1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

ĐỒ ÁN TRUYỀN DẪN BÁNH RĂNG

46 210 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 0,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LỜI NÓI ĐẦUMôn học Cơ sở Thiết kế máy đóng vai trò quan trọng trong chương trình đào tạo kỹ sư và cán bộ kỹ thuật về cấu tạo ,nguyên lý làm việc và phương pháp tính toán thiết kế c

Trang 1

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHÊ

Lê Hồng Quân Phạm Đức Việt

Hà Nội, 04/2013

Trang 2

LỜI NÓI ĐẦU

Môn học Cơ sở Thiết kế máy đóng vai trò quan trọng trong chương trình đào tạo

kỹ sư và cán bộ kỹ thuật về cấu tạo ,nguyên lý làm việc và phương pháp tính toán thiết

kế các chi tiết, các thiết bị phục vụ cho các máy móc ngành công nghiệp, nông nghiệp, giao thông vận tải

Đồ án môn học có sự kết hợp chặt chẽ giữa lí thuyết với thực nghiệm Lí thuyết tính toán các chi tiết máy được xây dựng trên cơ sở những kiến thức về toán học, vật lí,

cơ học lí thuyết, nguyên lý máy, sức bền vật liệu v.v…,được xác minh và hoàn thiện qua thí nghiệm và thực tiễn sản xuất

Đồ án môn học là một trong các đồ án có tầm quan trọng nhất đối với một sinh viên theo học nghành cơ khí Đồ án giúp cho sinh viên hiểu những kiến thức cơ bản về cấu tạo, nguyên lý làm việc và phương pháp tính toán thiết kế các chi tiết có công dụngchung ,nhằm bồi dưỡng cho sinh viên khả năng giải quyết những vấn đề tính toán và thiết kế các chi tiết máy ,làm cơ sở để vận dụng vào việc thiết kế máy

Được sự giúp đỡ và hướng dẫn tận tình của Cô Vũ Thị Thùy Anh trong bộ môn,đến nay đồ án môn học của chúng em đã hoàn thành Tuy nhiên do lần đầu làm quen với công việc tính toán thiết kế máy cũng như hiểu biết còn hạn hẹp cho nên dù

đã rất cố gắng tham khảo các tài liệu và bài giảng của các môn có liên quan song bài làm của chúng em không thể tránh khỏi những sai sót Kính mong nhận được sự giúp

đỡ nhiều hơn nữa của các thầy cô trong bộ môn để chúng em ngày càng tiến bộ

Chúng em xin chân thành cảm ơn Cô Vũ Thị Thùy Anh đã giúp đỡ chúng em hoàn thành đồ án này !

Trang 3

MỤC LỤC

PHẦN I - HỘP GIẢM TỐC KHAI TRIỂN BÁNH RĂNG TRU

A – TÍNH BỘ TRUYỀN CẤP NHANH BÁNH RĂNG TRU, RĂNG NGHIÊNG

B – TÍNH BỘ TRUYỀN CẤP CHẬM BÁNH TRU, RĂNG THẲNG

PHẦN II - THIẾT KẾ HỘP GIẢM TỐC HAI CẤP BÁNH RĂNG CÔN - TRU

A - BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG CÔN RĂNG THẲNG

B - BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG TRU RĂNG THẲNG

PHẦN III–PHU LUC_BẢNG CÁC THÔNG SỐ NỘI SUY

Trang 4

Một số kí hiệu được sử dụng:

