aPhương trình mũ : Bước 1/ Dùng tính chất của luỹ thừa, đưa phương trình mũ đã cho về phương trình đặt được ẩn phụ với luỹ thừa phù hợp.. Bước 2/ Giải phương trình với ẩn t, tìm ra nghiệ
Trang 1PHẦN ÔN TẬP CỦNG CỐ KIẾN THỨC CÁC BƯỚC GIẢI BÀI TOÁN 12 Dùng cả cho ôn thi TN , Chủ đề I,II,III)Chủ đề I : A/SƠ ĐỒ CHUNG KHẢO SÁT SỰ BIẾN THIÊN
VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ: 8 bước( 8 dấu :+ )
I / Hàm số y = ax 3 + bx 2 + cx + d ( a ≠ 0) 1) Tập xác định : +/ D = R
2) Sự biến thiên :
+/ Chiều biến thiên :
• y’ = 3ax2 + 2bx + c
• y’ = 0 <=> xi = ? ; f(xi) = ?
+/ trên các khoảng (….) và (… ) : y’ > 0 , : Hàm số đồng biến
Trên khoảng (….) : y’ < 0 , : Hàm số Nghịch biến
+ ) Giao điểm đồ thị với trục Oy : x = 0 => y = d
• Giao điểm đồ thị với trục Ox : y = 0 => x = ? , Các điểm khác : … +) Đồ thị : y
0 x
Trang 2II / Hàm số y = ax 4 + bx 2 + c ( a ≠ 0) 1) Tập xác định : +/ D = R
2) Sự biến thiên :
+/ Chiều biến thiên :
• y’ = 4ax3 + 2bx = 2x(2ax2 + b )
) (
) 0 (
?
? 0
x f
x f
c f
x x x
+/ trên các khoảng (….) và (… ) : y’ > 0 , : Hàm số đồng biến
Trên khoảng (….) : y’ < 0 , : Hàm số Nghịch biến
• Giao điểm đồ thị với trục Ox : y = 0 => x = ? Các điểm khác …
Đồ thị : y
0 x
Trang 3III / Hàm số : cx d
b ax y
bc ad
+
−
Trang 4BÀI 1 : Biện luận theo m số nghiệm của phương trình:
• Nhận xét số giao điểm d: với ( C ) , theo yCT và yCĐ của ( C )
Bài 2 : Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị ( C ) tại :
Tai diem M0 (x0 ; y0 ) € ( C ) 1) Đi qua điểm M0 (x0 ; y0 ) 2) Có hệ số góc cho trước ( song song với đường thẳng y = kx + p )
3) Vuông góc với đường thẳng y = k’x + p
HƯỚNG DẪN :
1/ Tai điểm M0 (x0 ; y0 ) € ( C ) :
• Phương trình tiếp tuyến của đồ thị ( C ) tại điểm M0 (x0 ; y0 ) có dạng :
y = k(x – x 0 ) + y 0 ( * )
• k = f’(x0) ; thế k , x0 , y0 vào ( * ) ta có phương trình tiếp tuyến cần tìm
2/ Có hệ số góc cho trước ( song song với đường thẳng y = kx + p ).
• Phương trình tiếp tuyến của đồ thị ( C ) tại điểm M0 (x0 ; y0 ) có dạng :
y = k(x – x0 ) + y0 ( * )Dieu Kien Tiep Xuc
k(x – x0 ) + y 0 = f(x)
k = f’(x0 ) ⇔
giải he phương trình tìm x0 ; thế x0 vừa tìm được vào ( C ) tìm y0
• Thế k , x0 , y0 vào ( * ) ta có phương trình tiếp tuyến cần tìm
3/ Vuông góc với đường thẳng y = k’x + p
Trang 5• Phương trình tiếp tuyến của đồ thị ( C ) tại điểm M0 (x0 ; y0 ) có dạng :
k(x – x0 ) + y 0 = f(x)
k = f’(x0 ) ⇔
giải he phương trình tìm x0 ; thế x0 vừa tìm được vào ( C ) tìm y0
• Thế k , x0 , y0 vào ( * ) ta có phương trình tiếp tuyến cần tìm
4/ Các dạng khác : cho biết x 0 hoặc y 0 tìm các yếu tố còn lại suy ra có (*)
b ax y
+
+
=
( C )
Bài toán : Tìm m để y = f(x ; m ) cắt đồ thị ( C ) tại t đểm phân biệt ?
