LỜI NÓI ĐẦU Trong cuộc sống chúng ta có thể bắt gặp những hệ thống truyền động ở khắp nơi và có thể nói nó đóng vai trò nhất định trong cuộc sống cũng như trong sản xuất.. Đối với các hệ
Trang 1Đồ án Truyền động cơ khí
Trang 2MỤC LỤC
Lời nói đầu 2
PHẦN I: CHỌN ĐỘNG CƠ VÀ PHÂN PHỐI TỶ SỐ TRUYỀN 1.1 Chọn động cơ điện 4
1.2 Phân phối tỷ số truyền 5
PHẦN II: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CHI TIẾT MÁY 2.1 Thiết kế bộ truyền Xích 6
2.2 Thiết kế bánh răng 9
2.3 Thiết kế trục 21
2.4 Tính toán chọn ổ 34
2.5 Thiết kế vỏ hộp 40
2.6Các chi tiết phụ 41
2.7 Bảng dung sai lắp ghép 43
Tài liệu tham khảo 45
Trang 3LỜI NÓI ĐẦU
Trong cuộc sống chúng ta có thể bắt gặp những hệ thống truyền động ở khắp nơi và có thể nói nó đóng vai trò nhất định trong cuộc sống cũng như trong sản xuất Đối với các hệ thống truyền động thường gặp thì có thể nói hộp giảm tốc là một bộ phận không thể thiếu
Đồ án thiết kế hệ thống truyền động cơ khí nhằm củng cố lại các kiến thức đã học trong các môn Nguyên Lý Máy, Chi Tiết Máy, Vẽ Kỹ thuật Cơ khí,… và giúp sinh viên có cái nhìn tổng quan về việc thiết kế cơ khí Hộp giảm tốc là một trong những bộ phận điển hình mà công việc thiết kế giúp chúng ta làm quen với các chi tiết cơ bản như bánh răng ,ổ lăn,… Thêm vào đó trong quá trình thực hiện các sinh viên có thể bổ sung và hoàn thiện kỹ năng vẽ AutoCad, điều rất cần thiết với một kỹ sư cơ khí
Em xin chân thành cảm ơn thầy Nguyễn Hữu Lộc, cũng như các thầy cô và các bạn trong khoa cơ khí đã giúp đỡ em rất nhiều trong quá trình thực hiện đồ án
Với kiến thức còn hạn hẹp, do đó thiếu xót là điều không thể tránh khỏi, em mong nhận được ý kiến từ thầy cô và bạn bè để đồ án này được hoàn thiện hơn
Sinh viên thực hiẹân Nguyễn Minh Trung
Trang 4 Số liệu thiết kế:
Cơng suất trên trục cơng tác:P=7 (KW)
Sơ vịng quay trên trục cơng tác:n=50 (vg/phút)
Thời gian phục vụ: L = 7 năm tương đương 33600 giờ
Chế độ làm việc: Quay một chiều, làm việc hai ca, tải va đập nhẹ, 1 năm làm việc 300 ngày, 1 ca làm việc 8 giờ
3
Chú thích : 1 nố i trục đà n hồ i
2 Hộ p giả m tố c bá nh ră ng trụ 2 cấ p phâ n đô i
3 Bộ truyề n xích ố ng con lă n
T1
T2
Sơ đồ tả i trọng
Sơ đồ động hệ thống truyền động máy sàn
Trang 5K P
12.)8,0(48.)(.)
Ti
K A
và Hiệu suất chung của bộ truyền:
8406 , 0
.
