1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de cuong on tap thi hkII

13 388 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 1,36 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP THI HKII – MÔN VẬT LÍ 11CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP CHƯƠNG IV, V Câu 1: Từ trường không tác dụng lên: Câu 2: Từ trường của một nam châm thẳng rất giống từ trường tạo ra bở

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP THI HKII – MÔN VẬT LÍ 11

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP CHƯƠNG IV, V

Câu 1: Từ trường không tác dụng lên:

Câu 2: Từ trường của một nam châm thẳng rất giống từ trường tạo ra bởi:

Câu 3: Các đường sức từ quanh dây dẫn thẳng códòng điện không đổi chạy qua có dạng:

A các đường thẳng song song với dòng điện

B các đường thẳng vuông góc đến dòng điện giống như những nan hoa đạp

C những đường xoắn ốc đồng trục với trục là dòng điện

D những vòng tròn đồng tâm với tâm nằm tại vị trí nơi dòng điện chạy qua

Câu 4: Một nam châm vĩnh cửu không tác dụng lực lên:

Câu 5: Cảm ứng từ của một dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài tại một điểm M có độ lớn tăng lên

khi:

A M dịch chuyển theo hướngvuông góc với dây và ra xa dây

B M dịch chuyển theo đường thẳng song song với dây

C M dịch chuyển theo hướng vuông góc với dây và lại gần dây

D M dịch chuyển theo một đường sức từ

Câu 6: Cảm ứng từ của dòng điện chạy trong dây dẫn uốn thành vòng tròn, tại tâm của đường tròn cảm

ứng từ sẽ giảm đi khi:

dây giảm đi

Câu 7: Hình vẽ các đường sức từ của từ trường cho ta biết về:

trường

Câu 8: Để mô tả bằng hình vẽ các đường sức từ, từ trường mạnh hơn được diễn tả bởi:

Câu 9: Cảm ứng từ bên trong ống dây hình trụ có dòng điện, có độ lớn tăng lên khi:

Câu 10: Chọn phát biểu sai Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn MN có dòng điện chạy qua đặt vuông góc

với đường sức từ sẽ thay đổi khi:

Câu 11: Từ trường của Trái Đất tại độ cao mặt nước biển có độ lớn:

Câu 12: Khi hai dây dẫn song song có hai dòng điện cùng chiều chạy qua thì:

C xuất hiện các momen lực tác dụng lên hai dây

D không xuất hiện các lực cũng như momen lực tác dụng lên hai dây

Câu 13: Một khung dây dẫn có dòng điện chạy qua nằm trong từ trường B luôn luôn có xu hướng quay mặt phẳng của khung đến vị trí:

Câu 14: Một ion chuyển động theo quỹ đạo tròn bán kính R trong từ trường Nếu tốc độ ion đó tăng gấp 2

lần, thì bán kính quỹ đạo nó sẽ là:

Trang 2

A R/2 B 2R C R D 4R.

Câu 15: Khi một dòng điện chạy trong dây dẫn đặt nằm ngang trong từ trường được tạo ra bởi hai cực của

nam châm vĩnh cửu (hình) thì dây dẫn sẽ dịch chuyển:

Câu 16: Khi một electrôn bay vào vùng từ trường theo quỹ đạo song song với cảm ứng từB, thì:

Câu 17: Khi một electrôn bay vào vùng từ trường theo quỹ đạo vuông góc với cảm ứng từB, thì:

Câu 18: Ở đâu không có từ trường?

Câu 19: Khi đặt nam châm thẳng gần ống dây bằng đồng, hiện tượng gì sẽ xảy ra?

C Chúng có thể hút hoặc đẩy nhau tùy theo vị trí 2 cực của nam châm thẳng

D Chúng không tương tác gì với nhau nếu trong ống dây không có dòng điện đi qua

Câu 20: Có hai thanh sắt bề ngoài giống hệt nhau Khi đặt chúng gần nhau thì chúng hút nhau Có kết

luận gì về hai thanh sắt đó?

A Đó là hai thanh nam châm

B Một trong hai thanh là nam châm, còn lại là thanh sắt

C Có thể là hai thanh nam châm, có thể là hai thanh sắt

D Có thể là hai thanh nam châm, cũng có thể là một thanh nam châm và một thanh sắt

Câu 21: Phát biểu nào sau đây là sai? Đường sức của từ trường:

C là những đường mà tiếp tuyến với nó trùng với hướng của từ trường tại điểm đó

D là những đường cong không kín

Câu 22: Tương tác nào sau đây không phải là tương tác từ?