Hướng dẫn : Số giao điểm của f(x;m ) với ( C ) , bằng số nghiệm phương
trình : f( x ) = f ( x ; m ) Từ đó ta tìm ra điều kiện của m cần tìm
Chủ đề II : C/ Hàm sô lũy thừa, Mũ và logarit 1)Phương trình, Bất phương trình mũ và Lô ga rít.
a)Phương trình mũ :
Bước 1/ Dùng tính chất của luỹ thừa, đưa phương trình mũ đã cho về phương trình đặt được ẩn phụ với luỹ thừa phù hợp ( t = aX , t > 0 )
Bước 2/ Giải phương trình với ẩn t, tìm ra nghiệm của biến t
Bước 3/ Dựa vào cách đặt và điều kiện để tìm ra nghiệm của bài toán Và kếtluận nghiệm
b)Phương trình logarít:
Bước 1/ Dùng tính chất của lô ga rít, đưa phương trình lô ga rít đã cho về phương trình đặt được ẩn phụ với luỹ thừa phù hợp ( t = logaX , điều kiện X
> 0 )
Bước 2/ Giải phương trình với ẩn t, tìm ra nghiệm của biến t
Bước 3/ Dựa vào cách đặt và điều kiện để tìm ra nghiệm của bài toán Và kếtluận nghiệm
c) Bất phương trình : Biến đổi tương tự các bước giải phương trình chứa ẩn
số ở luỹ thừa hay dưới dấu lô ga rít
2) Gía trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số:
Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số : y = f(x) trên đoạn [ a ; b ] ?
Trang 6Bước 1: Tìm tập xác định D của f(x) : D = ?, xét xem [a ; b ] ∈ D ?
Bước 2 : */Tìm đạo hàm y’ = f’(x) = ?
*/ Giải phương trình y’ = 0 => xi = ? loại các giá trị xi
∉
[ a ; b ]
*/ Tính các giá trị : f(a) ; f(b) ; f(xi) Bước 3 : So sánh các giá trị vừa tìm được Tìm ra giá trị lớn nhất, nhỏ nhất
Chủ đề III: D/ BÀI TOÁN HÌNH HỌC KHÔNG GIAN:
I/ Tìm thể tích hình chóp:
1/ Các loại bài toán :
a) Cho hình chóp S.ABC ( Đáy tam giác : thường, vuông, đều, cân, hinh vuông, thoi, chữ nhật, hình bình hành …)
Có SA ┴ ( ABC) ( SO ┴ (ABC)… ) biết cạnh SA , góc giữa SB và đáy ( (ABC) và đáy ) là α
1) Tính thể tích S.ABC
2) Tìm tâm và bán kính mặt cầu ngoại tiếp S.ABC
Cách giải : gồm 2 bước:
Bước 1 : Vẽ hình :
Mục đích : Xác định các yếu tố về giả thiết bài toán
Tìm các yếu tố : Góc , đường cao Vẽ từ đáy vẽ lên
Bước 2: Tính toán:
a)Tính Thể tích hình chóp VS.ABC = 1/3B.h
Trong đó B = SABC ; h =SO ( SH: đường cao )
Trang 7b)Tìm tâm và bán kính:
+ Xác định tâm đáy ( tam giác : tâm đường tròn ngoại tiếp, tứ giác(hcn):
giao điểm 2 đường chéo ) Xác định trục d đáy : vuông góc đáy qua tâm
+ Xác định mặt phẳng trung trực: 1 cạnh bên, hoặc trung trực đường cao.
Giao của trục d và mp vừa vẽ, ký hiệu I : là tâm mặt cầu cần tìm
Khoảng cách IA = IB = IC = IS = R là bán kính Tìm vị trí I , R
Kết luận
Chú ý : Các bài toán đã học phải giải đúng sơ đồ trên mới đạt điểm tối đa.