X br OL NT
Trong đó:hiệu suất bộtruyền xích X 0,93
hiệu suất bộtruyền bánh răng br 0,97 hiệu suất bộtruyền ồ lăn OL 0,99 hiệu suất nối trục đàn hồi OL 0,99)
(02,8
KW K
3 Với công suất cần thiết của động cơ Pdc = 8,02 KW
4 Tra bảng P1.3 tài liệu tham khảo [1] ta chọn công suất động cơ P =11KW với số vòng quay và phân bố tỷ số truyền chung của hệ thống như bảng sau:
Loại động cơ Số vòng quay động
cơ(vg/phút)
Tỷ số truyền chung
congtac
dongco ch
Trang 6Từ bảng số liệu trên và để thõa mãn số vòng quay các bộ truyền hợp lý ta chọn loại động cơ 4A160S6Y3
4 Với tỷ số truyền chung uch= 19,4 , tra bảng 3.1 trang 43 tài liệu tham khảo[1] ta chọn tỷ số truyền của hộp giảm tốc và của các cấp bánh răng như sau:
u
u u
5 Với các thông số vừa chọn, ta thiết lập bảng đặc tính kỹ thuật sau:
Trang 74 Ta có hệ số điều kiện sử dụng xích:
K = Kr Ka Ko Kdc Kb Klv Với:
Kr =1,2 là hệ số tải trọng động ứng với tải va đập nhẹ
Ka =1 là hệ số ảnh hưởng khoảng cách trục với a =(30 50 ) pc
K0 =1 là hệ số ảnh hưởng bố trí bộ truyền ứng với bộ truyền nằm ngang
Kdc =1 là hệ số ảnh hưởng khả năng điều chỉnh lực căng xích
Kb =1 là hệ số điều kiện bôi trơn
Klv =1,12 hệ số làm việc ứng với làm việc 2 ca
K = Kr Ka Ko Kdc Kb Klv =1,344
Ta có hệ số vòng quay 1,649
25,121
Và hệ số xét đến dãy xích ứng với xích một dãy: Kx = 1
5 Từ đó ta có công suất tính toán:
378,161
39,7.1.649,1.344,1
K
P K K K P
Theo bảng 5.4 tài liệu [3] ứng với công suất cho phép [P]> Pt và số vòng quay thực nghiệm n01=200 ta có được bứơc xích pc =31,75mm
6 Kiểm tra số vòng quay tới hạn ứng với bước xích pc=31,75mm tra từ bảng 5.2 [3] ta có ntới hạn =630 > nbộ truyền=121,25 (vg/phút) Ta thấy bước xích vừa chọn trên thoã
7 Tiếp tục ta kiểm mghiệm bước xích theo công thức sau :
Trang 83 1
1 [ ].
.
600
x c
K Po n Z
K P
p
Với [Po] =29MPa tra từ bảng 5.3 tài liệu [3]
K Po n Z
K P p
x
].
[
.
600 3
1 1
Bước xích đã chọn thoã mãn điều kiện trên
8 Tính toán các thông số của bộ truyền xích vừa chọn :
p n
2
) 1 2 2
2 1
Z Z Z p
a
Ta chọn X=124 mắt xích + Chiều dài xích: L=X.pc=3937mm
Từ đó ta tính khoảng cách trục chính xác:
mm Z
Z Z
Z X Z
Z X p
2
1282
212
2125
,0
2 2
d d
mm Z
p d
c a
c
885 , 274 7
, 0
66 , 252
1 1
1 1
d d
mm Z
p d
c a
c
72 , 638 7
, 0
49 , 616
2 2
2 2
Trang 916 ] [ 63 , 1 124 15
25 , 121 25 15
Với [i] =16 tra bảng 5.6 tài liệu[3]
10 Kiểm tra xích theo hệ số an toàn:
Fo Fv F
Q s
Fo=Kf a qm g = 6 1269,06 3,8 9,81 =283,85 Với Kf=6 hệ số phụ thuộc độ võng của xích khi xích nằm ngang
][06,18
1
s Fo
Fv F
Trang 10ĐỘ NG CƠ
MÁ Y SÀ N
1 2
3
Chú thích : 1 nố i trục đà n hồ i
2 Hộ p giả m tố c bá nh ră ng trụ 2 cấ p phâ n đô i
3 Bộ truyề n xích ố ng con lă n
