Quy trình sản xuất xúc xích
Trang 1TỔNG QUAN VỀ SẢN PHẨM XÚC XÍCH
Công nghệ chế biến thịt và thủy sản
Nhóm thực hiện:
1.Lý Ngọc Anh 2.Trương Thế Cường 3.Nguyễn Đặng Xuân Mỹ
Trang 2I Giới thiệu
Trang 3I Giới thiệu
Trang 6I Giới thiệu
Trang 7II Nguyên liệu
1 Nguyên liệu chính
1.1 Thịt
Thịt heo là nguyên liệu chính trong quá trình chế
biến xúc xích, quyết định chất lượng của sản phẩm
Vai trò của thịt trong sản xuất xúc xích
- Cung cấp protein và các chất dinh dưỡng khác.
- Là chất tạo hình (tạo ra bộ khung).
Trang 8Chỉ tiêu chất lượng thịt heo bảo quản lạnh đông
(TCVN 4377-1993)
1 Chỉ tiêu cảm quan
Trạng thái: Block thịt vuông vắn, bề mặt khô.
Màu sắc: Màu hồng tươi đặc trưng của thịt, xen lẫn màu trắng đục.
Trang 10II Nguyên liệu
2 Nguyên liệu phụ
2.1 Nước đá vẩy
- Giữ nhiêt độ hỗn hợp không quá 12oC trong
quá trình xay nhuyễn
- Là dung môi giúp hòa tan chất phụ gia, gia vị.
- Tạo gel với protein hình thành cấu trúc mới
cho sản phẩm
- Tăng độ ẩm và trọng lượng của sản phẩm,
Trang 11Tên chỉ tiêu Mức chất lượng
Chỉ tiêu hoá học
-Độ trong
-Độ đục
-Độ màu
-Hàm lượng cặn không tan
-Hàm lượng cặn hoà tan
< 0.1 mg/l 0.3 mg/l
< 0.01 mg/l
Âm tính Chỉ tiêu sinh học
Tiêu chuẩn TCVN 5501-1991 của nước sử dụng trong quy trình chế
Trang 12II Nguyên liệu
2 Nguyên liệu phụ
2.2 Protein đậu nành
- Cải thiện cấu trúc cho sản phẩm, có khả năng
giữ nước và liên kết với các thành phần chất béo, protein…
- Tạo sự cân bằng giữa nguồn protein động vật
và protein thực vật
- Tăng giá trị dinh dưỡng.
Trang 132 Nguyên liệu phụ
2.2 Protein đậu nành
II Nguyên liệu
Bảng: Yêu cầu kỹ thuật của protein đậu nành trong chế biến
Các tiêu chuẩn Mức chất lượng
Trang 14II Nguyên liệu
Trang 15II Nguyên liệu
3 Phụ gia
3.1 Muối nitrat
- Giữ được màu hồng tự nhiên của thịt
- Tiêu diệt và ức chế các vi sinh vật
- Tăng hương vị và cấu trúc cho sản phẩm
- Kìm hãm sự oxy hoá lipid
- Nồng độ nitrat sử dụng ở Việt Nam nhỏ hơn 0,022%
Trang 16II Nguyên liệu
3 Phụ gia
3.2 Tari
- Cải thiện khả năng nhũ hóa và giữ nước của thịt.
- Ức chế và tiêu diệt vi sinh vật.
- Liều lượng cho phép: 0,5%
3.3 Acid ascorbic
Trang 17II Nguyên liệu
Trang 18I Giới thiệu
II Nguyên liệu
Trang 20III Một số quy trình
2 Quy trình công nghệ sản xuất
Trang 21III Một số quy trình
3 Quy trình công nghệ sản xuất
Trang 22III Một số quy trình
4 Quy trình công nghệ sản xuất
xúc xích xông
khói (Frankfurter)
Thịt đông lạnh
Chặt thịt
Xay thô
Nhồi Bao bì
Gia vị, phụ gia
t < 12 o C
d = 3 ÷ 5 mm (t = - 18 o C)
Sấy – Xông khói
Sấy 1: t = 65o C, T = 30’
Xông khói: t = 70o C, T = 55’
Sấy 2: t = 55o C, T = thời gian hạ nhiệt
Rã đông (t = -4 ÷ -2 o C)
Trang 23III Một số quy trình
5 Quy trình công nghệ sản xuất xúc
Trang 24III Một số quy trình
6 Quy trình công nghệ sản xuất xúc
Gia vị, phụ gia,
men giống
t < 12 o C
d = 3 ÷ 5 mm (t = - 18 o C)
Lên men t = 10 ÷ 15oC
T = 24 giờ
Rã đông (t = -4 ÷ -2 o C)
Trang 25─ Biến đổi vật lý: nhiệt độ thịt tăng dần.