Câu 23: Chọn câu sai Lực từ tác dụng lên đoạn dây mang dòng điện đặt trong từ trường đều tỉ lệ:

Câu 24: Quy tắc bàn tay trái có thể dùng để xác định chiều của?

A Lực từ tác dụng lên dây dẫn có dòng điện

B Lực từ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động trong từ trường

C Lực tương tác giữa hai dây dẫn song song mang dòng điện

D Tất cả câu trên đều đúng

Câu 25: Công thức tính cảm ứng từ tại tâm của khung dây dẫn tròn có bán kính R và cường độ dòng điện

I

A

R

I

B 2 10  7

R

I

B 2 10  7

R

I

B 4 10  7

  D B 2 10  7IR

 

Câu 26: Một đoạn dây l có dòng điện I, đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B Lực từ Ftác dụng lên dòng điện có giá trị cực đại khi góc hợp bởi đoạn dây và cảm ứng từ:

Câu 27: Không thể dùng quy tắc nắm tay phải để xác định chiều của:

C đường cảm ứng từ của ống dây hình trụ

D lực từ tác dụng lên dây dẫn thẳng có dòng điện chạy qua

Câu 28: Nếu một hạt điện tích bay vào một từ trường đều theo phương vuông góc với từ trường thì:

A cả năng lượng và mômen động lượng đều không thay đổi

B năng lượng thay đổi nhưng momen động lượng không thay đổi

Trang 3

C cả năng lượng và mômen động lượng đều thay đổi.

D năng lượng không thay đổi còn momen động lượng thì thay đổi

Câu 29: Chọn câu đúng:

Câu 30: Khi mạch kín phẳng quay xung quanh một trục nằm trong mặt phẳng chứa mạch trong một từ

trường, trong 1 vòng quay suất điện động cảm ứng:

2

1

lần

Câu 31: Khi mạch kín phẳng quay xung quanh một trục nằm trong mặt phẳng chứa mạch trong một từ

trường, thì suất điện động cảm ứng đổi chiều trong:

A

2

1

4

1

Câu 32: Dòng Fu-cô là:

A Dòng điện chạy trong khối vật dẫn

B Dòng điện cảm ứng sinh ra trong một mạch kín khi từ thông qua mạch biến thiên

C Dòng điện cảm ứng sinh ra trong khối vật dẫn khi khối vật dẫn này chuyển động trong từ trường

D Dòng điện xuất hiện trong tấm kim loại khi nối tấm kim loại với hai cực của nguồn điện

Câu 33: Một vòng dây chuyển động song song với các đường sức từ của một từ trường đều Suất điện

động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây:

Câu 34: Từ thông qua vòng dây trong từ trường B không phụ thuộc vào:

Câu 35: Định luật Len-xơ là hệ quả của định luật bảo toàn nào?

Câu 36: Có dòng điện i chạy qua ống dây dẫn Năng lượng từ trường của ống dây không phụ thuộc vào:

Câu 37: Một đoạn dây dẫn có chiều dài l = 10 cm, có dòng điện I = 1 A chạy qua đặt trong từ trường đều

Câu 38: Một đoạn dây dẫn l đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,5 T hợp với đường cảm ứng từ

dây dẫn là:

Câu 39: Một đoạn dây dẫn dài 5 cm đặt trong từ trường đều vuông góc vớiB Dòng điện qua dây có

* Sử dụng dữ liệu sau để làm câu 40, 41: Một thanh kim loại mảnh, nhẹ AB = 5

cm có dòng điện I = 2 A chạy qua, được treo nằm ngang sau đó được đặt vào trong

một từ trường đều B = 0,2 T (hình vẽ)

Câu 40: Dưới tác dụng của lực từ thanh AB dịch chuyển:

Câu 41: Để thanh AB trở về vị trí ban đầu thì phải treo vào thanh một quả nặng có

khối lượng:

Câu 42: Một khung dây dẫn hình chữ nhật có kích thước 60 cm × 40 cm, cho dòng điện 5 A chạy qua

khung, khung được đặt trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng của khung, có

độ lớn 0,1 T Lực từ tác dụng lê khung có giá trị:

B

I

Trang 4

Câu 43: Độ lớn của cảm ứng từ tại một điểm bên trong lòng ống dây có dòng điện đi qua sẽ tăng hay giảm

bao nhiêu lần, nếu số vòng dây và chiều dài của ống dây đều tăng lên 2 lần và cường độ dòng điện qua ống dây giảm 4 lần