T1
T2
Sơ đồ tả i trọng
Chế độ làm việc: Quay một chiều, làm việc hai ca, tải va đập nhẹ, 1 năm làm việc 300 ngày, 1 ca làm việc 8 giờ
Chế độ tải:
T 1 = T :T 2 = 0,8T
Chọn vật liệu chế tạo bánh răng :
Chọn thép 45 Cr đựơc tơi cải thiện
Theo bảng 6.1 tài liệu [1] ta chọn độ rắn trung bình:
Bánh bị dẫn: HB 2 =230 HB
A TÍNH TỐN CẶP BÁNH RĂNG TRỤ RĂNG THẲNG CẤP CHẬM
Số liệu ban đầu:
Cơng suất P =7,7 KW
Trang 11Số vòng quay bánh dẫn: n = 315,25 vg/phút
Moment xoắn: T = 233259 Nmm
Tỷ số truyền: u= 2,6
Tuổi thọ L h = 7 năm tương đương 33600 giờ
1 Số chu kỳ làm việc cơ sở
Và: NFO1=NFO2=5.106 chu kỳ
2 Số chu kỳ làm việc tương đương:
7 3
1 57 , 35 10
max
7 3
2 22 , 06 10
max
7 6
1 54 , 17 10
max
7 6
2 20 , 83 10
max
Trang 12
ba u bd
.)1(50
u
K T u
a
H ba
H w
022,1.233259)
16,2(
2
Theo tiêu chuẩn chọn: aw = 200mm
9 Với khoảng cách trục vừa chọn ta chọn môđun răng theo : m= (0,01÷0,02)aw
(Ứng với HB1, HB2 < 350HB)
m=0,015 200=3 Tổng số răng :
133 3
200 2 2
2
m
a z
6,21
1331
2 1
Chọn z1=37 răng z2= 133-37=96 răng
Trang 1310 Khi đó tỷ số truyền chính xác của bộ truyền là:
59,2
25,315.111.60000
1 1
s m n
12 Tính toán kiểm nghiệm giá trị ứng suất tiếp xúc:
Theo bảng 6.5 [3], ta chọn hệ số tải trọng động :
206,1
107,1
FV
HV K K
MPa MPa
u b
u K T d
Z Z Z
H w
H H
M
)1.(
2
Trang 14Do đó bánh răng thoã điều kiện Ứng suất tiếp xúc
13 Tiếp tục kiểm nghiệm theo độ bền uốn:
o Hệ số dạng răng:
37
2 , 13 47 , 3 2 , 13 47 , 3
53,65]2[
2
F Y
Ta kiểm nghiệm bánh dẫn có độ bền thấp hơn
o Ứng suất uốn tính toán:
MPa MPa
m b
K K F Y
F n
w
Fv F t F
1 1
1 1
Do đó độ bền uốn được thoã
B TÍNH TOÁN CẶP BÁNH RĂNG TRỤ RĂNG NGHIÊNG CẤP NHANH
Số liệu ban đầu:
2
02 , 8
x br
ch br
u u
u u
Tuổi thọ L h = 7 năm tương đương 33600 giờ
1 Số chu kỳ làm việc cơ sở
N HO1 30HB32,4 30.2402,4 1,547.107 chu kỳ
N HO2 30HB42,4 30.2302,4 1,397.107 chu kỳ
Và: NFO1=NFO2=5.106 chu kỳ
2 Số chu kỳ làm việc tương đương:
7 3
1 176 , 5 10
max
Trang 157 3
2 45 , 84 10
max
7 6
1 166 , 7 10
max
7 6
2 43 , 3 10
max
Trang 167 Do hộp gảim tốc được bôi trơn tốt ( bộ truyền kín) Do đó tính toán thiết kế theo
ba u bd
.)1(43
u
K T u
a
H ba
H w
01,1.39480)
107,3(
Theo tiêu chuẩn chọn: aw = 160mm
9 Với khoảng cách trục vừa chọn ta chọn môđun răng theo : mn= (0,01÷0,02)aw
(Ứng với HB1, HB2 < 350HB)
ta chọn mn=3
10 Tính góc nghiêng răng thoãđiều kiện sau: 30o<<40o
)1.(
40cos 2)
1.(
30cos
1 0
m
a
n w
n w
07,207
,
22 Z1 Vậy ta chọn z1=22 răng
Khi đó số răng bánh răng bị dẫn :z2=z1.u=22 3,07=67,54
Ta chọn z2=68 răng
11 Khi đó tỷ số truyền chính xác của bộ truyền là:
09,3
Z u m
.2
)
1.(
22)
109,3.(
Trang 17mm Z
m
d n
42 , 78 48 , 32 cos
22 3 cos
.
0 1
mm Z
m
d n
83 , 241 48
, 32 cos
22 3 cos
.
0 1
o Đường kính vòng đỉnh:
24,84
)1(
/(97,360000
1 1
s m v
s m n
Trang 18o Hệ số trùng khớp ngang:
1,88 3,2.( 1 1 ) cos
2 1
) cos32,48 1,718
68
122
1.(
2,388,
48,32sin.6,25
u K T d
Z Z Z
w H
w
H M H
)1.(
2
11
523,1)sin(
cos.2
tw H
,132cos
20tanarctancos
Do đó bánh răng thoã điều kiện Ứng suất tiếp xúc
15 Tiếp tục kiểm nghiệm theo độ bền uốn:
o Xác định số răng tương đương
65,36)(cos 3
Z Y
Bánh bị dẫn: 3 , 47 13,2 3 , 58
2
v F
Z Y
Trang 19o Đặc tính so sánh độ bền các bánh răng:
45,64][
08,66]2[
2
F Y
Ta kiểm nghiệm bánh dẫn có độ bền thấp hơn
o Ứng suất uốn tính toán:
n w
F t F F
m b
Y Y K F Y
Với: K F K F .K F .K Fv 1,223
83 , 3
1
F
Y
582 0 718 , 1
1 1
Do đó độ bền uốn được thoã
Bảng thông số bộ truyền bánh răng trong hộp giảm tốc:
Trang 20
Bánh
bị dẫn
Bánh dẫn
Bánh
bị dẫn Khoảng cách
Trang 21Điều kiện bôi trơn của hộp giảm tốc là:
Mức dầu thấp nhất ngập (0,7 ÷2) chiều cao răng (h2=2,25m) của bánh răng
2.3 THIẾT KẾ TRỤC
Trang 22Vật liệu chế tạo trục là thép 45C tôi cải thiện
Giới hạn bền: b =750MPa
Trị số của ứng suất uốn cho phép tương ứng với b =750MPa tra trong bảng 10.5 tài liệu [1]: [ ]=63MPa
Ưùng suâ`t xoắn cho phép: [ ]=20÷25 MPa đối với trục vào, ra
[ ]=10÷15 MPa đối với trục trung gian
Xác định sơ bộ đường kính trục theo công thức sau:
3
] [
2 ,
2 , 0
2 , 0
2 , 0
với lm11=42mm là chiều dài mayơ của nối trục đàn hồi
k3=10mm (tra bảng 10.3 tài liệu [1]
hn=20mm (tra bảng 10.3 tài liệu [1] )
l13 =l22 = 48mm
l14 =l24 = 178mm
2 TrụcII:
Trang 23Ưùng với d1=40 mm ta chọn chiều rộng ổ lăn b0=23mm theo bảng 10.2 tài liệu [1]
Ta có:
l22 = [0,5(lm22 +bo) +k1 +k2 ]=48mm
với lm22=35mm là chiều dài mayơ của 2 cặp bánh răng nghiêng
k1=10mm (tra bảng 10.3 tài liệu [1])
k2=9mm (tra bảng 10.3 tài liệu [1] )
với lm31=65mm là chiều dài mayơ của bánh xích
k3=10mm (tra bảng 10.3 tài liệu [1]
hn=15mm (tra bảng 10.3 tài liệu [1] )
F t1 t2 1009
N F
F r1 r2 435
N F
F a1 a2 642
Nmm d
F M
M a
25115 2
1 1 2
Nối trục đàn hồi:
Trang 24Với:Fr3=(0,2÷0,3)Ft Fr3=0,3.(2T/D)=658N với chiều ngược với chiều của lực vòng trên bánh răng
Trong đó: T= 78960Nmm
D= 72mm là đường kính vòng tròn qua tâm các chốt tra bảng16.10a tài liệu [2]
Biểu đồ moment:
Trang 25T
78960 39480
39480 79527
56817
20880
45995
20880 45995
xy
Fr3 Rbx=176N
Ft1 Ft1
yz
B
E D
C A
x
z y
Fr3
Ft2
Trang 26o Trong mặt phẳng yz, tacó:
N M
M Fr
Fr
226
1 2 48 2 178 1
o Trong mặt phẳng xy, tacó:
N Fr
Ft Ft
Rax 1184
226
60 3 48 2 178 1
2 Tính đường kính tại các đoạn trục:
1 , 0
1 , 0
1 , 0
1 , 0
Trang 27N F
F t1 t3 965
N F
F r1 r3 418
N F
F a1 a3 614
Nmm d
F M
M a
74242 2
1 1 3
Trang 28Ft3 Fa3
16656
90898
16656 90898
xy
Rbx=3066,5N Rax=3066,5N
My
Ma3 Ma1
Rby=347N Ray=347N
Fr2 yz
B E
C A
x
z y
Fa1
Trang 291 Tính phản lực tại các gối tựa:
o Trong mặt phẳng yz, tacó:
N M
M Fr
Fr Fr
226
1 3 48 3 178 1 113 2
o Trong mặt phẳng xy, tacó:
N Ft
Ft Ft
Rax 3066 , 5
226
48 3 113 2 178 1
1 , 0
1 , 0
Theo tiêu chuẩn chọn dD=40mm
o Tại A và tại B: tachọn dA=dB=30mm
N F
Biểu đồ moment:
Trang 30A Fr2
582057
Ft1 271200
Ft1 Fr1
D
Mx
T 228373
376158
xy
Rbx=2021N Rax=2021N
My
Rby=2400N Ray=6227N
yz
B C
Trang 31o Trong mặt phẳng yz, tacó:
N Fr
Fr Rby 2400
226
71 2 113 1
N Rby
Fr Fr
o Trong mặt phẳng xy, tacó:
N
Ft Rax Rbx 2021
1 , 0
1 , 0
1 , 0
B KIỂM NGIỆM TRỤC THEO HỆ SỐ AN TOÀN
o Vật liệu trục :thép C45, tôi cải thiện
b =750MPa Với: -1 = 0,436 b =327MPa
-1 =0,58 b =189,66MPa
o Hệ số xét đến ảnh hưởng tập trung tải trọng:K ,K
Tra bảng 10.8 tài liệu[3] ta có : K =2,05
Trang 32K/=2,28
Bảng kiểm nghiệm hệ số an toàn s :
(trong đó, [s] hệ số an toàn cho phép nằm trong khoảng 1,5÷2,5 ; khi [s] =2,53 ta không cần kiểm nghiệm trục theo độ cứng.)
, là hệ số kích thước tra trong bảng 10.3 tài liệu [3]
a , a là biên độ của ứng suất tính theo:
K s
1
Trang 33m a
K s
1
o Khi đó hê số an toàn kiểm nghiệm cho trục là :
2 2
s s s
Kết quả kiểm ngiệm hệ số an toàn cho thấy các đoạn trục đều thoã mãn hệ số an toàn kiểm nghiệm trục theo độ bền mỏi Ngoài ra trục còn đảm bảo về độ cứng
C KIỂM NGIỆM THEN
Kiểm ngiệm điều kiện bền dập và bền cắt đối với then bằng:
Với các tiết dịên trục dùng mối ghép then cần tiến hành kiểm nghiệm mối ghép
về độ bền dập và độ bền că’t theo:
][).(
.2
1
d t
d
t h l d
.2
c t
c
b l d
Và [d ]=4060MPa là ứng suất cắt cho phép
Bảng kiểm nghiệm then:
Trang 342.4 TÍNH TOÁN CHỌN Ổ
A TRỤC CẤP NHANH ĐẦU VÀO:
Đường kính ngõng trục: d=25mm ta tiến hành chọn ổ bi đỡ một dãy
Số vòng quay n=970 vg/phút
1 Tính toán và kiểm nghiệm ổ :
2 Vì trên đầu vào của trục có lắp nối trục đàn hồi nên cần chọn chiều của lực trên nối trục Fr3 ngược với chiều đã chọn khi tính trục Khi đó phản lực trong ổ sẽ là:
Trang 35Fr3 Rbx
Ft1 Ft1
Rax
B
E D
C A
