Xét sơ đồ mạng như hình, việc chọn thời gian làm việc của các bảo vệ được bắt đầu từ bảo vệ của đoạn đường dây xa nguồn cung cấp nhất, tức là từ các bảo vệ BV4 và BV4’.. Giả thiết thời g
Trang 1Chương II:
BẢO VỆ QUÁ DÒNG (OVERCURRENT PROTECTION)
Trang 21 NGUYÊN TẮC LÀM VIỆC:
• Đại lượng đầu vào là giá trị biên độ dòng điện IBV.
• Giá trị định trước Ing (Ikd , Iđặt): dòng nhỏ nhất qua phần tử được BV mà có thể làm cho BV khởi động
Trang 3• Phân biệt thành hai vùng
Vùng rơ le làm việc
Vùng rơ le
không làm việc
I
IlvA
Trang 42 SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ: (PRINCIPLE SCHEME)
Trang 5
-2 SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ: (PRINCIPLE SCHEME)
Hình 2.3
Đi cắt 1MC
2BI 1MC
5T h
+ +
Trang 6
-Sơ đồ khối rơ le quá dòng:
8085A Bộ vi xử lí Kit Cổng C thấp
Cổng B
Chuyển đổi A/D
ADC 0800
Chọn kênh AM 3705
C.lưu
Biến đổi I/U
Trang 7Sơ đồ khối rơ le quá dòng:
Hình 2.5
MC
51 RGMC
Trang 83 PHÂN LOẠI: (CLASSIFY)
• THEO THỜI GIAN ( TÍNH DỰ TRỮ ):
_ BVQD (51) Có hai loại :
BVQD độc lập
BVQD phụ thuộc
_ BVCN ( 50 )
• THEO TÍN HIỆU ĐẦU VÀO :
_ BV theo dòng toàn phần _ BV theo dòng I0 _
BV theo dòng I2 _ BV quá dòng có khóa điện áp
Trang 9• Dòng khởi động
• Thời gian bảo vệ
• Độ nhạy
4 BV QD CÓ THỜI GIAN:
(TIME OVERCURRENT PROTECTION)
Trang 10• Không tác động sai
• Tránh các dòng quá độ cho phép
4.1 Dòng khởi động
Trang 124.1 Dòng khởi động
Trang 13a/ BV có đặc tính thời gian độc lập
b/ BV có đặc tính thời gian phụ thuộc
4.2 Thời gian làm việc của BV
Trang 14• Thời gian làm việc tBV = const.
• Phối hợp theo cấp thời gian (nguyên tắc bậc thang)
t(n-1) = max { tn } + ∆t
tBV
It
a) BV có đặc tính thời gian độc
lập:
(DEFINITE TIME OVERCURENT PROTECTION)
Trang 15Xét sơ đồ mạng như hình, việc chọn thời gian làm việc của các
bảo vệ được bắt đầu từ bảo vệ của đoạn đường dây xa nguồn
cung cấp nhất, tức là từ các bảo vệ BV4 và BV4’ Giả thiết thời
gian làm việc của các bảo vệ tương ứng là tnh4 và tPT.
Trang 16Thời gian làm việc tBV3 của BV3 được chọn lớn hơn thời gian làm việc lớn nhất của các bảo vệ tại trạm D một bậc t Nếu tPT > tnh4thì tBV3 = tPT + t.
• Thời gian làm việc của bảo vệ ở trạm B cũng tương tự, ví dụ nếu có tnh3 > tBV3 thì tBV2 = tnh3 + t
Trường hợp tổng quát, đối với bảo vệ của đoạn thứ n thì:
tn = t (n-1)max + t.
Với t (n-1)max: thời gian làm việc lớn nhất của các bảo vệ ở đoạn thứ n-1 (xa nguồn hơn đoạn thứ n).