Giaỉ cách khác, nếu đúng , chỉ đạt điểm tối đa từng phần
Phần kết luận kết quả bài toán ( đáp số ) chiếm 0.25 điểm mỗi bài
II/ Bài toán hình hộp, lăng trụ: Các bước giải tương tự bài toán hình chóp.
ÔN TẬP CHỦ ĐỀ IV : NGUYÊN HÀM , TÍCH PHÂN
Trang 8Ví dụ 1 : Tìm Nguyên hàm : A = ∫sin 3x cos 5xdx
Ví dụ 2 : Tìm Nguyên hàm : B = ∫ 22+3+. 1−4
x x x
2.5 /
C x x
ln
3.2/
C e dx
( ).
(x dx F x F b F a f
b a
Trang 91 Dạng 1: Tính : I
[u x ]u x dx f
b
a
).
( ' ) (
( [ )
( )
(
) ( ) (
) ( ) ( F u b F u a t
F dt t f
b u
a u
b u a
f ).(
; Với f(x) =
β α
x
).
1 (
.
+
= α
α
Bước 2 : Đổi cận : x a b
t u(a) u(b) Bước 3 : Tính I :
I =
).
1 ).(
1 (
1 ).
1 (
.
) ( ) (
) ( ) ( ) 1 (
+ +
= +
b u
a u
b u a u
t a a
dt
β α
x
1
5 4
3 ( 2 1 )
; B =
dx x
x
∫21 4 − 5
3
) 1 2 (
2 C =
) 1 2 (
2 1
5 4
f( ).
; Với f(x) =
α
) sin (
cosx a x+b
Phương pháp:
Trang 103 0
3dx x
x
3 3
3 0
f ).(
; Với f(x)dx =
2
2 x b
dx
+
Phương pháp:
Bước 1 : Đặt x = b.tant , ⇒
dx =
) tan 1 ( cos
x
a2 − 2 = 2 (sin 2 ) = cos
Bước 2: Đổi cận, tính kết quả
II/ TÍNH TÍCH PHÂN BẰNG PHƯƠNG PHÁP TÍCH PHÂN TỪNG PHẦN
2.1 Dạng áp dụng phương pháp tích phân từng phần :
Trang 11I =
∫b
a
dV U.
x u u
'.
) (
v dx v v
dx x u du
Dạng 1 : Tính : I =
∫b
a
dx x
Trang 12; 9
1 0
( + )
=∫e e x x x dx I
C / Ứng dụng tích phân tính diện tích hình phẳng và thể tích:
1) Diện tích hình phẳng:
Cơ sở lí thuyết:
• Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y = f(x) (liên tục); x=
a; x= b và y = 0 (trục hoành) được tính bởi: S =
(x − 1)dx
∫
+
2 2 1
(x − 1)dx
∫
=
1 3 0
3
x x
− +
2 3 1
3
x x
(đvdt)
* Lưu ý: Chỉ có thể đưa dấu trị tuyệt đối ra ngoài tích phân nếu hàm số dưới dấu tích
Trang 132) Thể tích vật thể tròn xoay:
Cơ sở lí thuyết:
Thể tích vật thể tròn xoay giới hạn bởi các đường y = f(x); x = a; x = b; y =
0 khi xoay quanh trục Ox được tính bởi: V =
Trang 14Chú ý:4 Khi tính thể tích vật thể trịn xoay sinh bởi hai đường y = f(x) và y = g(x) khi
nĩ quay quanh trục Ox, học sinh cĩ thể ngộ nhận và dùng cơng thức
2
KQ: S = 2
9
đvdt3) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = 5x4 – 3x2 – 8, trục
Ox trên [1; 3]
KQs: S = 200 đvdt4) Tính thể tích các hình tròn xoay sinh bởi các hình phẳng giới hạn bởi cácđường sau đây khi quay quanh trục Ox:
π −
đvtt
D/ Đề thi tốt nghiệp THPT các năm trước cĩ liên quan đến tích phân :
Bài 1: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y2 = 2x +1 và y = x -1
(TNTHPT năm 2001 – 2002 )
Bài 2: 1.Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số y = x 2x 1
1 x x x
2
2 3
+ +
− + +
, biết F(1) = 3
1
Trang 152.Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y= x 2
12 x 10
x3 – x2 (C) Tính thể tích vật thể tròn xoay do hình
phẳng giới hạn bởi (C) và các đường y = 0, x =0, x = 3 quay quanh trục Ox
(
π
dx x x x
(TNTHPT năm 2004 –
2005 )
Bài 5: a Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số :
y = ex, y = 2 và đường thẳng x = 1
b Tính tích phân: I =
∫/2 −0
2 cos 4
2 sin
π
dx x
x
(TNTHPT năm 2005– 2006)
Bài 6:Tính tích phân J =
∫e dx x
Trang 16ÔN TẬP CHỦ ĐỀ IVCÁC DẠNG BÀI TOÁN CƠ BẢN PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ
Dạng I : Viết phương trình : Mặt Cầu, mặt phẳng, đường thẳng.
