02
=>KFL1= KFL2=1
Theo bảng 6.13, giới hạn mỏi uốn xác định như sau:
Trang 28A - BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG CÔN RĂNG THẲNG
5/Tính toán sơ bộ Chiều dài côn ngoài Re và Đường kính chia ngoài de -Chiều dài côn ngoài
VớiKbe=0,25 => Kbe.u1/(2-Kbe)= 0.25.4,75/(2-0,25)= 0,678
Nội suy bảng 6.18, tìm được KHβ = 1,15
Chiều dài côn ngoài được xác định theo công thức:
6/Các thông sốăn khớp
-Số răng bánh dẫn sơ bộ:
Tra bảng 6.19 theo d’e1 và u1, ta chọn số răng z1p = 15
Với HB<350, ta chọn: z’1 = 1,6 z1p = 1,6.15 =24
Trang 29-Đường kính trung bình sơ bộ: d’m1 = d’e1/(1-0,5Kbe) = 68/(1-0,5.0,25)= 59,5 mm-Mô đun trung bình sơ bộ: m’m= d’m1/z1 = 59,5/24 = 2,48 mm
-Mô đun vòng ngoài sơ bộ: m’e = m’m/(1-0,5Kbe) = = 2,83mm
Lấy theo tiêu chuẩn: m e = 3mm
Tính toán lại:
-Mô đun vòng trung bình: m m = me (1-0,5Kbe) = 3.(1- 0,5.0,25) = 2,625 mm -Đường kính trung bình bánh dẫn: d m1 = z1.mm=23.2,625 = 60,38 mm
-Đường kính chia ngoài bánh dẫn: d e1 = z1.me=23.3 =69 mm
-Đường kính chia ngoài bánh bị dẫn: d e2 = z2.me=109.3 =327 mm
-Chiều dài côn ngoài: R e = 0,5.me.(z1 2 + z2 2 ) 1/2 = 0,5.3.(232 + 1092) = 167,1 mm-Số răng :
Trang 30-Chiều rộng vành răng: b = K be Re=0,25.167,1 = 41,775 mm
Chọn b=45 mm
-Góc mặt côn chia:
δ1 = arctan(1/u) = arctan(23/109) = 11,915o
δ2 = 90o - δ1 = 78,085o
-Dịch chỉnh: Với z1 =23 , chọn hệ số dịch chỉnh đều: x1 = 0,4; x2 = - 0,4
7/ Kiểm nghiệm bộ truyền răng côn
• Kiểm nghiệm răng theo độ bền tiếp xúc
Trang 31KHv =1+ vH.b.dm1/(2T1 KHα KHβ)
= 1+8,7.45.60,38/(2.56703.1.1,15 = 1,18Vậy : KH = 1,15.1,18 =1,357
Thay tất cả các số liệu vừa có vào (5):
Cặp bánh răng côn thỏa mãn điều kiện tiếp xúc
• Kiểm nghiệm răng theo độ bền uốn
Ta có:
1 F F1 F1
tm m1
2.T K Y Y Y 0,85.b.m d
ε β
σ =
(6)
Trong đó:
Trang 32-Vì răng thẳng: Yβ = 1
-KF = KFβ KFα KFv(7)
Với KFα = 1( vì răng thẳng)
Ta có: Kbe = b/Re = 45/167,1 = 0,269
Suy ra, tỉ số: Kbe.u/(2-Kbe) = 0,269.4,74/(2-0,269) ~ 0,73
Nội suy bảng 6.18, tìm được KFβ = 1,3
Trang 33Thay hết các giá trị đã tính toán vào (6):
σF1 = = 69,62 MPa < [σF1] = 220,5 MPa
σF2 = σF1 YF2/YF1 = 69,62.3,65/3,45 = 73,65 MPa <[σF2] = 207 MPa
Như vậy độ bền uốn được thỏa mãn
• Kiểm nghiệm răng về quá tải
Hệ số quá tải: Kqt = 1,8
σHmax = σH Kqt 1/2 = 447,6.1,81/2=600,52 Mpa <[σH]max=1260 Mpa;
σF1max= σF1.Kqt = 69,62 1,8= 125,32 MPa <[σF1]max=464 Mpa
σ F2max= σ F2.Kqt = 73,65 1,8= 132,57 MPa <[σF2]max=360 Mpa
BẢNG THÔNG SỐ BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG CÔN RĂNG THẲNG
Trang 34THÔNG SỐ TRỊ SỐ
Đường kính vòng chia ngoài de1= 69; de2= 327 mmĐường kính trung bình dm1= 60,38; dm2= 286,13 mm
Góc côn chia δ1 = 11,915o ; δ2 = 78,085o
Chiều cao đầu răng ngoài hae1 = 4,19 mm; hae2 = 1,81 mmChiều cao chân răng ngoài hfe1 = 2,41 mm; hfe2 = 4,79 mmĐường kính đỉnh răng ngoài dae1 = 73 mm; dae2 = 327 mm
Trang 35Mođun vòng trung bình mm = 2,625 mm
Khoảng lệch tâm của bánh
Hệ số dịch chỉnh chiều cao X1 = 0,4 ; X2 = - 0,4
B - BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG TRỤ RĂNG THẲNG
5/Chọn hệ số chiều rộng vành răng
Do bánh răng nằm đối xứng ở các ổ trục nên ψba=0,3-0,5 Chọn ψba=0,4Khi đó: ψbd= ψba(u2+1)/2=0,4.(4.21+1)/2=0.896
Từ bảng 6.4, chọn được: KHβ=1,04;KFβ=1,08
6/ Xác định khoảng cách trục
Giả sử bỏ qua ma sát trên răng và tổn thất trên cặp ổ lăn, khi đó:
Momen xoắn T2 = T1.u1t = 56703 4,74 ~ 268772 Nmm
Trang 36Theo tiêu chuẩn, chọn m=3 mm
8/ Xác định số răng mỗi bánh
Trang 37- Lực hướng tâm: Fr1= Fr2 = Fv.tan 20=6179 tan20 = 2249 N
14/ Hệ số dạng răng
- Đối với bánh dẫn: YF1 = 3,47+13,2/z1= 3,47+13,2/29 = 3,92
- Đối với bánh bị dẫn: YF2 = 3,47+13,2/z2= 3,47+13,2/122 = 3,58
Đặc tính so sánh độ bền các bánh răng (độ bền uốn):
- Bánh dẫn: [σF1]/ YF1 = = 56,25
- Bánh bị dẫn: [σF2]/ YF2 = = 57,82
15/ Kiểm nghiệm Ứng suất tiếp xúc
σH = (8)
Trang 38Trong đó KHV được tính theo công thức:
=> Thỏa mãn điều kiện tiếp xúc
16/ Kiểm tra Ứng suất uốn
Trang 39σF2 = (YF2/YF1) σF1 = (3.58/3.92).105,2= 96,07 MPa < [σF2] = 207 MPa
Do vậy, độ bền uốn được thỏa mãn
BẢNG THÔNG SỐ BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG TRỤ RĂNG THẲNG
Số răng bánh nhỏ Z1 = 29
Số răng bánh lớn Z2 = 122
Tỉ số truyền Ubrt = 4,2