σH Ứng suất tiếp xúc

σF Ứng suất uốn

H] Ứng suất tiếp xúc cho phép

F] Ứng suất uốn cho phép

σOHlimGiới hạn mỏi tiếp xúc`

σOFlimGiới hạn mỏi uốn

m Môđun bánh răng trụ thẳng

aw Khoảng cách trục

d1, d2Đường kính vòng chia bánh dẫn và bánh bị dẫn

z1, z2 Số bánh răng dẫn và bánh bị dẫn

Trang 5

K, K Hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng cho các đôi

răng đồng thời ăn khớp

K, K Hệ số tập trung tải trọng

KHV, KFV Hệ số tải trọng động

ψba, ψbd Hệ số chiều rộng vành răng bánh trụ

KH/ KF Hệ số tải trọng khi tính về tiếp xúc/uốn

β Góc nghiêng răng

sH, sF Hệ số an toàn khi tính ứng suất tiếp xúc

єα, єβ Hệ số trùng khớp ngang, dọc

αω Góc ăn khớp

de Đường kính vòng chia ngoài

dm Đường kính vòng chia trung bình

me Môđun vòng chia ngoài

mmMô đun vòng chia trung bình

ReChiều dài côn ngoài

Rm Chiều dài côn trung bình

b Chiều rộng vành răng

KR Hệ số phụ thuộc bánh răng và loại bánh răng

Kbe Hệ số chiều rộng vành răng

Yβ Hệ số kể đến độ nghiêng của răng

YF Hệ số dạng răng

Trang 7

Phần I

HỘP GIẢM TỐC KHAI TRIỂN BÁNH RĂNG TRỤ

QUY TRÌNH TÍNH TOÁN CHUNG

1. Chọn vật liệu

2. Xác định Ứng suất tiếp xúc cho phép

3. Xác định Ứng suất uốn cho phép

4. Xác định Ứng suất quá tải cho phép

5. Chọn hệ số chiều rộng vành răng

6. Xác định khoảng cách trục

7. Mođun răng

8. Xác định số răng mỗi bánh, góc nghiêng răng

9. Tính toán lại tỉ số truyền

10.Xác định các thông số hình học của bộ truyền

11.Tính vận tốc vòng ,chọn cấp chính xác

12.Tính lực tác dụng lên bộ truyền

13.Hệ số dạng răng

14.Kiểm nghiệm Ứng suất tiếp xúc

15.Kiểm nghiệm Ứng suất uốn

16.Kiểm nghiệm răng về quá tải

17.Bảng các thông số của bộ truyền

Trang 8

Tính bộ truyền bánh răng trong hộp giảm tốc khai triển bánh răng trụ với các số liệu cho như sau:

Số vòng quay động cơ: n1=960 vòng/phút

Tải trọng thay đổi theo bậc: T1=T; T2=0,6T; T3=0,4T

Thời gian: t1=0,3tck; t2=0,3tck; t3=0,4tck

Phân tỉ số truyền: uh= 20 , với λc3 = 1,3

Bỏ qua ma sát trên bộ truyền.

 Xác định mômen xoắn: T1 = 9,55.106 = 9,55.106.5,7/960 =56703Nmm

 Tìm tỉ số truyền cho từng cấp:

u1 : Tỉ số truyền của cặp bánh răng trụ nghiêng (cấp nhanh)

u2 : Tỉ số truyền của cặp bánh răng trụ thẳng (cấp chậm)

Trang 9

Thép C45 tôi cải thiệnBánh dẫn: HB1=245; σb1=850Mpa; σch1= 580Mpa

Bánh bị dẫn: HB2=230; σb2=750Mpa; σch2= 450Mpa

2/ Xác định ứng suất tiếp xúc cho phép

-Số chu kì làm việc cơ sở:

NHO1 =30.HB12,4=30.2452,4=16,3.106 chu kìNHO2 =30.HB22,4 =30.2302,4 =14.106 chu kì-Vì tải trọng thay đổi theo bậc

=>Số chu kì làm việc tương đương:

NHE1 =60c∑(Ti/Tmax)3 niti

=60.1.960[(T1/T)3t1 +(T2/T)3t2 +(T3/T)3t3]

=60.960[ t1 +(0.8T/T)3t2+(0.5T/T)3t3]

=60.960[0,3+0,83.0,3 +0,53.0,4].12000 =348.106 chu kìNHE2 = NHE1/u1 =348.106/3,48 =100.106 chu kì

Vì NHE1>NHO1; NHE2>NH02

=>KHL1= KHL2=1;

Theo bảng 6.13, giới hạn mỏi tiếp xúc xác định như sau:

σOHlim=2.HB+70

Trang 10

Đối với cấp nhanh, bánh trụ ,răng nghiêng:

Ứng suất tiếp xúc cho phép được tính theo công thức:

[σH]= 0,5.([σH1]+ [σH2]) = 495,45 MPa

Đối với cấp chậm, bánh trụ, răng thẳng

Vì [σH2] <[σH1] => Chọn ứng suất tiếp xúc cho phép:

[σH] = 481,8Mpa

3/ Xác định ứng suất uốn cho phép

-Số chu kì làm việc cơ sở:

NFO1 = NFO2 =5.106 chu kì

=>Số chu kì làm việc tương đương:

NFE1=60c.n1∑(Ti/Tmax)6niti

=60.960(0,3+0,86.0,3+0,56.0,4)12000=266.106 chu kì

NFE2=NFE1/u1=76,4.106chu ky

Vì NFE1>NFO1; NFE2>NF02

Trang 12

A – TÍNH BỘ TRUYỀN CẤP NHANH BÁNH RĂNG TRỤ, RĂNG NGHIÊNG

5/Chọn hệ số chiều rộng vành răng

Do bánh răng nằm đối xứng ở các ổ trục nên ψba=0,3- 0,5 Chọn ψba=0,4

Theo tiêu chuẩn, chọn m=2,5 mm

8/ Xác định số răng mỗi bánh, góc nghiêng răng

Từ điều kiện 8o =< β<=20o

Suy ra:

=<z1=<

Trang 13

11/ Vận tốc vòng,chọn cấp chính xác

v= = = 2,24m/s

Trang 14

Nội suy bảng 6.3, chọn cấp chính xác 9 với vgh = 3 m/s.

12/ Tính lực tác dụng lên bộ truyền

- Lực vòng: Fv = Fv1= Fv2= == 2548 N

- Lực pháp tuyến: Fn1 = Fn2 = = = 2835 N

- Lực hướng tâm: Fr1 = Fr2 = Fv.tan 20/cosβ= 970 N

- Lực dọc trục: Fd1= Fd2 = Fv tanβ = 816 N

13/ Hệ số dạng răng

- Đối với bánh dẫn: YF1 = 3,47+13,2/z1= 3,47+13,2/17= 4,24

- Đối với bánh bị dẫn: YF2 = 3,47+13,2/z2= 3,47+13,2/98 = 3,6

Đặc tính so sánh độ bền các bánh răng (độ bền uốn):

Trang 15

Nội suy theo bảng 6.12 được KHα = 1,13

Thay các số liệu vừa có vào (1), ta được:

Vì σH= 444,5Mpa<[σH] = 470,7 Mpa => Thỏa mãn điều kiện tiếp xúc

15/ Kiểm tra Ứng suất uốn

σF= 2 T1.YF.KF.Yє.Yβ/(d1.bωm) (2)

Trong đó:

Trang 16

KF = 1,37.1,13 1,07 =1,656

Từ đó suy ra:

Trang 17

σF1= = 51,4 MPa<[σF1] =220,5 MPa

σF2 = (YF2/YF1) σF1= (3,6/4,24).51,4 = 43,6 MPa <[σF2] = 207 Mpa

Do vậy, độ bền uốn được thỏa mãn

16/ Kiểm nghiệm răng về quá tải

Ta có: Kqt =T max/T =1 ,8

[σH1max] = σH (Kqt)1/2 = 470,7.1,81/2 = 631,5 Mpa < [σHmax] = 1260 Mpa

[σF1max] = σF1 Kqt = 51,4.1,8= 92,5 Mpa < [σF1max] = 464 Mpa

[σF2max] = σF2 Kqt = 43,6.1,8= 78,5 Mpa < [σF1max] = 360 Mpa

BẢNG THÔNG SỐ BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG TRỤ, RĂNG NGHIÊNG

Số răng bánh nhỏ Z1 = 17

Số răng bánh lớn Z2 = 98

Tỉ số truyền Ubrt = 5,72

Đường kính vòng lăn của bánh răng - Bánh dẫn: dw1 = 44,5(mm)

Trang 18

- Bị dẫn :dw2 = 256(mm)Đường kính đỉnh răng - da1 = 49,5 (mm)

- da2 = 261 (mm)

- df2 = 249,75(mm)Chiều rộng vành răng - bw = 60(mm)

B – TÍNH BỘ TRUYỀN CẤP CHẬMBÁNH TRỤ, RĂNG THẲNG

5/Chọn hệ số chiều rộng vành răng

Do bánh răng nằm đối xứng ở các ổ trục nên ψba=0,3-0,5 Chọn ψba=0,4Khi đó: ψbd= ψba(u2+1)/2=0,4.(3,48+1)/2=0.89

Tra bảng 6.4, chọn được: KHβ=1,04; KFβ=1,07

6/ Xác định khoảng cách trục

Giả sử bỏ qua ma sát trên răng và tổn thất trên cặp ổ lăn, khi đó:

Trang 19

Momen xoắn T2 = T1.u1t = 56703 5,765 ~ 326893Nmm

8/ Xác định số răng mỗi bánh

Tổng số răng: z1+z2=2aw/m= 2.225/2,5=180răng

Số răng bánh dẫn: z1==180/4,48=40,17răng Chọn z1 = 40 răng

Trang 20

Thông số hình học Công thứcĐường kính vòng chia Bánh bị dẫnBánh dẫn d2 =z2.m=140.2,5=350 mmd1 =z1.m=40.2,5=100 mm

Đường kính đáy răng Bánh dẫn df1= d1-2,5m=100-2,5.2,5=93,75mm

Bánh bị dẫn df2=d2-2,5m=350-2,5.2,5=343,75mmChiều rộng vành răng Bánh bị dẫnBánh dẫn b2=aw ψba=225.0,4=90 mmb1=b2+6=90+6=96mm

Chọn góc ăn khớp αtω = 20o

11/ Vận tốc vòng,chọn cấp chính xác

v== = 0,87 m/s

Nội suy bảng 6.3, chọn cấp chính xác 9 với vgh = 3 m/s

12/ Tính lực tác dụng lên bộ truyền

- Lực vòng: Fv = Fv1= Fv2= = = 6538 N

- Lực pháp tuyến: Fn1=Fn2= = = 6956 N

- Lực hướng tâm: Fr1= Fr2 = Fv.tan 20=6538 tan20 = 2380 N

13/ Hệ số dạng răng

- Đối với bánh dẫn: YF1 = 3,47+13,2/z1= 3,47+13,2/40 = 3,8

- Đối với bánh bị dẫn: YF2 = 3,47+13,2/z2= 3,47+13,2/140 = 3,56

Trang 21

Đặc tính so sánh độ bền các bánh răng (độ bền uốn):

=> Thỏa mãn điều kiện tiếp xúc

15/ Kiểm tra Ứng suất uốn

σF1= 2.T2.YF1.KFβ.KFV/(d1.bωm)(4)

Trong đó:

KFβ = 1,07( tra bảng 6.4)

Trang 22

KFV = 1,1( tra bảng 6.5)

Thay các giá trị đã có vào (4), tađược:

σF1= =130Mpa < [σF1] = 220,5 MPa

σF2 = (YF2/YF1) σF1 = (3.56/3.8).130 = 122 MPa < [σF2] = 207 MPa

Do vậy, độ bền uốn được thỏa mãn

16/ Kiểm nghiệm răng về quá tải

Ta có: Kqt =T max/T =1 ,8

[σH1max] = σH (Kqt)1/2 = 469,2.1,81/2 = 629,5 Mpa <[σHmax] = 1260 Mpa

[σF1max] = σF1 Kqt = 130.1,8= 234 Mpa <[σF1max] = 464 Mpa

[σF2max] = σF2 Kqt = 122.1,8= 220 Mpa <[σF1max] = 360 Mpa

BẢNGTHÔNG SỐ BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG TRỤ RĂNG THẲNG

Trang 23

THÔNG SỐ TRỊ SỐ

Số răng bánh nhỏ Z1 = 40

Số răng bánh lớn Z2 = 140Tỉ số truyền Ubrt = 3,5Đường kính vòng lăn của bánh răng - Bánh dẫn: dw1 = 100(mm)

Trang 24

Phần II

THIẾT KẾ HỘP GIẢM TỐC HAI CẤP BÁNH RĂNG CÔN-TRỤ(Các

số liệu của bài toán giống như Phần I)

Xác định tỉ số truyền:

u1 : Tỉ số truyền ở cấp nhanh, bánh răng côn, răng thẳng

u2 : Tỉ số truyền ở cấp chậm, bánh răng trụ, răng thẳng

Phương trình độ bền đều cho hộp giảm tốc bánh răng côn - trụ 2 cấp:

1/ Chọn vật liệu cho bánh dẫn, bánh bị dẫn cho cả 2 cấp

Thép C45 tôi cải thiện

Trang 25

Bánh dẫn: HB1=245; σb1=850Mpa; σch1= 580Mpa

Bánh bị dẫn: HB2=230; σb2=750Mpa; σch2= 450Mpa

2/ Xác định ứng suất tiếp xúc cho phép

-Số chu kì làm việc cơ sở:

NHO1 =30.HB12,4=30.2452,4=16,3.106 chu kì

NHO2 =30.HB22,4 =30.2302,4 =14.106 chu kì

-Vì tải trọng thay đổi theo bậc

=>Số chu kì làm việc tương đương:

NHE1 =60c∑(Ti/Tmax)3 niti

=60.1.960[(T1/T)3t1 +(T2/T)3t2 +(T3/T)3t3]

=60.960[ t1 +(0.8T/T)3t2+(0.5T/T)3t3]

=60.960[0,3+0,83.0,3 +0,53.0,4].12000 =348.106 chu kìNHE2 = NHE1/u1 =348.106 /4,75 = 73,3.106 chu kì

Vì NHE1>NHO1; NHE2>NH02

=>KHL1= KHL2=1

Theo bảng 6.13, giới hạn mỏi tiếp xúc xác định như sau:

σOHlim=2.HB+70

Trang 26

• Ứng suất tiếp xúc cho phép áp dụng cho cả 2 cấp:

[σH]=min([σH1], [σH2]) = 481,8 Mpa

3/ Xác định ứng suất uốn cho phép

-Số chu kì làm việc cơ sở:

NFO1 = NF02 =5.106 chu kì

=>Số chu kì làm việc tương đương:

NFE1=60c.n1∑(Ti/Tmax)niti

=60.960(0,3+0,86.0,3+0,56.0,4)12000=266.106 chu kìNFE2=NFE1/u1=56,5.106chu ky

Vì NFE1>NFO1; NFE2>NF02

=>KFL1= KFL2=1

Theo bảng 6.13, giới hạn mỏi uốn xác định như sau:

Trang 28

A - BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG CÔN RĂNG THẲNG

5/Tính toán sơ bộ Chiều dài côn ngoài Re và Đường kính chia ngoài de -Chiều dài côn ngoài

VớiKbe=0,25 => Kbe.u1/(2-Kbe)= 0.25.4,75/(2-0,25)= 0,678

Nội suy bảng 6.18, tìm được KHβ = 1,15

Chiều dài côn ngoài được xác định theo công thức:

6/Các thông sốăn khớp

-Số răng bánh dẫn sơ bộ:

Tra bảng 6.19 theo d’e1 và u1, ta chọn số răng z1p = 15

Với HB<350, ta chọn: z’1 = 1,6 z1p = 1,6.15 =24

Trang 29

-Đường kính trung bình sơ bộ: d’m1 = d’e1/(1-0,5Kbe) = 68/(1-0,5.0,25)= 59,5 mm-Mô đun trung bình sơ bộ: m’m= d’m1/z1 = 59,5/24 = 2,48 mm

-Mô đun vòng ngoài sơ bộ: m’e = m’m/(1-0,5Kbe) = = 2,83mm

Lấy theo tiêu chuẩn: m e = 3mm

Tính toán lại:

-Mô đun vòng trung bình: m m = me (1-0,5Kbe) = 3.(1- 0,5.0,25) = 2,625 mm -Đường kính trung bình bánh dẫn: d m1 = z1.mm=23.2,625 = 60,38 mm

-Đường kính chia ngoài bánh dẫn: d e1 = z1.me=23.3 =69 mm

-Đường kính chia ngoài bánh bị dẫn: d e2 = z2.me=109.3 =327 mm

-Chiều dài côn ngoài: R e = 0,5.me.(z1 2 + z2 2 ) 1/2 = 0,5.3.(232 + 1092) = 167,1 mm-Số răng :

Trang 30

-Chiều rộng vành răng: b = K be Re=0,25.167,1 = 41,775 mm

Chọn b=45 mm

-Góc mặt côn chia:

δ1 = arctan(1/u) = arctan(23/109) = 11,915o

δ2 = 90o - δ1 = 78,085o

-Dịch chỉnh: Với z1 =23 , chọn hệ số dịch chỉnh đều: x1 = 0,4; x2 = - 0,4

7/ Kiểm nghiệm bộ truyền răng côn

Kiểm nghiệm răng theo độ bền tiếp xúc

Trang 31

KHv =1+ vH.b.dm1/(2T1 KHα KHβ)

= 1+8,7.45.60,38/(2.56703.1.1,15 = 1,18Vậy : KH = 1,15.1,18 =1,357

Thay tất cả các số liệu vừa có vào (5):

 Cặp bánh răng côn thỏa mãn điều kiện tiếp xúc

Kiểm nghiệm răng theo độ bền uốn

Ta có:

1 F F1 F1

tm m1

2.T K Y Y Y 0,85.b.m d

ε β

σ =

(6)

Trong đó:

Trang 32

-Vì răng thẳng: Yβ = 1

-KF = KFβ KFα KFv(7)

Với KFα = 1( vì răng thẳng)

Ta có: Kbe = b/Re = 45/167,1 = 0,269

Suy ra, tỉ số: Kbe.u/(2-Kbe) = 0,269.4,74/(2-0,269) ~ 0,73

Nội suy bảng 6.18, tìm được KFβ = 1,3

Trang 33

Thay hết các giá trị đã tính toán vào (6):

σF1 = = 69,62 MPa < [σF1] = 220,5 MPa

σF2 = σF1 YF2/YF1 = 69,62.3,65/3,45 = 73,65 MPa <[σF2] = 207 MPa

Như vậy độ bền uốn được thỏa mãn

Kiểm nghiệm răng về quá tải

Hệ số quá tải: Kqt = 1,8

σHmax = σH Kqt 1/2 = 447,6.1,81/2=600,52 Mpa <[σH]max=1260 Mpa;

σF1max= σF1.Kqt = 69,62 1,8= 125,32 MPa <[σF1]max=464 Mpa

σ F2max= σ F2.Kqt = 73,65 1,8= 132,57 MPa <[σF2]max=360 Mpa

BẢNG THÔNG SỐ BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG CÔN RĂNG THẲNG

Trang 34

THÔNG SỐ TRỊ SỐ

Đường kính vòng chia ngoài de1= 69; de2= 327 mmĐường kính trung bình dm1= 60,38; dm2= 286,13 mm

Góc côn chia δ1 = 11,915o ; δ2 = 78,085o

Chiều cao đầu răng ngoài hae1 = 4,19 mm; hae2 = 1,81 mmChiều cao chân răng ngoài hfe1 = 2,41 mm; hfe2 = 4,79 mmĐường kính đỉnh răng ngoài dae1 = 73 mm; dae2 = 327 mm

Trang 35

Mođun vòng trung bình mm = 2,625 mm

Khoảng lệch tâm của bánh

Hệ số dịch chỉnh chiều cao X1 = 0,4 ; X2 = - 0,4

B - BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG TRỤ RĂNG THẲNG

5/Chọn hệ số chiều rộng vành răng

Do bánh răng nằm đối xứng ở các ổ trục nên ψba=0,3-0,5 Chọn ψba=0,4Khi đó: ψbd= ψba(u2+1)/2=0,4.(4.21+1)/2=0.896

Từ bảng 6.4, chọn được: KHβ=1,04;KFβ=1,08

6/ Xác định khoảng cách trục

Giả sử bỏ qua ma sát trên răng và tổn thất trên cặp ổ lăn, khi đó:

Momen xoắn T2 = T1.u1t = 56703 4,74 ~ 268772 Nmm

Trang 36

Theo tiêu chuẩn, chọn m=3 mm

8/ Xác định số răng mỗi bánh

Trang 37

- Lực hướng tâm: Fr1= Fr2 = Fv.tan 20=6179 tan20 = 2249 N

14/ Hệ số dạng răng

- Đối với bánh dẫn: YF1 = 3,47+13,2/z1= 3,47+13,2/29 = 3,92

- Đối với bánh bị dẫn: YF2 = 3,47+13,2/z2= 3,47+13,2/122 = 3,58

Đặc tính so sánh độ bền các bánh răng (độ bền uốn):

- Bánh dẫn: [σF1]/ YF1 = = 56,25

- Bánh bị dẫn: [σF2]/ YF2 = = 57,82

15/ Kiểm nghiệm Ứng suất tiếp xúc

σH = (8)

Trang 38

Trong đó KHV được tính theo công thức:

=> Thỏa mãn điều kiện tiếp xúc

16/ Kiểm tra Ứng suất uốn

Trang 39

σF2 = (YF2/YF1) σF1 = (3.58/3.92).105,2= 96,07 MPa < [σF2] = 207 MPa

Do vậy, độ bền uốn được thỏa mãn

BẢNG THÔNG SỐ BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG TRỤ RĂNG THẲNG

Số răng bánh nhỏ Z1 = 29

Số răng bánh lớn Z2 = 122

Tỉ số truyền Ubrt = 4,2

Ngày đăng: 14/05/2015, 16:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w