1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bài tập robot công nghiệp docx

21 5,2K 272
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 2,39 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

phương theo véctơ h=1 1 IƑ sau đó quay khối lập phương quanh trục OZ một góc 90° uu ý: hướng của khối lập phương cũng sẽ bị thay đổi khi quay.. Xác định véc tơ biểu điển vị trí điểm A m

Trang 1

Cho robot Stanford như hình 1 gồm 2 khớp Xi #‡

quay và 1 khép tịnh tiến Hãy xác định:

Vẽ sơ đồ một robot (với cầu hình tối thiểu) mà khâu tác động cuỗi (End-effector) có khả

năng tịnh tiến theo phương Y, tịnh tiến theo phương Z, và xoay quanh phương X.

Trang 2

Cho điểm P biểu điễn bai vecto *p 4

Tịnh tiến điểm P theo vectơ h=[l 2 IƑ, sau đó at

cho điểm P quanh trục X của hệ tọa độ {A} một góc ^ø 2 ¥ 90° Xée dinh vée-to biéu dién vi tri diém P sau 2 =

Bài 6:

Cho một khối lập phương trong hệ tọa độ OXYZ cố định như hình 3 Tịnh tiến khối lập

phương theo véctơ h=(1 1 IƑ sau đó quay khối lập phương quanh trục OZ một góc

90° (uu ý: hướng của khối lập phương cũng sẽ bị thay đổi khi quay) Xác định véc tơ biểu điển vị trí điểm A (một định của khối lập phương) sau khi thực hiện 2 phép biển đổi

Bài 7

Cho một khối lập phương trong hệ tọa độ OXYZ cố định như hình 3 Quay khối lập phương quanh trac OZ một góc 90° sau đó quay tiếp quanh trục OX một góc -90° Xác định véc-tơ biểu điễn vị trí điểm A (một định của khối lập phương) sau khi thực hiện 2 phép biển đổi

Bài §

Cho một khối lập phương trong hệ tọa độ OXYZ cố định như hình 3 Quay khối lập phương quanh trục OZ một góc 45° sau đó quay tiếp quanh véc-tơ AB (là 1 cạnh của khôi lập phương) một góc -902 Xác định véc-tơ biển điền vị trí điểm C (một đỉnh của khối lập phương) sau khi thực hiện 2 phép biến đổi

Bài 9

Cho một khối lập phương trong hệ tọa độ {R: O-XYZ} cổ định như hình 3 Quay khối

lập phương quanh trục OX một góc -45” sau đó tịnh tiến khối lập phương theo véc-tơ

“h=[l 0 4Ƒ' Xác định véctơ biểu điển vị trí điểm A (một đỉnh của khối lập

phương) sau khi thực hiện 2 phép biển đổi

Bài l0:

Một điểm P= [3 $ 7] trong hệ tọa độ tham chiếu Sau đó dịch chuyển điểm P một khoảng cách đ=[2 3 4]” Xác định vị trí mới của điểm P trong hệ tọa độ tham chiếu.

Trang 3

hệ tọa độ tham chiếu {R} bằng ma trận bị

đôi thuần nhất ŠT, sau khi dịch chuyên hệ

Cho một hệ tọa đô {A} được mô tả so với hệ tọa độ tham chiếu {R} bằng ma trận biến

đổi thuận nhất ŸTạ Hãy xác định các thành phần còn thiểu

Bai 13

Một vectơ Âb được quay xung quanh trục Z của hệ {A} một góc đ và sau đó được quay

xung quanh trạc X của hệ {A} một góc ở Hãy xác định ma trận quay thê hiện các phép, quay này theo thứ tự được cho,

Bai 14

Mét vecto “p dupe quay xung quanh trục Z của hệ {A} một géc 30°, va sau đó được

quay xung quanh trục X của hệ {A} một góc 4$” Hãy xác định ma trận quay thể hiện các

phép quay này theo thứ tự được cho

Bài 15

Cho một hệ tọa đô {B} bạn đầu trùng với hệ tọa đô {R) Sau đó quay hệ tọa đô {B} xung quanh trạc Z của nó một góc 2, va tiép theo đó quay hệ tọa độ {B} xung quanh trac X của nó một góc ó Hãy xác định ma trận quay để chuyên đổi vectơ từ hệ tọa độ {B} sang,

hệ toa độ {R}

Bài l6

Cho một hệ tọa đô {B} bạn đầu trùng với hệ tọa d6 {R} Sau đó quay hệ tọa đô {B} xung quanh trục Z của nó một góc 30°, va tiép theo đó quay hệ tọa độ {B} xung quanh trục X của nó một góc 45” Hãy xác định ma trận quay để chuyên đổi vectơ từ hệ tọa độ {B} sang hệ tọa độ {R}

Trang 5

«+ _ Xác định tọa độ điểm E, nếu biến khóp thứ

nhất có giá trị 30, biến khớp thĩ hai có

giá trị 0°, biến khớp tứ ba có giá trị

smm, va ba biển khớp thứ tư, thứ năm, và

thứ sáu còn lại đều bằng 0

Bài 23

Thiết lập các hệ tọa độ và xác định các tham sé D-H

cho robot 3-DOF trong hình 9

Trang 6

Cho robot Stanford như hình 1 gồm 2 khớp Xi #‡

quay và 1 khép tịnh tiến Hãy xác định:

Vẽ sơ đồ một robot (với cầu hình tối thiểu) mà khâu tác động cuỗi (End-effector) có khả

năng tịnh tiến theo phương Y, tịnh tiến theo phương Z, và xoay quanh phương X.

