a Viết phương trình hoá học.. c Tính khối lượng chất kết tủa thu được.
Trang 1Trường THCS Nguyễn Tri Phương Đề kiểm tra 1 tiết Hóa 9 (2010-2011)
Người ra và duyệt đề: Phùng Thị Hoa
BÀI KIỂM TRA TIẾT 10 HÓA 9 Thời gian 45’
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
T/c của Axit Câu 1(2đ)
2đ
Tổng cộng 2,5đ 3 đ 4,5 đ 10.0 đ
phản ứng minh họa
Câu 2: (2 điểm) Trình bày phương pháp hoá học nhận biết các dung dịch đựng trong lọ bị
mất nhãn sau: NaOH, H 2 SO 4, HNO 3 , H 2 O , NaCl.( bằng sơ đồ)
Viết các phương trình hoá học nếu có:
Câu3: (3 điểm) Viết phương trình hoá học cho mỗi chuyển đổi sau
(1) (2) (4) (5)
C CO 2 (3) H 2 CO 3 K 2 CO 3 CO 2
( 6)
K 2 CO 3
phẩm là CaSO 3 và H 2 O.
a) Viết phương trình hoá học.
c) Tính khối lượng chất kết tủa thu được
Trang 2Trường THCS Nguyễn Tri Phương Đề kiểm tra 1 tiết Hóa 9 (2010-2011) Người ra và duyệt đề: Phùng Thị Hoa
Đáp án
Câu 1:
- HS trình bày được 4 tính chất hóa học của axit HCl Mỗi tính chất 0,5 đ Mỗi tính chất viết được 1 phản ứng minh họa
- Nếu không viết được phương trình phản ứng thì mỗi tính chất được : 0,25đ Câu 2:
- Lập được sơ đồ nhận ra 5 chất : 1,0đ
Đỏ:H 2 SO 4 + ddBaCl 2 ↓ trắng : H 2 SO 4
H 2 SO 4 HNO 3
HNO 3 + Quỳ tím ko ht:HNO 3
NaCl
NaOH Xanh: NaOH
H 2 O ↓ trắng:HCl
NaCl
Không đổi màu : H 2 O +ddAgNO 3
Không ht:HNO 3
- Viết được 2 phương trình phản ứng minh họa: 1điểm
1 H 2 SO 4 + BaCl 2 BaSO 4 ↓ + 2HCl
2 NaCl + AgNO 3 AgCl ↓ + NaNO 3
Câu 3: Viết được mỗi ptpư được 0,5đ:
1 C + O 2 0t SO 2
2 CO 2 + CaO CacO 3
3 CO 2 + H 2 O H 2 CO 4
4 H 2 CO 3 + K 2 O K 2 CO 3 + H 2 O
5 K 2 SO 3 + H 2 SO 4 K 2 SO 4 + SO 2 + H 2 O
6 CO 2 + K 2 O K 2 SO 3
Câu 4: Tính được n SO2 = 224,48,4 = 0,2 mol 0,5 đ
Đổi: 500ml = 0,5 (lít)
a Viết PTHH: SO 2 + Ca(OH) 2 CaSO 3 + H 2 O ( 0,5đ )
c mCaCO3 = 0,2 120 = 24 (g) ( 1đ )