Ta có:M / B 0 Rax Ft Ft Fr 834 , 3N
226
60 3 48 2 178 1
Fr Ft Ft
Khi đó tải trọng hướng tâm tác dụng lên ổ A:
N Ray
Rax
Khi đó tải trọng hướng tâm tác dụng lên ổ B:
N Rby
Rbx
3 Vì FRB> FRA nên ta tính toán chọn ổ theo ổ B là ổ chịu lực lớn hơn
Ta có:
Tải trọng quy ước: Q= V FRB Kt K
Với: V=1 ứng với vòng trong quay
Kt =1 hệ số xét đến ảnh hưởng nhiệt độ đến tuổi thọ ổ
K=1,3 hệ số xét đến ảnh hưởng đặc tính tải trọng đến tuổi thọ ổ
60n L h
Trang 366 Khả năng tải động tính toán:
kN L
Q
C tt 3 16,93Theo tài liệu [1] ta tiến hành chọn ổ lăn theo Ctt< C với C là giá trị tải trọng động của ổ tra trong phụ lục P2.7 [1] Ưùng với Ctt =16,93KN ta chọn được ổ
305 với các thông số sau:
Kí hiệu
Đưởng kính bi,
60
10 6
9 Kiểm tra khả năng tải tĩnh của ổ:
Chọn một trong hai giá trị lớn nhất
10 Xác định số vòng quay tới hạn của ổ:
Ta có: [Dpw ngh].10-5 =4,5 (tra trong bảng 11.7 tài liệu [3] khi bôi trơn bằng mỡ)
Với Dpw =(D+d)/2=43,5mm là đường kính tâm con lăn
Trang 371 Tính toán và kiểm nghiệm ổ :
2 Tải trọng hướng tâm tác dụng lên ổ A và B:
N Ray
Rax F
Kt =1 hệ số xét đến ảnh hưởng nhiệt độ đến tuổi thọ ổ
K=1,3 hệ số xét đến ảnh hưởng đặc tính tải trọng đến tuổi thọ ổ
Q= V FRB Kt K =4011,8N
4 Thời gian làm việc tính bằng triệu vòng quay:
544,63510
33600.25,315.6010
60
Q
C tt 10 / 3 27,815Theo tài liệu [1] ta tiến hành chọn ổ lăn theo Ctt< C với C là giá trị tải trọng động của ổ tra trong phụ lục P2.8 [1] Ưùng với Ctt =27,815KN ta chọn được ổ
102306 với các thông số sau:
Kí hiệu
Con lăn
C,KN C0, KN Đường
kính
Chiều dài
6 Khi đó tuổi thọ chính xác của ổ là:
04,8368
,4011
30200 10/3
3 / 10
60
10 6
8 Kiểm tra khả năng tải tĩnh của ổ:
Do ổ đũa trụ ngắn không có lực dọc trục nên:
Q0=FRB=3086N
Ta thấy Q0=3086 <C=20600N, do đó ổ được chọn thoả mãn điều kiện bền tĩnh
Trang 389 Xác định số vòng quay tới hạn của ổ:
Ta có: [Dpw ngh].10-5 =3,5 (tra trong bảng 11.7 tài liệu [3] khi bôi trơn bằng mỡ)
Với Dpw =(D+d)/2=51mm là đường kính tâm con lăn
Rax
Tải trọng hướng tâm tác dụng lên ổ B:
N Rby
Rbx
2 Vì FRA> FRB nên ta tính toán chọn ổ theo ổ A là ổ chịu lực lớn hơn
Ta có:
Tải trọng quy ước: Q= V FRA Kt K
Với: V=1 ứng với vòng trong quay
Kt =1 hệ số xét đến ảnh hưởng nhiệt độ đến tuổi thọ ổ
K=1,3 hệ số xét đến ảnh hưởng đặc tính tải trọng đến tuổi thọ ổ
2
33600.25,121.6010
2 60
6
h L n
5 Khả năng tải động tính toán:
kN L
Q
C tt 3 42,237