Tuần 5 Week 5 Pham Van Hai Email: haivnu@yahoo.com 1 Hai V Pham hai@spice.ci.ritsumei.ac.jp Hai V Pham hai@spice.ci.ritsumei.ac.jp 2 Các kiểu giá trị trong MYCIN đau Paracetamon .15 ứng
Trang 1Tuần 5 (Week 5) Pham Van Hai Email: haivnu@yahoo.com
1
Hai V Pham hai@spice.ci.ritsumei.ac.jp
Hai V Pham hai@spice.ci.ritsumei.ac.jp 2 Các kiểu giá trị trong MYCIN
đau
Paracetamon 15
ứng
Ví dụ:
Ngữ cảnh:
• các đối tượng được thảo luận
bởi Mycin
•Các kiểu đối tượng khác nhau:
bệnh nhân, thuốc, …
•2ược tổ chức trong một cây
Trang 2Câu hỏi:
1 VIRUS cúm có ảnh hưởng như thế nào?
2 Tại sao sử dụng thuốc kháng sinh và thuốc cảm cúm đồng thời.
3 Sử dụng các thuốc kháng sinh có ảnh hưởng đến sức khỏe như thế
nào?
4 Thuốc cảm có tác dụng điều trị cúm như thế nào?
Hai V Pham hai@spice.ci.ritsumei.ac.jp 4
B Bệnh nh nh nhân nhân nhân A A
VIRUS cúm A
Thuốc cảm Thuốc kháng sinh
và thuốc cảm
VIRUS cúm B VIRUS cúm C
Thuốc kháng sinh
Hai V Pham hai@spice.ci.ritsumei.ac.jp 5 Sources: Stanford Univ.
Cơ chế suy diễn lùi (Backward changing)
◦ 2ưa giả thuyết sau đó kiểm chứng
◦ Tập trung vào kết quả sau đó rồi tìm trong cơ sở tri thức
thích đáng với bài toán đang xét
Các sự kiện, luật, các kỹ thuật suy diễn nhằm diễn
giải tình huống cho người sử dụng hệ thống dựa
trên lý thuyết chắc chắn của Standford Lý thuyết
chắc chắn là một hình thức hóa tiếp cận heuristic
vào suy luận với sự không chắc chắn
luật có cùng kết luận
Trang 3MB (Measurement of Belief): 2ộ đo tin cậy
MD (Measurement of Disbelief): 2ộ đo thiếu tin cậy
Hai V Pham hai@spice.ci.ritsumei.ac.jp 7
Các chuyênCácchuyênchuyên giagiagia cócócó thththể đđđặtttt ssssự ttttự tin tin tin vàovàovào cáccáccác mmmốiiii
quan
quan hhhệ màmàmà khôngkhôngkhông phphphảiiii cócócó ccccảmmm giácgiácgiác làlàlà nónónó khôngkhông
đúng
đúng
MB(H | E) MB(H | E) đođođo đđđộ tin tin tin tưtưtưởngngng ccccủaaa gigigiả thuythuythuyếtttt H H H khi khi
có ch
có chứng cng cng cớ EE
MD(H | E) MD(H | E) đođođo đđđộ khôngkhôngkhông tin tin tin tưtưtưởngngng ccccủaaa gigigiả
thuy
thuyếtttt H H H khikhikhi cócócó chchchứngngng ccccớ EE
0 < MB(H | E) < 1 0 < MB(H | E) < 1 trongtrongtrong khikhikhi MD(H | E) = 0MD(H | E) = 0
0 < MD(H | E) < 1 0 < MD(H | E) < 1 trongtrongtrong khikhikhi MB(H | E) = 0MB(H | E) = 0
CF (H | E) = MB(H | E) CF (H | E) = MB(H | E) –––– MD(H | E)MD(H | E)
Hai V Pham hai@spice.ci.ritsumei.ac.jp 8
Luậtttt đơnLu đơnđơn gigigiảnnn: If(e) then (c): If(e) then (c)
CF(e) là độ do chắc chắn của chứng cớ
CF(r) là độ đo chắc chắn của luật suy diễn
Khi dó: CF(c) là độ đo chắc chắn của kết luận
CF(c) = CF(e) * CF(r)
CF(c) ∈[-1,1] được kết luận như sau:
luận là đúng
luận là không đúng
2ại lượng CF bằng 0 kết luận ý kiến trung lập
Trang 4Luậtttt ghépLu ghép
Luậtttt phLu phphứcccc ttttạpp
CF(e2)), CF(e3))
Hai V Pham hai@spice.ci.ritsumei.ac.jp 10
Ví
Ví dddụ: : : LuLuLuậtttt ghépghép
CF(bệnh nhân bị đau đầu) = 0.7
CF(bệnh nhân bị viêm họng) = 0.5
CF(bệnh nhân bị đau đầu And bệnh
nhân bị viêm họng) = 0.5
CF(bệnh nhân đau đầu Or bệnh nhân bị
viêm họng) = 0.7
Hai V Pham hai@spice.ci.ritsumei.ac.jp 11
giữa học kỳ bao gồm các phần như sau:
thức
architechture)
hoặc thay đổi tùy thuộc vào mỗi dự án