1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiểm tra ĐS 8 HKI

3 56 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 45,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trung tuyến AM.. BE cắt MN tại F a Chứng minh rằng tứ giác ABDC là hình chữ nhật b Chứng minh tứ giác AMCF là hình thoi c Tính diện tích hình thoi AMCF , biết AB = 10cm ---Hết... Hai đờn

Trang 1

Kiểm tra học kỳ I Môn : Toán 8 Thời gian: 90 phút

Đề chẳn A- Phần trắc nghiệm: (Trong các kết quả A, B, C, D sau đây, kết quả nào đúng thì ghi vào bài làm)

Câu 1: Khai triển biểu thức ( 1 – 3x )2 ta đợc

A) 1 – 3x + 9x2 B) 1- 6x +3x3 C) 1 – 6x + 9x2 D) Đáp số khác

Câu 2: Kết quả của phép tính: ( x – 1) ( x2 + 2x + 1) là

A) (x-1)2 B) x3 – 1 C) x3 +1 D) ( x + 1)3

Câu 3: Biểu thức 9x2 + 30x + a là bình phơng của một tổng khi a là

A) 9 B) 25 C) 36 D) Đáp số khác

Câu 4: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức 9x2 – 6x + 5 là

A) 1 B) 3 C) 4 D) 5

Câu 5: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức 9x2 – 6x + 5 đạt đợc khi x bằng

A)

2

1 B)

3

1 C)

3

4 D)

3 5

Câu 6: Cho hình chữ nhật ABCD có BD = 12cm; AB = 6 3cm

Diện tích hình chữ nhật là:

A) 36 cm2 B) 36 3cm2 C)36 2cm2 D) Đáp số khác

Câu 7: Cho hình thang ABCD( AB//CD) Hai đờng chéo cắt nhau tại O, biết

SACB = 16cm2, SCOD = 19cm2 Diện tích hình thang ABCD là

A) 1225cm2 B) 1625cm2 C) 1825cm2 D) Kết quả khác

II) Tự luận:

Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

a) x3 + x2 – 4x – 4

b) 2x2 +3x – 5

Bài 2: Cho biểu thức A = (

2

2x

x + 2 2

2 2

1

x

x

+ ) :

1

1 +

x

x

a) Tìm giá trị của x để biểu thức A có nghĩa

b) Rút gọn A

c) Tìm giá trị của x để A =

2 1

Bài 3: Cho tam giác vuông ABC (Â = 900), BC = 2AB Trung tuyến AM Gọi D là

điểm đối xứng của A qua M Kẻ BE ⊥ AD, MN ⊥ AC BE cắt MN tại F

a) Chứng minh rằng tứ giác ABDC là hình chữ nhật

b) Chứng minh tứ giác AMCF là hình thoi

c) Tính diện tích hình thoi AMCF , biết AB = 10cm

-Hết

Trang 2

-Kiểm tra học kỳ I Môn : Toán 8 Thời gian: 90 phút

Đề lẻ I- Phần trắc nghiệm: (Trong các kết quả A, B, C, D sau đây, kết quả nào đúng thì ghi vào bài làm)

Câu 1: Khai triển (1 – 4x)2 ta đợc kết quả

A) 1- 8x +16x2 B) 1- 8x + 4x2 C) 1- 4x +16x2 D) Đáp số khác

Câu 2: Kết quả của phép tính: ( x+ 1) ( x2 – 2x +1) là:

A) ( x+1)3 B) x3–1 C) x3 +1 D) ( x – 1)3

Câu 3: Biểu thức 9x2 +12x +a là bình phơng một tổng khi a là:

A) 2 B) 4 C) 6 D) Đáp số khác

Câu 4: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức 4x2 – 4x +3 là:

A) 3 B ) 2 C) 1 D) Đáp số khác

Câu 5: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức 4x2 – 4x +3 đạt đợc khi x bằng

A)

2

1 B) 1 C)

3

1 D)

3 2

Câu 6: Cho hình chữ nhật ABCD có BD = 10cm, AD = 6cm Diện tích hình chữ nhật là

A) 42 cm2 B) 48cm2 C) 64cm2 D) Đáp số khác

Câu 7: Cho hình thang ABCD ( AB//CD) Hai đờng chéo cắt nhau tại O

Biết SAOB =14cm2, SCOD = 16cm2 Diện tích hình thang ABCD là :

A) 800cm2 B) 900cm2 C) 925cm2 D) Đáp số khác

II- Tự luận

Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

a) x2 – 2x + 2y – xy

b) ( x2 + 1)2 – 4x2

Bài 2: Cho biểu thức B = (

4

2 +

x

x +

x

− 2

2 +

2

1 +

x ) ( x+2) a) Tìm giá trị của x để giá trị của biểu B thức xác định

b) Rút gọn B

c) Tìm giá trị của x để giá trị của B = 1

Bài 3: Cho tam giác ABC (Â = 900); BC = 2AC, trung tuyến Am Gọi D là điểm đối xứng với A qua M Vẽ CE ⊥ AD, MN ⊥ AB CE cắt MN tai F

a) Chứng minh tứ giác ABDC là hình chữ nhật

b) Chứng minh tứ giác AMBF là hình thoi

c) Tính diện tích hình thoi biết AB = 12 cm

Hết

Ngày đăng: 14/11/2015, 16:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w