Chuyên đề: Bất đẳng thức Danh mục của chuyên đề 20.. Dùng bất đẳng thức để : giải phơng trình nghiệm nguyên 33 21.
Trang 1Chuyên đề: Bất đẳng thức
Danh mục của chuyên đề
20 Dùng bất đẳng thức để : giải phơng trình nghiệm nguyên 33
21 Tài liệu tham khảo
1
1 >
3-một số hằng bất đẳng thức
+ A2 ≥ 0 với ∀A ( dấu = xảy ra khi A = 0 )
+ An ≥ 0 với∀A vá n chẵn ( dấu = xảy ra khi A = 0 )
+ A ≥ 0 với ∀A (dấu = xảy ra khi A = 0 )
Trang 2+ - A < A = A
+ A B+ ≥ A + B ( dấu = xảy ra khi A.B > 0)
+ A−B ≤ A− B ( dấu = xảy ra khi A.B < 0)
Phần II : một số phơng pháp chứng minh bất đẳng thứcPh
2
1 [(x−y) 2 + (x−z) 2 + (y−z) 2]≥ 0đúng với mọi x;y;z∈R Vì (x-y)2 ≥0 với∀x ; y Dấu bằng xảy ra khi x=y
(x-z)2 ≥0 với∀x ; z Dấu bằng xảy ra khi x=z
(y-z)2 ≥0 với∀ z; y Dấu bằng xảy ra khi z=y
=( x – y + z)2 ≥ 0 đúng với mọi x;y;z∈R
Vậy x2 + y2 + z2 ≥ 2xy – 2xz + 2yz đúng với mọi x;y;z∈R Dấu bằng xảy ra khi x+y=z
2a2 +b2 −a2 + ab+b2
Trang 3a a
a n
a a
4 4
2 2
2 2
2 2
2 2
2 2
2 2
0 2
0 2
0 2
m q m p m n m
m
m q
m p
m n
Trang 4Bài 3: Cho 3 số dơng a, b, c thoả mãn: 0 < a ≤ b ≤ c
Bất đẳng thứccuối đúng vậy ta có điều phải chứng minh
Ví dụ 3: cho x.y =1 và x.y
Trang 5Chứng minh
y x
y x
⇔ x2+y2+( 2)2- 2 2 x+2 2y -2xy ≥0 vì x.y=1 nên 2.x.y=2
⇒(x-y- 2)2 ≥ 0 Điều này luôn luôn đúng Vậy ta có điều phải chứng minh
<
+ +
=
z y x z y x
z y x
1 1 1
1
Chứng minh rằng :có đúng một trong ba số x,y,z lớn hơn 1
1 1
1 + + )=x+y+z - (1+ 1 +1) > 0
z y
z y x
1 1
1 + + < x+y+z theo gt) →2 trong 3 số x-1 , y-1 , z-1 âm hoặc cả ba sỗ-1 , y-1, z-1 là dơng
Nếủ trờng hợp sau xảy ra thì x, y, z >1 →x.y.z>1 Mâu thuẫn gt x.y.z=1 bắt buộc phải xảy
ra trờng hợp trên tức là có đúng 1 trong ba số x ,y ,z là số lớn hơn 1
Bài tập áp dụng:
Bài1: a/ Với a, b, c > 0 chứng minh:
1 1 12
+ + ≥ + + ữ
Trang 6a a
3 2 1 3
2
1 + + + + ≥ Víi a i > 0
2 2 1 1 2 2
2
2 1 2 2
c b a
⇒
3
3 3
C B A c b a cC bB
c b a
⇒
3
3 3
C B A c b a cC bB
c b a
DÊu “=” x¶y ra khi a = b = c
vÝ dô 2(tù gi¶i): 1)Cho a,b,c>0 vµ a+b+c=1 CMR: 1+1+1≥ 9
c b
+ +
+
c a c
b c b a
4)Cho x≥ 0,y≥ 0 tháa m·n 2 x− y = 1 ;CMR: x+y
