Nguyên tắc làm việc: Phản ứng theo giá trị dòng điện qua phần tử được bảo vệ và góc pha giữa dòng điện đó với điện áp trên thanh góp của trạm có đặt bảo vệ.. Tác động khi dòng điện v
Trang 1 NGUYÊN TẮC LÀM VIỆC
SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ
Trang 22MC 3MC
4MC 5MC
6MC 7MC
8MC
Do vậy phải đặt
BV quá dòng có
hướng
Trang 3Nguyên tắc làm việc:
Phản ứng theo giá trị dòng điện qua phần tử được bảo vệ và góc pha giữa dòng điện đó với điện áp trên thanh góp của trạm có đặt bảo vệ
Tác động khi dòng điện vượt quá giá trị định trước (Ikđ) và góc pha phù hợp với trường hợp ngắn mạch trên đường dây được bảo vệ
Trang 4II SƠ ĐỒ NGUYÊN
LÝ: :
} Từ BU
Trang 5II SƠ ĐỒ NGUYÊN
LÝ: :
Bộ phận khởi động (3RI): phản ứng theo dòng
qua BV Nhiệm vụ: khởi động BV khi dòng qua BV vượt quá giá trị đặt trước (I kđ )
} Từ BU
2BI 1MC
Đi cắt
Trang 6II SƠ ĐỒ NGUYÊN
LÝ: :
} Từ BU
Trang 7II SƠ ĐỒ NGUYÊN
LÝ: :
} Từ BU
Trang 8* Sơ đồ khối rơ le quá dòng có
hướng
Đi cắt
lườ ng
Bộ Logic Thời
gian hiệTín
u
Chấ
p hàn h
U
RW RI
Trang 9Rơ le METI - 31
* MỘT LOẠI RƠLE ĐỊNH HƯỚNG CÔNG SUẤT
Trang 10SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ
RƠLE
ĐỊNH
HƯỚNG METI - 31
Trang 11III TÍNH TOÁN THÔNG SỐ:
1 BVQD CÓ HƯỚNG CÓ THỜI GIAN
a Dòng khởi động:
Tránh các dòng quá độ sau khi cắt NM ngoài.
max
lv tv
Ilvmax: dòng làm việc lớn nhất qua BV theo
hướng tác động của RW.
Chọn theo 4 điều kiện:
Trang 12a Dòng khởi
động:
lv tv
6MC 7MC
8MC
Trang 13fkh at
Trang 14Nếu chọn Ikđ2 = IN2 > IN > Ikđ1 = IN1Khi NM tại N, BV1 tác động không chọn lọc
BV2
N2 BV1
) ( )
1 (n at kđ n
Trang 15b Thời gian làm việc của
BV:Chọn theo nguyên tắc bậc thang ngược chiều nhau.
Phân các BV thành hai nhóm theo cùng hướng tác động.
Mỗi nhóm phối hợp theo cấp thời gian chọn lọc:
Trang 16c Độ nhạy của
BV:◊ Độ nhạy của rơ le RI: K
n = INmin / Ikđ
◊ Vùng chết của rơ le RW:
Vùng BV chínhVùng chết
Trang 17IV VỊ TRÍ CẦN ĐẶT
Trang 18V HIỆN TƯỢNG KHỞI
ĐỘNG KHÔNG
chỉ khi BV đối diện đã tác động.
tăng thời gian làm việc của BV
phụ thuộc vị trí NM trong mạch vòng
không đồng thời:
phần đường dây gần thanh góp nguồn
6MC 7MC
8MC
N
IN1 >> IN2
Trang 19VI RƠ LE ĐỊNH HƯỚNG CÔNG SUẤT
Tác động theo góc pha ϕ R của IR so với UR đưa vào rơle.
Trang 202 Đặc tính làm
việc:Điều kiện để RW khởi động:
) cos(ϕR + α ≥ 0
)90
()
90( 0 − α ≥ ϕ R ≥ − 0 + α
) (ϕR + α ≥ − 90 0
900 ≥
90 0 -αα
UR
Vùng không làm việc
Vùng làm việc
Đươìng
độ nhạy cự
c đại
Trang 2190 0 -αα
UR
Vùng không làm việc
Vùng làm
việc
Đươìng
độ nhạy cự
c đại
Trang 223 Sơ đồ nối dây:
Đảm bảo tác động đúng hướng với mọi trường hợp NM
Sơ đồ nối vào dòng pha áp dây (sơ đồ 90 – 0 )
Trang 23* Phân tích sơ đồ:
N (3) : Xét rơle 4RW
Vùng làm việc
Trang 24Vùng làm việc
Trang 25Vùng làm việc
Trang 26VII SƠ ĐỒ NỐI DÂY
BU:
Sơ đồ sao hoàn toàn:
C B
A
* Sử dụng 3 BU 1 pha
* Sử dụng BU 3 pha
Trang 27* Sử dụng 2 BU 1 pha
C B
A
Sơ đồ sao khuyết (V):
Trang 28* Sử dụng BU 3 pha 5 trụ
C B
A
Sơ đồ tam giác hở:
Trang 29VIII BVCN CỌ
Ikâ1 = Ikâ2 = Kat .max {INngmax }
Trang 30IX BVQD THEO CÁC THÀNH
PHẦN THỨ TỰ CÓ
HƯỚNG:
1 BVQD THỨ TỰ KHÔNG CÓ HƯỚNG:
2RW
LU0
1RI
Trang 31* Sơ đồ khối bảo vệ quá
Trang 32 Dùng RI 2 +RW 2
Bảo vệ có hướng chống NM không đối xứng
Hướng tác động từ DZ vào TG
Trang 33X ĐÁNH
GIÁ:
Mạng vòng một nguồn cung cấp
C
D
B
A
1.Tính chọn lọc:
được đảm bảo đối
có đường chéo đi
qua nguồn Mạng hình tia có số nguồn
tuỳ ý
Trang 34Tính chọn lọc
không đảm bảo đối
Mạng vòng có
số nguồn cung cấp
lớn hơn 1
Mạng vòng 1 nguồn cung cấp có đường chéo không đi qua nguồn
Trang 35• cấu trúc thiết bị đơn giản.
• sơ đồ đơn giản, ít phần tử
Lĩnh vực sử dụng:
bảo vệ chính cho lưới phân phối khi đảm
bảo được tính chọn lọc và tác động nhanh
bảo vệ dự trữ cho lưới truyền tải