1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

hệ quản trị cơ sở dữ liệu DB2

64 673 8
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hệ Quản Trị Cơ Sở Dữ Liệu DB2
Tác giả Trần Kiên, Trần Thái Sơn, Nguyễn Trí Nhân, Nguyễn Thị Trúc Quỳnh
Người hướng dẫn TS Nguyễn Mậu Hân
Trường học Đại Học Huế
Chuyên ngành Cơ Sở Dữ Liệu Phân Tán
Thể loại Tiểu Luận
Năm xuất bản 2008 - 2010
Thành phố Huế
Định dạng
Số trang 64
Dung lượng 12,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tài liệu tham khảo hệ quản trị cơ sở dữ liệu DB2

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC

Đề Tài:

Tiểu Luận Môn Cơ Sở Dữ Liệu Phân Tán

Giáo viên hướng dẫn: TS Nguyễn Mậu Hân Học viên thực hiện: Trần Kiên

Trần Thái Sơn Nguyễn Trí Nhân Nguyễn Thị Trúc Quỳnh

Nhóm 7 l ớp Khoa học máy tính 2008 -2010

HỆ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆU DB2

Trang 3

3

Trang 4

*DB2 là h qu n tr c s d li u (HQTCSDL) ệ ả ị ơ ở ữ ệphân tán c a IBM, có th qu n lý và x lý c s ủ ể ả ử ơ ở

d li u (CSDL) quan h ho c CSDL nguyên b n ữ ệ ệ ặ ảXML

Trang 5

s n sàng cho doanh nghi p v a và nh - và ẵ ệ ừ ỏ

không b t bu c ph i m t chi phí.ắ ộ ả ấ

*DB2 Express-C có các tính n ng c b n nh ă ơ ả ưcác n b n DB2 thấ ả ương m i trên n n Linux, ạ ềUNIX và Windows DB2 Express-C có th ể

ch y trên c h th ng 32-bit ho c 64-bit c ạ ả ệ ố ặ ảLinux hay Windows

Trang 7

*DB2 Workgroup and Express(t i ố ưu hi u ệ

n ngtruy v n song song, liên k t h p nh t d ă ấ ế ợ ấ ữ

li u )ệ

Trang 8

8

Trang 9

9

Trang 10

Nếu nhập lệnh từ cửa sổ lệnh

của Windowse hoặc Linux

Trang 13

2.C A S NH P L NH C A DB2: Ử Ổ Ậ Ệ Ủ

S d ng c a s nh p l nh c a DB2 ử ụ ử ổ ậ ệ ủ

(Command Editor), b n có th th c thi các ạ ể ự

l nh DB2, SQL và các câu l nh XQuery, phân ệ ệtích k ho ch th c hi n c a m t câu l nh, ế ạ ự ệ ủ ộ ệ

xem hay s a k t qu c a câu truy v nử ế ả ủ ấ .

Trang 14

Ví d : ụ Để thêm m t k t n i t i m t CSDL ộ ế ố ớ ộ

nh n vào nút Add M t h p tho i nh sau s ấ ộ ộ ạ ư ẽ

xu t hi n ấ ệ

Trang 15

N u b n không quen thu c v i ngôn ng SQL ế ạ ộ ớ ữ

và thích s d ng m t trình h tr ho c hử ụ ộ ỗ ợ ặ ướng

d n t đ ng sinh mã SQL, lúc này trình tr giúp ẫ ự ộ ợ

“SQL Assist Wizard” là m t công c s n có t ộ ụ ẵ ừtrình so n th o dòng câu l nh (Command ạ ả ệ

Editor) s giúp b n gi i quy tẽ ạ ả ế

Trang 18

18

Trang 19

Môi trường c a DB2 có các đ i tủ ố ượng nh : ư

Th hi n, C s d li u, các file c u hình Và ể ệ ơ ở ữ ệ ấchúng được minh h a trong elip màu đ ọ ỏ ởhình sau:

Trang 20

1.Th hi n(instance) ể ệ

Ta có th t o nhi u Th hi n trên m t máy ể ạ ề ể ệ ộ

ch d li u và dùng chúng v i nhi u m c ủ ữ ệ ớ ề ụđích khác nhau

-Các l nh đ thao tác trên Instanceệ ể

Ví d đ t o th hi n có tên myinst ta dùng l nh:ụ ể ạ ể ệ ệ

db2icrt myinst

Trang 21

th ng không đ ố ượ c xóa, s a đ i ử ổ + TEMPSPACE1 :không gian đ th ể ể

hi n s d ng khi s p x p d li u ệ ử ụ ắ ế ữ ệ + USERSPACE1 :không gian l u tr ư ữ

b ng c a CSDL n u ta không t o ả ủ ế ạ không gian b ng riêng ả

+ IBMDEFAULTBP : vùng đ m d li u ệ ữ ệ + LOG: các t p nh t ký ệ ậ

( m c đ nh ặ ị các đ i t ố ượ ng trên đ ượ c

Trang 22

3.Các file c u hình: ấ

a T p c u hình qu n tr c s d li u(dbm ệ ấ ả ị ơ ở ữ ệcfg):

Bao g m các thao s nh hồ ố ả ưởng t i th hi n và ớ ể ệ

t t c CSDL trong đó.ấ ả

Ví d cách th c hi n thông qua trung tâm đi u ụ ự ệ ềkhi n:ể

Trang 24

24

Trang 25

k t n i đ n m t máy ch DB2 khác ế ố ế ộ ủ

*Kh i đ ng công c tr giúp c u hình ở ộ ụ ợ ấ(Configuration Assistant) đ c u hình máy ể ấkhách và máy ch nh sau:ủ ư

Trang 26

-Kh i đ ng Configuration assistant:ở ộ

Start -> Programs -> IBM DB2 -> DB2COPY1 -> Setup Tools -> Configuration Assistant

Trang 28

-C u hình máy ch :ấ ủ

+Thi t l p giá tr cho bi n SVCENAME ế ậ ị ế

Configure -> DBM configuration nh hình v ư ẽsau:

Trang 29

Trong h p tho iộ ạ Configuration Assistant ch n:ọ

Select ->Add Database Using Wizard

(h p tho i sau xu t hi n)ộ ạ ấ ệ

Trang 32

32

Trang 34

* Đị nh danh:

-Là m t ti n trình ki m tra tính h p l thông ộ ế ể ợ ệtin đ ng nh p c a ngă ậ ủ ườ ử ụi s d ng

-Ti n trình đ nh danh đế ị ược th c thi b i m t ự ở ộ

chương trình b o m t bên ngoài DB2 (đi n ả ậ ểhình là b i m t h đi u hành, m t phở ộ ệ ề ộ ương

th c đ nh danh c a m t m ng nào đó) ứ ị ủ ộ ạ

-Khi s d ng ti n trình đ nh danh c a h đi u ử ụ ế ị ủ ệ ềhành, tên người dùng (userid) và m t mã đậ ược chuy n t i c s d li u máy ch (nh m t ể ớ ơ ở ữ ệ ở ủ ư ộ

ph n c a câu l nh k t n i) Sau đó, c s d ầ ủ ệ ế ố ơ ở ữ

li u máy ch s g i ti n trình đ nh danh c a ệ ở ủ ẽ ọ ế ị ủ

h đi u hành đ ki m tra tính h p l c a ệ ề ể ể ợ ệ ủ

người dùng và m t mã.ậ

Trang 35

Ta dùng tham s AUTHENCATION trong DBM ốCFG máy ch DB2 đ thi t l p ch đ đ nh ở ủ ể ế ậ ế ộ ịdanh

B ng giá tr c a tham s AUTHENCATIONả ị ủ ố

Trang 36

trước bao g m nhi u đ c quy n ồ ề ặ ề

-M t đ c quy n cho phép ngộ ặ ề ười dùng thi hành m t lo i thao tác đ n d a trên c s ộ ạ ơ ự ơ ở

d li u nh là: CREATE, UPDATE, DELETE, ữ ệ ưINSERT, …

Trang 37

S đ phân c p các quy n và đ c quy n.ơ ồ ấ ề ặ ề

Trang 40

Ví d , v c p quy n SYSADM cho nhóm h ụ ề ấ ề ệ

đi u hành ‘db2admns’, b n có th dùng câu ề ạ ể

Trang 42

42

Trang 43

Cách x lý truy c p đ ng th i trong DB2 có ử ậ ồ ờliên quan đ n các khái ni m nh giao d ch, ế ệ ư ịtruy c p đ ng th i và khóa.ậ ồ ờ