≥ +
≥
≥
b a
c c a
b c b
2 2 2
+ +
+ +
≥ +
+ +
+
c c a
b c b
a c b a b a
c c c a
b b c b
a
3
2 1
VËy
2
1 3 3
3
≥ +
+ +
+
c c a
b c b
2 +b +c +d +a b+c +b c+d +d c+a ≥
a
Gi¶i:
Trang 7Ta cã 2 + 2 + 2 ≥ 2 ( + ) = 2 ( + 1 ) ≥ 4
ab ab cd
ab c
ac ab
1 1
Bµi2: Cho x, y > 0 cã tæng x + y + z = 1 Chøng minh r»ng: x + y ≥ 16xyz
Bµi3: Chøng minh r»ng: víi a, b, c, d tuú ý ta lu«n cã:
a2 + b2 + c2 + d2 ≥ (a + b)(c + d)Bµi 4: Cho a + b + c = 1, chøng minh r»ng: a4 + b4 + c4 ≥ abc
Bµi 5: a) Cho ba sè a, b, c tho¶ m·n ®iÒu kiÖn: a2 + b2 + c2 = 1 Chøng minh: -1/2 ≤ ab + bc + ca ≤ 1
Trang 8Tacã
+
>
+
>
d c b
d c a
d c a
2+b +c =
a
Chøng minh
abc c b a
1 1 1
6
5
≤ 〈 1 Chia hai vÕ cho abc > 0 ta cã
c b a
1 1
(§iÒu ph¶i chøng minh)
Trang 92,Cho a;b;c ≥ 0 tháa m·n :a+b+c=1(?)
Chøng minh r»ng: (1− 1 ).(1− 1 ).(1− 1 ) ≥ 8
c b
c a b
c a b
c a b
a d
c b
+ + +
+ + +
+ + +
<
b a d
d a
d c
c d
c b
b c
b a
d a c
b a
a c
b
a
a
+ + +
+
<
+ +
a c
b a
a
+ + +
a
+ +
+ + +
+ (3) T¬ng tù ta cã
d c b a
a b d
c b
b d
c b a
b
+ + +
+
<
+ +
<
+ +
d c b a
c b a
d c
c d
c b a
c
+ + +
+
<
+ +
<
+ +
d c b a
c d b
a d
d d
c b
a
d
+ + +
+
<
+ +
<
+ +
+ + +
+ + +
d a
d c
c d
c b
b c
ab <
d
c d
cd d
b
cd ab b
2 ®iÒu ph¶i chøng minh
vÝ dô 3 : Cho a;b;c;dlµ c¸c sè nguyªn d¬ng tháa m·n : a+b = c+d =1000t×m gi¸ trÞ lín nhÊt cña
d
b c
a +
gi¶i : Kh«ng mÊt tÝnh tæng qu¸t ta gi¶ sö :
c
a d
b
≤ Tõ :
c
a d
b
≤
d
b d c
b a c
a
≤ +
+
≤
⇒
Trang 10a+ =
d c
2 2
1
+ +
=
n n
n
a
a a
a a
a a a
2
1 1
1 2
+ + + +
+ +
<
n n n
n
Giải:
Ta có
n n n k
1 1
1
2
1 2
1
2
1 1
n n
1
n Với n là số nguyên Giải :
k k k
+ +
>
1
2 2
2 1
Khi cho k chạy từ 1 đến n ta có
Trang 111 1
1 1
3
1 2
1
1 1
1 1
3
1 2
1 3
1
2
1 1 2
1
2 2
2 2
2
2
<
+ + +
u ý: NÕu a;b;clµ sè ®o ba c¹nh cña tam gi¸c th× : a;b;c> 0
Vµ |b-c| < a < b+c ; |a-c| < b < a+c ; |a-b| < c < b+a
c a b
c b a
) (
) ( 2 2 2
b a c c
c a b b
c b a a
b a c a c b c b a c b a
− +
− +
− +
>
⇒
− +
− +
− +
2 2
2 2
2 2
2 2
2 2
2 2
2 2 2
VÝ dô2: (404 – 1001)
1) Cho a,b,c lµ chiÒu dµi ba c¹nh cña tam gi¸c
Trang 12+ +
+
c a c
b c b