Trang 7

3 khớp loại S(2 khớp quay — 1 khớp tỉnh tiến) ¡ = š ;pz =3

Vậy DOF =6.3-5.3=3 Robot có 3 bậc tự do

Khép 1 quay quanh trục Y, khớp 2 nh tiến vậy kết hợp 2 chuyển động này robot

có thể tịnh tiến đến vị trí bắt kỷ trong mặt phẳng XOZ (tịnh tiến theo X va Z)

Khép 3 quay quanh trục Y do đó End Effector 6 thể vươn đến bắt kỳ điểm nào trong không gian 3 chiều Tông hợp lại thì End Effector của robot có 3 bậc tự do

là quay tịnh tiến theo trục X,Y và Z,

Công thức tính béc tr do DOF =6n~ Yip,

Robot có 6 khâu n= 6 :

6 khóp loại 5 (6 khớp quay) ¡ =5;

Vay DOF =6.6-5.6=6 Robot có 6 bậc tự do

Vay End Effector của robot có 6 bậc tự do là quay quanh trục X,Y,Z, tịnh tiến

Trang 8

fl 0 0 Olfp,] fl 0 0 O1f37 F 3]

-( cosy -siny 01| p, `, 0-10 aa

P=lạ siny cosy Ollp,| 0 1 0 0lÌ2| |6

0 0 0 aft] foo o ali} la]

Vay toạ độ điểm P sau 2 phép quay liên tiếp là “p=[3 -2 6f°

Bais

Véew biểu điển điểm A 4p=[2 0 2) véeto don vi chi phương trac quay OB

-Tị ¡ tực VỀ vs biêi đến đến A soa phếp gu guahtac rgộc là

3

1 (l=cos9)+c0s9 —r7,(1-c089)-r,sin® 7, (1-cos8)+r,sin O\[ py

hs p=“Rg”p=| hey 7,7, (1-cos 9) +r, sind *? z r(1-cos9) +0089 r,r(1-cos3)-r, sind 0)| Py

reve Ply o 1 a ip,| fo 0 1 1421 13

000 1st} fo 00 tft} lì

‘Vitri A sau phép quay quanh trạc Z

cosg -sing 0 0 An=^R„?n~ sind cosø 0 | y

Se foes om n an

Trang 9

Bài T: Vị trí điểm P sau phép quay quanh trac Z

cosd -sinø 0 0l[p, 0 -1 0 O}f2] [0

B sind cosé 0 0||py 10000, |2

siny cosw || p,| |0 -1 0 Of/2) |-2

0 0 0 1j1] [0 0 0 1Jll] |ì

Vậy toạ độ điểm P sau 2 phép quay liên tiếp là 4p =[0 2 —2JƑ

Bài 8 Sau khi quay quanh trục Z toa dé diém A

Trang 12

Ma trận quay liên tiếp

Đây là phép quay Euler

Trang 14

Bài 18: Đặt các hệ toạ độ lên tay máy

Trang 15

Bài 19: Đặt các hệ toạ độ lên tay may

Ma trận chuyển từ hệ 2 về hệ 1 (khâu 2) Ma trận chuyển từ hệ3 về hệ 2(khâu 3)

4, 1A, 245

Phuong tinh dBag hoc thug © p07, 3p

Trang 16

Bài 20: Đặt các hệ toạ độ lên tay may

Ma tận chuyển từ hệ 2 về hệ1 (khâu2) —— Ma uận chuyển từ hệ3 vỀh€2(khẩu3)

Ca, —§; 0 a;C, Ca -Sa 0 aC;

Se Ca 0đ, rg, 2/58 Ca 9 Ss

0 0 0 1 0 0 0 1

Ma trận chuyển từ hệ 3 về hệ 0

Trang 17

Bài 21: Đặt các hệ toạ độ lên tay may

Trang 18

“Bài 23: Đặt các hệ toạ độ lên tay máy

Trang 19

Bài 24: Đặt các hệ toa độ lên tay máy

Trang 20

Bài 25: Đặt các hệ toạ độ lên tay may

Ma trận chuyển từ hệ 2 về hệ 1 (khâu 2) Ma trận chuyển từ hệ 3 về hệ 2 (khâu 3)

Ngày đăng: 20/03/2014, 02:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w