phần tử của tập hợp + HS đợc làm quen với khái niệm tập hợp qua các ví dụ về tập hợp thờng gặp trong toán học và trong đời sống.. 2 Tập hợp các số tự nhiên + HS biết đợc tập hợp các số t
Trang 1KÕ ho¹ch gi¶ng d¹y to¸n 6
PHÇn sè häc
3
Trang 2n Tiết Tên bài dạy Mục tiêu môi trờng Tích hợp Ghi chú
1
(HK
I )
1 Chơng I : Ôn tập và bổ túc về
số tự nhiên
Tập hợp phần tử của tập hợp
+ HS đợc làm quen với khái niệm tập hợp qua các
ví dụ về tập hợp thờng gặp trong toán học và trong
đời sống
+ HS biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán Biết sử dụng kí hiệu ∈ ; ∈
2 Tập hợp các số tự nhiên + HS biết đợc tập hợp các số tự nhiên, nắm đợc các
quy ớc về thứ tự trong tập hợp số tự nhiên + HS phân biệt đợc các TH N ; N* , biết sử dụng các kí hiệu ≤ và ≥, biết viết số tự nhiên liền sau, số
tự nhiên liền trớc của một số tự nhiên
3 Ghi số tự nhiên + HS hiểu thế nào là hệ thập phân, phân biệt số và
chữ số trong hệ thập phân
+ HS biết đọc và viết các số La Mã không quá 30
+ HS thấy đựơc u điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán
2
4 Số phần tử của một tập hợp
Tập hợp con + HS hiểu đợc một tập hợp có thể có một phần tử, có nhiều phần tử, có thể có vô số phần tử cũng có
thể không có phần tử nào
+ HS biết tìm số phần tử của một tập hợp, biết kiểm tra một tập hợp là một tập hợp con hoặc không là tập hợp con của một tập hợp cho trớc, biết sử dụng
đúng các kí hiệu ⊂ và ∅
5 Luyện tập + HS biết tìm số phần tử của một tập hợp (Lu ý các
trờng hợp phần tử của một tập hợp đợc viết dới dạng dãy số có quy luật)
+ Vận dung kiến thức toán học vào một số bài toán thực tế
6 Phép cộng và phép nhân + HS nắm vững các tính chất giao hoán, kết hợp
của phép cộng, phép nhân số tự nhiên ; tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng, biết phát biểu và viết dạng tổng quát của tính chất đó
+ HS biết vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm, tính nhanh
+ HS biết vận dụng hợp lí các tchất của phép cộng và phép nhân vào giải toán
4
Trang 3PHần hình học
Tuần Tiết Tên bài dạy Mục tiêu Tích hợp
môi trờng
Ghi chú
1 1 Điểm Đờng thẳng + HS nắm đợc hình ảnh của điểm, hình ảnh của
đ-ờng thẳng
+ Hiểu đợc quan hệ điểm thuộc đờng thẳng, không thuộc đờng thẳng
2 2 Ba điểm thẳng hàng HS hiểu ba điểm thẳng hàng, điểm nằm giữa hai
điểm Trong ba điểm thẳng hàng có một và chỉ một
điểm nằm giữa hai điểm còn lại
3 3 Đờng thẳng đi qua hai điểm HS hiểu có một và chỉ một đờng thẳng đi qua hai
điểm phân biệt
4 4 Thực hành trồng cây thẳng hàng HS biết trồng cây hoặc chôn các cọc thẳng hàng
với nhau dựa trên khái niệm ba đờng thẳng hàng
nhau
+ HS biết thế nào là hai tia đối nhau, hai tia trùng nhau
+ Biết vẽ đoạn thẳng
+ Biết nhận dạng đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt tia
7 7 Kiểm tra viết Đánh giá mức độ:
- Nhận biết và hiểu đợc: điểm ; đờng thẳng; ba
điểm thẳng hàng; tia; đoạn thẳng
- Nhận biết và hiểu đợc quan hệ giữa điểm và đờng thẳng; vị trí tơng đối giữa hai đờng thẳng; giữa hai
5
Trang 48 8 Độ dài đoạn thẳng HS biết độ dài đoạn thẳng là gì ?
+ HS biết sử dụng thớc đo độ dài đoạn thẳng
+ Biết so sánh hai đoạn thẳng
9 9 Khi nào AM + MB = AB HS hiểu nếu điểm M nằm giữa hai điểm A và B thì
AM + MB = AB
HS nhận biết một điểm nằm giữa hay không nằm giữa hai điểm khác
10 10 Vẽ đoạn thẳng biết độ dài + HS nắm vững trên tia Ox có một và chỉ một điểm
OM = m (đơn vị đo độ dài ) (m > 0)
+ Trên tia Ox, nếu OM = a , ON = b và a < b thì M nằm giữa O và N
11 11 Trung điểm của đoạn thẳng HS hiểu trung điểm của đoạn thẳng là gì ?