Bài toán 1.1/ Viết phương trình mặt cầu (S): Tâm I(a, b , c), bán kính R:
(S): x 2 + y 2 + z 2 – 2ax + 2by + 2cz + D = 0 (1).
Thường được cho dưới dạng :
a) Cho 2 điểm A(x A ; y A ; z A ) , B(x B ; y B ; z B ):
Viết phương trình mặt cầu (S), nhận AB làm đường kính
Cách giải : Gọi I(a ; b ; c ) là tâm mặt cầu (S), bán kính R :
B A
B A
B A
z z c
y y b
x x a
2
) (
) (
) (x B −x A + y B −y A + z B −z A
Thay kết quả vừa tìm được vào (1), ta có kết quả cầm tìm
b) Cho 3 điểm : A(x A ; y A ; z A ) , B(x B ; y B ; z B ) , C(x C ; y C ; z C )
Tìm trọng tâm G của tam giác ABC,
Viết phương trình mặt cầu (S) Tâm G, đi qua A
Cách giải : Gọi G(a ; b ; c) là tâm mặt cầu (S), bán kính R :
=
+ +
=
+ +
=
3 3 3
C B A
C B A
C B A
z z z
c
y y y
b
x x x
a
; R = AG =
2 2
) (x G −x A + y G − y A + z G −z A
1.2/ Tìm tâm, bán kính mặt cầu (S) có phương trình :
Trang 17n b
m a
p c
n b
m a
; R = a2 +b2 +c2 −D
Kết luận : I(a ; b ; c ) ; R
1.3/ Cho 4 điểm A(x A ; y A ; z A ) , B(x B ; y B ; z B ) , C(x C ; y C ; z C ) D(x D ; y D
; z D ) Viết phương trình mặt cầu (S )đi qua A,B,C,D.
Cách giải : phương trình mặt cầu (S) có dạng
(S): x 2 + y 2 + z 2 – 2ax + 2by + 2cz + D = 0 (1)
Trong đó gọi I(a ; b ; c) là tâm mặt cầu (S)
Lần lượt thay tọa độ A, B, C, D vào (1), ta có hệ phương trình :
+ +
+ +
= + +
+ +
+ +
= + +
+ +
+ +
= + +
+ +
+ +
0 D 2cZ 2bY
2aX Z Y
X
0 D 2cZ 2bY
2aX Z Y
X
0 D 2cZ 2bY
2aX Z Y
X
0, D 2cZ 2bY
2ax Z Y
X
D D
D D
2 D
2
D
2
C C
C C
2 C
2
C
2
A A
B B
2 B
2
B
2
A A
A A
2 A
2
A
2
( 2) Giải hệ ( 2 ) , với 4 ẩn số :a , b , c , D thế vào (1) ta có phương trình (S) cần tìm.
Chú ý : bài toán đơn giản khi A(x A ; 0 ; 0 ) , B(0 ; y B ; 0 ) , C(0 ; 0 ; z C ) D(x C ;
y D ; z D ).
Áp dụng :
1/ bài thi TN THPT năm 2010: Câu 4.a/1:
“… Cho 3 điểm A(1 ; 0 ; 0), B(0 ; 2; 0) và C(0 ; 0 ; 3) Tìm tọa độ tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện O.ABC “
2/ Bài 9.b/ trang 100- sgk hh 12 cơ bản
Trang 18⇔
Ax + By + Cz + D = 0 (2).
