1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

bài tập robot công nghiệp

13 808 20

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 622,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập 4.1:Cho một tay máy cấu hình dạng RR gồm 2 khâu chuyển động quay tương đối với nhau trong một mặt phẳng như sơ đồ hình vẽ.. Hãy xác định phương trình chuyển động của điểm E trên

Trang 1

Bài tập 4.1:

Cho một tay máy cấu hình dạng RR

gồm 2 khâu chuyển động quay tương đối

với nhau trong một mặt phẳng như sơ đồ

hình vẽ

Hãy xác định phương trình chuyển

động của điểm E trên khâu 2 và tọa độ của

điểm này so với hệ cơ sở

Cách 1:

Sử dụng các ma trận chuyển (quay và tịnh tiến)

Thực hiện phép quay/tịnh tiến quanh hệ tọa độ hiện thời

T0(q) = R(Z0, 1) T(X’0, L1) R(Z1, 2) T(X’1, L2)

0

2

T = T10 T21

0

1

0 0 1 0

0 0 0 1

T

1 2

=

0 0 1 0

0 0 0 1

T

- Ma trận thể hiện phương trình chuyển động của điểm E:

(q) = =

0 0 1

0

0 0 0 1

Chú ý áp dụng công thức:

Cos(A ± B) = cosA.cosB + sinA.sinB

Sin(A ± B) = sinA.cosB ± cosA.sinB

- Tạo độ điểm E trong hệ cơ sở: giả sử điểm E trùng gốc O2 (rE = [0, 0, 0, 1]T)

0

E

=

0 0 1 0

0

r

0 0 1

0

0 1

0 = 0 1

1

1

2

X

Y

L1

X 1

Z0

E

 1

2

X0

Y0

E

X1

Y1

X 2

Y 2

r0

X’1

Y’1

0

1

0

2

Trang 2

Cách 2:

Do bài toán đơn giản nên tá có thể

áp dụng công thức dạng tổng quát của

ma trận chuyển đổi từ một khâu bất kỳ về

hệ cơ sở :

0 ( ) ( ) ( ) ( )

( ) =

0 0 0 1

Trong đó:

0( ) q

0( )

O q hướng của Y2 trong hệ cơ sở

0( ) q

0( )

0 0 0

0

( ) = = 1 ( ) = ( ) ; ( ) = = 0

1

0 0

( ) =

x y z

O

O

O

O q

0

0

0

x y z

P

P P P

0

(q) =

0 0 1 0

T

0 0 0 1

 1

2

X0

Y0

E

X 2

Y 2

r0

1+ 2

0

1

02

L1

L2

Trang 3

Cách 3:

Dùng hình học giải tích để thực hiện các phép biến đổi tọa độ trong mặt phẳng

Điểm tác động cuối E (E ≡ 02) được biểu diễn trong hệ (0xyz)2 :

2

E = 0, 0, 0, 1

Điểm E được biểu diễn trong hệ cơ sở (0xyz)0 :

0

E = , , , 1

Trong đó :

= 0

E

E

E

Z

Vậy toa độ của điểm E trong hệ cơ sở là :

0

E

0 1

r

3

 1

 2

X0

Y0

E

L1

L2

X E

Y E

0 0

0 1

X 1

Y 1

X 2

Y 2

1+2

0 2

Trang 4

Bài tập 4.2 :

Cho một tay máy dạng RR gồm 2 khâu có chiều

dài lần lượt là L1, L2 chuyển động quay tương đối với

nhau như sơ đồ hình vẽ

Hãy xác định phương trình chuyển động của điểm

E trên khâu 2 và tọa độ của điểm này

Giải : dùng phép biến đổi D-H

- Xây dựng hệ tọa độ như hình vẽ và thực hiện lần

lượt các phép dịch chuyển:

R(Z0, θ1) T(X0, L1) R(X1, α1) R(Z’1, θ2) T(X’1, L2)

- Xác định bộ thống số D-H:

- Xác định các ma trận D-H dựa vào công thức:

Điểm E được biểu diển trong hệ cơ sở:

-1

cos sin cos sin sin cos sin cos cos cos sin

0 sin cos

0 0

i

i

a sin a A

d

0 1

E

L2

 2

L1

 1

E

L2

2

L 1

 1

Z 0

Y 0

X0

Z1

X1

Y 1

X2

Y2

 1

Z2

Khớp i d i a ii110L1900220L20o

cos 0 sin cos cos sin 0 sin 0 cos sin

0 1 0 0

0 0 0 1

L L

cos sin cos 0 sin

0 0 1 0

0 0 0 1

L L

cos cos cos sin sin cos cos cos sin cos sin sin cos sin sin cos

sin cos

0 sin

0 0 0 1

0

sin

1

E

L

r

Trang 5

X Y

Bài tập 4.3:

Cho một tay máy dạng RP gồm 2

khâu chuyển động quay và tịnh tiến tương

đối với nhau (hình vẽ) Khâu 1 và khâu 2 di

trượt và luôn vuông góc với nhau

Hãy xác định phương trình chuyển

động của điểm E và các thông số , d theo

các tọa độ X, Y

GIẢI:

a) Bài toán thuận :

 Xác định phương trình chuyển động điểm E

- Thiết lập hệ tọa độ như hình vẽ

- Thực hiện phép biến đổi tọa độ:

0

1

T = R(Z0, ) T(X’0, L)

Như vậy phương trình chuyển động của E thuộc khâu 2:

r = T r ; trong đó :

Tọa độ của điểm E:

Từ hệ phương trình này ta có thể tính toán và xác định các giá trị XE(t) và YE(t) liên tục trên quĩ đạo của của điểm E

Và ta được:

 Xác định vận tốc của điểm E:

b) Bài toán nghịch : (Xác định các thông số , d theo X, Y)

5

0

1

XE = d S  L C 

r = X  Y  Z = L d 

.