y+ − ; b =
2
y x
z+ − ; c =
2
z y
x+ −
ta có (1) ⇔
z
z y x y
y x z x
x z y
2 2
2
− + +
− + +
− +
2
3
≥ ⇔ + − 1 + + − 1 + + − 1 ≥ 3
z
y z
x y
z y
x x
z x y
⇔( + ) + ( + ) + ( + ) ≥ 6
z
y y
z z
x x
z y
x x y
Bất đẳng thức cuối cùng đúng vì ( + ≥ 2 ;
y
x x
y
+ ≥ 2
z
x x
z
y y
z
nên ta có điều phảichứng minh
1 2
1
2 2
+
+ +
x Với x+y+z < 1 và x ,y,z > 0 Theo bất đẳng thức Côsi ta có
x+y+z≥3.3 xyz
≥ + +
z y x
1 1 1
z y x z y x
Mà x+y+z < 1
Vậy 1+1+1 ≥ 9
z y
+
c a c
b c b a
Trang 132)Tổng quát m, n, p, q, a, b >0
CMR
( m n p) (m n p)
b a
pc a c
nb c b
+
+ +
+ +
2 2
2
2 2
− +
−
=
y
y y y
Để chứng minh bất đẳng thức đúng với n>n0ta thực hiện các bớc sau :
1 – Kiểm tra bất đẳng thức đúng với n=n0
2 - Giả sử BĐT đúng với n =k (thay n =k vào BĐT cần chứng minh đợc gọi là giảthiết quy nạp )
3- Ta chứng minh bất đẳng thức đúng với n = k +1 (thay n = k+1vào BĐT cần chứngminh rồi biến đổi để dùng giả thiết quy nạp)
4 – kết luận BĐT đúng với mọi n>n0
Ví dụ1:
Chứng minh rằng
Trang 14
n n
1 2
1
2
1 1
1
2 2
1
1 + < − (đúng) Vậy BĐT (1) đúng với n =2
Giả sử BĐT (1) đúng với n =k ta phải chứng minh
1 1
2
1 1
1
2 2
1 1 2 ) 1 (
1 1
2
1 1
1
2 2
2 2
⇔
k k
1 1
1 1
1 )
1 (
1
1
1
2 2
+
+ +
<
+ + +
) 1 (
b a b
2
2
1 1 1
= +
1 1
1 1
≥ + + +
a ≥ ≥ ⇒ (a k −b k).(a−b)≥ 0
(+) Giả sử a < b và theo giả thiết - a<b ⇔ k k k k
b a b
Trang 15B – Phủ định rôi suy trái giả thiết :
C – Phủ định rồi suy trái với điều đúng
D – Phủ định rồi suy ra 2 điều trái ngợc nhau
E – Phủ định rồi suy ra kết luận :
Cho 4 số a , b , c ,d thỏa mãn điều kiện
ac ≥ 2.(b+d) Chứng minh rằng có ít nhất một trong các bất đẳng thức sau là sai:
1 1 1
+ + thì có một trong ba số này lớn hơn 1 Giải :
Ta có (x-1).(y-1).(z-1) =xyz – xy- yz + x + y+ z –1
z y x
1 1
1 + + ) vì xyz = 1 theo giả thiết x+y +z >
z y x
1 1
nên (x-1).(y-1).(z-1) > 0
Trong ba số x-1 , y-1 , z-1 chỉ có một số dơng
Thật vậy nếu cả ba số dơng thì x,y,z > 1 ⇒ xyz > 1 (trái giả thiết)
Còn nếu 2 trong 3 số đó dơng thì (x-1).(y-1).(z-1) < 0 (vô lý)
Vậy có một và chỉ một trong ba số x , y,z lớn hơn
