Hoạt động dạy học chủ yếu: Nội dung các hoạt động dạy học Phơng pháp, hình thức tổ chức dạy học tơng ứng Hoạt động của thày Hoạt động của trò I.Bài cũ: 5’ Bài : Hai chị em.. Nội dung các
Trang 1Tập đọc
Hồ Gơm I.Mục tiêu :
- Đọc trơn cả bài Đọc đỳng cỏc từ ngữ: khổng lồ, long lanh, lấp lú, xum xuờ Bước đầu
biết ngắt nghỉ hơi ở chỗ cú dấu cõu Tìm đợc tiếng, nói đợc câu có vần ơm, ơp (Dành cho HS
khá giỏi)
- Hiểu nội dung bài: Hồ Gươm là một cảnh đẹp của thủ đụ Hà Nội
- Trả lời cõu hỏi 1,2 (SGK) HS khá giỏi đọc đúng câu văn miêu tả theo tranh
- HDHS (KT) đọc b i v TL 1 CH (SGK).à à
II Đồ dùng dạy học: - Tranh minh hoạ bài tập đọc và luyện nói ( SGK)
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
Nội dung các hoạt động
dạy học Phơng pháp, hình thức tổ chức dạy học tơng ứng Hoạt động của thày Hoạt động của trò
I.Bài cũ: (5’)
Bài : Hai chị em
II Bài mới: (35’)
1 Giới thiệu bài
2 Hớng dẫn HS luyện
đọc (12’)
a GV đọc mẫu lần1
b Luyện đọc các tiếng,
từ ngữ:
lồ, long lanh, lấp ló, lá,
là )
+ khổng lồ, long lanh,
lấp ló, xum xuê.
*Luyện đọc câu:
*Luyện đọc từng đoạn
* Thi đọc trơn cả bài:
3.Ôn vần ơm, ơp
*Luyện đọc bất kỳ
a.Tìm tiếng trong bài có
vần ơm.
b.Nói câu chứa tiếng có
vần ơm và ơp:
M Đàn bớm bay quanh
vờn hoa
Giàn mớp sai trĩu quả.
4.Củng cố: (1’)
+ Cậu bé làm gì khi chị động vào con gấu bông, lên dây cót chiếc ô tô?
+ Vì sao cậu ngồi chơi mà vẫn buồn?
+ Bài đọc khuyên chúng ta điều gì?* GTB:
- Hồ Gơm là một cảnh đẹp nổi tiếng của thủ
đô Hà Nội Ngời dân thủ đô rất tự hào về
Hồ Gơm và luôn cố gắng giữ gìn vẻ đẹp của thiên nhiên ban tặng Hôm nay chúng ta cùng tham quan Hồ Gơm qua lời miêu tả
của nhà văn Ngô Quân Miện để thấy hết
đ-ợc vẻ đẹp đó
* GV đọc mẫu, Bài đọc hôm nay có mấy câu?
* GV yêu cầu HS tìm và gạch chân các
tiếng từ khó vào SGK
+ Tìm các tiếng có âm đầu l
+ Tiếng lồ có trong từ gì? ( khổng lồ )
+ Tìm từ 2 tiếng có âm đầu x
- GV giải nghĩa từ ngữ khó:
+ bầu dục: dạng hình quả trứng.
+ khổng lồ: rất lớn.
+ xum xuê: cây cối có nhiều cành lá rập
rạp,tơi tốt
+ cổ kính: cổ và trang nghiêm
* GV HD HS đọc từng câu mỗi em 1 câu nối tiếp
- GV HD đọc ngắt nhịp
* Luyện đọc đoạn, bài:
+ Mỗi lần xuống dòng là một đoạn
+ Đoạn 1: Từ “Nhà tôi long lanh”
+ Đoạn 2: Từ “Cầu Thê Húc xanh um”
- GVNX gọi HS đọc lại từng đoạn nối tiếp nhau
* GV chỉ dòng, đoạn bất kỳ cho HS đọc
* GV HD HS ôn vần:
+GV HD HS Phân tích: Gơm.
- GV nhận xét tiết học, yêu cầu HS nhắc lại nội dung bài vừa học
- 2 HS đọc bài + TLCH:
- GV NX, cho
điểm
* HS xác định câu
- HS tìm từ khó
đọc trong bài
- HS đọc từ ngữ ( cá nhân, đồng thanh)
* HS đọc từng câu( tiếp sức)
- HS khác NX
* HS từng đọc
đoạn
- HS đọc nối tiếp
*Mỗi tổ 1 HS thi
đọc,
* HS đọc dòng, khổ thơ bất kỳ
- HS NX
* HS tìm tiếng có vần ơm, ơp đọc và
PT
- HS QS tranh và
đọc câu mẫu
*1HS đọc toàn bài
- Lớp đọc thầm
- HS từng đoạn trả lời câu hỏi:
Trang 2Nội dung các hoạt động
dạy học Phơng pháp, hình thức tổ chức dạy học tơng ứng Hoạt động của thày Hoạt động của trò
1.Tìm hiểu bài (12’)
+ Hồ Gơm là cảnh đẹp ở
Hà Nội
+Từ trên cao nhìn
xuống, mặt Hồ Gơm nh
chiếc gơng bầu dục
khổng lồ, sáng long
lanh
2.Luyện đọc (12’)
3 Luyện nói: (5’)
III Củng cố - Dặn dò
3’
Tiết 2(35) /
* GV đọc mẫu lần 2
- HD HS đọc và TLCH sau:
+ Hồ Gơm là cảnh đẹp ở đâu?
