1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE 1T HOA 9 BAI SO 2 PHANDINHPHUNG 10 11

2 203 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 47,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân loại các oxit trên.. dung dịch HCl Viết các PTHH xảy ra.. 1/ Viết phương trình hóa học xảy ra.. 3/ Tính nồng độ phần phần trămC % của các chất có trong dung dịch sau khi phản ứng kế

Trang 1

Trường: THCS Phan Đình Phùng BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT SỐ 1

A Đề ra:

Câu 1.(3,0 điểm) Cho các oxit sau: CuO, SiO2, Na2O, SO2, P2O5, NO, Fe2O3

1 Phân loại các oxit trên

2 Chất nào tác dụng được với:

a nước(ở nhiệt độ thường)

b dung dịch KOH

c dung dịch HCl

Viết các PTHH xảy ra.

Câu 2 (1,5 điểm) Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các lọ bị mất nhãn đựng các

chất sau:

NaOH, NaCl, Na2SO4, H2SO4

Câu 3 (2 điểm) Hoàn thành dãy chuyển dổi hóa học sau:

S   SO   SO   H SO   CuSO

Câu 4 (3 điểm) Hòa tan hoàn toàn 2,7 gam Al vào 200ml dung dịch HCl 3M.

1/ Viết phương trình hóa học xảy ra.

2/ Tính thể tích khí thoát ra ở đktc.

3/ Tính nồng độ phần phần trăm(C %) của các chất có trong dung dịch sau khi phản ứng kết thúc (Biết khối lượng riêng của dd HCl là D = 1,14g/ml)

(Cho Al = 27; H = 1; Cl = 35,5)

B Ma trận đề:

Nội dung Mức độ kiến thức, kĩ năng Tổng

Biết Hiểu Vận dụng

1 Tính chất hóa học của oxit một số

oxit quan trọng

Câu 1.1

(0,75 đ)

Câu 1.2

(2,25 đ)

1

(3,0 đ)

2 Tính chất hóa học của axit Một số

axit quan trọng

Câu 3(1,2,3)

(1,5 đ)

Câu 3(4)

(0,5 đ)

1

(2,0 đ)

3 Thực hành Câu 2

(2đ)

1

(2,0 đ)

4 Tính toán hóa học Câu 4a

(0,5đ)

Câu 4bc

(2,5 đ)

1

(3,0 đ)

Tổng 1/2+1+1/3

C Đáp án.

Câu 1.(3 điểm)

2 a- Viết đúng 3 PTHH của Na2O, SO2, P2O5 với nước 0,75đ

b- Viết đúng 3 PTHH của CuO, Na2O, Fe2O3 với HCl 0,75đ

c- Viết đúng 3 PTHH của SiO2, SO2, P2O5 với dd NaOH 0,75đ

Câu 2 (2 điểm)

Trang 2

- Lập sơ đồ đúng 1,5đ

Câu 3 (2 điểm)

Câu 4 (3 điểm)

1/ Phương trình hóa học xảy ra:

2Al  6HCl  2AlCl3  3H2 0,5đ

Tỉ lệ: 2mol 6 mol 2 mol 3 mol

Ban đầu: 0,1 mol 0,6 mol

Phản ứng: 0,1 mol 0,3mol 0,1mol 0,15 mol

Sau PƯ: 0 0,3mol 0,1mol 0,15mol 0,5đ 2/

2,7

0,1 27

200.3 0,6

1000

Al

HCl

 

2 0,15 22, 4 3,36

H

3/ Các chất có trong dd sau phản ứng gồm: AlCl3 và HCl dư

mdd HCl = D V = 1,14 200 = 228 g 0,25đ Khối lượng dung dịch sau phản ứng là: 2,7+ 228 – (0,15.2) = 230,4 g 0,25đ C%(AlCl3) = (0,1.133,5): 230,4 100% = 5,8% 0,25đ C% (HCl dư) = (0,3.36,5): 230,4 100% = 4,8% 0,25đ

Ngày đăng: 16/11/2015, 07:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w