1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đồ án truyền động cơ khí

48 85 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 1,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề tài :”Thiết kế hệ thống dẫn động băng tải “.Mà cụ thế là thiết kế hộp giảm tốc bánh răng hai cấp côn trụ .Với hộp giảm tóc này bộ truyền sẽ làm việc êm ,truyền được công suất nhỏ vì khả năng tải bé.Nhưng nó có thể truyền chuyển động giữa hai trục vuông góc với nhau.Nói đến hộp giảm tốc thì ta có thể thấy ngay vai trò quan trọng của nó trong các hệ thống máy móc.Vì bộ phận công tác bao giờ cũng có vận tốc nhỏ hơn nhiều so với động cơ.Do đó , để cho hệ thống làm việc tốt thì không thể thiếu hộp giảm tốc.Đồng thời với một số loại hộp giảm tốc có thể điều chỉnh vận tốc vô cấp nên đáp ứng được hệ thống có vận tốc làm việc thay đổi thường xuyên .

Trang 1

MỤC LỤC Trang

LỜI NÓI ĐẦU 3

PHẦN I: CHỌN ĐỘNG CƠ VÀ PHÂN PHỐI TỈ SỐ TRUYỀN 4

1.Chọn động cơ 4

2.Phân phối tỉ số truyền 5

3.Công suất và số vòng quay trên các trục 5

PHẦN II THIẾT KẾ CÁC BỘ TRUYỀN 6

I.Thiết kế bộ truyền đai 6

1.Chọn loại đai 6

2.Khoảng cách trục a 7

3.Chiều dài đai 7

4.Xác định số đai cần thiết 7

5.Xác định lực căng ban đầu và lực tác dụng lên trục 8

II Thiết kế bộ truyền bánh răng 8

1.chọn vật liệu và chế độ nhiệt luyện 8

2.Tính cặp bánh răng trụ răng nghiêng 10

a)xác định khoảng cách trục 10

b) xác định môđun 10

c)Các thông số của bộ truyền bánh răng nghiêng 14

3.Tính cặp bánh răng côn 14

a) Bánh chủ động 14

b) Xác định môđun 15

c) Xác định số răng và góc côn chia 16

d) Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc 17

e) Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn 17

f) Các thông số của bộ truyền bánh răng côn 18

4.Kiểm tra điều kiện bôi trơn của răng 19

PHẦN III.TÍNH TOÁN VÀ THIẾT KẾ TRỤC 20

1 Chọn vật liệu 20

2 Tính sơ bộ đường kính trục 20

3 Tính trục 21

a) Trục 1 21

b) Trục 2 23

c) Trục 3 26

4 Kiểm nghiệm độ bền mỏi 30

a) Trục 1 30

b) Trục 2 31

c) Trục 3 33

Trang 2

5.Kiểm nghiệm độ bền tĩnh 34

a) Trục 1 34

b) Trục 2 35

c) Trục 3 35

PHẦN IV.TÍNH VÀ CHỌN THEN 36

1 Tính then cho trục 1 36

2 Tính then cho trục 2 36

3 Tính then cho trục 3 37

PHẦN V.TÍNH VÀ CHỌN Ổ LĂN 38

1 Chọn ổ lăn 38

2 Tính ổ lăn cho trục 1 38

3 Tính ổ lăn cho trục 2 39

4 Tính ổ lăn cho trục 3 40

PHẦN VI CẤU TẠO VỎ HỘP 42

PHẦN VII BÔI TRƠN TRONG HỘP GIẢM TỐC 43

PHẦN VIII CHỌN DUNG SAI LẮP GHÉP 44

PHẦN IX CÁC CHI TIẾT TIÊU CHUẨN 46

PHẦN X TÀI LIỆU THAM KHẢO 47

Trang 3

LỜI NÓI ĐẦU

Trong trường ĐH Bách Khoa tp HCM.Sau khi học xong phần lý

thuyết, sinh viên sẽ bắt tay vào giai đoạn thực hành.Lúc này sinh viên sẽ bắt tay vào làm các đồ án môn học.Đối với môn Chi tiết máy cũng vậy Sinh viên sẽ làm đồ án “Thiết kế hệ thống truyền động cơ khí “.Đây là bước quan trọng để sinh viên hiểu kỹ hơn lý thuyết và là tiền đề quan trọnghay bước ngoặc để sinh viên có thể thiết kế một hệ thống hoàn chỉnh

