1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Các BT Rút gọn biểu thức (Ôn vào 10)

7 565 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 530 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b/ Tìm giá trị của x để Q nhận giá trị dơng.. a/ Rút gọn biểu thức.. b/ Tìm giá trị lớn nhất của P.. b/ Rút gọn biểu thức... c/ Tìm giá trị lớn nhất của E.. a/ Rút gọn biểu thức A.. b/ T

Trang 1

Bài 1: Thực hiện phép tính( rút gọn biểu thức).

a/  27 12 6 3  48 b/   2 2

2 3 2

3    c/ 75  48  300

d/ 11  4 7  7  3 e/ 3 20 45 2 80 f/ 6 48 2 27 4 75  g/ 2 27 485 12 h/ 2 45 80  245 k/ 3 2 5 8 2 50  m/ 3 12  27 108 n/ 3 1 1

4  3  12

n /

3

1 1 5 11

33 75 2 48 2

1

2

   r/ 3 5  2 3 5 60 p/  28 2 3 7 7 84 q/  6  52  120 k/  14  3 22 6 28 l/ 15 505 200  3 450 : 10 s/  8 3 2 10 2 3 0, 4 i/2 2 53 2 18 20 2 2

i/ 2 6

 j/ 5 5 5 5

3 1   3 2   3 3  v/ 2 2

7 5   7 5  j / 2 2

3 1  3 1 đ /

5  2  5  2

z/ 2 3 3 2  2 2 6 3 24  1/ 2  22   2 1  2 2/  3 5  2  1  32

3/  7 2  2   7 5  2 4/ 3 2 2   6 4 2  5/ 4 2 3   5 2 6   2

6/ 6 2 5   6 2 5  7/ A 15 6 2 33 33 12 6    8/ B 4 2 3   4 2 3 

9/ 2  17 4 9 4 5   10*/ M = 3 - 2 2 - 6 + 4 2 11*/ N = 2 + 3  2 - 3

74 3  2 3

 16/ 5 10

Bài 2:Rút gọn biểu thức sau:

a/ 2 3x  4 3x 27  3 3x với x ≥ 0 b/ 3 2x  5 8x 7 18x  28 với x ≥ 0

c/    5 với a  0

a

4 a 4

a 6 a

Bài 3 Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức sau:

a/ A =   2 

1 10a 25a 4a với a = 2 b/ B4x x2 6x 1 với x = -3

Bài 4: Cho biểu thức: A  6 2x 9 6  x x 2

a/ Rút gọn biểu thức b/ tính giái trị của A khi x = 5 c/ Tìm x để A = 0

Bài 5: Cho biểu thức: A x  x2  4x 4

a/ Rút gọn biểu thức b/ Tìm x để A = -5

Bài 6*: Cho biểu thức: Bx2  4x  4 x2  4x 4

a/ Rút gọn biểu thức b/ Tìm x để B = -2

Trang 2

Bài 7*: Cho biểu thức: Ax 4 x 4  x 4 x 4

a/ Rút gọn biểu thức b/ Tìm x để A đạt giá trị lớn nhất

Bài 8*: Cho biểu thức: Ax2  10x 25  x2  14x 49

a/ Rút gọn biểu thức b / Tính A khi 3 15

; 8

Bài 9*: Cho biểu thức: 1 6 9 2

4

3 1

 

 

x

a/ Rút gọn biểu thức b/ Tìm x để B = 3

Bài 10*: Rg: 2 6 9

3

 

A

a

b/ Cho x = 3 2

và y = 3 2

 Tính A = 5x2 + 6xy + 5 y2





1 x

2 x 2 x

1 x x

1 1 x

1

a/ Rút gọn biểu thức Q với x > 0 ; x  4 và x  1

b/ Tìm giá trị của x để Q nhận giá trị dơng

Bài 13: Cho biểu thức:

3

3

x + x + 1 1 + x

x -1

Với x ≥ 0; x ≠1

a/ Rút gọn B b/ Tìm x để B =3

Bài 14: Cho biểu thức:

.