+ Từ trên cao nhìn xuống, mặt Hồ Gơm trông nh thế nào?
+ Đọc tên gọi của cảnh nêu dới mỗi bức
ảnh (GV treo 3 bức ảnh theo câu 3)
+ Đọc những câu văn miêu tả cầu Thê Húc,
đền Ngọc Sơn, Tháp Rùa
* GV đọc mẫu lần 2
- HD HS luyện đọc
- GV NX và cho điểm
- T/c cho HS thi đọc 1 mỗi tổ cử 1 HS
đọc
* GV tổ chức cho HS nói về cảnh đẹp của đất nớc:
- 2HS khá giỏi nói mẫu
+ Em có yêu cảnh đẹp Hồ Gơm không? Vì
sao?
+ Hồ Gơm còn có tên gọi khác là gì ? Giải thích các tên gọi đó
+ Hiện nay nớc Hồ Gơm rất cạn, con ngời
đã làm gì để giảm bớt điều đó?
+ Hồ Gơm còn có tên gọi khác là hồ tả
vọng, hồ Hoàn kiếm Hồ có tên gọi nh vậy liên quan đến câu chuyện trả kiếm của vua
Lê Lợi cho Rùa thần
+ Để giảm bớt mức độ cạn của nớc hồ, ngời
ta đã ngăn lại hệ thống cống thoát nớc + Tìm một bức ảnh của Hà Nội hoặc một cảnh đẹp của đất nớc và kể mọi ngời nghe những điều mình biết về cảnh đẹp đó
- GV nhắc HS về học bài và chuẩn bị bài
- HS đọc mỗi em 1 câu ứng nội dung tranh
*HS đọc nối tiếp câu, nối tiếp đoạn
và TLCH
-HS đọc nhóm đôi -3HS thi đọc
- HS nhận xét
*HS TL và trả lời câu hỏi: GV gợi ý cho HS
-HS TL theo cặp
- HS lên TB
- HS nhận xét
*1HS đọc lại toàn bài
Thứ t ngày13 tháng 4 năm 2011
Tập đọc Bài:Luỹ tre
I Mục tiêu:
- Đọc trơn cả bài Đọc đỳng cỏc từ ngữ: Luỹ tre, rỡ rào, gọng vú, bũng rõm Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dũng thơ, khổ thơ Tìm đợc tiếng, nói đợc câu có vần iêng, yêng (Dành cho HS khá giỏi)
- Hiểu nội dung bài: Vẻ đẹp của luỹ tre vào những lỳc khỏc nhau trong bài
- Trả lời cõu hỏi 1,2 ( SGK ) HS khá giỏi luyện nói theo đề tài: - Hỏi đáp về loài cây
- HDHS (KT) đọc b i v TL 1 CH (SGK).à à
II Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ bài tập đọc và luyện nói ( SGK), Tranh vẽ ( ảnh )
phóng to các loài cây Su tầm tranh, ảnh về luỹ tre làng
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
Trang 3I.Bài cũ: (5’)
Bài : Hồ Gơm.
II Bài mới: (35’)
1 Giới thiệu bài
2 Hớng dẫn HS luyện
đọc (12’)
a GV đọc mẫu lần1
b Luyện đọc các tiếng,
từ ngữ:
+ luỹ tre, rì rào, gọng
vó, bóng râm.
*Luyện đọc dòng:
Mỗi sớm mai / thức dậy/
Luỹ tre xanh/ rì rào/
Ngọn tre / cong gọng vó/
Kéo mặt trời lên cao.//
*Luyện đọc từng khổ
thơ:
* Thi đọc trơn cả bài:
3.Ôn vần iêng, yêng.
*Luyện đọc bất kỳ
a.Tìm tiếng trong bài có
vần iêng
b.Tìm tiếng, từ ngoài bài
có vần iêng
c Điền vần êng hoặc
yêng
+ Lễ hội cồng chiêng ở
Tây Nguyên
+ Chim yểng biết nói
tiếng ngời
4.Củng cố: (1’)
1 Tìm hiểu bài (12’)
+ Luỹ tre xanh rì rào
Ngọn tre cong gọng vó
kéo mặt trời lên cao
+ Buổi tra có chú trâu
nằm, chim hót
+ Bức tranh vẽ cảnh buổi
tra
2.Luyện đọc (12’)
+Từ trên cao nhìn xuống, mặt Hồ Gơm trông nh thế nào?
+ Cảnh Hồ Gơm có gì đẹp?
* GTB: Luỹ tre gắn bó với làng quê Việt Nam Hôm nay chúng ta cùng thấy sự gần gũi và ngắm vẻ đẹp của luỹ tre vào lúc sáng sớm và buổi tra
*GV đọc mẫu: nhấn giọng ở một số từ ngữ: sớm mai, rì rào, cong, kéo, tra nắng,
nằm , nhai, bần thần, đầy
? Bài đọc hôm nay có mấy khổ thơ?