Chú ý 1:
véc tơ pháp tuyến n
(A ; B ; C) , được xác định tùy từng trường hợp cụ thể
a Viết phương trình mặt phẳng qua 3 điểm không thẳng hàng :
A(x A ; y A ; z A ) , B(x B ; y B ; z B ) , C(x C ; y C ; z C )
Cách giải : Khi đó ta chọn M0 là điểm A n
= [ AB , AC ] = ( A ; B; C ) Chú ý rèn luyện cách tính tích có hướng của 2 véc tơ [ AB , AC ]
c b a
2
1
a a
= (b1.c2 – b2.c1 ; c1.a2 – c2.a1 ; a1.b2 – a2.b1 )
Tính theo tích chéo : “ Giữa – Cuối ; Cuối – Đầu ; Đầu – Giữa “
b Viết phương trình mặt phẳng (α ) qua A(x A ; y A ; z A ) , và vuông góc đường thẳng :
.t a y
y
.t a x
3
2 0
1 0
x
;
Cách giải : (α ) qua điểm A(xA ; yA ; zA ) và vuông góc với đường thẳng Δ nên (α ) nhận véc tơ chỉ phương của Δ : a = ( a1 ; a2 ; a3 ) làm véc tơ pháp tuyến n
= a= ( a1 ; a2 ; a3 ) Ta có :(α ) : a1.( x – xA ) + a2 (y – yA ) + a3 (z – zA ) = 0
0 1
0
c
z z b
y y a
x
;
Trang 19Thì khi giải chú ý dạng chính tắc các ẩn số x , y , z có hệ số là + 1, Nếu
đề chưa cho đúng thì phải biến đổi sắp xếp dạng chính tắc đã nêu Ta cho cả 3 phân số trên = t, chuyển về dạng tham số của Δ, ta tìm được véc tơ chỉ phương của Δ : a = ( a 1 ; b 1 ; c 1 )
Ví dụ: Cho đường thẳng Δ có phương trình :
2 3
1 2
1 2
=
−
= +
t z
t y
t x
2 2 3 1 2 5
t y
t x
2 2
3 1
2 5
Trang 20Giải : Gọi M(x ; y ; z ) ∈ Δ, ta có : phương trình tham số của đường thẳng
đi qua điểm M0(x0 ; y0 ; z0 ) có véc tơ chỉ phương a (a1 ; a2 ; a3 ) :
t a y y
t a x x
.
3 0
2 0
1 0
t B y y
t A x x
.
0 0 0
; (2)
3.1/b : Viết phương trình tham số của đường thẳng Δ qua điểm
M 0 (x 0 ; y 0 ; z 0 ) , và song song với đường thẳng d:
t a y y
t a x x
.
3 0
2 0
1 0
;
Giải : Ta có véc tơ chỉ phương a của đường thẳng Δ , là véc tơ chỉ
phương của đường thẳng d : a = (a 1 ; a 2 ; a 3 ) Vậy phương trình tham số của đường thẳng Δ là ( 2 )
3.1/c : Viết phương trình tham số của đường thẳng Δ qua điểm
M 0 (x 0 ; y 0 ; z 0 ) ; M 1 (x 1 ; y 1 ;z 1 )
Giải : Ta có véc tơ chỉ phương acủa đường thẳng Δ , là véc tơ :
Trang 21a= 0 1
M M
= (x 1 – x 0 ; y 1 – y 0 ; z 1 – z 0 ) = (a 1 ; a 2 ; a 3 ) Vậy Vậy phương trình tham số của đường thẳng Δ là ( 2 )
Áp dụng giải bài tập 1 trang 89 SGK HH 12 CB Bài tập 4 trang 92
Dạng II : Xét vị trí tương đối : Mặt Cầu, mặt phẳng, đường thẳng.
t a y y
t a x x
.
3 0
2 0
1 0
'
'
3 1
2 1
1 1
t b z z
t b y y
t b x x
+
= +
+
= +
'
'
'
3 1 3 0
2 1 2 0
1 1 1 0
t b z t a z
t b y t a y
t b x t a x
Trang 22Xét vị trí tương đối của đường thẳng Δ và mặt phẳng (α ), có phương trình :
z
t a y
y
t a x
x
.
