Kiến thức: - Tính chất chung của các loại hợp chất vô cơ : oxit, axit, bazơ, muối và mối quan hệ giữa các chất.. - Viết các phương trình hóa học biểu diễn mối quan hệ giữa các hợp chất
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT CHƯƠNG CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Tính chất chung của các loại hợp chất vô cơ : oxit, axit, bazơ, muối và mối quan hệ giữa các chất.
- Tính chất của 1 số hợp chất vô cơ cụ thể: CaO, SO2,
NaOH, Ca(OH)2, HCl, H2SO4, KNO3, NaCl, phân bón hóa học.
- Một số phản ứng hóa học.
2 Kỹ năng:
- Thí nghiệm, rút ra nhận xét về các chất đã học.
- Viết các phương trình hóa học biểu diễn mối quan
hệ giữa các hợp chất vô cơ.
- Dự đoán tính chất của chất cụ thể, kiểm tra dự đoán
và rút ra kết luận về tính chất cụ thể.
- Biết đọc và tóm tắt thông tin về tính chất, ứng dụng
và điều chế các chất.
- Nhận biệt 1 số chất cụ thể bằng các phản ứng hóa
học đặc trưng.
- Tiến hành 1 số thí nghiệm thực hành về tính chất
của oxit, axit, bazơ.
MA TRẬN ĐỀ SỐ 1
Mối quan
hệ giữa các
1 (0,5) 1 (1,0) 2 (1,5)
Trang 2Tổng 2 (1,0) 1( 2,0) 3 (1,5) 1(1,0) 3 (1,5) 2 (3,0) 12 (10,0)
MA TRẬN ĐỀ SỐ 2
Mối quan
hệ giữa các
chất
8 (0,5) 11
(1,0)
2 (1,5)
1,0)
2 (0,5) Tổng 2 (1,0) 1( 1,0) 3 (1,5) 1(1,0) 3 (1,5) 2 (3,0) 12 (10,0)
PHẦN I: TRẮC NGHIÊM KHÁCH QUAN (4điểm)
Hãy khoanh tròn một trong những phương án đúng A hoặc B,C,D…
Câu 1: Dãy chất gồm các oxit bazơ là:
A CuO, CO2, CaO, Na2O, FeO B CuO, K2O, Na2O, FeO, CaO
C SO3, CuO, CaO, Na2O, FeO D FeO, CuO, CaO, SO2, Na2O
Câu 2: Axit clohidric tác dụng được với dãy các chất nào sau đây?
C Ag, CaO, Cu(OH)2,Na2CCO3 D Zn, CuO, NaCl, Na2CO3
Câu 3: Dung dịch NaOH phản ứng với dãy những chất nào sau đây?
A CO2, HCl, CuO, FeCl3 B FeCl3, CO2, HCl, KCl
C FeCl3, CO2, HCl, SO2 D FeCl3, CO2, HCl, BaCl2
Câu 4: Cặp chất nào sau đây không xảy ra phản ứng?
Trang 3Câu 5: Chất nào sau đây được dùng làm thuốc thử để phân biệt 3 dd mất
nhãn: KOH, HCl, H2SO4
C Quì tím và dd AgNO3 D Quì tím và dd BaCl2
Câu 6: Thuốc thử dùng để phân biệt ba mẫu phân bón hóa học KCl,
NH4NO3, Ca(H2PO4)2 là dd:
Câu 7: Khối lượng muối Canxisunfit được tạo thành khi cho 112 ml khí SO2
(đktc) đi qua 700 ml dd Ca(OH)2 0,01M là:
Câu 8: Dãy chuyển hóa nào sau đây có thể thực hiện được?
A. Na → Na2O → NaOH → Na2CO3 → Na2SO4→ NaCl
B. Na2O → Na → NaOH→ Na2CO3→ Na2SO4→ NaCl
C. Na → Na2O →NaOH → NaCl → Na2SO4 → Na2CO3
D. Na → Na2O → NaOH →Na2SO4 → NaCl Na2CO3
PHẦN II: Tự luận ( 6 điểm)
Câu 9: (2,0 điểm)
Viết phương trình phản ứng khi cho các oxit: CaO, SO3 lần lượt tác dụng với : nước, dd axit clohidric, kalihidroxit
Câu 10: ( 1,0 điểm)
Có những dd muối sau: KNO3CuCl2 muối nào có thể tác dụng với các dd:
a NaOH
b HCl
Viết phương trình phản ứng xảy ra
Câu 11: ( 1,0 điểm)
Hoàn thành chuỗi biến hóa sau:
Biết A, B là hợp chất khác nhau của đồng
Câu 12: ( 2,0 điểm)
Cho 1,12 lít khí CO2 (đktc) tác dụng vừa hết với 100ml dd Ba(OH)2 tạo muối trung hòa
a Viết các phương trình phản ứng xảy ra
b Tính nồng độ mol/lít của dd Ba(OH)2 đã dùng
c Tìm khối lượng kết tủa
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA
Trang 4PHẦN I: TRẮC NGHIÊM KHÁCH QUAN (4 điểm) mỗi câu 0,5 điểm
PHẦN II: Tự luận ( 6 điểm)
Câu 9: (1,0 điểm)
3 3H2SO4 dd + Fe2O3 r→ Fe2(SO4)3 + 3H2Ol 0,5
Câu 10: (1,0 điểm)
1 CuCl2 dd + 2NaOH dd → Cu(OH)2 + 2NaCl dd 0,5
2 CuCl2 dd + 2AgNO3 dd → Cu(NO3)2 + 2AgCl r 0,5
Câu 11: (1,0 điểm)
T0
Cu(OH)2 → CuO + H2O
(A) (B)
0,5
Câu 12: (2,0 điểm)
2 CO2r + Ba(OH)2 → BaCO3 + H2O
0,05 0,05 0,05
0,5