* GV yêu cầu HS tìm và gạch chân các
tiếng từ khó trong SGK: âm đầu r g, ong
+ Tiếng râm có trong từ gì? bóng râm
+ Từ chứa tiếng gọng ( gọng vó )
- GV gạch chân các tiếng từ khó:
- GV giải nghĩa từ, ngữ khó:
+ vó: dụng cụ dùng để bắt tôm, tép gồm
2 thanh tre vót mỏng xếp chéo nhau , uốn cong buộc với mảnh vải phía dới để đựng tôm, tép
+ gọng vó : thanh tre uốn cong.
+ bần thần: trạng thái lo nghĩ, băn
khoăn
* GV HD HS đọc dòng mỗi em 1 dòng nối tiếp
- GV HD đọc ngắt nhịp
*GVHD 3 HS mỗi em đọc 1 khổ:
- GVNX gọi HS đọc lại từng khổ nối tiếp nhau
* GV chỉ dòng, đoạn bất kỳ cho HS đọc
* GV HD HS ôn vần:
+Tiếng: tiếng.
+ biêng (biếc), (đau) điếng, (bay) liệng
- GV treo ảnh, HS quan sát
- Điền thầm vần, đọc câu
- HS nhận xét
- GV giải thích về chiêng, chim yểng
- GV nhận xét tiết học, yêu cầu HS nhắc lại nội dung bài vừa học
Tiết 2(35) /
* GV đọc mẫu lần 2
- HD HS đọc và TLCH sau:
* Khổ 1
+ Buổi sớm, luỹ tre có gì đẹp?
* Khổ 2:
+ Đọc những câu thơ tả luỹ tre vào buổi tra
+ Buổi tra, bên luỹ tre có gì vui?
+ Bức tranh vẽ cảnh nào trong bài thơ?
? Em thích nhất khổ thơ nào? Vì sao?
* GV đọc mẫu lần 2
- HD HS luyện đọc
- GV NX và cho điểm
- 2 HS đọc bài + TLCH:
- GV NX, cho điểm
* HS xác định dòng thơ, khổ thơ
- HS tìm từ khó đọc trong bài
- HS đọc từ ngữ ( cá nhân, đồng thanh)
* HS đọc từng dòng thơ ( tiếp sức)
- HS khác nhận xét
* HS từng đọc khổ thơ
- HS đọc nối tiếp
*Mỗi tổ 1 HS thi
đọc,
* HS đọc dòng, khổ thơ bất kỳ
- HS NX
* HS tìm tiếng có vần iêng ,yêng.
- HS đọc câu mẫu -HS tìm câu có chứa các vần trên
* 1 HS đọc toàn bài
- Lớp đọc thầm
- HS từng khổ thơ, trả lời câu hỏi:
-HS đọc khổ thơ 1, trả lời câu hỏi
-HS đọc khổ thơ 2 , trả lời câu hỏi
-HS + TLCH:
*HS đọc mỗi em 1 khổ thơ nối tiếp + TLCH
-HS đọc theo bàn
Trang 4Nội dung các hoạt động
dạy học Phơng pháp, hình thức tổ chức dạy học tơng ứng Hoạt động của thày Hoạt động của trò
4.Luyện nói (5’)
Đề tài: Hỏi đáp về các
loài cây.
III Củng cố - Dặn dò
(2’)
- T/c cho HS thi đọc 1 KT mỗi tổ cử 1
HS đọc
* GV GT về chủ đề luyện nói:
M: 2 HS khá giỏi làm mẫu (H- Đ)
+ Bạn biết những cây gì?
+ Tôi biết cây chuối, cây mít, cây cau, cây dừa
+ cây bởi, cây táo, cây phợng
* Trò chơi: Tên của tôi là gì?
+ HS1: Tôi nổi trên mặt nớc, tôi dùng
để nuôi lợn
+ HS2: Bạn là cây bèo
* Tìm thêm tranh ảnh về các loài cây và
kể cho mọi ngời trong gia đình nghe về loài cây đó
- GV nhắc HS về học bài và chuẩn bị bài sau : cơn ma
- 3HS thi đọc
- HS nhận xét
- HS đọc thuộc lòng
- cả lớp đọc
*HS đọc tên phần luyện nói:
- HS quan sát tranh, nói với nhau theo câu mẫu SGK
- HS trả lời thêm các loài cây không có trong tranh vẽ
- HS lên bảng nói
đặc điểm của một loài cây
- HS khác đoán tên loài cây đó
* 1HS đọc lại toàn bài
Thứ sáu ngày 15 tháng 4 năm 2011
Tập đọc
Sau cơn ma
I Mục tiêu:
- Đọc trơn cả bài Đọc đỳng cỏc từ ngữ: mưa rào, rõm bụt, xanh búng, nhởn nhơ, sỏng rực, mặt trời, quõy quanh, vườn Bước đầu biết ngắt nghỉ hơi ở chỗ cú dấu cõu Tìm đợc tiếng
trong bài có vần ây, tìm đợc tiếng ngoài bài có vần vần ây, uây (Dành cho HS khá giỏi)
- Hiểu nội dung bài: Bầu trời, mặt đất mọi vật đều tươi vui sao trậm mưa rào
- Trả lời cõu hỏi 1 (SGK) HS khá giỏi luyện nói theo đề tài: - Trò chuyện về cơn ma
- HDHS (KT) đọc b i v TL 1 CH (SGK).à à
II Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ bài tập đọc và luyện nói ( SGK)
- Su tầm các tranh, ảnh về cảnh và vật trong và sau cơn ma
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
Nội dung các hoạt động
dạy học Phơng pháp, hình thức tổ chức dạy học tơng ứng Hoạt động của thày Hoạt động của trò
I.Bài cũ: (5’)
Bài : Luỹ tre.