P

với a > 0 và a ≠ 1

a/ Rút gọn biểu thức b/ Timg giá trị của a để P < 0

B i 15: ài 15: Rút gọn rồi so sánh giá trị của M , N với 1, biết:

a - a a - 1 a - 2 a + 1

a - a a - 1 a - 2a + 1

.

x

P

a/ Rút gọn biểu thức b/ Tìm giá trị lớn nhất của P

Bài 17: Cho biểu thức:  2 4

.

P

a/ Tìmm điều kiện để P có nghĩa b/ Rút gọn biểu thức

: 2

P

a/ Rút gọn biểu thức b/ Chứng minh P > 0 mọi x ≠ 1

Trang 3

Bài 19: Cho biểu thức: 1 3 2

C

a/ Rút gọn biểu thức b/ Chứng minh C > -1

Bài 20: Cho biểu thức: 1 1

1

x C

x

a/ Rút gọn biểu thức b/ Tính giá trị của C khi 4

9

c/ Tìm giá trị của x để 1

3

Bài 21: Cho biểu thức:

2

x A

a/ Tìmm điều kiện để A có nghĩa b / Rút gọn biểu thức A

Bài 22: Cho biểu thức: 26 19 2 3

P

a/ Rút gọn biểu thức P b/ Tính giá trị của P khi x  7 4 3

: 1

1

A

x

a/ Rút gọn biểu thức A b/ Tìm giá trị của x để A 0

Bài 24: Cho biểu thức: 1

A

a/ Rút gọn biểu thức A b/ Tìm giá trị của x để A  6

Bài 25: Cho biểu thức:

1 1

E

a/ Rút gọn biểu thức E b/ Chứng minh rằng E - E =0 với x > 1 c/ Tìm giá trị lớn nhất của E

a/ Rút gọn biểu thức A b/ Tính giá trị của A với a = 9

c/ Với giá trị nào của a thì A  A

4

a/ Rút gọn biểu thức A b/ Tính giá trị của A với a 6

 c/ Tìm giá trị của a để A A

a/ Rút gọn biểu thức P c/ Tìm GTLN của P

b/ Tính giá trị của A khi x 2

Trang 4

Bài 28: Cho biểu thức:A 1 1 x 1 2 x 0;x 1

a/ Rút gọn biểu thức A

b/ Tìm những giá trị nguyên của x để biểu thức A nhận giá trị nguyên

a/ Rút gọn biểu thức A

b/ Tính giá trị của biểu thức A khi x 3 2 2 

Bài 30: Cho biểu thức:

a/ Rút gọn biểu thức P b/ Tìm a để 1 a 1 1

a/ Rút gọn biểu thức A b/ Tính giá trị của A khi

x 74 3 ;y 7 4 3

Bài 33: Cho biểu thức:

2

x

a/ Tìm điều kiện của x để biểu thức A có nghĩa

b/ Rút gọn biểu thức A b/ Tìm giá trị của x để A = -2

1

x

a/ Rút gọn biểu thức A b/ Tính giá trị của biểu thức A khi

x 3 2 2

1

a

a/ Rút gọn biểu thức A b/ Tính giá trị của biểu thức A khi

a 3 2 2

Bài 36: Cho biểu thức:

3

a/ Rút gọn biểu thức A và B b/ Tìm tất cả các giá trị của x để A = B

a/ Rút gọn biểu thức A b/ So sánh A với 2

2

Trang 5

Bài 38: Cho biểu thức:A x 2 x 1 : x 1

2

với x0;x1

a/ Rút gọn biểu thức A b/ Chứng minh 0 < A < 2 và A 2

3

a/ Rút gọn biểu thức A b/ Tính giá trị của A khi x 2

c/ Tìm giá trị của x thoả mãn : A x 6 x  3 x 4

a/ Rút gọn biểu thức: P b/ Tính giá trị của x để P = -1

c/ Tìm m để với mọi x > 9 ta có: m x  3 P  x  1

Bài 41: Rút gọn:

a a a a a a a f/

1

x

a b

Bài 38: Chứng minh:

a/

2

a 1 với a > 0 ; a 1

1 a

d/ a b a b 2 ab 0 a,b 0;a b

2

1 a

g/ B 1  1 : a 1  a 1 ; a > 0 ; a 1  

Trang 6

Bài 42 : Rút gọn:

a/  ới x  0 , y  0 và x  y

y

) ( 3

2

1 2

a a a

a

Bài 43 Chứng minh giái trị của các biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến.