Trang 18• Chọn thời gian làm việc của bảo vệ có hai yêu cầu khác
nhau do giá trị bội số dòng ngắn mạch ở cuối đoạn được
bảo vệ so với dòng khởi động:
• Khi bội số dòng lớn, bảo vệ làm việc ở phần độc lập của
đặc tính thời gian: lúc ấy thời gian làm việc của các bảo vệ
được chọn giống như bảo vệ có đặc tính thời gian độc lập
Thời gian làm việc tBV = f(I)
I
t1t
I1 I2
t2
• Khi bội số dòng nhỏ, bảo vệ làm việc ở phần phụ thuộc
của đặc tính thời gian: trong trường hợp này, sau khi phối
hợp thời gian làm việc của các bảo vệ kề nhau có thể giảm
được thời gian cắt ngắn mạch:
ttt(n-1) = max { tn } + ∆t
Trang 19b/ BV có đặc tính thời gian phụ thuộc:
(INVERSE TIME OVERCURRENT PROTECTION)
đặc tính của rơ le cảm ứngđặc tính của rơ le số
tiêu chuẩn I.E.C; A.N.S.I
) (
1
í ị
ĩ
+ -
=
I*
t (s)
Hình 2.12
Trang 20Đặc tính thời gian phụ thuộc rơ le số:
(INVERSE TIME CHARACTERISTIC OF DIGITAL RELAYS)
Họ đặc tính Tên đặc tính A B P K Min
Trang 26• Khả năng phân biệt tình trạng sự cố để tác động
Trang 27• Kn = INmin / IKĐ
• Giới hạn độ nhạy
4.3 Độ nhạy của BV
IN = IKDN
Vùng BV chính Vùng khởi động
Trang 28FCO laø moôt thieât bò ñoùng caĩt vaø bạo veô raât thođng dúng tronglöôùi phađn phoâi nhôø tính kinh teâ, ñôn giạn vaø hieôu quạ
cụa noù Loái thođng dúng nhaât laø thieât bò bạo veô dáng töï rôi Khi dađy chạy ñöùt, cô caâu cô khí seõ laøm boô phaôn tieâp ñieơm
ñoông töï ñoông rôùt xuoâng nhö ñöôïc minh hóa trong hình sau
Bảo vệ quá dòng bằng cầu chì tự rơi: (FCO)
FCO: (Fuse cut-out)
Trang 29Sứ đỡ Sứ đỡ đầu dây Tiếp điểm lò xo
Giá lắp đặt Đầu dây
Giá cầu chì
Mắt nối mở dây chảy
Một số loại cầu chì tự rơi _FCO
Trang 305 BẢO VỆ QUÁ DÒNG CẮT NHANH:
(INSTANTANEOUS OVERCURRENT PROTECTION)
5.1 BVCN cho đường dây 1 nguồn cung cấp
INngmax
NPhần tử được BV
Ikd
Vùng tác động
I
Trang 31• Tính chọn lọc đảm bảo theo vùng làm việc, thể hiện qua cách chọn dòng khởi động:
IKĐ = Kat INngmax
• Bảo vệ làm việc với t ≈ 0
• Vùng tác động lCN có thể thay đổi tuỳ thuộc điều kiện
NM
Trang 325.2 BVCN cho đường dây có 2 nguồn cung cấp
INngmaxA
N
Ikd
Vùng BV không tác động
Trang 33Bảo vệ được đặt cả hai phía đường dây Khi ngắn mạch ngoài tại NA thì dòng ngắn mạch là INngmaxA, khi ngắn mạch ngoài tại NBthì dòng ngắn mạch là INngmaxB Trên hình vẽ ta thấy INngmaxA>INngmaxB Dòng khởi động chọn giống nhau cho cả hai phía:
IKĐ = kat INngmaxA
Ngắn mạch trong đoạn lCNA chỉ có BVCN phía A tác động Ngắn mạch trong đoạn lCNB chỉ có BVCN phía B tác động Khi ngắn mạch trong đoạn giữa thì không có BVCN nào tác động Tuy nhiên nếu (lCNA + lCNB) > l thì khi ngắn mạch ở
đoạn giữa cả hai BVCN sẽ cùng tác động
Trang 346 BVQD NHIỀU CẤP:
1MC
2BI
– Cấp 1: Rơle 3RI, 4RGT, 5Th cắt nhanh không thời
Trang 352BI
– Cấp 2: Rơle 6RI, 7RT, 8Th cắt nhanh có thời gian t2 = t1 + ∆t Dòng khởi động IKĐ2
– Cấp 3: Rơle 9RI, 10RT, 11Th bảo vệ quá dòng
t3 = t ’3 + ∆t IKĐ3
Trang 366 BVQD NHIỀU CẤP:
Vùng BV cấp 1 Vùng BV cấp 2
Trang 37t’2
Trang 397 BVQD CÓ KHÓA ĐIỆN ÁP:
– 2RU<: rơ le kiểm tra điện áp giảm– tăng độ nhạy cho RI
Trang 40• Để phân biệt giữa ngắn mạch và quá tải, đồng thời
nâng cao độ nhạy về dòng của bảo vệ dòng cực đại.
