THỐNG KÊ Nhận biết được số giá trị, giá trị khác nhau, tần số của dấu hiệu Biết lập bảng tần số, tính giá trị trung bình, tìm mốt, dấu hiệu điều tra.. TAM GIÁC Biết định lí về tổng ba
Trang 1I MA TR ẬN : KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2010 - 2011
Cấp độ
Tên
chủ đề
( nội dung
chương)
Cộng
1 THỐNG
KÊ
Nhận biết được
số giá trị, giá trị khác nhau, tần
số của dấu hiệu
Biết lập bảng tần số, tính giá trị trung bình, tìm mốt, dấu hiệu điều tra
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ%
2
0, 5
1 0.25
1 0,5
3 1,5
7
2,75đ 27,5
%
2 BIỂU
THỨC
ĐẠI
SỐ
Biết khái niệm đơn thức, bậc của đơn thức, đa thức một biến
Biết cộng, trừ hai đơn thức đồng dạng, sắp xếp đathức một biến
Cộng , trừ hai đa thức một biến
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ%
1 0,25`
1 0,25
3 1,5
5
2,0 đ 20%
3 TAM
GIÁC
Biết định lí về tổng ba gĩc của tam giác, tính chất tam giác đều Biết các truường hợp bằng nhau của
tam giác, định nghĩa tam giác cân, tam giác vuơng, định lí Py – ta – go
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ%
1 0,25
1 0,25
3
1, 5
1 0,75
6
2,75 27,5
%
4 QUAN
HỆ GIỮA
CÁC YẾU
TỐ TRONG
TAM GIÁC,
BẤT DẲNG
THỨC TAM
GIÁC
Biết các khái niệm đường vuơng gĩc, đường xiên, hình chiếu của đường xiên
Biết bất đẳng
th thức tam giác
Bi biết khái niệm
đ đường trung tutuyến
.Vận dụng được sự đồng quy của ba đường trung tuyến, định lí về tính chất ba đường trung tuyến
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ%
1 0,25
2
0 5
1 0,25
1 1,0
1 0,5
6
2,5đ 25%
24
Trang 21,25 1,0 0,5 0,5 5,5 1,25 10
TRƯỜNG THCS TT TRẦN VĂN THỜI ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2010 - 2011 TỔ: TOÁN – LÍ - TIN – CN MÔN: TOÁN 7
Thời gian: 90 phút
( không kể thời gian phát đề)
I Trắc nghiệm (3 điểm)
Em hãy chọn một chữ cái (A, B, C, D) và viết ra giấy kiểm tra chữ cái đó mà em cho là đúng ỡ mỗi câu.
Câu 1: Điểm Kiểm tra một tiết môn Toán của một nhóm học sinh được cho bởi bảng sau:
8 7 9 7 10 4 6 9 4 6
8 7 9 8 8 5 10 7 9 9
Dùng số liệu trên trả lời các câu hỏi dưới đây :
1 Số các giá trị của dấu hiệu là
A 7 B 10 C 15 D 20
2 Số các giá trị khác của dấu hiệu là :
A 10 B 8 C 7 D 20
3 Điểm 10 có tần số là :
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 2 Bậc của đơn thức 4x2y2 là:
A.1 B 2 C 3 D 4
Câu 3 Kết quả 2xy + 3xy là:
A xy B 2xy C 5xy D 6xy
Câu 4 Cho đa thức P(x) = 3x2 – 2x – 5 Bậc của P(x) là:
A 2 B 3 C 4 D.5
Câu 5 Tam giác ABC có: Αˆ =800; Βˆ =700 Số đo của góc C là
A 100 B 200 C 300 D 400
Câu 6 Nếu ∆ABC là tam giác đều thì số đo của mỗi góc là:
A 300 B 400 C 500 D 600
Câu 7 Ba đường trung tuyến của một tam giác cắt nhau tại:
A Một điểm B Hai điểm C Ba điểm D Bốn điểm
.Câu 8 Trong hai đường xiên kẻ từ một điểm, đường xiên nào có hình chiếu lớn hơn thì.
A Nhỏ hơn B Lớn hơn C Bằng nhau D Kết quả khác
Câu 9 Trong một tam giác, tổng hai cạnh bất kì bao giờ cũng độ dài cạnh còn lại.
A Nhỏ hơn B Bằng nhau C Lớn hơn D Kết quả khác
Câu 10 Chọn bộ ba nào trong các bộ ba sau đễ làm ba tam giác.
A 2cm; 3cm; 6cm B 2cm; 4cm; 6cm C 2cm; 3cm; 5cm D 3cm; 4cm; 6cm
ĐỀ DỰ BỊ
Trang 3II/ Tự luận (7điểm)
Câu 11 (1,5 điểm) Điểm kiểm tra một tiết môn Vật lí của một lớp 7A được cho bảng
sau:
6 5 8 8 7 6
9 8 10 8 6 10
9 7 8 8 5 10
5 6 5 9 7 9
7 5 7 10 7 8
a) Dấu hiệu ở đây là gì?
b) Lập bảng “tần số” của dấu hiệu Tìm mốt của dấu hiệu.
c) Tính điểm trung bình cộng
Câu 12(1,5 điểm)
Cho hai đa thức P(x) = 4x3 – 1 + 3x – 3x2 và Q(x) = 2x2 + 3x3 + 5 – 2x
a) Sắp xếp các hạng tử mỗi đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến.
b) Tính P(x) + Q(x).
c) Tính P(x) – Q(x).
Câu 13 (1.0 điểm)
Cho tam giác ABC với AB = 7cm, BC = 1cm Tìm độ dài cạnh AC, biết rằng độ dài này là một số nguyên(cm) Tam giác ABC là tam giác gì?
Câu 14( 3 điểm)
Cho tam giác DEF cân tại D, DI là đường trung tuyến ứng với cạch EF.
b) Chứng minh DIE và DIF là những góc vuông.
c) Biết DE = DF = 13cm, EF = 10cm Tính độ dài đường trung tuyến DI.
d) Gọi G là trọng tâm của ∆ DEF Tính DG
Trang 4ĐÁP ÁN TOÁN 7
I Trắc nghiệm (3 điểm) Mỗi câu đúng 0,25 điểm.
Câu 1
II.Tự luận (7 điểm)
11
(1,5 điểm)
a) Điểm kiểm tra một tiết môn Vật lí của một lớp 7A
b) Bảng “tần số”
- Mốt của dấu hiệu là 8.
c)
43 7 30
4 10 4 9 7 8 6 7 4 6 5 5
1 2 2 .
1
≈ + + + + +
=
+ + +
=
−
N
n x n
x n x
0,5 0,5
0,5
12
(1,5 điểm)
a)Sắp xếp P(x) = 4x3 – 1 + 3x – 3x2
= 4x3– 3x2+ 3x - 1 Q(x) = 2x2 + 3x3 + 5 – 2x = 3x3 + 2x2 – 2x + 5 b) Tính
P(x)+ Q(x) = (4x3– 3x2+ 3x - 1) + (3x3 + 2x2 – 2x + 5) = 4x3– 3x2 + 3x -1 + 3x3 + 2x2 – 2x + 5 = (4x3 + 3x3 ) + ( -3x2 + 2x2)+ (3x – 2x) + (-1 + 5) = 7x3 + x2 + x + 4
P(x) - Q(x) = (4x3– 3x2+ 3x - 1) - (3x3 + 2x2 – 2x + 5) = 4x3– 3x2+ 3x - 1- 3x3 - 2x2 + 2x - 5 = (4x3 - 3x3 ) + ( -3x2 - 2x2)+ (3x + 2x) + (-1 - 5) = x3 – 5x2 + 5x - 6
0,25 0,25 0,5
0,5
Trang 5(1 điểm)
Theo tính chất bất đẳng thức tam giác, ta có:
AB – BC < AC < AB + BC
Hay 7 – 1 < AC < 7+1
6 < AC < 8
Ta biết AC là một số nguyên (cm).
Suy ra AC = 7
Vậy tam giác ABC là tam giác cân (AB = AC)
0,5
0,25 0,25
14
(3 điểm)
GT
KL
a) Xét ∆ DEI và ∆ DFI có :
DE = DF (gt)
EI = FI (gt)
DI là cạnh chung
Suy ra ∆ DEI = ∆ DFI (c.c.c)
b) ∆ DEI = ∆ DFI (Câu a)
Suy ra DIE = DIF (góc tương ứng)
Vậy DIE và DIF là những góc vuông.
2
10
EF
(cm) (I là trung điểm của BC)
Áp dụng định lý Py ta go cho tam giác vuông∆ DEI, ta có:
DE2 = IE2 + ID2
⇒ ID2 = DE2 – IE2
ID2 = 132 – 52
DI2 = 122
d)DG =
3
2
=
3
2
.12 = 8 (cm)
0,25 0,25
0,75
0,75
0,5 0,5
DE = DF = 13cm, EF=10cm
a) C/m DEI = DFI.
b) C/m DIE = 900, DIF = 900 c) Tính AI.
d) Tính AG.
D
I
Trang 6Chú ý:
- HS có thể làm theo cách khác nêú đúng vẫn điểm tối đa
-Câu 15 vẽ hình được 0,25 điểm
- Câu 16 vẽ hình đúng được 0,25điểm, GT và KL đúng được 0,25 điểm.