.

0 0 1

E 1 E

0

0

.

V = X  Y  Z =  2(L d ) 

X0

Y0

L

d

X 1

Y 1

E

0 0

1 L

d

E

1 2

X

Y

L

d

X 1

Y 1

E

X

YE

X

Y1

0 O

Trang 6

Từ phương trình chuyển động của điểm E thuộc

khâu 2 ta được:

=

=

E

E

X

Y

Vấn đề của bài toán nghịch này là đi xác định 2

thông số θ i , d i để thỏa mãn quĩ đạo cho trước của điểm E

(XE, YE)

Đến đây người ta dùng các thuật toán biến đổi và các kỹ năng phân tích, đoán nghiệm…

 Xác định khoảng dịch chuyển di : trong bài toán đơn giản này ta có thể tiến hành theo 2 cách: dựa trực tiếp vào cấu hình tay máy (hình vẽ) hoặc bình phương 2 vế (4.2a) ta được:

Vậy ta được :

2

(*)

 Xác định góc θi :

Từ hệ (4.2a) ta rút ra:

cos sin

cos sin

E

E

d

Y d L

cos Y d X L E E

L d

sin

sin cos

E

E

d

X cos

L

d

sin Y L X d E E

L d

(**)

sin

Chú ý dấu của (**)

Hệ phương trình (*) và (**) giúp ta có thể xác định được dữ liệu điều khiển tại thời điểm t bất kỳ:

2

( )

( ) ( ) .

i

i

L

t

arctg

Bài tập 4.4 :

(4.2a)

Trang 7

Cho một tay máy dạng RR gồm 2

khâu chuyển động quay tương đối với nhau

trong không gian như sơ đồ hình vẽ

Hãy xác định phương trình chuyển

động của điểm E trên khâu 2

- Xây dựng hệ tọa độ như hình vẽ

- Xác định các ma trận chuyển theo các

phép biến đổi:

T30 = R(Zo, 1) T(Zo, L1) R(Y2, 2)

= 0 1 2

T T T

Bài tập 4.5:

7

Y0

L2

2

Z0

X

0

L1

1

E

Y0

2

Z0

X0

1

E

Y1

X1

2

X’1

X2

Z2

Z3

Y

3

X

3

E

d3

 2

d1

 1 1 2 3

Trang 8

Cho một tay máy có 3 khâu dạng RRT như sơ đồ

hình vẽ Cả 3 khâu đều đồng phẳng, khâu 2 và khâu 3 trượt

tương đối với nhau

Hãy thiết lập hệ phương trình động học của robot và

xác dịnh tọa độ của điểm E trên khâu cuối

2

Z0

X0

Y0

Z1

X1X2 Y’1

Y1Z2

1  2

Z3

X3

Y3

d3

1

X’1

Trang 9

 1

2

L

1

 2

1

X1

Y1

Z1

X0

Y0

Z2

X’1X2

Y’1 Z’1

1  2

Z3

X3

Y3

d3

Trang 10

X0

Y0

L 1

L 2

L3

1

Z0

X0

Y0

L1

L2

L 3

1

2

3 E

L1

L2

L3

Z0 Z1

Y1

X1

2

1

X0

Y0

Y2

3

Z2

Y3

Z4

X2

Z4

X4

Z0 Z1

Y1

X1

2

1

X0

Y0

Y2

3

Z2

Y3

X3

Z3

X2

Trang 11

11

00 1

2

X0

Y0

3

2

Y3

X3

Y1

X1

02

03

2

X0

Y0

3

Y3

X3

Y1

X1 02

03

X4

Y4

E

2

L 1

L2

1

4 3

2 1

X 0

Y0

X1

Z

0

a b

Trang 12

00

2

L 3

L 2

L 1

1

3

X1

Y 1

Z 1

X 0

Y

0

Z0

a

b

01

E

2

L1

1

3

L 3

Z0

Y0

b

L3

2

L1

1

1

E 4

2

3

3

L2

L 4

E

2

L1

L2

4

1

4 3

2

1

Z1

X1

Z0

Trang 13

2

E

3

Y1

X1

1

X0

Y0

Z0 Z1 Y2

X2

Z2

Z3’

X3

Y3

Z3

Ngày đăng: 14/11/2015, 21:48

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ. Cả 3 khâu đều đồng phẳng, khâu 2 và khâu 3 trượt - bài tập robot công nghiệp
Hình v ẽ. Cả 3 khâu đều đồng phẳng, khâu 2 và khâu 3 trượt (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w