x - 1

Bài 44*: Cho biểu thức: 2

a/ Phân tích A thành nhân tử b/ Tính giá trị của A khi 1 1

;

Bài 45*: Loại bỏ căn thức và dấu GTTĐ: 2  32

6 9

3

  

a

2 1

A

x

a/ Tìmm điều kiện để A có nghĩa b/ Tính A2

Bài 47* a/ Cho 3

3

1

2 1

 chứng minh rằng

3

x 5 17  5 17 là nghiệm của pt: x3  6x 10 0

3

1

4 15

 Tính giá trị của biểu thức :

3

yx  3x 1987

Bài 48: Cho 1

3

x A

x Tìm x để A nhận giá trị nguyên.

Bài 49: Cho 2

2

a A

a a/ Tìm các số nguyên a để A nhận giá trị nguyên.

b/ Tìm các số hữu tỉ a để A nhận giá trị nguyên

Bài 50*: Tính giá trị của biểu thức A = 2x3 -4x2 +x +1 với 1 3

2

x

Bài 51*: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: a/ A 12 x x , b/ 1

10 30

B

Bài 52*: Cho B 1 1 1 1

     chứng tỏ B > 8

Bài 53 : Chứng minh giá trị của biểu thức sau đây là số tự nhiên B 1 1

3 2 4 3 2 4

Bài 54*: Tìm cặp số nguyên (a,b)thoả mãn pt: 3 a 7 b  3200

Bài 55*: Cho 5 < x 10 và x 10 x k  Tính giá trị của biểu thức :

2

5 10x x

x 5

Bài 56*: a/ Tìm số nguyên m để 2

m m 20 là số hữu tỉ.

b/ Tìm số nguyên m để 2

m m 23 là số hữu tỉ.

Trang 7

Bµi 57*: a/ Chøng minh m 2 m 3 m 4 m 5           lµ sè v« tØ víi mäi sè tù nhiªn m b/ Chøng minh m 1 m 2 m 3 m 4           lµ sè v« tØ víi mäi sè tù nhiªn m

Bµi 58*: T×m sè nguyªn lín nhÊt kh«ng vît qu¸ 7 4 3 7

Bµi 59*: Cho a 1; b 1; a b    3 T×m gi¸ trÞ lín nhÊt cña 2 2

1 a  1 b .

Bµi 60*: So s¸nh: 2005 2007 vµ 2 2006

Bµi 61*: Chøng minh nÕu 3 3 3

ax by cz vµ 1 1 1 1

x y z   th× 3ax2by2cz2 3a3b3c. Bµi 62*: Cho 3 sè d¬ng x, y, z tho¶ m·n xy + yz+ zx = 2006 tÝnh tæng:

Bµi 63 *: Cho a , b,c, d vµ A,B ,C,D lµ c¸c sè d¬ng tho¶ m·n: a b c d

A    B C D Chøng minh: aA bB cC dD a b c d A B C D        

a/ Rót gän biÓu thøc A b/ T×m b biÕt A A

c/ TÝnh gi¸ trÞ cña A khi a 5 4 2;b 2 6 2   

x  5  x y  5  y  5 TÝnh x + y

Bµi 66*: TÝnh hîp lÝ:

a/  10  2 6  2 5 3  5 b/ 2  3  6  2

  d/ 5  3 29 12 5 e/ 4 8 2 2 2 2 2 2 f/ 10 24  40  60

Ngày đăng: 17/11/2015, 08:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w