II Bài mới: (35’)
1 Giới thiệu bài
2 Hớng dẫn HS luyện
đọc (12’)
a GV đọc mẫu lần1
b Luyện đọc các tiếng,
từ ngữ:
+ ma rào, râm bụt,
xanh bóng, nhởn nhơ,
sáng rực, mặt trời, quây
quanh, , vờn.
+ Con thích cảnh luỹ tre vào buổi nào? Vì
sao ?
* GTB:Vào mùa hè thờng có những trận ma rào rất to rồi tạnh ngay Sau trận ma, mọi vật đều nh sáng hơn, đẹp hơn Hôm nay chúng ta cùng học một ai văn miêu tả về cảnh vật sau trận ma rào
* GV đọc mẫu, giọng chậm , đều, tơi vui
+ Tìm các tiếng có âm đầu r + Tiếng rào, râm, rực có trong từ gì?
+ Tìm từ 2 tiếng có âm đầu nh, qu ( nhởn nhơ, quây quanh)
+ Tìm từ chỉ màu xanh ( xanh bóng)
+ Tiếng có vần ơn, ăt
Bài đọc hôm nay có mấy câu?
*GV yêu cầu HS tìm và gạch chân các tiếng
từ khó trong SGK: r, tr, uây, ơn
- GV giảng từ ngữ khó:
- 2 HS đọc bài + TLCH:
- GV NX, cho điểm
* HS xác định câu
- HS tìm từ khó đọc trong bài
- HS đọc từ ngữ ( cá nhân, đồng thanh)
Trang 5*Luyện đọc câu:
+ Bầu trời xanh bóng/
nh vừa đợc giội rửa.//
+ Mẹ gà mừng rỡ/
“tục, /tục”/dắt bầy con
/quây quanh vũng bớc
đọng trong vờn.//
*Luyện đọc từng đoạn
3.Ôn vần ơn, ơng
*Luyện đọc bất kỳ
a.Tìm tiếng trong bài có
vần ây.
b.Tìm tiếng ngoài bài có
vần ây, uây
M xây nhà, khuấy bột
+ thầy giáo, cây cối
+ ngoe nguẩy
4.Củng cố: (1’)
1.Tìm hiểu bài (12’)
+ Những đoá râm bụt
- Bầu trời
- Mấy đám mây bông
+ Mẹ gà mừng rỡ/“tục,
tục”dắt bầy con quây
quanh vũng bớc đọng
trong vờn
2.Luyện đọc (12’)
3 Luyện nói: (5’)
Đề tài: Trò chuỵện về
ma
III Củng cố - Dặn dò
3’
+ râm bụt: hoa màu đỏ, thờng mọc thanh
bị
+ nhởn nhơ: thong thả, chận rãi.
* GV HD HS đọc từng câu mỗi em 1 câu nối tiếp
- GV HD đọc ngắt nhịp
* Luyện đọc đoạn, bài:
+ Đoạn 1: Từ “Sau trận ma mặt trời”
+ Đoạn 2: Từ “Mẹ gà trong vờn”
- GVNX gọi HS đọc lại từng đoạn nối tiếp nhau
* GV chỉ dòng, đoạn bất kỳ cho HS đọc
* GV HD HS ôn vần:
+GV HD HS Phân tích: mấy
+So sánh 2 vần vừa ôn: giống : âm â, âm y
+ Khác : vần uây có thêm âm u
- GV giới thiệu vần ôn thứ hai: uây, so sánh với vần ây
- HD HS nói tiếng, từ có vần ây, uây (Thi theo tổ)
- GV nhận xét tiết học, yêu cầu HS nhắc lại nội dung bài vừa học
Tiết 2(35) /
* GV đọc mẫu lần 2
- HD HS đọc và TLCH sau:
* Đoạn 1:
+ Sau trận ma rào, mọi vật thay đổi nh thế nào?
* Đoạn 2:
+ Đọc câu văn tả cảnh đàn gà sau trận ma
* GV đọc mẫu lần 2
- HD HS luyện đọc
- GV NX và cho điểm
- T/c cho HS thi đọc 1 mỗi tổ cử 1 HS
đọc
*GV tổ chức cho HS “Trò chuỵện về ma.’
+ Bức tranh vẽ cảnh gì?
+ Em bé thích thú với cơn ma
M: 2 HS khá giỏi làm mẫu (H- Đ)
+ Bạn thích trời ma hay trời nắng?
+ Tôi thích trời nắng ( trời ma)
+ Vì sao bạn thích?
- Đại diện nhóm kể về một cơn ma có ấn t-ợng
+ Ma rào mang lại điều gì cho cây cối và cảnh vật?