đều khởi động cắt MC.
IKĐ = (kat/ktv) Ilvmax
nên các tiếp điểm RU hở Do đó không có tín hiệu cắt
MC
khi cắt ngắn mạch ngoài các động cơ tự khởi động
nhưng không làm điện áp giảm nhiều, các bảo vệ
không khởi động và bảo vệ không thể tác động Khi
ứng độ nhạy được nâng cao.
Trang 417 BVQD CÓ KHÓA ĐIỆN ÁP:
MC
BI
Bộ kiểm tra điện áp liên hợp 2RU, 3RU Tăng độ nhạy cho RI
Trang 42Sơ đồ khối của Rơle quá dòng có kiểm tra áp
RIRU
Trang 43Sơ đồ khối của Rơle quá dòng có kiểm tra áp
5127
Trang 448 BVQD THEO CÁC THÀNH PHẦN THỨ TỰ :
– BẢO VỆ QUÁ DÒNG THỨ TỰ KHÔNG– BẢO VỆ QUÁ DÒNG THỨ TỰ NGHỊCH
Trang 458.1 BVQD RI0 :
Mặt ngoài Mặt trong
Rơle MCGG - 82
Trang 46SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ RƠLE MCGG 82
Trang 478.1 BVQD RI0 : – Bảo vệ chống chạm đất
1RI
Th
2RT
MC
Trang 48Sơ đồ khối của bảo vệ dòng cực đại thứ tự không
MC
Io
Trang 519 ĐÁNH GIÁ:
– Chọn lọc– Nhanh– Nhạy– Tin cậy– Lĩnh vực ứng dụng
Bảo vệ được đánh giá theo các tiêu chuẩn:
Trang 529.1 Chọn lọc:
• Chọn lọc tương đối
• Phối hợp theo thời gian
• Dự trữ từ xa cho nhau
• Chọn lọc tuyệt đối
• Xác định vùng làm việc theo dòng kđ
• Không dự trữ cho nhau
Trang 53
9.2 Nhanh
• cần thời gian để đảm
bảo tính chọn lọc
• không nhanh
• không cần thời gian để đảm bảo tính chọn lọc
• chỉ bảo vệ được một phần
Trang 559.4 Tin cậy
• loại làm việc theo dòng điện
• cấu trúc thiết bị đơn giản
• sơ đồ đơn giản, ít thiết bị
• với rơ le số: phụ thuộc phần cứng, chương trình, có phần tự kiểm tra (self-test)
Trang 569.5 Lĩnh vực sử dụng
* bảo vệ chính cho lưới phân phối hình tia một nguồn cung cấp (nguồn cấp từ một phía )
* bảo vệ dự trữ cho lưới truyền tải
* bảo vệ dự trữ cho các thiết bị chính
* không làm việc chọn lọc được trong lưới có nhiều nguồn, mạng vòng