1 Các giao d ch ị

*M t ộ giao d chị hay m t đ n v công vi cộ ơ ị ệ g m ồ

có 1 hay nhi u dòng l nh SQL mà khi th c ề ệ ự

hi n c n ph i đệ ầ ả ược coi là m t đ n v riêng l ộ ơ ị ẻ

*N u m t trong nh ng dòng l nh trong giao ế ộ ữ ệ

d ch th t b i thì toàn b giao d ch th t b i, và ị ấ ạ ộ ị ấ ạ

b t k dòng l nh nào đấ ỳ ệ ược thi hành đ n đi m ế ể

th t b i thì s đấ ạ ẽ ược quay lui (h i x ), đ a d ồ ử ư ữ

li u v giá tr , tr ng thái trệ ề ị ạ ước đó

*M t giao d ch k t thúc v i dòng l nh COMMIT ộ ị ế ớ ệ

Trang 44

Ví d b n mu n chuy n 100$ t tài kho n ti t ụ ạ ố ể ừ ả ế

ki m (Savings) c a b n sang tài kho n séc ệ ủ ạ ả (Checking) Vi c đó ph i đòi h i th c hi n công ệ ả ỏ ự ệ

Trang 48

*M c đ cô l p đứ ộ ậ ược phát bi u v i m nh đ ể ớ ệ ềWITH {m c cô l p } Ch ng h n nh :ứ ậ ẳ ạ ư

SELECT … WITH {UR | CS | RS | RR }

M t ng d ng c n xác đ nh “ s b “ s hàng ộ ứ ụ ầ ị ơ ộ ốtrong b ng Ví d :ả ụ

SELECT COUNT(*) FROM TAB1 WITH UR

*Hi u su t r t quan tr ng, nên vi c ch n s ệ ấ ấ ọ ệ ọ ử

d ng m c đ cô l p nào ph thu c vào ng ụ ứ ộ ậ ụ ộ ứ

d ng c a các b n ụ ủ ạ

Trang 50

Có hai tham s c u hình c s d li u chính ố ấ ơ ở ữ ệliên quan đ n khóa leo thang:ế

-LOCKIST–s lố ượng c a b nh d tr đ qu n lí ủ ộ ớ ự ữ ể ả

nh ng khóa cho m i ng d ng đữ ọ ứ ụ ược n i S ố ự

m c đ nh là 50 l n trang 4K(200K) trên ặ ị ầWindows

-MAXLOCKS–ph n tr m c c đ i c a toàn b ầ ă ự ạ ủ ộdanh sách khóa cho m t ng d ng M c đ nh là ộ ứ ụ ặ ị22%

Khóa leo thang không t t cho hi u n ng nh ng ố ệ ă ư

l i gi m s xung đ t ạ ả ự ộ

Trang 51

*Ch khóa:ờ

-Khi hai ho c nhi u các ng d ng c n th c ặ ề ứ ụ ầ ự

hi n m t phép toán trên cùng m t đ i tệ ộ ộ ố ượng,

m t trong s đó có th ph i ch đ nh n độ ố ể ả ờ ể ậ ược khóa Theo m c đ nh m t ng d ng s đ i vô ặ ị ộ ứ ụ ẽ ợ

h n ạ

-Thanh ghi CURENT LOCK TIMEOUT dùng đ ể

đ t th i gian ch khóa cho m t k t n i Theo ặ ờ ờ ộ ế ố

m c đ nh, thanh ghi này đặ ị ược đ t giá tr c a ặ ị ủLOCKTIMEOUT S d ng l nh: ử ụ ệ

SET LOCK TIMEOUT = WAITE n

đ thay đ i giá tr c a nó(thông thể ổ ị ủ ường giá tr ị

n t 30 đ n 120 giây là t t) ừ ế ố

Trang 52

52

Trang 53

1.S l ơ ượ c v XML: ề

*XML vi t t t c a eế ắ ủ Xtensible Markup Language: ngôn ng nâng c p có th m ữ ấ ể ở

-CSDL thu n XML s d ng mô hình phân c p ầ ử ụ ấ

c a d li u XML đ l u tr và x lý XML bên ủ ữ ệ ể ư ữ ửtrong Khi s d ng các câu l nh XPath hay ử ụ ệXquery, m t c ch s x lý câu l nh đó ch ộ ơ ế ẽ ử ệ ứkhông c n chuy n sang SQL ầ ể