- GV nhắc HS về học bài và chuẩn bị bài sau: Cây bàng
* HS đọc từng câu( tiếp sức)
- HS khác NX
* HS đọc đoạn
- HS đọc nối tiếp
* HS đọc dòng, khổ thơ bất kỳ
- HS NX
*HS tìm tiếng có vần ây và uây:đọc
và PT
- HS QS tranh và
đọc đọc từ chứa tiếng có vần ây, uây (SGK)
*1HS đọc toàn bài
- Lớp đọc thầm
- HS từng đoạn trả lời câu hỏi:
* Tổ chức cho HS
đọc nối tiếp câu, nối tiếp đoạn và TLCH
-HS đọc trong nhóm
-3HS thi đọc
- HS nhận xét
*HS TL và trả lời câu hỏi: GV gợi ý cho HS
-HS TL theo cặp
- HS lên TB
- HS nhận xét
* 1HS đọc lại toàn bài
Trang 6Tuần 33 Thứ hai ngày 18 tháng 4 năm 2011
Tập đọc
Cây bàng
I.Mục tiêu:
- Đọc trơn cả bài Đọc đỳng cỏc từ ngữ: sừng sửng, khẳng khiu, trụi là, chi chớt Bước
đầu biết nghỉ hơi ở chỗ cú dấu cõu Tìm đợc tiếng, nói đợc câu có vần oang, oac ( Dành cho
HS khá giỏi)
- Hiểu nội dung bài: Cõy bàng thõn thiết với trường học Cõy bàng mỗi mựa cú đặc điểm riờng
- Trả lời cõu hỏi 1 ( SGK ) HS khá giỏi chủ động nói theo đề tài: Kể những cây trồng ở sân trờng em
- HDHS (KT) đọc b i v TL 1 CH (SGK).à à
II Đồ dùng dạy học: - Tranh minh hoạ bài tập đọc và luyện nói ( SGK)
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
Nội dung các hoạt động
dạy học Phơng pháp, hình thức tổ chức dạy học tơng ứng Hoạt động của thày Hoạt động của trò
I.Bài cũ: (5’)
Bài : Sau cơn ma
II Bài mới: (35’)
1 Giới thiệu bài
2 Hớng dẫn HS luyện
đọc (12’)
a GV đọc mẫu lần1
b Luyện đọc các tiếng,
từ ngữ:
+ sừng sững, khẳng khiu,
trụi lá, chi chít
*Luyện đọc câu:
*Luyện đọc từng đoạn
3 Ôn các vần oag, oac.
*Luyện đọc bất kỳ
a.Tìm tiếng trong bài có
vần oang
b.Tìm tiếng, ngoài bài có
vần oang, oac
c.Nói câu chứa tiếng có
vần oang, oac
M Bé ngồi trong khoang
thuyền
Chú bộ đội khoác ba lô
trên vai
VD Mẹ mở toang cửa
sổ
Cậu bé hay nói khoác.
4.Củng cố: (1’)
+Cảnh vật thay đổi nh thế nào sau trận ma?
+ Em có thích trời ma không? Vì sao?
* GV đọc mẫu, giọng to, rõ; ngắt, nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy
*Luyện đọc các tiếng, từ ngữ:
*GV yêu cầu HS tìm và gạch chân các tiếng
từ khó trong SGK:+ Từ 2 tiếng có âm đầu s,
kh, ch (sừng sững, khẳng khiu, chi chít) + Tiếng có vần ui ( trụi lá)
- GV giảng từ ngữ khó:
+ sừng sững: gợi tả dáng đứng im, cao lớn, chắn ngang tầm nhìn
+ khẳng khiu: gầy, trơ cành
+ chi chít: rất nihều, quả này sát quả kia, hầu nh không có chỗ hở
+ cổ kính: cổ và trang nghiêm
* GV HD HS đọc từng câu mỗi em 1 câu nối tiếp
- GV HD đọc ngắt nhịp và đọc nhấn giọng dới các từ ngữ gợi tả: sững sững, khẳng khiu, trụi lá, chi chít, mơn mởn, xanh um, chín vàng
* Luyện đọc đoạn, bài:
+ Đoạn 1: Từ “Ngay giữa cây bàng”
+ Đoạn 2: Từ “Mùa đông kẽ lá”
- GVNX gọi HS đọc lại từng đoạn nối tiếp nhau
* GV chỉ dòng, đoạn bất kỳ cho HS đọc
* GV HD HS ôn vần:
+ Tiếng: khoảng
So sánh vần oang và oac:
+ Giống : âm đầu o, âm giữa a + Khác : vần oang có âm cuối ng, vần oac
có âm cuối c
- Tìm từ:
+ oang: thoang thoảng, khoang (tàu)…
+ oac: (nói ) khoác, (rách) toạc
- 2 HS đọc bài + TLCH:
- GV NX, cho điểm
- HS tìm từ khó đọc trong bài
- HS đọc từ ngữ ( cá nhân, đồng thanh)
* HS đọc từng câu( tiếp sức)
- HS khác NX
* HS từng đọc
đoạn
- HS đọc nối tiếp
* HS đọc dòng, khổ thơ bất kỳ
- HS NX
* HS tìm tiếng có vần ơm, ơp đọc và
PT
- HS QS tranh và
đọc câu mẫu
Trang 71.Tìm hiểu bài (12’)
+ Cây bàng đợc trồng ở
sân trờng
2.Luyện đọc (12’)
3 Luyện nói: (5’)
Đề tài: Kể tên những cây
đợc trồng ở sân trờng
em
+ Cây có tán lá rộng, lá
nhỏ nh lá me, mùa hè
những chùm hoa phợng
nở đỏ rực cả một khoảng
trời
III Củng cố - Dặn dò
3’
- GV nhận xét tiết học, yêu cầu HS nhắc lại nội dung bài vừa học
Tiết 2(35) /
* GV đọc mẫu lần 2
- HD HS đọc và TLCH sau:
* Đoạn 1:
+ Cây bàng đợc trồng ở đâu?
