Kiến thức: Kiểm tra, đánh giá kiến thức mà học sinh đã lĩnh hội trong phần oxit và axit.. Từ đó có những biện pháp bổ cứu kịp thời mà hs còn hổng hụt.. - Tính trung thực, nghiêm túc, độ
Trang 1Hoá 9- Người ra đề: Nguyễn Thị Kim Lý – Người duyệt đề: Đặng Thị Loan
Tiết 10: KIỂM TRA MỘT TIẾT
A.Mục tiêu:
1 Kiến thức:
Kiểm tra, đánh giá kiến thức mà học sinh đã lĩnh hội trong phần oxit và axit
Từ đó có những biện pháp bổ cứu kịp thời mà hs còn hổng hụt
2 Kĩ năng:
- Làm bài kiểm tra
- Tính trung thực, nghiêm túc, độc lập suy nghĩ trong kiểm tra, thi cử
* Trọng tâm:
Phần oxit, axit
B Phương pháp: Làm bài viết.
C Chuẩn bị:
Gv: Phô tô sẵn đề bài.
D Tiến hành kiểm tra:
I Ổn định:
II Kiểm tra:
Nội dung:
II.Đề ra:
Câu1: (2,5 điểm)
Viết các phương trình thực hiện dãy chuyển hoá sau:
S SO2 SO3 H2SO4 Na2SO4
K2SO3
Câu 2: (2 điểm)
Nêu phương pháp nhận biết các chất rắn sau: BaCO3, CaO, P2O5, CaCl2
Câu 3: (2,5 điểm)
Trong các chất sau: N2O, Na2O, Fe2O3, N2O5 Những chất nào có khả năng tác dụng với: - Nước (ở nhiệt độ thường)
- Dung dịch H2SO4
- Dung dịch Ca(OH)2
Hãy viết các phương trình hoá học xảy ra
(1) (2) (3) (4)
(5)
Trang 2Hoá 9- Người ra đề: Nguyễn Thị Kim Lý – Người duyệt đề: Đặng Thị Loan
Câu 4: (3 điểm)
Cho 10 gam hỗn hợp gồm Cu và CuO tác dụng vừa đủ với 43,8 gam dung dịch axit clohidric 5% Hãy:
a Viết phương trình hoá học xảy ra.
b Tính khối lượng muối sinh ra.
c Tính thành phần phần trăm về khối lượng của các chất có trong hỗn
hợp ban đầu
( Biết: Cu = 64: Cl = 35,5; O = 16; H = 1 )
III Đáp án và biểu điểm:
Câu 1 : (2,5 điểm) - Viết đúng mỗi phương trình: 0,5 điểm (0,5 5 = 2,5) Câu 2: (2 điểm) - Nhận đúng mỗi chất: 0,5 điểm (0,5 4 = 2)
Câu 3: (2,5 điểm) - Viết đúng mỗi phương trình: 0,5 điểm (0,5 5 = 2,5) Câu 4: (3 điểm) - Viết đúng phương trình phản ứng: 0.5 điểm
- Tính được khối lượng HCl: 0,5 điểm
- Tính được khối lượng muối tạo thành: 1 điểm
- Tính được % về khối lượng Cu, CuO: 1 điểm
a CuO + 2HCl CuCl2 + H2O
b mHCl = 43,8 1005 = 2,19 (gam)
nHCl = 362,19,5 = 0,06 (mol)
nCuCl2 = 21 HCl = 0,03 (mol)
mCuCl2 = 0,03 135 = 4,05 (gam)
c nCuO = nCuCl2 = 0,03 (mol)
mCuO = 0,03 80 = 2,4 (gam)
mCu = 10 – 2,4 = 7,6 (gam)
%CuO = 210,4100% = 24%
%Cu = 100% - 24% = 76%