Câu 44: Từ trường do dòng điện thẳng gây ra tại 2 điểm M và N là BM và BN, trong đó BM = 4BN Khoảng cách từ M và N đến dòng điện được liên hệ bởi:

Câu 45: Cảm ứng từ do dòng điện thẳng dài gây ra tại điểm N là BN Nếu dịch chuyển N ra xa dòng điện khoảng cách gấp đôi khoảng cách ban đầu thì cảm ứng từ tại N lúc đó bằng:

Câu 46: Cho dòng điện 1 A chạy trong dây dẫn thẳng Cảm ứng từ tại những điểm cách dây 10 cm có độ

lớn:

Câu 47: Tại tâm của dòng điện trong cường đô 5 A, người ta đo được cảm ứng từ 31,4.10-6 T Đường kính của dòng điện tròn là:

Câu 48: Người ta muốn tạo ra từ trường có cảm ứng từ B = 250.10-5 T bên trong một ống dây Cường độ dòng điện trong mỗi vòng ống dây là I = 2 A Ống dây dài 50 cm Số vòng dây quấn trên ống dây là:

Câu 49: Hai dây dẫn thẳng dài vô hạn song song đặt cách nhau 10 cm, dòng điện chạy qua 2 dây là I1 = I2

= 10 A cùng chiều Lực tác dụng lên mỗi mét chiều dài của dây là:

Câu 50: Nếu tăng đồng thời cường độ dòng điện 2 dây dẫn song song lên bốn lần thì lực tác dụng lên mỗi

đơn vị chiều dài dây dẫn tăng lên bao nhiêu?

Câu 51: Một electrôn chuyển động với vận tốc 2.106 m/s vào trong từ trường đều B = 0,01 T và chịu tác

dụng của lực Lorenxơ f = 1,6.10-15 N Góc hợp bởi giữa B và v là:

Câu 52: Hạt electrôn bay vào trong từ trường đều 3,14.10-4 T, với vận tốc vB, v = 8.106 m/s Electrôn chuyển động theo quỹ đạo tròn có bán kính là:

Câu 53: Một vòng dây phẳng diện tích S đặt trong từ trường đều B = 0,1 T Mặt phẳng vòng dây hợp với

B góc α = 300 Từ thông qua vòng dây 0,25.10-4 T Diện tích của vòng dây là:

Câu 54: Một khung dây hình vuông mỗi cạnh 5 cm được đặt vuông góc với từ trường có cảm ứng từ 0,08

T nếu từ trường giảm đều đến 0 trong thời gian 0,2 s, thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung trong khoảng thời gian trên là:

Câu 55: Dòng điện trong cuộn cảm giảm từ 16 A đến 0 A trong thời gian 0,01 s, suất điện động trong đó

có giá trị trung bình 64 V, độ tự cảm có giá trị:

Câu 56: Một ống dây có chiều dài 50 cm, tiết diện ngang của ống là 10 cm2, trên ống dây người ta quấn

100 vòng Hệ số tự cảm của ống dây là:

Câu 57: Một cuộn cảm có độ tự cảm L = 30 mH, trong đó dòng điện biến thiên đều đặn 150 A/s, suất điện

động tự cảm có giá trị:

Câu 58: Một ống dây có hệ sô tự cảm 100 mH, khi có dòng điện chạy qua, ống dây có năng lượng 0,05 J.

Cường độ dòng điện qua ống dây bằng:

Câu 59: Trong mạch điện như hình vẽ, cuộn cảm L có điện trở bằng 0 Dòng điện

qua L bằng 1,2 A, độ tự cảm L = 0,2 H Chuyển k sang vị trí b, nhiệt lượng tỏa ra

Trang 5

A Q = 0,144 J B Q = 1,44 J.

Câu 60: Một cuộn dây tự cảm L = 50 mH và điện trở R = 20 Ω nối vào nguồn điện E = 90 V, r = 0.

Tốc độ biến thiên của cường độ dòng điện tại thời điểm i = 2 A là:

3

10

.

6

,

2

t

i

t

i

A/s

t

i

t

i

A/s

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP CHƯƠNG VI, VII

Câu 61: Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng, phát biểu nào sau đây sai?