* Đoạn 2:
+ Cây bàng thay đổi nh thế nào
- vào mùa đông?- vào mùa xuân?- vào mùa hè? - vào mùa thu?
+ Theo em, cây bàng đẹp nhất vào mùa nào? ( HS nói theo ý thích)
* GV đọc mẫu lần 2
- HD HS luyện đọc -T/c cho HS thi đọc 1 mỗi tổ cử 1 HS đọc
* GV tổ chức cho HS Kể tên những cây đợc trồng ở sân trờng em
M: - 2 HS khá giỏi nói mẫu (H- Đ) + Đó là cây gì? Cây có đặc điểm gì? ích lợi của nó?
+ Nhìn trong tranh bạn thấy những cây gì?
+ Tôi thấy trong sân trờng có cây bàng, cây phợng
+ Cây phợng có đặc điểm gì?
+ Ngoài những đặc điểm trong bài, cây bàng còn có những đặc điểm nào khác?
(Thân cây to, 2, 3 bạn ôm không xuể; rễ bàng nổi trên mặt đất là chỗ để HS ngồi dọc truyện hoặc ôn bài; lá to, xanh có thể làm quạt; hoa trắng ngà, nhỏ, ; quả chín, ăn rất ngon )+ Cây xanh rất cần thiết, nó làm đẹp cho môi trờng, cần phải biết bảo vệ và chăm sóc cây, trớc hết là giữ vẻ đẹp của cây trong sân trờng và ở gia đình
- GV nhắc HS về học bài và chuẩn bị bài:
*1HS đọc toàn bài
- Lớp đọc thầm
- HS từng đoạn trả lời câu hỏi:
* Tổ chức cho HS
đọc nối tiếp câu, nối tiếp đoạn và TLCH
-HS đọc theo bàn
- 3HS thi đọc
- HS nhận xét
*HS TL và trả lời câu hỏi: GV gợi ý cho HS
-HS TL theo cặp
- HS lên TB
- HS nhận xét
* 1HS đọc lại toàn bài
Thứ t ngày 20 tháng 4 năm 2011
Tập đọc
I Mục tiêu:
- Đọc trơn cả bài Đọc đỳng cỏc từ ngữ: lờn nương, tới lớp, hương rừng, nước suối.
Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dũng thơ khổ thơ tìm đợc các tiếng trong bài có vần ăng; tìm đợc các tiếng ngoài bài có vần ăng, ăn (HS khá giỏi)
- Hiểu nội dung bài: Bạn nhỏ đó tự đến trường Đường từ nhà đến trường rất đẹp Ngụi trường rất đỏng yờu và cú cụ giỏo hỏt rất hay
- Trả lời được cõu hỏi 1 (SGK)
- HDHS (KT) đọc b i v TL 1 CH (SGK).à à
II Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ bài tập đọc và luyện nói ( SGK), Tranh vẽ ( ảnh )
phóng to các loài cây Su tầm tranh, ảnh về luỹ tre làng
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
Trang 8Nội dung các hoạt động
dạy học Phơng pháp, hình thức tổ chức dạy học tơng ứng Hoạt động của thày Hoạt động của trò
I.Bài cũ: (5’)
Bài : Cây bàng
II Bài mới: (35’)
1 Giới thiệu bài
2 Hớng dẫn HS luyện
đọc (12’)
a GV đọc mẫu lần1
b Luyện đọc các tiếng,
từ ngữ:
+ lên nơng, tới lớp, hơng
rừng, nớc suối
*Luyện đọc dòng:
*Luyện đọc từng khổ
thơ:
3 Ôn các vần ăng, ăn
*Luyện đọc bất kỳ
a.Tìm tiếng trong bài có
vần ăng
b.Tìm tiếng, từ ngoài bài
có vần ăn, ăng
+ ăn: băn khoăn, khăn
tay
+ ăng: măng tre, thăng
bằng
4.Củng cố: (1’)
1 Tìm hiểu bài (12’)
+Hôm qua em tới trờng
cùng mẹ.Hôm nay em tới
trờng một mình.
+ Trờng của bạn nhỏ ở
giữa rừng cây.+ Cô giáo
dạy bạn nhỏ trẻ, hát rất
hay
+ Đờng đến trờng có:
h-ơng rừng thơm, nớc suối
trong, cọ xoè ô che
nắng.
