Mục tiêu bài học: Học xong bài này HS phải: - Trình bày đợc các quá trình phát sinh giao tử và thụ tinh ở động vật Nêu đợc sự giống nhau và khác nhau giữa quá trình phát sinh giao tử đực
Trang 1Ngày soạn: 06.10.10
Tiết 11: phát sinh giao tử và thụ tinh
A Mục tiêu bài học:
Học xong bài này HS phải:
- Trình bày đợc các quá trình phát sinh giao tử và thụ tinh ở động vật
Nêu đợc sự giống nhau và khác nhau giữa quá trình phát sinh giao tử đực và cái
Xác định đợc thực chất của quá trình thụ tinh
Phân tích đợc ý nghĩa của các quá trình giảm phân và thụ tinh về mặt di truyền và biến dị
- Tiếp tục rèn luyện kỷ năng quan sát, phân tích kênh hình và t duy lý thuyết( phân tích, so sánh)
B Đồ dùng dạy học:
1 GV chuẩn bị: Sơ đồ quá trình phát sinh giao tử và thụ tinsh
2.HS chuẩn bị: Nghiên cứu bài trớc khi đến lớp
C.Hoạt động Dạy- Học:
1 ổn dịnh tổ chức lớp.
2 Bài củ:
?1: Giảm phân là gì? gồm mấy lần phân bào? kết quả?
?2: ở ruồi giấm, 2n = 8.Cho biết số lợng NST trong tế bào sau khi kết thúc giảm phân I và sau khi kết thúc giảm phân II?
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Sự phát sinh giao tử
Hoạt động của GV
- GV treo ( hoặc vẽ) sơ đồ mô tả sự
phát sinh giao tử cái yêu cầu HS quan
sát và nghiên cứu thông tin SGK
? Trình bày sự hình thành giao tử cái?
- GV nhận xét, trình bày lại theo
tranh
- GV yêu cầu HS lên bảng trình bày
sụ phát sinh giao tử đực theo sơ đồ
- GV nhận xét, bổ sung
? Nêu điểm giống nhau trong quá
trìng phát sinh giao tử ♂ và ♀ ở động
vật?
Hoạt động của HS
HS quan sát hình vẽ, hoạt động cá nhân
- 1 HS đứng tại chỗ trình bày, lớp nhận xét, bổ sung
- HS theo dõi
- 1 HS lên bảng trình bày , lớp theo dõi, bổ sung
- HS hoạt động cá nhân, yêu cầu nêu
đợc:
+ TB mầm thực hiện nguyên phân nhiều lần
+ Noãn bào bậc 1 đều giảm phân tạo
Trang 2Tiểu kết:
a Giống nhau:
- Các TB mần đều qua quá trình nguyên phân để tạo ra các tinh nguyên bào( ở ♂) và noãn nguyên bào (♀)
- Các tinh nguyên bào và noãn nguyên bào đều qua giảm phân I và II để tạo ra các giao tử
b Khác nhau:
Phát sinh giao tử cái
- Noãn bào 1 qua giảm phân I tạo thể
cực thứ nhất nhỏ và noãn bào 2 lớn
- Noãn bào 2 qua giảm phân II cho 1
thể cực thứ 2 và 1 trứng lớn
═› Mỗi noãn bào bậc 1 qua giảm
phân cho 2 thể cực và 1 TB trứng
nh-ng chỉ TB trứnh-ng có khả nănh-ng thụ tinh
Phát sinh giao tử đực
- Tinh hoàn bậc 1 qua giảm phân I cho 2 tinh hoàn bậc 2
- Mỗi tinh hoàn bậc 2 qua giảm phân
II cho 2 tinh tử phát triển thành các tinh trùng
═› Mỗi tinh bào bậc 1 qua giảm phân cho 4 tinh trùng có khả năng thụ tinh
Hoạt động 2 : Thụ tinh
GV yêu cầu HS nhắc lại khái niệm
thụ tinh
GV nhấn mạnh thực chất của thụ
tinh qua sơ đồ :
VD: ở ngời: n x n
2n = 46
? Nhận xét về NST ở hợp tử?
GV nhận xét, lu ý: Do phân li độc lập
của NST trong giảm phân tạo nên các
giao tử khác nhau về nguồn gốc NST
- Là sự kết hợp giữa giao tử ♂ và giao tử ♀
HS theo dõi
- Hợp tử chứa bộ NST 2n trong đó 1
có nguồn gốc td bố, 1 có nguồ gốc từ mẹ
Tiểu kết:
Thụ tinh là sự kết hợp giữa 2 bộ mhân đơn bội (n) của giao tử ♂ và ♀ tạo thành hợp tử mang bộ NST lợng bội 2n
Hoạt động 3: ý nghĩa của giảm phân và thụ tinh.
Trang 3Yêu cầu HS nghiên cứu thông tin và
trả lời câu hỏi :
? Nêu ý nghĩa của giảm phân và thụ
tinh?
GV nhận xét
GV lấy ví dụ về sự tạo biến dị:
P: AABB ( v- t) x aabb (x- n)
G: AB ab
F1: AaBb
F2: có kiểu hình xuất hiện
A-bb vàng – nhăn
aaB- xanh – trơn
HS hoạt động cá nhân
HS: ………
HS tái hiện kiến thức, ghi nhớ
Tiểu kết:
- Giảm phân tạo ra các giao tử có bộ NST đơn(n) bội nên khi thụ tinh bộ NST lỡng bội (2n) đợc phục hồi ═› đảm bảo duy trì bộ NST lỡng bội của loài qua các thế hệ
- Giảm phân, thụ tinh là cơ sở tạo biến dị tổ hợp ═› làm sinh vật
đa dạng và phong phú ═› nguyên liệu của chọn giống và tiến hoá
4 Củng cố- đánh giá:
- Chỉ định 1 HS đọc kết luận chung
- Làm bài tập : Có mấy TB con đợc tạo thành khi :
a/ Có 5 TB mầm của TB sinh dục nam giảm phân?
b/ Có 5 TB mần của TB sinh dục nữ giảm phân?
- Hoàn thành bài tập SGK
- Nghiên cứu bài 12