1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

THỬ SỨC 4

5 251 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 2,23 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mặt phẳng SBC vuông góc với ABC và SA = SB = a Chứng minh tam giác SBC vuông.. aTìm điểm M thuộc đường thẳng d sao cho từ M kẻ được hai tiếp tuyến đến đường tròn C vuông góc với nhau.

Trang 1

ĐỀ THỬ SỨC TRƯỚC KỲ THI ĐẠI HỌC NĂM 2011

ĐỀ SỐ 4 – Tháng 6

I.PhÇn chung cho tÊt c¶ thÝ sinh (7,0 ®iÓm)

Câu I (2 điểm)

1 Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số y(x1) (2 x2)

2 Đường thẳng  qua M (2; 0) và có hệ số góc k Tìm k để  cắt đồ thị hàm số yx33x  tại 4 2 điểm phân biệt

Câu II ( 2 điểm)

x

2.Giải phương trình tìm nghiệm x(0;2 ) :

4 sin cosx x2 3(sinxcos ) 3x   0

Câu III: (1 điểm)

Tìm họ nguyên hàm của hàm số:

2 3

( )

f x

x

x

Câu IV: (1 điểm)

Cho tứ diện SABC có đáy là tam giác ABC cân, AB = AC = a Mặt phẳng (SBC) vuông góc với (ABC) và SA

= SB = a

Chứng minh tam giác SBC vuông Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp SABC theo a và

x, biết SC = x

Câu V:(1 điểm)

Cho 3 số dương a,b,c thoả mãn: ab + bc + ca = abc Chứng minh:

a a b b c c 

2.PHẦN RIÊNG (3 điểm) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần 1 hoặc 2)

A.Theo chương trình Chuẩn

Câu VI.a (2 điểm)

1.Cho đường tròn (C) có phương trình: x2 +y2 -4x -6y -12 = 0 Tìm toạ độ điểm M(d) sao cho MI = 2R với I

là tâm và R là bán kính đường tròn (C) Biết (d) có phương trình: 2x –y +3 = 0

2.Cho ABC có 3 đỉnh A, B, C đều thuộc đồ thị hàm số y 1

x

(C) Chứng minh trực tâm H của ABC cũng thuộc đồ thị (C)

Câu VII.a (1 điểm):

Cho đa thức P(x) = (19x-18)2010 Khai triển được:

P(x) = a0 + a1x +a2x2 + + a2010x2010 Tính tổng S = a0 + a1 + a2 + + a2010

B.Theo chương trình Nâng cao

Câu VI.b:( 2 điểm)

Cho đường tròn (C): x2 + y2 + 2x – 6y - 6 = 0 và đường thẳng (d):x – y +2 =0

a)Tìm điểm M thuộc đường thẳng (d) sao cho từ M kẻ được hai tiếp tuyến đến đường tròn (C) vuông góc với nhau

b)Viết phương trình đường thẳng  d và cắt đường tròn (C) tại P; Q sao cho : PQ = 6

Câu VII.b:(1 điểm)

Tìm hệ số của x15 trong khai triển sau: 3 2 10

…… HẾT

Trang 2

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4 – THÁNG 6

1(1.25 điểm) Hàm số yx33x 2

.Tập xác định: R Giới hạn lim( 3 3 2)

x



x



Sự biến thiên: y, 3x2  3 y, 0x 1;x 1

1

x x

 

và y,<0   1 x 1

Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ( ; 1);(1; , hàm số nghịch biến trên ) khoảng(-1; 1 )

Điểm cực đại (-1; 0 ); điểm cực tiểu ( 1; -4) Bảng biến thiên

x  -1 1 

y, + 0 - 0 +

y 0 

 - - 4

§iÓm uèn: y”=6x §iÓm uèn I(0; -2)

0.5

0.25

0.25

I(2điểm)

2.(0.75 điểm) Đường thẳng (d) dạng y = k ( x-2 ) luôn qua điểm

M (2; 0) thuộc đồ thị.Dựa vào đồ thị (C) vẽ đồ thị hàm số yx33 x  (C2 1) Xét (d1) qua M(2;0) và I( 0; -2) phương trình: y = x -2 ( với k = 1)

Xét (d ) qua M(2; 0) và tiếp xúc (C ) phương trình: y = (6 3  )(x-2) với k = 9

0.25

Trang 3

II

2

1 log ) 3 )(

2 (

2

3 ) 1 ( ) 3 )(

2

2

1

Xét x > 2 ,x3 vô nghiệm Xét 1< x < 2 nghiệm là

3

5

x

2.(1 điểm) pt

2

3 sin

2

3 cos

0 ) 3 sin 2 )(

3 cos 2 (

x

x x

6

11

; 6

; 3

2

; 3 )

2

; 0

x

0.25

0.25 0.25

0.5

0.5

III

(1điểm)

Phân tích hàm số f(x)

' 2

f x

2 3

1 (1 )

dx

x

0.5

0.5

IV

(1điểm)

Gọi I là trung điểm của BC.Có AI vuông góc BC.Mà (SBC) (ABC)nên

AISBC Lại có á=AB=AC=a nên I là tâm đường tròn ngoại tiếp SBC Vậy

SBC

Trong (ABC) dựng trung trực AB cắt AI tại tâm O mặt cầu ngoại tiếp chóp

Bán kính R=

2

1

2AB

AI =

2

2 2

3

a

ax

0.5

0.5

S

A

B

C

I

Trang 4

V

(1điểm)

a a

Đặt 1 x,1 y,1 z x y z 1, ; ;x y z

a a  yz b b  xz c c  xy.áp dụng côsi:

2 2 2

4

4 4

x

y z

y

x z

z

x y

1

 

DÊu “=” khi a=b=c=3

0.25

0.25

0.25

0.25

VI.a

(2điểm)

1 M(t; 3 + 2t): IM = 10 với I( 2; 3)

4 24 5

t t

 

 

Có hai điểm M: M(-4; -5) và

24 63

M

2 Gọi A a( ; ); ( ; ); ( ; )1 B b 1 C c 1

0

Đk:

1

1 1

b c a y

x

abc y



 

x

0.5

0.5

0.25

0.25

0.5

Câu

VII.a

Ta có (19x-18)2010=(18-19x)2010 Các hệ số ai = (-1)iCi2010182010-i19i xi nên tổng các hệ số được tính:

S= C02010 182010 – C12010 182009.19 +C22010182008192 + +

(-1)iCi2010182010-i19i+ +C20102010192010= (18-19)2010=1

0.25 0.25

0.5

Trang 5

Câu VI.b

1 Giả sử hai tiếp tuyến MA,MB vuông góc nhau tại M  tứ giác MAOB là hình

15

t t

 

 

 



.Vậy

có hai điểm : M( 15; 152);M( 15; 152)

2 Đường thẳng  d có phương trình dạng: x+y +c=0 Theo gt khoảng cách từ

4 3  7 Từ đó c = 2 + 14 hoặc c = 2 - 14 Vậy  có phương trình: x+y +2 + 14 =0; x+ y + 2 - 14 =0

0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25

d

A

B

M

O

Q

P

Ngày đăng: 18/11/2015, 07:33

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w