HS biết vẽ trung điểm của 1 đoạn thẳng
HS nhận biết đợc 1 điểm là trung điểm của 1 đoạn thẳng
12 12 Ôn tập học kì I Hệ thống hoá kiến thức về điểm, đờng thẳng, tia,
đoạn thẳng, trung điểm của đoạn thẳng (khái niệm, tính chất, cách nhận biết)
Rèn kĩ năng sử dụng thành thạo thớc thẳng, thớc có chia khoảng, com pa, vẽ đoạn thẳng
18 13 Kiểm tra viết học kì I Đánh giá mức độ lĩnh hội các kiến thức của HS về:
- Biết các khái niệm về điểm; đờng thẳng; tia; đoạn thẳng; điểm thuộc; không thuộc đờng thẳng; 3
điểm thẳng hàng- không thẳng hàng; điểm nằm giữa 2 điểm; 2 đt song song; cắt nhau; trùng nhau;
2 tia đối nhau - trùng nhau Biết khái niệm về độ dài đoạn thẳng; trung điểm của đoạn thẳng
19
14 Trả bài kiểm tra học kì I (phần
hình học)
+ HS nắm đợc kết quả chung của cả lớp về: % giỏi, khá, trung bình và kết quả của từng cá nhân
+ Nắm đợc những u điểm đã đạt đợc, những sai lầm mắc phải
Trang 520 15 Nửa mặt phẳng + HS hiểu về mặt phẳng, khái niệm nửa mặt phẳng
bờ a, cách gọi tên của nửa mặt phẳng bờ đã cho + HS hiểu về tia nằm giữa hai tia khác
21 16 Góc HS hiểu góc là gì ? Góc bẹt là gì ? Hiểu về điểm
nằm trong góc
HS biết vẽ góc, đặt tên góc Nhận biết điểm nằm trong góc
22 17 Số đo góc + HS công nhận mỗi góc có một số đo xác định, số
đo của góc bẹt là 1800 + HS biết định nghĩa góc vuông, góc nhọn, góc tù
23 18 Khi nào thì ãxOy+ãyOz=ãxOz + HS nhận biết và hiểu khi nào thì
xOy yOz xOz+ = + HS nắm vững và nhận biết các khái niệm: Hai góc kề nhau, hai góc phụ nhau, hai góc bù nhau, hai góc kề bù
24 19
Vẽ góc cho biết số đo HS hiểu trên nửa mặt phẳng xác định có bờ chứa tia
Ox, bao giờ cũng vẽ đợc một tia và chỉ một tia Oy sao cho góc xOy = m0 (0 < m < 180)
25 20 Tia phân giác của góc + HS hiểu thế nào là tia phân giác của góc ?
+ HS hiểu đờng phân giác của góc là gì ?
26 21 Thực hành: Đo góc trên mặt đất HS hiểu cấu tạo của giác kế.
Biết cách sử dụng giác kế để đo góc trên mặt đất Giáo dục ý thức tập thể, kỉ luật và biết thực hiện những quy định về kỹ thuật thực hành cho HS
27 22 Thực hành: Đo góc trên mặt đất HS hiểu cấu tạo của giác kế.
Biết cách sử dụng giác kế để đo góc trên mặt đất Giáo dục ý thức tập thể, kỉ luật và biết thực hiện những quy định về kỹ thuật thực hành cho HS
28 23 Kiểm tra viết Đánh giá mức độ:
- Nhận biết và hiểu đợc khái niệm : Nửa mặt phẳng; góc; góc vuông; góc nhọn; góc tù; góc bẹt; hai góc kề nhau; hai góc bù nhau; hai góc kề bù;
7
Trang 6khái niệm số đo góc.
- Nhận biết và hiểu đợc quan hệ giữa tia nằm giữa hai tia; tia phân giác của góc
29 24 Đờng tròn + Hiểu đờng tròn là gì ? Hình tròn là gì ?
+ Hiểu thế nào là cung, dây cung đờng kính, bán kính
30 25 Tam giác + Định nghĩa đợc tam giác
+ Hiểu đỉnh, cạnh, góc của tam giác là gì ?
31 26 Ôn tập chơng II : Hệ thống hoá kiến thức về góc
+ Sử dụng thành thạo các dụng cụ để đo, vẽ góc, đ-ờng tròn, tam giác
+ Bớc đầu tập suy luận đơn giản
-Rèn tính cẩn thận khi , chính xác khi sử dụng com
pa, vẽ hình
32 27 Ôn tập học kì II Tiếp tục hệ thống hoá kiến thức về góc
+ Sử dụng thành thạo các dụng cụ để đo, vẽ góc, đ-ờng tròn, tam giác
+ Bớc đầu tập suy luận đơn giản
Rèn tính cẩn thận, chính xác khi sử dụng com pa,
vẽ hình
36 28 Kiểm tra viết học kì II Đánh giá mức độ lĩnh hội các kiến thức của HS về:
- Nhận biết và hiểu đợc khái niệm : Nửa mặt phẳng; góc; góc vuông; góc nhọn; góc tù; góc bẹt; hai góc kề nhau; hai góc bù nhau; hai góc kề bù; khái niệm số đo góc
- Nhận biết và hiểu đợc quan hệ giữa tia nằm giữa hai tia; tia phân giác của góc
- Biết khái niệm đờng tròn; hình tròn; tâm; cung; dây cung; đờng kính; bán kính Biết khái niệm về tam giác và các yếu tố của nó
37 29 Trả bài kiểm tra học kỳ II. + HS nắm đợc kết quả chung của cả lớp về: % giỏi,
Trang 7khá, trung bình và kết quả của từng cá nhân.
+ Nắm đợc những u điểm đã đạt đợc, những sai lầm mắc phải
9
Trang 8PHÒNG GIA O DỤC VÀ ĐÀO TAO HUYE N TƯ NGHĨA Ù Ä
TRƯỜNG THCS NGHĨA HÒA
10 Năm học: 2007
Trang 911