A Khi góc tới tăng thì góc khúc xạ giảm

B Khi tia tới vuông góc với mặt phân cách của hai môi trường trong suốt thì tia khúc xạ cùng phương với tia tới

C Khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết quang sang môi trường kém chiết quang hơn thì góc khúc xạ lớn hơn góc tới

D Tỉ số giữa sin góc khúc xạ và sin góc tới luôn không đổi đối với hai môi trường trong suốt nhất định

Câu 62: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

A Về phương diện quang học, một cách gần đúng, không khí được coi là chân không

B Chiết suất tuyệt dối của một môi trường là chiết suất tỉ đối của môi trường đó đối với không khí

C Chiết suất tuyệt đối của mọi môi trường trong suốt đều lớn hơn 1

D Chiết suất tuyệt đối của môi trường càng lớn thì vận tốc ánh sáng truyền trong môi trường đó càng nhỏ

Câu 63: Để có hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra thì:

A Môi trường khúc xạ phải chiết quang hơn môi trường tới

B Môi trường tới phải chiết quang hơn môi trường khúc xạ

C Góc tới phải lớn hoan hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần

D Cả hai điều kiện B và C

Câu 64: Biết chiết suất của nước là

3

4

phương gần vuông góc với mặt nước, thấy ảnh S’ nằm cách mặt nước:

Câu 65: Chiếu một tia sáng SI đi từ không khí vào một chất lỏng có chiết suất n Góc lệch của tia sáng khi

đi vào chất lỏng là 300 và tia khúc xạ hợp với mặt thoáng chất lỏng góc 600 Trị số của n là:

3

4

Câu 66: Phát biểu nào sau đây về phản xạ toàn phần là không đúng?

A Khi có phản xạ toàn phần thì toàn bộ ánh sáng phản xạ trở lại môi trường ban đầu chứa chùm ánh sáng tới

B Phản xạ toàn phần chỉ xảy ra khi ánh sáng đi từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường kém chiết quang hơn

C Phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới lớn hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần

D Góc giới hạn phản xạ toàn phần được xác định bằng tỉ số giữa chiết suất của môi trường chiết quang kém với chiết suất của môi trường chiết quang hơn

Câu 67: Khi nói đến các định luật quang học, phát biểu nào sau đây đúng?

A Định luật truyền thẳng ánh sáng luôn nghiệm đúng trong mọi môi trường

B Đối với mặt phản xạ không phẳng, định luật phản xạ ánh sáng cũng nghiệm đúng

C Định luật khúc xạ ánh sáng có thể được viết dưới dạng khác: n2sini = n1sinr với n1, n2 là chiết suất tuyệt đối của môi trường tới và môi trường khúc xạ

D A, B, C đều sai

Câu 68: Có thể soi gương trên mặt nước nhưng không thể soi mặt trên tờ giấy trắng vì

A tờ giấy trắng hấp thụ toàn bộ ánh sáng chiếu đến nó

Trang 6

B ánh sáng đi đến tờ giấy sẽ truyền thẳng

C mặt giấy có những sần sùi nhỏ, mỗi tia sáng chiếu vào tờ giấy cho vô số các tia phản xạ phân tán

D ánh sáng đến tờ giấy hầu hết bị hấp thụ còn phản xạ rất yếu nên không nhìn thấy ảnh

Câu 69: Chiếu tia sáng đến gương phẳng với góc tới không đổi, cho gương quay một góc 200 quanh trục vuông góc với mặt phẳng tới, tia phản xạ sẽ quay một góc

Câu 70: Khi nói đến hiện tượng khúc xạ ánh sáng, phát biểu nào dưới đây sai?

A Hiện tượng khúc xạ xảy ra là do sự thay đổi vận tốc của ánh sáng trong các môi trường khác nhau

B Hiện tượng khúc xạ không xảy ra khi ánh sáng đi từ môi trường chiết quang lớn sang môi trường chiết quang kém và góc tới lớn hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần

C Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng tia sáng bị đổi phương đột ngột khi đi qua mặt phân cách giữa hai môi trường

D Hiện tượng khúc xạ ánh sáng chỉ xảy ra đối với mặt phân cách phẳng

Câu 72: Điều nào sau đây là đúng khi nói về sự giống nhau giữa hiện tượng phản xạ và hiện tượng phản

xạ toàn phần?

A Đều có tia sáng truyền ngược trở lại môi trường cũ

B Độ sáng của tia phản xạ bằng độ sáng của tia phản xạ toàn phần

C Chỉ xảy ra khi góc tới lớn hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần

D Chỉ xảy ra khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết quang lớn sang môi trường chiết quang kém

Câu 73: Chiếu một chùm tia sáng đơn sắc tới một chậu đựng đầy nước (n=1,3) với góc tới không đổi góc

Câu 74: Bốn hình dưới đây biểu diễn đường đi của tia sáng khi qua hình bán nguyệt bằng thuỷ tinh:

Chọn hình biểu diễn đường truyền của tia sáng hợp lý nhất?

Câu 76: Để phân biệt một thấu kính hội tụ và một thấu kính phân kì bằng thuỷ tinh người ta dựa vào

Câu 77: S là một điểm sáng nằm trên trục chính của thấu kính, S’ là ảnh của S qua thấu kính Vị trí của S,

S’ được xác định như hình vẽ

S

S

Loại thấu kính dùng ở trên là………… và S ’ là ảnh………

Trang 7

Hãy điền vào chỗ trống theo thứ tự?

*Giả thiết này dùng cho câu 78, 79

Chiếu một tia sáng đơn sắc vuông góc với mặt đáy của lăng kính tam giác vuông có chiết suất n = 1,5, góc chiết quang A = 300

Câu 78: Đường đi của tia sáng được biểu diễn trong các hình sau Hình nào đúng?

Câu 79: Tia sáng ló ra khỏi lăng kính lệch một góc so với phương truyền là

Câu 80: Lăng kính thuỷ tinh đặt trong không khí Ánh sáng không ló ra khỏi mặt bên AC khi góc chiết

quang thỏa điều kiện

Câu 81: Cho trước vật AB, ảnh A’B’ và hai tia xuất phát từ vật Chọn thấu kính hoặc gương cầu đặt tại

đường PQ mà ta thu được ảnh ảo

Câu 82: Ba đường đi của tia sáng xuất phát từ vật đặt bên trái thấu kính hội tụ được biểu diễn ở hình vẽ

sau:

Ảnh của vật qua thấu kính là

Câu 83: Cho A là một điểm sáng nằm trên trục chính thấu kính hội tụ, A’ là ảnh thật của A, F là tiêu điểm

vật Vị trí của A, A’, F xác định như hình vẽ:

A F A' Quang tâm của thấu kính sẽ

Câu 86: Khi nói về mắt, phát biểu nào sau đây đúng?

Trang 8

A Mắt không có tật có thể nhìn thấy rõ vật ở mọi khoảng cách.

B Mắt cận thị có điểm cực viễn xa hơn mắt bình thường

C Mắt viễn thị có điểm cực cận xa hơn mắt bình thường

D Mắt có tật viễn thị khi không điều tiết tiêu điểm ảnh của mắt nằm trước võng mạc

Câu 87: Tìm phát biểu sai khi nói về mắt cận thị?

A Mắt cận thị có điểm cực cận gần mắt so với mắt bình thường

B Điểm cực viễn cách mắt một khoảng không lớn

C Thấu kính mắt có tiêu cự lớn hơn khoảng cách từ quang tâm của thấu kính mắt đến võng mạc khi mắt không điều tiết

D Mắt cận thị muốn nhìn rõ như mắt tốt phải đeo kính sao cho ảnh của vật vô cực hiện lên ở cực viễn của mắt

Câu 88 : Một người viễn thị nhìn rõ được vật cách mắt gần nhất là 40cm Để người đó có thể nhìn vật gần

mắt nhất là 25cm, phải đeo kính có độ tụ bao nhiêu nếu kính cách mắt 1cm?

Câu 89: Độ bội giác của kính hiển vi khi ngắm chừng ở vô cực được xác định bằng hệ thức:

2

f

D

f f

1

f

2 1

f D f

*Giả thiết này dùng cho câu 91, 92

Kính thiên văn cỡ nhỏ có vật kính tiêu cự 40cm, thị kính có tiêu cự 4cm Người mắt tốt quan sát vật cách

xa 80m Người ấy điều chỉnh kính để quan sát không phải điều tiết

Câu 91: Khoảng cách giữa vật kính và thị kính là:

Câu 92: Độ bội giác của ảnh là:

Câu 93: Chiết suất tuyệt đối của một môi trường

A tỉ lệ thuận với vận tốc truyền ánh sáng trong các môi trường đó

B cho biết vận tốc ánh sáng trong môi trường đó bé hơn vận tốc ánh sáng trong chân không bao nhiêu lần

C là chiết suất tỉ đối của chân không đối với môi trường đó

D B và C

Câu 94: Một tia sáng SI chiếu tới hình bán nguyệt thuỷ tinh như hình vẽ

M N P Q Tia khúc xạ sẽ đi qua điểm:

Câu 95: Tia sáng không bị khúc xạ khi truyền tới mặt phân cách giữa hai môi trường nếu

