1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CHƯƠNG 2 BAAOR vệ QUÁ DÒNG (OVERCURRENT PROTETION)

57 310 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 57
Dung lượng 1,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BV QD CÓ THỜI GIAN: TIME OVERCURRENT PROTECTION • Không tác động sai • Tránh các dòng quá độ cho phép 4.1.1 Dòng khởi động Vùng sự cố Vùng làm việc... • Đảm bảo tính chọn lọc: a/ BV có đ

Trang 1

CHƯƠNG II: BẢO VỆ QUÁ DÒNG: (OVERCURRENT PROTECTION)

• NGUYÊN TẮC LÀM VIỆC

• SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ

Trang 2

1 NGUYÊN TẮC LÀM VIỆC:

(PRINCIPLE WORK)

• Bảo vệ có tên là bảo vệ quá dòng cực đại _ hoạt động theo chiều tăng DĐ

• Bảo vệ hoạt động theo đại lượng đầu vào là giá trị biên độ dòng điện IRL

• Bảo vệ làm việc khi Irl > Ing

( Ikd , Idặt )

Trang 3

• Phân biệt thành hai vùng

Vùng rơ le làm việc

Vùng rơ le

không làm việc

I

IlvA

Trang 4

2 SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ: (PRINCIPLE SCHEME)

Trang 5

-2 SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ: (PRINCIPLE SCHEME)

Đi cắt 1MC 2BI 1MC

5T h

Hình 2.3

+ +

Trang 6

-Sơ đồ khối rơ le quá dòng: (Block scheme of overcurrent relays )

8085A Bộ vi xử lí Kit Cổng Cthấp

Cổng B

Chuyển đổi A/D

ADC 0800

Chọn kênh AM 3705

C.lưu

Biến đổi I/U

Trang 7

Sơ đồ khối rơ le quá dòng: (Block scheme of overcurrent relays )

MC

51 RG MC

Hình 2.5

Trang 8

3 PHÂN LOẠI: (CLASSIFY)

• THEO THỜI GIAN ( TÍNH DỰ TRỮ ):

_ BVQD (51) Có hai loại :

Trang 9

4 TÍNH TOÁN THÔNG SỐ:

• Dòng khởi động

• Thời gian bảo vệ

• Độ nhạy

4.1 BV QD CÓ THỜI GIAN

Trang 10

4.1 BV QD CÓ THỜI GIAN: (TIME

OVERCURRENT PROTECTION)

• Không tác động sai

• Tránh các dòng quá độ cho phép

4.1.1 Dòng khởi động

Vùng sự cố Vùng làm việc

Trang 11

• Ikđ > Iqd( đóng DZ )

Ikđ = KatKmm Ilvmax

• Itv > Iqd(cắt NM ngoài) Iqd = Imm

Trang 12

kds kdt

kdRL

n

I K

4.1.1 Dòng khởi động

Trang 13

• Đảm bảo tính chọn lọc: a/ BV có đặc tính thời gian độc lập b/ BV có đặc tính thời gian phụ thuộc

4.1.2 Thời gian làm việc của BV

Trang 14

• Thời gian làm việc tBV = const.

• Phối hợp theo cấp thời gian (nguyên tắc bậc thang)

t(n-1) = max { tn } + ∆ t.

a) BV có đặc tính thời gian độc lập

tBV

I t

Hình 2.8

Trang 15

a) BV có đặc tính thời gian độc lập: (DEFINITE TIME OVERCURENT PROTECTION)

Trang 16

• Xét sơ đồ mạng như hình trên, việc chọn thời gian làm việc của các bảo vệ được bắt đầu từ bảo vệ của đoạn đường dây xa nguồn cung cấp nhất, tức là từ các bảo vệ BV4 và BV4’ Giả thiết thời gian làm việc của các bảo vệ tương ứng là tnh4 và tPT.