Đề tài :”Thiết kế hệ thống dẫn động băng tải “.Mà cụ thế là thiết kế hộp giảm tốc bánh răng hai cấp côn trụ Với hộp giảm tóc này bộ truyền sẽ làm việc êm ,truyền được công suất nhỏ vì khả năng tải bé.Nhưng nó có thể truyền chuyển động giữa hai trục vuông góc với nhau.Nói đến hộp giảm tốc thì ta có thể thấy ngay vai trò quan trọng của nó trong các hệ thống máy móc.Vì bộ phận công tác bao giờ cũng có vận tốc nhỏ hơn nhiều so với động cơ.Do đó , để cho hệ thống làm việc tốt thì không thể thiếu hộp giảm tốc.Đồng thời với một số loại hộp giảm tốc có thể điều chỉnh vận tốc vô cấp nên đáp ứng được hệ thống có vận tốc làm việc thay đổi thường xuyên

Khi đi vào tính toán ,sinh viên sẽ phải làm việc nghiêm túc ,vận dụng tất cả lý thuyết đã được học ở các môn đại cương hay cơ sở vào công việc tính toán thiết kế

Tp.Hồ Chí Minh ngày

Trang 4

Số liệu thiết kế:

Lực vòng trên băng tải,F(N) = 8000Vận tốc băng tải, v (m/s) = 0,9 Đường kính tang dẫn, D = 500 mmThời gian phục vụ, L(năm) = 336000 giờ

Quay một chiều làm việc hai ca tải va đập nhẹ

(một năm làm việc 300 ngày, 1 ca làm việc 2 giờ)

9 , 0 8000

Mặt khác ta có :

2

1 2

1

P

P T

t

t P

P 1 2.

= 7,2 64 6,827( )

34 9 , 0 30

Trang 5

) ( 43 , 8 854 , 0

2 , 7

854 , 0

(Công suất động cơ tính theo Pmax)

Chọn tỉ số truyền sơ bộ

usb= unsb.uh =2,5.20 = 50

Số vòng quay của tang:

500 14 , 3

9 , 0 60000

60000

ph v D

ct đc

n n

P P

Tra phụ lục trong sách:”Tính toán thiết kế hệ thống dẫn động cơ khí” ta chọn được động cơ :

4A132M4Y3

2.Phân phối tỉ số truyền:

Ta phân phối tỉ số truyền theo điều kiện bôi trơn ngâm dầu

 

1 . 2 . 0201

25 , 2

K K K

K

be be

bd k

8 11 3 , 0 3 0 1

1 , 1 25 , 2

3 3

1458

U c = ung.uh =3.uh =42,39

13 , 14 3

39 , 42

u

u u

8 , 3

13 , 14

1 2 2

u

u u u

Trong đó :u1 là tỉ số truyền cấp nhanh u2 là tỉ số truyền cấp chậm

Trang 6

3.Công suất trên các trục và số vòng quay trên các trục

Công suất làm việc trên tang

Plv =P1 =7,2 kW

Công suất trên trục 3

P3 =  0 , 09 1 7,2727

237 , 7

ol lv

br ol

9 , 127

) / ( 9 , 127 8 , 3 486

) / ( 486 3

1458

2

2 3 1

1 2 1

ph v u

n n

ph v u

n n

ph v u

n n

đ đc

928 , 7 10 55 , 9 10 55 , 9

) ( 2 , 562621 9

, 127

535 , 7 10 55 , 9 10 55 , 9

) ( 2019020 4

, 34

2727 , 7 10 55 , 9 10 55 , 9

6

1 1 6 1

6

2 2 6 2

6

3 3 6 3

mm N n

P T

mm N n

P T

mm N n

P T

Bảng phân phối tỉ số truyền:

Trang 7

I Bộ truyền đai thang

. 1 1

s m n

(hình 4.1 trang 59)-Đường kính bánh đai lớn:

) ( 600 200 3 1

5 , 453

) 600 200 (

2 600 5 , 13 ) 600 200 ( 55 , 0

) (

2 )

