1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Kiểm tra toán lớp 5 CHKII mẫu 2

3 373 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 80 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Không phẩy hai mươi lăm mét khối b.. Không phẩy hai trăm năm mươi mét khối c.. Hai mươi lăm phần trăm mét khối d.. Hai mươi lăm phần nghìn mét khối Câu 5... Câu 9: Một hình lập phương có

Trang 1

TRƯỜNG PTDTBT TH XÃ HIẾU

KHỐI: 5

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II

Năm học: 2013-2014 MÔN: TOÁN - LỚP 5

Thời gian: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

Họ và tên học sinh:………

Lớp :…… Điểm trường:……….

Câu 1 Viết số hoặc chữ vào ô trống.

51,84 Một trăm linh hai đơn vị; sáu phần mười, ba phần trăm, chín phần nghìn

7,025 Không đơn vị; một phần trăm

Câu 2 Hãy khoanh 1/3 số hình tam giác phía dưới:

Câu 3 Công thức tính quãng đường là:

a t = s : v b s= v x t c v= s : t

Câu 4 Đúng ghi Đ, sai ghi S.

Số 0,25 m3 đọc là

a Không phẩy hai mươi lăm mét khối

b Không phẩy hai trăm năm mươi mét khối

c Hai mươi lăm phần trăm mét khối

d Hai mươi lăm phần nghìn mét khối

Câu 5 Tỉ số phần trăm của hai số 45 và 60:

a 0,075% b 75% c 7,5% d 750%

Câu 6 42m 34cm = ? m:

a 42,34m b 4234m c 42,034m d 4,234m

Câu 7: 2% của 1000 kg:

a 10 kg b 22 kg c 20 kg d 100 kg

Câu 8: 46 m2 = ? dm2

a 4600dm2 b 460 dm2 c 46dm2 d 4,6cm2

Điểm

Bằng số : ………

Bằng chữ : ………

Trang 2

Câu 9: Một hình lập phương có cạnh 5cm thể tích hình lập phương là.

a 12,5 cm3 b 1,25 cm3 c 125 cm3 d 125,5 cm3

Câu 10 Một hình chữ nhật có chiều dài 6,5m chiều rộng 5m Diện tích hình chữ nhật

a 32,05m2 b 32,5m2 c 3,25m2 d 13,5m2

Câu 11: Đặt tính rồi tính

58,2 + 24,3

68,7 – 25,4

9,3 x 3,2 ………

………

………

………

8,4 : 4

Câu 12: Một người đi xe đạp trong 2 giờ với vận tốc 15,5 km/giờ Tính quãng đường đi được của người đó? Bài làm

Trang 3

TRƯỜNG PTDTBT TH XÃ HIẾU

KHỐI 5

MÔN: TOÁN - LỚP 5

HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ CHO ĐIỂM

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II – LỚP 5 - MÔN: TOÁN

Năm học: 2013-2014

1

Năm mươi mốt đơn vị; tám phần mười, bốn phần trăm 51,84

Một trăm linh hai đơn vị; sáu phần mười, ba phần trăm,

chín phần nghìn

102,639

Bảy đơn vị; không phần mười, hai phần trăm, năm phần

nghìn

7,025

0,25 0,25 0,25 0,25

4

a Không phẩy hai mươi lăm mét khối

b Không phẩy hai trăm năm mươi mét khối

c Hai mươi lăm phần trăm mét khối

d Hai mươi lăm phần nghìn mét khối

0,25 0,25 0,25 0,25

11

58,2 + 24,3

82,5

3 , 24

2 , 58 +

68,7 – 25,4

3 , 45

4 , 25

7 , 68

9,3 x 3,2

76 , 29

279186

2 , 3

3 , 9

×

8,4 : 4 8,4 4

0 4 2,1

12

Bài giải Quãng đường người đó đi được là

2 x 15,5 = 31 (km) Đáp số: 31 km

0,25 1,5 0,25

*Lưu ý : Học sinh có thể làm bài theo nhiều cách khác nhau, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.

***************HẾT****************

S

Đ

S Đ

Ngày đăng: 27/11/2015, 21:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w