Phần iii : các bài tập nâng cao
1/dùng định nghĩa
1) Cho abc = 1 và a3 > 36 Chứng minh rằng +
3 2
a b2+c2> ab+bc+ac
Trang 1636
3 − >0 (v× abc=1 vµ a3 > 36 nªn a >0 )VËy : +
− +
≥
−
+
y x
y x
2 1
1 1
1
2 2
Gi¶i :
Trang 17Ta có
xy y
2 1
1 1
1
2 2
1
1 1
1 1
1 1
1
2 2
2
≥ + +
− +
+ +
−
xy y
y xy xy
x
x xy
⇔ ( ) ( ) (1 ).(1 ) 0
) ( 1
1
) (
2
+ +
− +
+ +
−
xy y
y x y xy
x
x y x
1 2 2
2
≥ + +
+
−
−
xy y
x
xy x
BĐT cuối này đúng do xy > 1 Vậy ta có điều phải chứng minh
Iii / dùng bất đẳng thức phụ
1) Cho a , b, c là các số thực và a + b +c =1
Chứng minh rằng
3
1 2 2
⇔
3
1 2 2
a (vì a+b+c =1 ) (đpcm) 2) Cho a,b,c là các số dơng
c b a c b
c c
b a
b c
a b a
b
c c
b a
c c
a a
b b a
áp dụng BĐT phụ + ≥ 2
x
y y
c b a c b
Trang 18
a c c
a
c b c
b
2 3
3
2 3
Trang 19- NÕu f(x) ≥ A th× f(x) cã gi¸ trÞ nhá nhÊt lµ A
- NÕu f(x) ≤ B th× f(x) cã gi¸ trÞ lín nhÊt lµ B
Ta cã tõ (1) ⇒ DÊu b»ng x¶y ra khi 1 ≤ ≤x 4
(2) ⇒ DÊu b»ng x¶y ra khi 2 ≤ ≤x 3
VËy T cã gi¸ trÞ nhá nhÊt lµ 4 khi 2 ≤ ≤x 3
VÝ dô 2 :
T×m gi¸ trÞ lín nhÊt cña
S = xyz.(x+y).(y+z).(z+x) víi x,y,z > 0 vµ x+y+z =1
VÝ dô 3 : Cho xy+yz+zx = 1
T×m gi¸ trÞ nhá nhÊt cña x4 +y4 +z4
Gi¶i :
Trang 20áp dụng BĐT Bunhiacốpski cho 6 số (x,y,z) ;(x,y,z)
Gọi cạnh huyền của tam giác là 2a
Đờng cao thuộc cạnh huyền là h
Hình chiếu các cạnh góc vuông lên cạnh huyền là x,y
Ta có S =1 ( ) 2
2 x y h a h a h+ = = =a xy Vì a không đổi mà x+y = 2a
Vậy S lớn nhất khi x.y lớn nhất ⇔ =x y
Vậy trong các tam giác có cùng cạnh huyền thì tam giác vuông cân có diện tích lớnnhất
Trang 21DÊu (=) x¶y ra khi y = -1
2
VËy x+ 2 −x2 = 4y2 + 4y+ = 3 2 khi x =1 vµ y =-12
VËy nghiÖm cña ph¬ng tr×nh lµ
1 1 2
x y
VÝ dô 4 : Gi¶i hÖ ph¬ng tr×nh sau
x x x
⇒ =
⇒ = ± NÕu x = 2 th× y = 2 2
NÕu x = - 2 th× y = -2 2
VËy hÖ ph¬ng tr×nh cã nghiÖm 2
2
x y
Trang 22x y
y z z
x y z
Với y = 1 không thích hợp
Với y = 2 ta có x = 2
Vậy (2 ,2,1) là một nghiệm của phơng trình
Hoán vị các số trên ta đợc các nghiệm của phơng trình
Trang 23Nªn kh«ng cã cÆp sè nguyªn d¬ng nµo tho¶ m·n ph¬ng tr×nh
VËy ph¬ng tr×nh cã nghiÖm duy nhÊt lµ : 0
0
x y
=
=