( 55 ,

Thõa mãn yêu cầu

3.Tính chiều dài đai

600 4

200 600 2

) 600 200 ( 600 2 4

2

) (

2

2 2

1 2 2

a

d d d d a

-Chọn theo tiêu chuẩn l=2650 mm

Tính lại khoảng cách trục a

a =    2  8  2/ 4  603 (mm)

với

200 2

200 600 2

1393 2

) 600 200 ( 2650 2

) (

1 2

2 1

d d

Kiểm nghiệm tuổi thọ

max 10 76 , 5 650 , 2

268 , 15

i l

v

Góc ôm đai

Trang 8

 2 1 0 0   0 0 0

600

57 200 600 180

.

1

Ta chọn Z = 3 đaiChiều rộng bánh đai

B =(z-1)t +2e =2.19 +2.12,5 =63 (mm)

Ta chọn chiều rộng bánh đai là 65 mm

Đường kính ngoài của bánh đai nhỏ

2 1

Bánh đai lớn

) ( 2 , 608 2 , 4 2 600

2 02

K P

.

780 1

FV =qm.V2 =0,178.15,2682 =41,5(N)

) ( 6 , 249 5 , 41 3 9 , 0 268 , 15

1 11 780

II.THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG

Trang 9

1.Chọn vật liệu và chế độ nhiệt luyện

+ Bánh răng nhỏ

Do không có yêu cầu đặc biệt nên ta chọn thép 45 ,tôi cải thiện độ rắn đạt từ 241-285 HB

MPa MPa ch

MPa HB

MPa HB

F

H

468 260 8 , 1 8

, 1 ,

590 70 260 2 70 2

1 lim

1 lim

MPa HB

F

H

414 230 8 , 1 8

, 1 ,

530 70 230 2 70 2

2 lim

2 lim

, 2 4

, 2 2

7 4

, 2 4

, 2 1

4 , 2

10 39 , 1 230 30

30

10 87 , 1 260 30

30

30

HB N

HB N

HO HO

HO

(chu kỳ)

) ( 17850 33600

34 30 34

) ( 15750 33600

34 30 30

2

1

h t

h t

3 2

7 3

3 1

3

10 9 , 5 ) 17850 9 , 0 15750 1 (

395 , 34 1 60

10 7 , 20 ) 17850 9 , 0 15750 1 ( 247 , 120 1 60

max /

N N

ti ni T

Ti C N

(chu kỳ)

Với C là số lần ăn khớp trong một lần quay : C=1

ni :số vòng quay của bánh đang xét

Thời gian làm việc tổng cộng : T =7.300.2.8 =33600 giờ

ti thời gian làm việc trong từng chế độ tải

Trang 10

) ( 17850 33600

34 30 34

) ( 15750 33600

34 30 30

2

1

h t

h t

`) ( 10 2 , 5 ) 17850 9 , 0 15750 1 (

395 , 34 1 60

) 6 (

max / 60

7 7

2 1

7 6

6 2

ky chu u

N N

ky chu N

mf

ti ni T

Ti C N

FE FE

FE

mf FE

Nên NFE >NFO  K L 1

Ứng suất tiếp xúc cho phép

1 1 590

S

K

K .

2 lim

.

2 2

lim 2

1 1

lim 1

MPa S

K K

MPa S

K K

F FL FC F

F

F FL FC F

Đối với bánh răng trụ răng nghiêng thì ứng suất tiếp xúc cho phép

là trung bình cộng của hai ứng suất tiếp xúc cho phép của hai bánh răng:

2

8 , 482 36 , 536 2

Đối với bánh răngcôn thì  H phải nhỏ hơn  H min

2.Tính toán cặp bánh răng trụ răng nghiêng

a.Khoảng cách trục:

Trang 11

 

 

.

