Chương 1:
CHỌN ĐỘNG CƠ VÀ PHÂN PHỐI TỈ SỐ
TRUYỀN 1.1.Chọn động cơ:
Số vòng quay của tang trống:
60000.v 60000.0,5
Công suất tương đương:
td ct A
P =P K
Với:
ct
2 2
i i
2 A
i i=1
A
F.v 5000.0,5
P = = =2,5(kW).
1000 1000
T t T
K =
t
T 0,8.T 56+ 24
K = = 0,94
56+24
Trang 22 2
i i
2 A
i i=1
A
F.v 5000.0,5
P = = =2,5(kW).
1000 1000
T t T
K =
t
T 0,8.T 56+ 24
56+24
Vậy:
td
P = 2,5.0,94 = 2,35(kW)
Công suất cần thiết của động cơ:
td yc
ch
P
P
η
=
Trong đó:
4
Với:
Hiệu suất sơ bộ của bộ truyền bánh răng: ηbr = 0,96
Hiệu suất sơ bộ của bộ truyền tr ục v ít (z1= 2) : ηtv = 0,75
Hiệu suất sơ bộ của bộ truyền x ích : ηx = 0,90
Hiệu suất mỗi cặp ổ: ηol= 0,99
Trang 34 ch
Vậy: Pyc 2,35 3,78(kW).
0,622
Do đó: chọn động cơ có công suất Pdc= 4(kW)
Tỉ số truyền chung: dc
ch
ct
n u
n
=
Ta có các loại động cơ 4A đảm bảo công suất yêu cầu:
Các hộp giảm tốc bánh răng trục vít phải có:uch = 50 150 ¸
Nên ta chọn động cơ 4A100S2Y3
1.2.Phân phối tỉ số truyền:
Ta có:
ch br tv x
u = u u u
Trang 4Trong đó:
ch
μ = 120,70(mục 1.1)
Tỉ số truyền của bộ truyền bánh răng chọn sơ bộ: ubr = 2,4
Tỉ số truyền của bộ truyền trục vít chọn theo tiêu chuẩn: utv = 25
Còn lại, tỉ số truyền bộ truyền xích: ch
x
br tv
Mômen xoắn trên các trục tính theo công thức:
6
P.10 30
T
π.n
=
Bảng đặc tính kỹ thuật:
Trục
Thông số
Công
Tỉ số
Số vòng
Mômen
xoắn(N.m
m)
12533,5 12533,5 28302,4 525363,7 940127,6