Trang 54

2 XML trong DB2:

*PureXML là m t công ngh m i độ ệ ớ ược cung c p ấtrong DB2 phiên b n 9 có h tr vi c l u tr ả ỗ ợ ệ ư ữthu n XML ầ

B c tranh t ng quát DB2: ứ ổcác l nh DB2, SQL/XML và XQueryệ

Trang 57

-B n có th nâng cao kh n ng dùng d li u ạ ể ả ă ữ ệquan h , b ng cách l u tr các tài li u XML ệ ằ ư ữ ệtrong các c t c a b ng có s d ng ki u d li u ộ ủ ả ử ụ ể ữ ệ

m i XML.ớ

Trang 60

B ng bên d ả ướ i mô t m t s hàm SQL/XNL có s n ả ộ ố ẳ

XMLPARSE Tách (phân tích) thuộc tính hoặc dữ liệu nhị phân

trong 1 đối tượng lớn, lấy ra giá trị XML XMLSERIALIZE Chuyển giá trị XML sang thuộc tính hoặc dữ liệu

nhị phân trong 1 đối tượng lớn XMLVALIDATE Đánh giá giá trị của XML với sơ đồ XML (XML Schema)

và ghi chú kiểu các giá trị của XML XMLEXISTS Xác định (kiểm tra) câu truy vấn XQuery có giá trị trả

về không (ví dụ một dãy giá trị hay nhiều hơn) XMLQUERY Thực thi câu lệnh truy vấn và trả về dãy kết quả

XMLTABLE Thực thi câu lệnh truy vấn và kết quả trả về (nếu có)

sẽ là một bảng quan hệ

Trang 61

Ví d : ụ

Chúng ta suy ngh xem làm cách nào t o ra đ ỉ ạ ượ c m u ẫ báo cáo g m danh sách đ a ch th đi n t c a nh ng ồ ị ỉ ư ệ ử ủ ữ khách hàng “Vàng” (có tr ng thái “Gold”) Câu l nh ạ ệ

d ướ i đây có th gi i quy t v n đ này: ể ả ế ấ ề

SELECT xmlquery(‘$c/Client/email’ passing contact as

“c”)

FROM clients

WHERE status = “Gold”

Dòng đ u tiên nói r ng ta mu n l y ra ph n t là đ a ch ầ ằ ố ấ ầ ử ị ỉ

th đi n t c a tài li u XML ch không mu n l y ra c t ư ệ ử ủ ệ ứ ố ấ ộ

d li u T ữ ệ ươ ng t ví d tr ự ụ ướ c, tài li u XML đ ệ ượ ư c l u trong

bi n”$c” trong ví d này, hàm XMLQUERY có th s ế ụ ể ử

d ng sau m nh đ SELECT, trong khi hàm XMLEXISTS ụ ệ ề

đ ượ c s d ng trong m nh đ WHERE ử ụ ệ ề

Trang 62

*Truy vấn dữ liệu với Xquery

-Query là m t ngôn ng truy v n độ ữ ấ ược t o ra ạcho XML XQuery h tr các bi u th c đỗ ợ ể ứ ường

d n đ đ nh v trí trong c u trúc phân c p XML ẫ ể ị ị ấ ấ

Th c t XPath là t o t p con c a Xquery ự ế ạ ậ ủ

XQuery h tr c d li u có ki u và d li u ỗ ợ ả ữ ệ ể ữ ệ

không có ki u XQuery không ch a giá tr NULL ể ứ ị

vì tài li u XML b đi nh ng d li u thi u hay ệ ỏ ữ ữ ệ ế

không xác đ nh XQuery tr v m t chu i các ị ả ề ộ ỗ

d li u XML.ữ ệ

-Câu l nh Xquery có phân bi t ch hoa ch ệ ệ ữ ữ

thường

Trang 63

c t ta ch đ nh trong tài li u XML làm tham s ộ ỉ ị ệ ốCâu l nh trên tệ ương ng v i câu l nh SQL sau ứ ớ ệđây:

SELECT contact FROM clients

Trang 64

Xin cảm ơn!

Ngày đăng: 22/04/2013, 21:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  bên  cung  c p  chi  ậ - hệ quản trị cơ sở dữ liệu DB2
nh bên cung c p chi ậ (Trang 31)
Hình bên minh h a cho  ọ - hệ quản trị cơ sở dữ liệu DB2
Hình b ên minh h a cho ọ (Trang 49)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w