2.Luyện đọc (12’)
3.Hát bài: Đi học (5’)
+ Cây bàng thay đổi nh thế nào trong các mùa?
*GTB: Ngày đầu tên đi học thật là vui Bài thơ đi học kể về những ngày đầu tiên đến trờng của một bạn nhỏ ở miền núi.Theo dõi bài , chúng ta cùng nhớ lại tâm trạng của mình trong ngày đầu tiên đến trờng nhé!
*GV đọc mẫu: giọng nhẹ nhàng, nhí nhảnh, vui tơi
*Luyện đọc các tiếng, từ ngữ:
+ Tìm tiếng có âm đầu n, l
+ Tiếng nơng, nớc có trong từ ngữ gì?
- Tiếng có vần ng? ( rừng ) + Từ có tiếng rừng?
- GV giảng từ ngữ khó:
+ nơng: ruộng ở miền núi
+ rừng, suối: cảnh ở miền núi
*Luyện đọc câu: - GV HD HS đọc dòng
mỗi em 1 dòng nối tiếp
- GV HD đọc ngắt nhịp: + Các câu ngắt theo nhịp 2/ 3: câu1, 3, 6,8, 12
+ Các câu ngắt theo nhịp 3/ 2: 2, 4, 5, 7, 8,
9, 10, 11
* Luyện đọc đoạn, bài:
+ Khổ 1: 4 dòng đầu + Khổ 2: 4 dòng giữa +Khổ 3: 4 dòngcuối
- GVHD 3 HS mỗi em đọc 1 khổ:
- GVNX gọi HS đọc lại từng khổ nối tiếp nhau
* GV chỉ dòng, đoạn bất kỳ cho HS đọc
* GV HD HS ôn vần:
+ Phân tích tiếng: lặng, nắng, vắng
b Tìm tiếng, từ ngoài bài có vần
- So sánh vần ăn và vần ăng + Giống: âm đầu ă
+ Khác: vần ăn có cuối đầu n, vần ăng có
âm cuối ng
- GV nhận xét tiết học, yêu cầu HS nhắc lại nội dung bài vừa học
Tiết 2(35) /
* GV đọc mẫu lần 2
- HD HS đọc và TLCH sau:
* Khổ 1:+ Hôm qua em tới trờng cùng ai?
+ Hôm nay em tới truờng cùng ai?
* Khổ 2: + Trờng của bạn nhỏ ở đâu?
+ Cô giáo dạy bạn nhỏ nh thế nào?
* Khổ 3: + Đờng đến trờng có những cảnh
gì đẹp?
+ Đọc câu thơ trong bài ứng với nội dung mỗi tranh
* GV đọc mẫu lần 2
- HD HS luyện đọc
- GV NX và cho điểm
- T/c cho HS thi đọc câu thơ trong bài ứng
với nội dung mỗi tranh
* HS hát cá nhân
- 2 HS đọc bài + TLCH:
- GV NX, cho điểm
* HS tìm từ khó
đọc trong bài
- HS đọc từ ngữ ( cá nhân, đồng thanh)
* HS đọc từng dòng thơ ( tiếp sức)
- HS khác nhận xét
* HS từng đọc khổ thơ
- HS đọc nối tiếp
* HS đọc dòng, khổ thơ bất kỳ
- HS NX
* HS tìm tiếng có vần ăn, ăng.
- HS đọc câu mẫu -HS tìm từ có chứa các vần trên
* 1 HS đọc toàn bài
- Lớp đọc thầm
- HS từng khổ thơ, trả lời câu hỏi: -HS đọc khổ thơ 1, trả lời câu hỏi -HS đọc khổ thơ
2 , trả lời câu hỏi
- HS đọc bài + trả lời câu hỏi:
*HS đọc mỗi em 1
KT nối tiếp + TLCH
-HS đọc trong nhóm
-3HS thi đọc
- HS nhận xét
* HS hát cá nhân bài: Đi học (kết hợp múa phụ hoạ)
Trang 9III Củng cố - Dặn dò.
(2’)
- GV nhắc HS về học
bài và chuẩn bị bài sau
: Nói dối hại thân
? Cảnh đến trờng của bạn nhỏ trong bài có gì đẹp ?
+ Cảnh đến trờng của chúng mình có gì
khác bạn nhỏ trong bài?
+ Bạn nhỏ đến lớp một mình có ngoan, có vui không?
+ Đờng đến trờng của mình có nhà của san sát, phố sá tấp nập, ngời , xe đi lại nờm, n-ợp
- Dặn dò: Hãy chú ý qs mọi cảnh vật xq, chúng ta sẽ thấy đợc những nét đáng yêu của nó Vì yêu trờng, yêu lớp nên bạn nhỏ thấy yêu cả mọi cảnh vật xq Các em nhớ:
Mỗi ngày đến trờng là một ngày vui, muốn làm đợc nh vậy hãy hoàn thành tốt bài tập cô giao, mang đầy đủ sách vở, ngoan ngoan, chăm chú nghe cô giảng bài, hăng hái phát biểu ý kiến ,có nh vậy thì việc học tập sẽ mang tới cho em nhiều niềm vui
- Cả lớp hát đồng thanh
* 1HS đọc lại toàn bài
Thứ sáu ngày 22 tháng 4 năm 2011
Tập đọc
Nói dối hại thân
I.Mục tiêu:
- Đọc trơn cả bài Đọc đỳng cỏc từ ngữ: bỗng, giả vờ, kờu toỏng, tức tốc, hốt hoảng.
Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ cú dấu cõu Tìm đợc tiếng có trong bài, và tiếng ngoài bài có vần it, uyt.(HS khá giỏi)
- Hiểu được lời khuyờn của cõu chuyện: Khụng núi dối làm mất lũng tin của người khỏc, sẽ cú lỳc hại tới bạn thõn
- Trả lời cõu hỏi 1 (SGK).HS khá giỏi nói theo đề tài: Nói lời khuyên với chú bé chăn
cừu
- HDHS (KT) đọc b i v TL 1 CH (SGK).à à
- GDKNS: + Xác định giá trị Phản hồi, lắng nghe tích cực T duy phê phán.
+ PP: Thảo luận nhóm; Suy nghĩ, chia sẻ; Trình bày 1 phút
II Đồ dùng dạy học: - Tranh minh hoạ bài tập đọc và luyện nói ( SGK)
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
Nội dung các hoạt động
dạy học Phơng pháp, hình thức tổ chức dạy học tơng ứng Hoạt động của thày Hoạt động của trò
I.Bài cũ: (5’)
Bài : Đi học
II Bài mới: (35’)
1 Giới thiệu bài
2 HD HS luyện đọc (12’)
a GV đọc mẫu lần1
b Luyện đọc các tiếng,
từ ngữ: Bỗng giả vờ, kêu
toáng, tức tốc, hoảng hốt
*Luyện đọc câu:
*Luyện đọc từng đoạn
+ Đờng đến trờng có gì đẹp?
*GTB:
* GV đọc mẫu, giọng to, rõ; ngắt, nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy
*Luyện đọc các tiếng, từ ngữ:
+ GV yêu cầu HS đọc và tìm tiếng có vần ong, oang, ôc
+ GV gạch chân các tiếng từ khó HS
- GV giảng từ ngữ khó:
* Luyện câu : GV HD HS đọc và cách ngắt nghỉ
* Luyện đọc đoạn, bài:
- GVNX gọi HS đọc lại từng đoạn nối
- 2 HS đọc bài + TLCH:
- GV NX, cho điểm
* HS tìm từ khó đọc trong bài
- HS đọc từ ngữ ( cá nhân, đồng thanh)
* HS đọc từng câu ( tiếp sức)
- HS khác NX
* HS từng đọc đoạn
- HS đọc nối tiếp
Trang 10Nội dung các hoạt động
dạy học Phơng pháp, hình thức tổ chức dạy học tơng ứng Hoạt động của thày Hoạt động của trò
3 Ôn các vần it, uyt.
a.Tìm tiếng trong bài có
vần it
b.Tìm tiếng ngoài bài có
vần it, uyt:
c Điền vần it hay uyt
vào chỗ chấm:
4.Củng cố: (1’
1.Tìm hiểu bài (12’)
2.Luyện đọc (12’)
3 Luyện nói: (5’)
Đề tài: Nói lời khuyên
với chú bé chăn cừu
III Củng cố - Dặn dò
3’
tiếp nhau
*GV chỉ dòng, đoạn bất kỳ cho HS đọc
* GV HD HS ôn vần:
+ Tiếng: thịt
+ So sánh vần it, uyt
- HD HS làm
- GV nhận xét tiết học, yêu cầu HS nhắc lại nội dung bài vừa học
Tiết 2(35) /
* GV đọc mẫu lần 2
- HD HS đọc và TLCH sau:
? Chú bé chăn cừu giả vờ kêu cứu ai
đã chạy tới giúp chú?
? Khi sói đến thật, chú kêu cứu có ai
đến giúp chú không? Sự việc kết thúc
nh thế nào?
Câu chuyện chú chăn cừu nói dối với mọi ngời đã dẫn tới hậu quả: đàn cừu của chú bị chó sói ăn thịt Câu chuyện khuyên ta không đợc nói dối có ngày hại đến thân
* GV đọc mẫu lần 2
- HD HS luyện đọc -T/c cho HS thi đọc 1 mỗi tổ cử 1
HS đọc
*GV tổ chức cho HS đóng vai trong tranh:
- 2 HS khá giỏi làm mẫu trớc
- GV gợi ý : Các em đã nghe cậu bé chăn cừu kể chuyện để nói với cậu bé chăn cừu
- GV nhắc HS về học bài và chuẩn bị bài sau
* HS đọc dòng, khổ thơ bất kỳ
- HS NX
* HS tìm tiếng có vần
it, uyt
- HS điền vần và đọc câu đó
*1HS đọc toàn bài
- Lớp đọc thầm
- HS từng đoạn trả lời câu hỏi:
* Tổ chức cho HS đọc nối tiếp câu, nối tiếp
đoạn và TLCH
-HS đọc trong nhóm -3HS thi đọc
- HS nhận xét
*HS TL và trả lời câu hỏi: GV gợi ý cho HS -HS TL theo cặp
- HS lên TB
- HS nhận xét
* 1HS đọc lại toàn bài