1

ba H

H w

u

K T u

Ka a

-Dấu cộng trong biểu thức là do bánh răng ăn khớp ngoài

Ka =43 :hệ số phụ thuuộc vào vật liệu răng của răng và loại răng bảng 6.5 trang 96

75 , 0 ) 1 72 , 3 ( 3 , 0 53 , 0 ) 1 ( 53 , 0

3 , 0

Trong đó: ba là hệ số chiều rộng vành răng

Tra bảng 6.7 trang 98 chọn K H=1,067 hệ số tải trọng phụ thuộc vào chiều rộng vành răng

) ( 259 3

, 0 72 , 3 509

067 , 1 2 , 562621 )

1 72 , 3 (

) (z1 z2m

a w   CT 6.18 trang 99Bộ truyền bánh răng nghiêng

Chọn sơ bộ  =150 : góc nghiêng của răng

5 , 35 ) 1 72 , 3 ( 3

15 cos 259 2 ) 1 (

cos

a

(răng)Chọn z1 =35 răng (số răng của bánh dẫn)Z2=3,72.35=130,2 (răng )

Chọn z2 =131 răng (số răng của bánh bị dẫn)-Tống số răng của cả hai bánh

Zt =35 +131 =166( răng )

97 , 15

96 , 0 259 2

166 3 2

cos

Thõa mãn vì  vẫn nằm trong giới hạn cho phép

Và z1>30 nên ta không cần phải dịch chỉnh bánh răng -Kiểm tra độ bền tiếp xúc:

2

1

) 1 ( 2

w w

H H

m H

d u b

u K T Z Z

Zm = 274 bảng 6.5 trang 96

Trang 12

ZH =1,71 (trị số của hệ số kể đến hình dạng của bề mặt tiếp xúc) bảng 6.12 trang 106

 :hệ số trùng khớp ngang được tính gần đúng theo công thức

HV H H H

w ba w w

K K K K

z z

mm a

b

m b

z z

.

753 , 0 76 , 1

1 1

1 27 , 2 3

97 , 15 sin 7 , 77

) ( 7 , 77 259 3 , 0

/ sin

76 , 1 97 , 15 cos ) 131

1 35

1 ( 2 , 3 88 , 1 cos ) 1 1 ( 2 , 3 88 , 1

2 1

60000

9 , 127 7 , 109

s m

Với

1 72 , 3

259 2 1

2 1

nội suy từ bảng 6.14 trang 107 ta được

73

006 , 0

/

37 , 1

13 , 1

0

0

K K

H

w H

H F H

:hệ số kể đến ảnh hưởng của các sai số ăn khớp

g0 :hệ số ảnh hưởng của sai lệch các bước răng bánh 1 và 2

Trang 13

) ( 08 , 509 13 , 499 7

, 109 72 , 3 7 , 77

) 1 72 , 3 ( 27 , 1 2 , 562621

2 765 , 0 71 , 1 274

27 , 1 02 , 1 166 , 1 067 , 1

02 , 1 13 , 1 067 , 1 2 , 562621

2

7 , 109 7 , 77 63 , 2 1

63 , 2 726 , 3

259 72 , 0 73 006 , 0

K K V

H H HV H

Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn:

Để đảm bảo độ bền uốn cho răng,ứng suất uốn sinh ra tại chân răng không được vượt quá một giá trị cho phép:

m d b Y Y Y K

131 cos

3 , 39 97 , 18 cos

35 cos

89 , 0 140

97 , 15 1

57 , 0 76 , 1

1 1

3 3

2 2

3 3

1 1

Z Z

Y Y

V V

6 , 3 Y F2  hệ số dạng răng của bánh hai

Trang 14

107 15

6 , 016 , 0

11 , 7 72 , 3

259 73 , 0 73 016 , 0

03 , 1 32 , 1 15 , 1 2 , 562621

2

7 , 109 7 , 77 11 , 7 1

2

1

37 , 1

15 , 1

.

1

1

trang bang

u

a V g V

K K T

d b V K

K K

F

w o F F

F F

w w F FV

F F

1 1

3 , 133 7

, 3

6 , 3 137

137 7

, 109 7 , 77

7 , 3 89 , 0 585 , 0 62 , 1 2 , 562621

2

F F

F F F

F F

Nên thõa yêu cầu về độ bền uốn

*Các thông số của bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng

môđun :m =3Đường kính vòng chiad1 =109,2 mmd2 =408,8 mmĐường kính đỉnh răng

) ( 8 , 414 3 1 2 8 , 408 )

1 ( 2

) ( 2 , 115 3 1 2 2 , 109 )

1 ( 2 2 2

1 1

mm m

y x d

d

mm m

y x d

, 2 )

2 5 , 2 (

) ( 7 , 101 3 5 , 2 2 , 109 5

, 2 )

2 5 , 2 (

2 2

2 2

1 1

1 1

mm m

d m x d

d

mm m

d m x d

Trang 15

Khoảng cách trục :aw =259 mmBề rộng bánh răng lớn:bw =80mm.

1

1

.

H be be

H R

e

u K K

K T u

8 , 3

1

.

H be be

H d

e

u K K

K T K

1

7 , 14 cos

Trang 16

Với Z1 =1,6.Z1P =1,6.16,5 =26,4 răng Chọn Z1 =27 răng

Bề rộng răng :b =Kbe.Re =0,3.206,4 =61,9 (mm)Chọn b = 62 mm

Đường kính trung bình dm và môđun trung bình

dm1 =(1-0,5Kbe)de1 =(1- 0,5).105=89,25(mm)mtm= dm1/ Z1= 3 , 3

27

25 , 89

3 , 3

27

103 1

z z

0 1

2

0 2

1 1

3 , 75 7 , 14 90 90

7 , 14 ) 131

27 ( )

d)Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc:

u d b

u K T Z Z Z

m

H H

m H

85 , 0

1

2

Trang 17

73 , 1 4

73 , 1 0 cos 103

1 27

1 2 , 3 88 , 1 cos

1 1 2 , 3 88 , 1

2 1

60000

486 8 , 91

s m

8 , 3

) 1 8 , 3 ( 8 , 91 34 , 2 73 006 ,

 H

H H

H H

m H HV

MPa K

K K T

d b K

, 3 8 , 91 62 85 , 0

54 , 1 1 8 , 3 8 , 155786

2 87 , 0 76 , 1 274

54 , 1 15 , 1 1 34 , 1

15 , 1 1 34 , 1 8 , 155786

2

8 , 91 62 11 1

2

1

2 2

1

1

Nên bánh răng côn thõa yêu cầu về độ bền tiếp xúc

e)Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn:

Điều kiện uốn của bánh răng côn:

1

2 1 2

1

1 1

1

.

85 , 0

2

F

F F F

m m n

F F

F

Y Y

d m b

Y Y Y K T

T1 =155786,8 Nmm :mômen xoắn trên bánh chủ động

mnm=4 môđun pháp trung bình (mm)

b=62(mm) chiều rộng vành răng

dm1=91,8 (mm) đường kính trung bình của bánh chủ động

u u d V g

V H H. 0. m1(  1 ) /

Trang 18

F K K K

K  . .

1 K F  hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng cho các đôi răng đồng thời ăn khớp

, 3

) 1 8 , 3 (

8 , 91 34 , 2 73 016 , 0 ) 1 (

32 , 1 1 7 , 1 8 , 155786

2

8 , 91 62 4 , 29 1

2

1

m F FV

K

K K T

d b K

) ( 3 , 75 85

, 3

6 , 3 5 , 80

) ( 5 , 80 8

, 91 4 62 85 , 0

85 , 3 1 58 , 0 24 , 2 8 , 155786

2

58 , 0 73 , 1

1 1

F F

F F

MPa

MPa Y

Trang 19

f)Các thông số của bộ truyền bánh răng côn:

- Môđun vòng chia ngoài:me =4

- Môđun vòng chia trung bình :mnm =3,4 mm

- Bề rộng vành răng bánh lớn b1 =62 mmChiều rộng vành răng bánh nhỏ b2= 62+5 = 67 mm

- Chiều dài côn ngoài Re =206,4 mm

2

0 1

3 , 75

7 , 14

4.Kiểm tra điều kiện bôi trơn của bánh răng

-Yêu cầu của việc bôi trơn bánh răng trong hộp giảm tốc là:

Mức dầu thấp nhất phải ngập từ 0,75 – 2 lần chiều cao răng h4h4 = 2,25m =2,25.3 =6,75 mm

và mức dầu cao nhất không ngập quá 1/3 bánh răng h2 để giảm lựccản do dầu bôi trơn gây nên

Nên điều kiện bôi trơn của hộp giảm tốc là:

Trang 20

H = 4 2

4

1 ) 15 10 ( 10 2

1 180

8 , 174 ) 15 10 ( 10 5 , 399 2

1

mm mm

Do đó hộp giảm tốc thõa yêu cầu về điều kiện bôi trơn

Trang 21

0 

K K

T

d 

Giá trị của   phị thuộc vào từng vị trí của trục :trục vào ,trục ra

hay trục trung gian

  0 , 2 25 31,4( )

8 , 155786

2 ,

2 , 0

2 ,

Trang 22

Lực vòng trên bánh răng côn

) ( 3394 8

, 91

8 , 155786

2 2 1

1

d

T F

m

t   

Lực hướng tâm trên bánh răng côn

) ( 9 , 1194 7

, 14 cos 20 3394 cos

2

8 , 91 5 , 313 2

65 , 14389 76

85 , 1416 140

9 , 1194 90

76 140

Trang 23

) ( 2110 502

85 , 1416

140 3394 90

140 1

, 3394 6

, 5279

Ft R

Biểu đồ momen:

Tiết diện nguy hiểm tại BMtđ = Mx2 My2  0 , 75 T2  45360 2  169700 2  0 , 75 155786 , 8 2

Đường kính trục

  0 , 1 70 31,6( )

221489

1 ,

Trang 24

 H. = 70 MPa (bảng 10.1 trang 353 sách Chi tiết máy )Chọn d = 35 mm

Tại vị trí có lắp bánh răng côn

Mtđ = 14389 2  0 , 75 155786 , 8 2  135680 , 5 (Nmm)

Đường kính trục tại vị trí lắp bánh răng côn

) ( 8 , 26 70

1 , 0

5 , 135680

Ft2 =Ft1 =3394 NFr2 =Fr1=1194,9NFa2=Fa1 =313,5 NLực vòng trên bánh răng nghiêng

Trang 25

) ( 10304 2

, 109

2 , 562621

2 2 1

2

d

T F

w

t   

Lực hướng tâm

) ( 3901 97

, 15 cos / 20 10304 cos

/ 3

Lực dọc trục

) ( 8 , 2948 97

, 15 10304

84 , 348 5 , 313 2

2 2

2 , 109 8 , 2948 2

1 3

218

146 3901 66

9 , 1194 7 , 161004 7

, 54680 218

146 66

0 218 146 66

3 2

2 1

3 2

2 1

N

Fr Fr

M M R

R Fr

Fr M M M

By

By x

Trang 26

Tổng mômen quanh trục y,tâm quay tại A

) ( 7928 218

143 10304 66

3394 218

66

0 218 66

) (

3 2

.

3 2

N Ft

Ft R

R Ft Ft

A M

Bx

Bx Y

10304 3394

0 3

2

3 2

N R

Ft Ft R

R R Ft Ft Fx

Bx Ax

Bx Ax

Biểu đồ mômen:

Tại vị trí bánh răng nghiêng:

Mtđ = Mx2 My2  0 , 75 T2  233280 2  570816 2  0 , 75 562621 , 2 2

Đường kính trục:

  0 , 1 70 48,2( )

785912

1 ,

Trang 27

= 619413 (Nmm)

  0 , 1 70 44,5( )

619413

1 ,

2 , 0

2 , 0

) ( 20190 200

2019020

2 2 0 3

N Ft

Fr

N D

T Ft

K K

Fr4 =Fr3 =3901(N)Lực dọc trục trên bánh răng nghiêng

Trang 28

Fa4 = Fa3 =2948,8(N)Mômen do lực dọc trục sinh ra trên bánh răng nghiêng

8 , 408 8 , 2948 2

602734 146

3901 403

4038 218

146 403

0 218

146 403 )

(

4

4

N M

Fr Fr

R

M R

Fr Fr

A M

K By

By K

7617 3901

0 4

4

N Fr

R Fr R

R Fr R Fr Fy

K By AY

AY K By

146 10304 218

146

0 146 218 ) ( 4

4

N

Ft R

Ft R

A M

Bx

Bx Y

10304

0 4

4

N Ft

R R

Ft R R F

By Ax

By Ax x

Ngày đăng: 29/04/2020, 07:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w