A tia tới vuông góc với mặt phân cách

B hai môi trường chiết quang như nhau

C tia tới truyền từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém

D A và B

Trang 9

Câu 96: Gọi v1, v2, v3 lần lượt là vận tốc ánh sáng trong không khí, thuỷ tinh, nước Biết rằng: chiết suất của nước: 4/3, chiết suất của thuỷ tinh: 3/2, chiết suất của không khí: 1

Thứ tự tăng dần của vận tốc ánh sáng trong các môi trường là

Câu 99: Một lăng kính có chiết quang A, chiết suất n >1 Chiếu một tia tới nằm trong tiết diện thẳng vào

n

* Đề bài này dành cho câu 100, 101

= 450

Câu 100 :Tia ló lệch so với tia tới một góc

Câu 101: Khi giảm góc tới thì góc lệch sẽ

Câu 103: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về thấu kính mỏng?

A Thấu kính lồi sẽ hội tụ các tia sáng nếu chiết suất của thấu kính lớn hơn chiết suất môi trường xung quanh

B Thấu kính lõm sẽ hội tụ các tia sáng nếu chiết suất của thấu kính lớn hơn chiết suất của môi trường xung quanh

C Thấu kính lồi sẽ hội tụ các tia sáng nếu chiết suất của thấu kính bé hơn chiết suất của môi trường xung quanh

D Thấu kính lồi là thấu kính hội tụ, thấu kính lõm sẽ là thấu kính phân kì

Câu 104: Cho sơ đồ tạo ảnh, cho trước vật AB, ảnh A’B’ và hai tia xuất phát từ vật Chọn thấu kính hoặc

gương cầu đặt tại đường PQ mà ta thu được ảnh

* Đề bài này dùng cho câu 105, 106

Vật sáng nhỏ AB đặt vuông góc trục chính của thấu kính hội tụ có tiêu cự 20cm, cho ảnh thật lớn hơn vật cách vật 90cm

Câu 105: Vị trí của ảnh là

Câu 106: Thấu kính cố định, di chuyển vật ra xa thấu kính ảnh sẽ dịch chuyển thế nào?

Trang 10

A đứng yên B ra xa thấu kính C lại gần D lại gần rồi ra xa

Câu 107: Đặt vật sáng A trên trục chính của thấu kính hội tụ ta được ảnh ở B Ta lại thu được ảnh ở C khi

đặt vật ở B

Thấu kính sẽ đặt trong khoảng

Câu 108: Cho sơ đồ sau:

(2) A

x’ x

(1) B

Với xx’ là trục chính, (1), (2) là hai tia sáng đi qua thấu kính xuất phát từ một vật Xác định loại thấu kính

và tính chất của ảnh?

Câu 109: Điền từ vào chỗ trống theo thứ tự:

Khi người cận thị đeo để sửa tật, điểm cực cận sẽ

Câu 110: Khi nói về cách chữa tật viễn thị, điều nào sau đây không đúng?

A Khắc phục tật viễn thị là làm cho ảnh cuối cùng của vật qua thấu kính mắt hiện rõ ở trên võng mạc

B Chọn kính đeo sao cho mắt có thể nhìn thấy vật ở vô cực mà không điều tiết

C Chọn kính đeo sao cho ảnh của vật ở gần tạo bởi kính nằm ở điểm cực viễn của mắt

D Chọn kính đeo sao cho mắt viễn thị nhìn được những vật ở gần như mắt tốt

Câu 111: Một người viễn thị nhìn rõ được vật cách mắt gần nhất là 40cm Để người đi có thể nhìn vật gần

mắt nhất là 20cm, phải đeo kính có độ tụ bao nhiêu nếu kính đeo sát mắt?

Câu 112: Trong ba người sau đây: người cận thị, người viễn thị, người có mắt bình thường Khi lặn dưới

nước, người nào thấy rõ nhất?

Câu 113: Khi nói về kính hiển vi chỉ có một phát biểu dưới đây là đúng Tìm phát biểu đó?

A Có thể dùng lẫn vật kính và thị kính vì chúng đều là thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn nên không ảnh hưởng gì sự tạo ảnh

B.Vật qua kính sẽ tạo ảnh ảo trái chiều và lớn hơn vật

2

f G f

D.Để ngắm chừng, người ta di chuyển vật kính để thay đổi vị trí của vật đối với kính

* Đề bài này dùng cho câu 114, 115

Ngày đăng: 04/07/2014, 12:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w