─ Biến đổi hóa lý: thịt mềm hơn.
─ Biến đổi sinh học: sự phát triển của một số vi sinh vật.
Trang 26─ Biến đổi vật lý: giảm kích thước khối thịt, tăng nhiệt độ.
─ Biến đổi hóa lý: khả năng giữ nước giảm hiện tượng chảy dịch.
─ Biến đổi hóa học: tổn thất vitamin, khoáng, acid amin…
• Thông số công nghệ:
─ Nhiệt độ phòng khi chặt: 15 o C.
Trang 28─ Biến đổi vật lý: giảm kích thước, gia tăng nhiệt độ của khối thịt.
─ Biến đổi hóa học: có sự thất thoát nước và chất dinh dưỡng trong
mô thịt.
• Thông số công nghệ:
─ Nhiệt độ phòng khi xay: 12 o C
Trang 30 Thay đổi kích thước và khối lượng riêng của hỗn hợp.
Nhiệt độ của khối nguyên liệu tăng lên.
─ Biến đổi hóa học:
Trang 31Thông số công nghệ:
─ Nhiệt độ phòng khi xay: 10 o C.
─ Nhiệt độ vật liệu sau khi xay: 12 o C.
─ Kích thước trước khi xay nhuyễn : Ø = 3 – 5 mm
─ Kích thước sau khi xay nhuyễn : Ø = 0.2 – 0.5 mm
Hình: Máy xay nhuyễn
Trang 335 Nhồi và định lượng
III Một số quy trình
Trang 34 Thông số công nghệ
─ Nhiệt độ phòng: 12oC → 14oC
─ Áp suất nhồi: 0.2 → 0.3 at
─ Năng suất: 80 cây 70g/phút hay 110 cây 40 g/ phút
Trang 35III Một số quy trình
Giải thích:
6 Chế biến
a) Xúc xích tiệt trùng: quá trình tiệt trùng
─Biến đổi vật lý: Nhiệt độ tăng, thể tích thay đổi.
─Biến đổi hóa học: cải thiện cấu trúc.
─Biến đổi hóa lý: Protein bị biến tính.
─Biến đổi vi sinh: Ức chế và tiêu diệt hầu hết enzyme và VSV.
Trang 37III Một số quy trình
Giải thích:
6 Chế biến
b) Xúc xích xông khói: quá trình sấy – xông khói
─ Sấy lần 1
─ Xông khói
─ Sấy lần 2
Trang 39─ Sấy lần 1: t = 65o C, thời gian 30 phút.
─ Xông khói: t = 70o C, thời gian 55 phút.
─ Sấy lần 2: nhiệt độ tâm sản phẩm 55o C.
Trang 40─Đóng gói: dán nhãn, vô bao và vô thùng để đem đi tiêu thụ.
─Thành phẩm được bảo quản ở nhiệt độ thường, tránh tiếp xúc trực tiếp với ánh sáng và nhiệt độ cao.
Trang 43I Giới thiệu
II Nguyên liệu
III Một số quy trình
Trang 45IV Sản phẩm
1 Chỉ tiêu chất lượng
1.2 Chỉ tiêu hóa học:
Bảng: Hàm lượng kim loại cho phép
As Pb Cu Zn Sn Hg Cd Sb
1 2 20 40 40 0.05 1 1
• Độc tố nấm mốc: hàm lượng aflatoxin B của thịt chế biến
Trang 47IV Sản phẩm
1 Chỉ tiêu chất lượng
1.4 Chỉ tiêu vi sinh:
Bảng: Giới hạn cho phép về vi sinh vật
Vi sinh vật Giới hạn cho phép (cfu/g)
Trang 48IV Sản phẩm
2 Một số sản phẩm hiện có tại Việt Nam
2.1 Công ty Việt Nam
kỹ nghệ súc sản
(Vissan)
Trang 49IV Sản phẩm
2 Một số sản phẩm hiện có tại Việt Nam
2.1 Công ty Việt Nam
kỹ nghệ súc sản
(Vissan)
Trang 51IV Sản phẩm
2 Một số sản phẩm hiện có tại Việt Nam
2.3 Công ty Thực phẩm Đức Việt
Trang 52IV Sản phẩm
2 Một số sản phẩm hiện có tại Việt Nam
2.4 Công ty Cổ phần Đồ hộp Hạ Long
Trang 54Thank you