• Thời gian làm việc tBV3 của BV3 được chọn lớn hơn thời gian làm việc lớn nhất của các bảo vệ tại trạm

D một bậc t Nếu tPT > tnh4 thì tBV3 = tPT + t

• Thời gian làm việc của bảo vệ ở trạm B cũng tương tự, ví dụ nếu có tnh3 > tBV3 thì tBV2 = tnh3 + t

• Trường hợp tổng quát, đối với bảo vệ của đoạn thứ n thì:

tn = t (n-1)max + t

Với t (n-1)max: thời gian làm việc lớn nhất của các bảo vệ ở đoạn thứ n-1 (xa nguồn hơn đoạn thứ n)

Trang 17

b/ BV có đặc tính thời gian phụ thuộc

Trang 18

• Chọn thời gian làm việc của bảo vệ có hai yêu cầu khác nhau do giá trị bội số dòng ngắn mạch ở cuối

đoạn được bảo vệ so với dòng khởi động:

• Khi bội số dòng lớn, bảo vệ làm việc ở phần độc lập của đặc tính thời gian: lúc ấy thời gian làm việc

của các bảo vệ được chọn giống như bảo vệ có đặc tính thời gian độc lập

• Khi bội số dòng nhỏ, bảo vệ làm việc ở phần phụ thuộc của đặc tính thời gian: trong trường hợp này,

sau khi phối hợp thời gian làm việc của các bảo vệ kề nhau có thể giảm được thời gian cắt ngắn mạch:

ttt(n-1) = max { tn } + ∆t

Thời gian làm việc tBV = f(I)

I

t1t

I1 I2

t2

Hình 2.11

Trang 19

b/ BV có đặc tính thời gian phụ thuộc: (INVERSE TIME OVERCURRENT PROTECTION)

đặc tính của rơ le cảm ứng

đặc tính của rơ le số

tiêu chuẩn I.E.C; A.N.S.I

) (

1

A I

í ị

ĩ

+ -

=

I*

t (s)

Hình 2.12

Trang 20

✭ Đặc tính thời gian phụ thuộc rơ le số:

(INVERSE TIME CHARACTERISTIC OF DIGITAL RELAYS)

Họ đặc tính Tên đặc tính A B P K Min

Trang 26

• Khả năng phân biệt tình trạng sự cố để tác động

Trang 27

• Kn = INmin / IKĐ

• Giới hạn độ nhạy

2.4.3_Độ nhạy của BV

IN = IKDN

Vùng BV chính Vùng khởi động

Hình 2.14

Trang 28

FCO laø moôt thieât bò ñoùng caĩt vaø bạo veô raât thođng dúng

tronglöôùi phađn phoâi nhôø tính kinh teâ, ñôn giạn vaø hieôu quạ cụa noù Loái thođng dúng nhaât laø thieât bò bạo veô dáng töï rôi Khi dađy chạy ñöùt, cô caâu cô khí seõ laøm boô phaôn tieâp ñieơm

ñoông töï ñoông rôùt xuoâng nhö ñöôïc minh hóa trong hình 2.10.

Bảo vệ quá dòng bằng cầu chì tự rơi: (FCO)

❊ FCO: (Fuse cut-out)

Trang 29

Sứ đỡ Sứ đỡ đầu dây Tiếp điểm lò xo

Giá lắp đặt Đầu dây

Giá cầu chì

Mắt nối mở dây chảy

Hình 2.15: Một số loại cầu chì tự rơi _FCO

Trang 30

5 BẢO VỆ QUÁ DÒNG CẮT NHANH:

(INSTANTANEOUS OVERCURRENT PROTECTION) 5.1 BVCN cho đường dây 1 nguồn cung cấp

INngmax

N Vùng BV

Trang 31

• Bảo vệ làm việc với t ≈ 0

• Tính chọn lọc đảm bảo theo vùng làm việc, thể hiện qua cách chọn dòng khởi động: IKĐ = Kat INngmax

Trang 32

5.2 BVCN cho đường dây có 2 nguồn cung cấp

Trang 33

• Bảo vệ được đặt cả hai phía đường dây Khi ngắn mạch ngoài tại NA thì dòng ngắn mạch là

INngmaxA, khi ngắn mạch ngoài tại NB thì dòng ngắn mạch là INngmaxB Trên hình vẽ ta thấy INngmaxA>INngmaxB Dòng khởi động chọn giống nhau cho cả hai phía:

IKĐ = kat INngmaxA

 Ngắn mạch trong đoạn lCNA chỉ có BVCN phía A tác động

 Ngắn mạch trong đoạn lCNB chỉ có BVCN phía B tác động

 Khi ngắn mạch trong đoạn giữa thì không có BVCN nào tác động Tuy nhiên nếu (lCNA + lCNB) > l thì khi ngắn mạch ở đoạn giữa cả hai BVCN sẽ cùng tác động

Trang 35

6 BVQD NHIỀU CẤP:

– Cấp 1: Rơle 3RI, 4RGT, 5Th cắt nhanh không thời gian (t1 ≤ 0,1 giây) Dòng khởi động IKĐ1

– Cấp 2: Rơle 6RI, 7RT, 8Th cắt nhanh có thời gian

t2 = t1 + ∆ t Dòng khởi động IKĐ2

– Cấp 3: Rơle 9RI, 10RT, 11Th bảo vệ quá dòng

t3 = t ’3 + ∆ t IKĐ3

Vùng BV cấp 1 Vùng BV cấp 2

Hình 2.19

Trang 36

Hçnh 2.20

Trang 37

 Chiều dài vùng bảo vệ phụ thuộc vào tình trạng làm việc của hệ thống và dạng ngắn mạch.

 Chỉ đảm bảo tính chọn lọc trong mạng hở có một nguồn cung cấp

Trang 38

7 BVQD CÓ KHÓA ĐIỆN ÁP:

– 2RU<: rơ le kiểm tra điện áp giảm

– tăng độ nhạy cho

MC

Hình 2.21

Trang 39

7 BVQD CÓ KHÓA ĐIỆN ÁP:

– bộ kiểm tra điện áp liên hợp 2RU,

3RU Tăng độ nhạy cho RI

MC

BI

Hình 2.22

Trang 40

Sơ đồ khối của Rơle quá dòng có kiểm tra áp

RI RU

AND

MC BI

UR

IR

Hình 2.23

Trang 41

Sơ đồ khối của Rơle quá dòng có kiểm tra áp

51 27

AND

MC BI

UR

IR

Hình 2.24

Trang 42

• Để phân biệt giữa ngắn mạch và quá tải, đồng thời nâng cao độ nhạy về dòng của bảo vệ dòng cực đại:

• Khi ngắn mạch dòng tăng, áp giảm Do vậy RI, RU đều khởi động cắt MC

IKĐ = (kat/klvmax) Ilvmax

• Khi quá tải dòng tăng nhưng áp giảm không đáng kể nên các tiếp điểm RU hở Do đó không có tín hiệu cắt MC

• Trong biểu thức tính IKĐ ta không cần kể đến kmm vì sau hi cắt ngắn mạch ngoài các động cơ tự khởi động nhưng không làm điện áp giảm nhiều, các bảo vệ không khởi động và bảo vệ không thể tác động Khi đó IKĐ nhỏ hơn so với IKĐ của bảo vệ dòng cực đại tương ứng độ nhạy được nâng cao

Trang 43

8 BVQD THEO CÁC THÀNH PHẦN THỨ TỰ :

– BẢO VỆ QUÁ DÒNG THỨ TỰ KHÔNG

– BẢO VỆ QUÁ DÒNG THỨ TỰ NGHỊCH

– IKĐ > IKCB ≈ 0

– KN >>

Trang 44

8.1 BVQD RI 0 :

Mặt ngoài Mặt trong

Hình 2.25: Rơle MCGG - 82

Trang 45

SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ RƠLE MCGG 82

Trang 46

8.1 BVQD RI 0 : – Bảo vệ chống chạm đất

Trang 47

Sơ đồ khối của bảo vệ dòng cực đại thứ tư không

MC

Io

Hình 2.27

Trang 48

8.2 BVQD thứ tự không:

– Dòng I0 tỷ lệ với dòng đi trong đất (T.T)

– BV RI0 cho lưới có dòng chạm đất lớn * các dạng NM chạm đất: N(1), N(1,1) * I0 >>

IKCB

– BV RI0 cho lưới có dòng chạm đất bé * các dạng chạm đất 1 điểm, 2 điểm * IC <<, ≈ IKCB

Trang 49

8.3 BVQD RI 2 :

Th

LI2

Hçnh 2.28

Trang 52

9.1 Chọn lọc:

• Chọn lọc tương đối.