3 0
2 0
1 0
z0+ 3.
) = 0 ( 3 ) Nếu : + Phương trình ( 3 ) có 1 nghiệm t , thì Δ cắt (α ).
+ Phương trình ( 3 ) có vô số nghiệm t , thì Δ ⊂ (α ).
+ Phương trình ( 3 ) vô số nghiệm t , thì Δ // (α ).
.
C B A
D c C b B a A
+ +
+ + +
= m
Bước 3 : So sánh và kết luận :
Nếu m > R : mặt phẳng (α ) không cắt mặt cầu (S)
Nếu m = R , mặt phẳng (α ) tiếp xúc mặt cầu (S)
Nếu m < R , mặt phẳng (α ) cắt mặt cầu (S) theo thiết diện là đường tròn ( C ), Tâm H, bán kính r = IH Trong đó H là hình chiếu I trên (α )
Áp dụng : Bài tập 5, trang 92
Đề thi TN THPT 4a.1 năm 2009.
Đề thi CĐ Khối B năm 2010
-Dạng III :
1)Tìm hình chiếu vuông góc H của điểm M trên mặt phẳng (α) ,
2)Trên đường thẳng Δ
Trang 23Bài : 3.1 : cho điểm M 0 (x 0 ; y 0 ; z 0 ) Tìm hình chiếu vuông góc H của M trên mặt phẳng (α ) : Ax + By + Cz + D = 0 (1)
Cách giải :
Gọi H (x ; y ; z ) là hình chiếu vuông góc của M trên mặt phẳng (α) H ∈(α) , và H ∈ MH vuông góc (α)
Đường thẳng MH đi qua điểm M 0 (x 0 ; y 0 ; z 0 ) và vuông góc (α) , nên nhận
véc tơ pháp tuyến của (α) làm véc tơ chỉ phương a= n
t B y y
t A x x
.
0 0 0
( 2 ) ; Thay ( 2 ) vào ( 1 ) ta tìm được t , thay vào ( 2 ) ta tìm được tọa độ H
Áp dụng Bài tập 8 trang 91 sgk ; Bài 9 trang 93 sgk
Đề thi CĐ Khối B năm 2010
Bài : 3.2 : cho điểm M 0 (x 0 ; y 0 ; z 0 ) Tìm hình chiếu vuông góc H của M trên đường thẳng Δ có phương trình :
z
t a y
y
t a x
x
.
3 0
2 0
1 0
( 1 ) ;
Cách giải :
Gọi H (x ; y ; z ) là hình chiếu vuông góc của M trên đường thẳng Δ: H ∈
Δ H ∈ (α )qua M 0 , và (α ) vuông góc đường thẳng Δ
Mặt phẳng (α ) đi qua điểm M 0 (x 0 ; y 0 ; z 0 ) và vuông góc (α) , nên nhận véc
tơ véc tơ chỉ phương a= (a 1 ; a 2 ; a 3 ) của Δ làm véc tơ pháp tuyến của (α) :
Trang 24-Dạng IV : Bài toán tổng hợp :
Cho 4 điểm : A(x A ; y A ; z A ) , B(x B ; y B ; z B ) , C(x C ; y C ; z C ) D(x D ; y D ;z D )
1) Viết phương trình mặt phẳng ( ABC )
2) Tính góc A, B của tam giác ABC
3) Tính diện tích tam giác ABC
4) Chứng minh D.ABC là tứ diện Tính thể tích hình chóp D.ABC
Cách giải :
1) Bài toán 2.1/ Chú ý a) (
2) Ta có cosA = AB AC
AC AB
.
.
.
3 3
2 2
1 1
2 3
2 2
2 1
3 3 2 2 1 1
b b b a a a
b a b a b a
+ + +
+
+ +
Kết luận D.ABC là tứ diện.
Gọi : V D.ABC là thể tích tứ diện D.ABC Ta có : V D.ABC = 3
.
3
2 2
1 1
2 3
2 2
+
) Ta có thể tích cần tìm.
******