SỞ GD – ĐT BÌNH ĐỊNH Kì thi Tuyển chọn học sinh giỏi toán lớp 10 TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÂNThời gian làm bài:150 phút không kể thời gian phát đề Câu 1 6 điểm Giải các phương trình, bất
Trang 1SỞ GD – ĐT BÌNH ĐỊNH Kì thi Tuyển chọn học sinh giỏi toán lớp
10
TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÂNThời gian làm bài:150 phút ( không kể thời
gian phát đề)
Câu 1 ( 6 điểm)
Giải các phương trình, bất phương trình và hệ phương trình sau:
1 x 9 x2 x2 5x16 0.
2 3 x 3 3x 2 24x1
3
2 2
Câu 2 ( 4 điểm)
Cho hàm số yf x( )x2 (m2)x2m 9 có đồ thị (P); tham số m
1 Chứng minh rằng với giá trị m bất kỳ thì phương trình f x ( 1) 0 luôn có hai nghiệm phân biệt
2 Tìm các giá trị của m để đường thẳng y 10 cắt ( P ) tại hai điểm có hoành
độ x1và
2
x sao cho 2 2
1 2
x x đạt giá trị nhỏ nhất
Câu 3 (4 điểm)
1 Tính giá trị sau
sin 93 sin 423 os243 os87 sin15 sin 75
2 Chứng minh rằng 2 os3x.cosx-2cos 2c 2 x c os4xsin4 x1
Câu 4 ( 4 điểm)
Chọ họ đường cong (C m) có phương trình x2y2 2mx2(3 m y) 5 0
1 Tìm các giá trị của m để (C m) là đường tròn Khi đó, tìm quỹ tích tâm của họ đường
tròn (C m)
2 Khi (C m) là đường tròn; tìm các giá trị của m để đường thẳng :x y 5 0 cắt (C m)
tại hai điểm phân biệt Viết phương trình đường thẳng đi qua tâm I của (C m)và cắt tại
H sao cho IH có độ dài nhỏ nhất
Câu 5( 2 điểm)
Cho ABC có điểm C ( 2;1)và phương trình hai đường cao là x 3y 9 0
và x y 7 0.Tìm toạ độ trọng tâm ABC
Hết
Trang 2
SỞ GD – ĐT BÌNH ĐỊNH Kì thi Tuyển chọn học sinh giỏi toán lớp
10
TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÂN Thời gian làm bài:150 phút ( không kể thời
gian phát đề)
HƯỚNG DẪN CHẤM
Câu 1 (6 đ)
1 Điều kiệnx [-3;3], pt tương đương với x( 9 x2 5) [(9-x ) 25]=0 2
Suy ra ( 9 x2 5)(x 9 x2 5)=0
……….1.0
Giải các phương trình 9 x2 5=0 và x 9 x2 5 0 ……… 0.5 Kết luận phương trình vô nghiệm……… 0.5
2 Điều kiện 2
3
x , chuyển vế và bình phương hai vế ………0.5
ta được phương trình 14 9 x (24x1)(3x 2)……….0.5 Kết luận phương trình có 2 nghiệm x=1 ……….1.0
3 Hệ phương trình tương đương với
2
2 2
x y x
……….0.5
Với x= y suy ra x ta được ( 5; 5);(2 5 0 5; 5)……….0.5
Với x =2 suy ra y2 4y 3 0 ta được (2;1); (2;3) ……… 0.5
Với x = -2 suy ra y24y 3 0 ta được ( 2; 1); ( 2; 3) ………0.5
Câu 2 (4 đ)
1 f x( 1) ( x1)2 (m2)(x1) 2 m 9………0.5 Đặt t = x +1, yf t( ) t2 (m2)t2m 9 có m2 4m40 0, m………0.5
mọi x………0.5
2 Pt hoành độ giao điểm x2 (m2)x2m 1 0, điều kiện để (P) cắt đường thẳng tại hai điểm phân biệt là 0 hay m2 4m0………1.0
1 2 ( 1 2) 2 1 2 ( 2) 2(2 1) 2 2
x x x x x x m m m ……… 1.0
Từ đó suy ra m = 0 thì 2 2
1 2
x x đạt giá trị nhỏ nhất bằng 2, so sánh với điều kiện ta được không có giá trị của m thoả bài toán………0.5 Câu 3 (4 đ)
1
sin 93 sin 423 os243 os87 sin15 sin 75
os3 sin 63 os63 sin 3 sin15 os15 1.0
sin(63 3 ) sin 30
1.0
2 Vế trái
Trang 32 4 4
4 4
2 os3x.cosx-2cos 2 os sin
os4x+cos2x-(1+cos4x)-( os sin ) 1.0 os4x+cos2x-1-cos4x- os2x = -1
1.0 Câu 4 ( 4đ)
1 (C m) là đường tròn khi a2b2 c 0 m2(3 m)2 5 0 2m2 6m 4 0
( ;1) (2; )
Tâm I ( m; m-3) thoả mãn pt x y 3 0 ……… 0.5 Quỹ tích là đường thẳng x y 3 0 ứng với x ( ;1) (2; ) Tức là đường thẳng
3 0
x y trừ đi phần đồ thị ứng với giá trị của x trong đoạn [1;2] ….……….0.5 2
2
Khoảng cách từ tâm I đến là ( ; ) 2 2
2
m
Tìm m để d I ( ; ) bé hơn bán kính R là ( ; )1
5
5
IH ngắn nhất khi H là hình chiếu của I lên , đường thẳng IH vuông góc với nên có vtpt là (1;-1) và đi qua I.……… 0.5 Kết luận đường thẳng có phương trình là x-y-3=0 ………0.5 Câu 5( 2 đ)
Vì toạ độ C không thoả cả hai pt đường cao nên hai đường cao không đi qua C
Giả sử BH: x y 7 0, AH: x 3y 9 0
Vì AC vuông góc với BH và đi qua C nên có pt là x+y+1 =0……….0.5
Vì BC vuông góc với AH và đi qua C nên có pt là 3x+y +5=0
Toạ độ A thoả hê pt x+y +1 =0x 3y 9 0
ta được A ( 3;2)……… 0.5
Toạ độ B thoả hê pt 7 0
3x+y +5=0
ta được B ( 3; 4)………0.5 Toạ độ trọng tâm là ( 8 7; )
3 3