• Phối hợp theo thời gian.

• Dự trữ từ xa cho nhau.

• Chọn lọc tuyệt đối.

• Xác định vùng làm việc theo dòng kđ.

• Không dự trữ cho nhau.

Trang 53

9.2 Nhanh

• cần thời gian để đảm

bảo tính chọn lọc.

• không nhanh.

• không cần thời gian để đảm bảo tính chọn lọc.

• chỉ bảo vệ được một phần.

Trang 54

10.3 Nhạy

* đạt yêu cầu.

* một số trường hợp không tốt do dòng I Nmin không lớn hơn I kđ nhiều.

BVQD

Trang 55

9.4 Tin cậy

BVQD

• loại làm việc theo dòng điện.

• cấu trúc thiết bị đơn giản.

• sơ đồ đơn giản, ít thiết bị.

• với rơ le số: phụ thuộc phần cứng, chương trình, có phần tự kiểm tra (self-test).

Trang 56

9.5 Lĩnh vực sử dụng

* bảo vệ chính cho lưới phân phối hình tia một nguồn cung cấp (nguồn cấp từ một phía ).

* bảo vệ dự trữ cho lưới truyền tải.

* bảo vệ dự trữ cho các thiết bị chính.

* không làm việc chọn lọc được trong lưới có nhiều nguồn, mạng vòng

Trang 57

Hçnh 2.29

Ngày đăng: 15/11/2015, 23:54

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2. SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ: (PRINCIPLE  SCHEME) - CHƯƠNG 2 BAAOR vệ QUÁ DÒNG (OVERCURRENT PROTETION)
2. SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ: (PRINCIPLE SCHEME) (Trang 4)
2. SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ: (PRINCIPLE  SCHEME) - CHƯƠNG 2 BAAOR vệ QUÁ DÒNG (OVERCURRENT PROTETION)
2. SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ: (PRINCIPLE SCHEME) (Trang 5)
Sơ đồ khối rơ le quá dòng: (Block scheme of  overcurrent relays ) - CHƯƠNG 2 BAAOR vệ QUÁ DÒNG (OVERCURRENT PROTETION)
Sơ đồ kh ối rơ le quá dòng: (Block scheme of overcurrent relays ) (Trang 6)
Sơ đồ khối rơ le quá dòng: (Block scheme of  overcurrent relays ) - CHƯƠNG 2 BAAOR vệ QUÁ DÒNG (OVERCURRENT PROTETION)
Sơ đồ kh ối rơ le quá dòng: (Block scheme of overcurrent relays ) (Trang 7)
Hình 2.15: Một số loại cầu chì tự rơi _FCO - CHƯƠNG 2 BAAOR vệ QUÁ DÒNG (OVERCURRENT PROTETION)
Hình 2.15 Một số loại cầu chì tự rơi _FCO (Trang 29)
Sơ đồ khối của Rơle quá dòng có kiểm tra  ạp - CHƯƠNG 2 BAAOR vệ QUÁ DÒNG (OVERCURRENT PROTETION)
Sơ đồ kh ối của Rơle quá dòng có kiểm tra ạp (Trang 40)
Sơ đồ khối của Rơle quá dòng có kiểm tra  ạp - CHƯƠNG 2 BAAOR vệ QUÁ DÒNG (OVERCURRENT PROTETION)
Sơ đồ kh ối của Rơle quá dòng có kiểm tra ạp (Trang 41)
SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ RƠLE MCGG 82 - CHƯƠNG 2 BAAOR vệ QUÁ DÒNG (OVERCURRENT PROTETION)
82 (Trang 45)
Sơ đồ khối của bảo vệ dòng cực đại thứ tư không - CHƯƠNG 2 BAAOR vệ QUÁ DÒNG (OVERCURRENT PROTETION)
Sơ đồ kh ối của bảo vệ dòng cực đại thứ tư không (Trang 47)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN