Viết phương trình đường thẳng BC, biết diện tích tam giác ABC bằng 24 và đỉnh A có hoành độ dương... Viết phương trình đường thẳng , biết khoảng cách từ H đến trục hoành bằng AH... Xác
Trang 1 Chuyên đề 7 :
HÌNH HỌC GIẢI TÍCH TRONG MẶT PHẲNG OXY
Vấn đề 1: TÌM TỌA ĐỘ CỦA MỘT ĐIỂM
TÌM PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
A PHƯƠNG PHÁP GIẢI
A TỌA ĐỘ CỦA VECTƠ VÀ CỦA ĐIỂM
I TỌA ĐỘ VECTƠ
a (a ;a ) 1 2 a a i a j1 2
Với i = (1; 0) véctơ đơn vị của trục Ox
j = (0; 1) véctơ đơn vị của trục Oy
II TỌA ĐỘ MỘT ĐIỂM
iii) M chia đoạn AB theo tỉ số k: MA kMB; k 1
Khi đó tọa độ điểm M là:
1 k
y kyy
2
y yy
Trang 27 a cùng phương b a kbhayb ka a b1 2a b2 10
8 a b a.b 0 a b1 1a b2 20
B ĐƯỜNG THẲNG
a 0 : a gọi là vectơ chỉ phương của đường thẳng
khi giá của acùng phương với đường thẳng
Nếu a là vectơ chỉ phương của thì
ka cũng là vectơ chỉ phương của (k 0)
n 0 : n gọi là vectơ pháp tuyến của đường thẳng khi n
Nếu n là vectơ pháp tuyến của thì kn cũng là vectơ pháp tuyến của (k 0)
Cách đổi giữa vectơ chỉ phương u và vectơ pháp tuyến n của đường thẳng
Có: n= (A; B) u = (B; A) hay u ( B; A)
nên // Oy (C = 0 thì Oy)
Ox: y = 0, Oy: x = 0
II CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
1 Phương trình đường thẳng d đi qua điểm M(x0; y0)
và có vectơ pháp tuyến n (A; B); (A2 + B2 > 0)
Phương trình tổng quát d: A(x x0) + B(y y0) = 0
2 Phương trình đường thẳng d đi qua M(x0; y0)
và có vectơ chỉ phương u (a ; a ) 1 2 (a12 + a22 0)
Phương trình tham số d: 0 1
Trang 3 Phương trình tổng quát d: a2(x x0) a1y (y y0) = 0
3 Phương trình đường thẳng d đi qua 2 điểm A(xA; yA), B(xB; yB)
Trang 42 Khoảng cách từ M(x0; y0) đến đường thẳng d: Ax + By + C = 0
Tìm phân giác góc nhọn hay góc tù
Dấu n n1 2 Phân giác góc tù Phân giác góc nhọn
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng : x – y – 4 = 0 và d: 2x – y – 2 = 0 Tìm tọa độ điểm N thuộc đường thẳng d sao cho đường thẳng
ON cắt đường thẳng tại điểm M thỏa mãn OM.ON = 8
Trang 55 5
Cách 2: Nhận thấy rằng O, M, N thẳng hàng, do đó ta có thể chuyển điều kiện
OM.ON = 8 sang hệ thức vectơ bằng cách: Vẽ hai đường thẳng d và trong mặt phẳng (Oxy), ta có hai vectơ OM và ON cùng hướng, nên:
Bài 2: ĐẠI HỌC KHỐI D NĂM 2011
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có đỉnh B(–4; 1), trọng tâm
G(1; 1) và đường thẳng chứa phân giác trong của góc A có phương trình x – y – 1 = 0 Tìm tọa độ các đỉnh A và C
Giải
Gọi d là đường phân giác trong của góc A d: x – y – 1 = 0,
và gọi B' đối xứng với B qua d B' AC
BB' đi qua B(–4; 1) và vuông góc với d
suy ra: BB': (x + 4) + (y – 1) = 0 x + y + 3 = 0
Gọi I là giao điểm của BB' và d,
suy ra tọa độ I là nghiệm của hệ phương trình:
Trang 6 Gọi M là trung điểm của AC BG 2GM
Bài 3: CAO ĐẲNG KHỐI A, B, D NĂM 2011
Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho đường thẳng d: x + y + 3 = 0
Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm A(2; –4) và tạo với đường thẳng d một góc bằng 45o
Cách 2: d: x + y + 3 = 0 góc giữa Ox và d là 450
hợp với d một góc 450 cùng phương với Ox hoặc Oy
Mà qua A (2; –4) phương trình là x = 2 hoặc y = –4
Bài 4: CAO ĐẲNG KHỐI A, B, D NĂM 2011
Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có phương trình các cạnh là AB: x + 3y – 7 = 0, BC: 4x + 5y – 7 = 0, CA: 3x + 2y – 7 = 0 Viết phương trình đường cao kẻ từ đỉnh A của tam giác ABC
Trang 7Bài 5: ĐẠI HỌC KHỐI A NĂM 2010
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC cân tại A có đỉnh A(6; 6), đường thẳng đi qua trung điểm của các cạnh AB và AC có phương trình x + y 4 = 0 Tìm
tọa độ các đỉnh B và C, biết điểm E(1; 3) nằm trên đường cao đi qua đỉnh C của
tam giác đã cho
Giải
Phương trình đường cao AH: 1(x – 6) – 1(y – 6) = 0 x – y = 0
Gọi K là giao điểm của IJ và AH (với IJ: x + y – 4 = 0)
suy ra K là nghiệm của hệ x y 0
Gọi B (b; –b – 4) BC
Do H là trung điểm của BC C (–4 – b; b); E (1; –3)
Ta có: CE (5 b; b 3) vuông góc với BA (6 b;b 10)
Nên (5 + b)(6 – b) + (b – 3)(b + 10) = 0
2b2 + 12b = 0 b = 0 hay b = –6
Vậy B(0; –4); C(–4; 0) hay B(–6; 2); C(2; –6)
Bài 6: ĐẠI HỌC KHỐI B NĂM 2010
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC vuông tại A, có đỉnh C(4; 1), phân giác trong góc A có phương trình x + y – 5 = 0 Viết phương trình đường thẳng BC, biết diện tích tam giác ABC bằng 24 và đỉnh A có hoành độ dương
Giải
Ta có phân giác trong góc A là (d): x + y – 5 = 0
song song với đường phân giác d’ của góc phần tư
thứ II, nên góc M1 bằng góc A1 bằng 450
Suy ra AC // Ox phương trình AC:
Mặt khác, AB vuông góc với trục hoành nên B (4; 7)
Vậy phương trình của BC là: 3x – 4y + 16 = 0
Trang 8Bài 7: ĐẠI HỌC KHỐI D NĂM 2010
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A(0; 2) và là đường thẳng đi qua O Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên Viết phương trình đường thẳng , biết khoảng cách từ H đến trục hoành bằng AH
Giải Cách 1: Gọi H(x0 ; y0) là hình chiếu của A trên
0 0
2 2
2 0
Oy H A: không thỏa AH = d(H, Ox)
Ox H O: không thỏa AH = d(H, Ox)
là phương trình đường AH
Tọa độ H = AH thỏa hệ
2
2kx
y kx
k 1 H 2k ; 2k1
Trang 9Bài 8: ĐẠI HỌC KHỐI A NĂM 2009
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hình chữ nhật ABCD có điểm I (6; 2) là giao điểm của 2 đường chéo AC và BD Điểm M (1; 5) thuộc đường thẳng AB và trung điểm E của cạnh CD thuộc đường thẳng : x + y – 5 = 0 Viết phương trình đường thẳng AB
Giải
Gọi N đối xứng với M qua I, suy ra N(11; 1)
và N thuộc đường thẳng CD
Bài 9: ĐẠI HỌC KHỐI B NĂM 2009
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC cân tại A có đỉnh A (1; 4) và các đỉnh B, C thuộc đường thẳng : x – y – 4 = 0 Xác định tọa độ các điểm B và C, biết diện tích tam giác ABC bằng 18
Trang 10Bài 10: ĐẠI HỌC KHỐI D NĂM 2009
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có M(2; 0) là trung điểm của cạnh AB Đường trung tuyến và đường cao qua đỉnh A lần lượt có phương trình là 7x – 2y – 3 = 0 và 6x – y – 4 = 0 Viết phương trình đường thẳng AC
B đối xứng với A qua M, suy ra B = (3; 2)
Đường thẳng BC đi qua B và vuông góc với đường thẳng: 6x – y – 4 = 0
Phương trình đường thẳng AC: 3x – 4y + 5 = 0
Bài 11: CAO ĐẲNG KHỐI A, B, D NĂM 2009
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có C(1; 2), đường trung tuyến kẻ từ A và đường cao kẻ từ B lần lượt có phương trình là 5x + y – 9 = 0 và x + 3y – 5 = 0 Tìm tọa độ các đỉnh A và B
Bài 12: CAO ĐẲNG KHỐI A, B, D NĂM 2009
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho các đường thẳng 1: x – 2y – 3 = 0 và 2: x + y + 1 = 0 Tìm tọa độ điểm M thuộc đường thẳng 1 sao cho khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng 2 bằng 1
Trang 11Bài 13: ĐẠI HỌC KHỐI B NĂM 2008
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, hãy xác định tọa độ đỉnh C của tam giác ABC, biết rằng hình chiếu vuông góc của C trên đường thẳng AB là điểm H(–1; –1), đường phân giác trong của góc A có phương trình x – y + 2 = 0 và đường cao kẻ từ B có phương trình 4x + 3y – 1 = 0
Giải
Kí hiệu: d1: x – y + 2 = 0; d2: 4x + 3y – 1 = 0
Gọi H'(a; b) đối xứng H(1; 1) qua d1 Khi đó H' AC
a = (1; 1) là VTCP của d1 1, HH = (a + 1; b + 1) vuông góc với a và trung 1điểm a 1 b 1I ;
Đường thẳng AC qua H' vuông góc d2 nên có vectơ pháp tuyến là
n (3; 4) và pt AC: 3(x + 3) – 4(y – 1) = 0 3x – 4y + 13 = 0
Tọa độ A là nghiệm của hệ: 3x 4y 13 0
Bài 14: ĐẠI HỌC KHỐI B NĂM 2007
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm A(2; 2) và các đường thẳng:
Trang 12Đặt x = b 1, y = c 4 ta có hệ xy 22 2
Giải hệ trên ta được x = 2, y = 1 hoặc x = 2, y = 1
Suy ra: B(1; 3), C(3; 5) hoặc B(3; 1), C(5; 3)
Bài 15: ĐẠI HỌC KHỐI A NĂM 2006
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho ba đường thẳng:
Với y = 11 được điểm M1(22; 11)
Với y = 1 được điểm M2(2; 1)
Bài 16: ĐẠI HỌC KHỐI A NĂM 2005
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hai đường thẳng
d1: x y = 0 và d2: 2x + y 1 = 0
Tìm tọa độ các đỉnh hình vuông ABCD biết rằng đỉnh A thuộc d1, đỉnh C thuộc
d2 và các đỉnh B, D thuộc trục hoành
Giải
Vì A d1 A(t; t)
Lại do A và C đối xứng nhau qua BD và B, D Ox nên C(t; t)
Mà C d2 nên 2t t 1 = 0 t = 1 Vậy A(1; 1), C(1; 1)
Trung điểm của AC là I(1; 0) Vì I là tâm của hình vuông nên: IB IA 1
Suy ra, B(0; 0) và D(2; 0) hoặc B(2; 0) và D(0; 0)
Vậy bốn đỉnh của hình vuông là A(1; 1), B(0; 0), C(1; 1), D(2; 0), hoặc A(1; 1), B(2; 0), C(1; 1), D(0; 0)
Trang 13Bài 17:
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hai điểm A(1; 1), B(4; 3) Tìm điểm
C thuộc đường thẳng x 2y – 1 = 0 sao cho khoảng cách từ C đến đường thẳng
t = 311t 3 30
Trang 14Phương trình đường tròn (C) tâm M, bán kính R = AM = 10 là
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Đêcác vuông góc Oxy Xét tam giác ABC
vuông tại A, phương trình đường thẳng BC là 3x y 3 0 , các đỉnh A và B thuộc trục hoành và bán kính đường tròn nội tiếp bằng 2 Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC
, phương trình đường thẳng AB là x 2y + 2 = 0 và
AB = 2AD Tìm tọa độ các đỉnh A, B, C, D biết rằng đỉnh A có hoành độ âm
Giải
A AB: x 2y + 2 = 0 A(2a 2; a) với a < 1
I là trung điểm AC C(3 2a; a)
Trang 15Bài 22: CAO ĐẲNG KHỐI A, B, D NĂM 2008
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, tìm điểm A thuộc trục hoành và điểm B thuộc trục tung sao cho A và B đối xứng với nhau qua đường thẳng d:
x – 2y + 3 = 0
Giải
Gọi A(a; 0) Ox, B(0; b) Oy
Ta có: AB a; b và trung điểm AB là a bI ;
A PHƯƠNG PHÁP GIẢI
I PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN
Đường tròn (C) có tâm I(a; b) bán kính R
1 Phương trình chính tắc: (C): (x a)2 + (y b)2 = R2
2 Phương trình tổng quát: (C): x2 + y2 2ax 2by + c = 0
Trong đó c = a2 + b2 R2 R a2b2c
Cho đường cong (C): x2 + y2 2ax 2by + c = 0
Điều kiện để (C) là đường tròn là: a2 + b2 c > 0
II SỰ TƯƠNG GIAO GIỮA ĐƯỜNG THẲNG VÀ ĐƯỜNG TRÒN
Cho (C): x2 + y2 2ax 2by + c = 0, có tâm I(a; b), bán kính R
Trang 16i) d(I, d) > R d không cắt (C)
ii) d(I, d) = R d tiếp xúc (C)
iii) d(I, d) < R d cắt (C) tại hai điểm phân biệt
(I) vô nghiệm d không cắt (C)
(I) có nghiệm kép d tiếp xúc (C)
(I) có hai nghiệm phân biệt d cắt (C) tại hai điểm phân biệt
III PHƯƠNG TRÌNH TIẾP TUYẾN CỦA ĐƯỜNG TRÒN
Điều kiện cần và đủ để đường thẳng d: Ax + By + C = 0
là tiếp tuyến của đường tròn d(I, d) = R
1 Phương trình tiếp tuyến của (C) tại M(x0; y0) có dạng:
: x.x0 y.y0 2ax x0 2by y0 C 0
hay : (x a)(x 0 a) (y b)(y0b) R 2
2 Phương trình tiếp tuyến của (C) qua M(x0; y0)
Gọi d là đường thẳng qua M(x0; y0) có hệ số góc k
d: y = k(x x0) + y0: kx y + y0 kx0 = 0
d tiếp xúc (C) d(I, d) = R
Giải (*) tìm được 2 nghiệm k bài toán đã xong, nếu chỉ có 1 nghiệm K ta xét thêm đường thẳng: d1:x = xM (kiểm tra điều kiện tiếp xúc)
3 Phương trình tiếp tuyến của (C) song song (hoặc vuông góc) với đường thẳng : Ax + By + C = 0
d tiếp xúc (C) d(I, d) = R
4 Phương trình tiếp của (C) biết trước hệ số góc k
Tiếp tuyến có hệ số góc k có dạng
: y = kx + b : kx y + b = 0
tiếp xúc (C) d(I, ) = R
IV PHƯƠNG TÍCH CỦA MỘT ĐIỂM M(x 0 ; y 0 ) ĐỐI VỚI ĐƯỜNG TRÒN (C)
PM/(C)x20y202ax02by0c
R
Trang 17i) PM/(C)0 : M nằm ngoài đường tròn
ii) PM/(C)0 : M nằm trong đường tròn
iii) PM/(C)0 : M nằm trên đường tròn
V TRỤC ĐẲNG PHƯƠNG
Cho (C1): x2 + y2 2a1x 2b1y +c1 = 0, (C2): x2 + y2 2a2x 2b2y +c2 = 0 Phương trình trục đẳng phương: : 2(a1 a2)x + 2(b1 b2)y (c1 c2) = 0
B ĐỀ THI Bài 1: ĐẠI HỌC KHỐI A NĂM 2011
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng : x + y + 2 = 0 và đường tròn (C): x2 + y2 – 4x – 2y = 0 Gọi I là tâm của (C), M là điểm thuộc Qua M kẻ các tiếp tuyến MA và MB đến (C) (A và B là các tiếp điểm) Tìm tọa độ điểm M, biết tứ giác MAIB có diện tích bằng 10
Giải
Đường tròn (C) có tâm I(2; 1) và bán kính: R = 4 1 0 5= IA
Hai tam giác IAM và IBM bằng nhau nên
Bài 2: ĐẠI HỌC KHỐI B NĂM 2011
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có đỉnh B 1; 1
2
Đường tròn nội tiếp tam giác ABC tiếp xúc với các cạnh BC, CA, AB tương ứng tại các điểm
D, E, F Cho D(3; 1) và đường thẳng EF có phương trình y – 3 = 0 Tìm tọa độ đỉnh A, biết A có tung độ dương
Giải
Vì y B = yD = 1 nên BD có phương trình y – 1 = 0
Ta lại có phương trình EF là y – 3 = 0 nên BD // EF
Suy ra: Tam giác ABC cân tại A
A
B
I
M
Trang 18 Vì tam giác ABC cân tại A nên AD EF,
mặt khác AD đi qua D(3; 1) nên AD có phương trình x – 3 = 0
+) Với x = –1 thì F(–1; 3), suy ra BF có phương trình 4x + 3y – 5 = 0
A là giao điểm của AD và BF nên A
73;
3 loại vì yA < 0
+) Với x = 2 thì F(2; 3), suy ra BF có phương trình 4x –3y + 1 = 0
A là giao điểm của AD và BF nên A
133;
3 nhận vì yA > 0
Vậy A
133;
3
Bài 3: ĐẠI HỌC KHỐI D NĂM 2011
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm A(1; 0) và đường tròn (C):
x2 + y2 – 2x + 4y – 5 = 0 Viết phương trình đường thẳng cắt (C) tại điểm M và
N sao cho tam giác AMN vuông cân tại A
Giải
Đường tròn (C) có tâm I(1; –2) và bán kính R = 10
Tam giác AMN vuông cân tại A nên AI
Suy ra: có véctơ pháp tuyến là AI= (0; –2)
Do đó phương trình có dạng: y = m
Vậy phương trình là : y = 1 hoặc y = –3
Trang 19Cách 2:
Phương trình có dạng: y = m, do đó hoành độ điểm M và N là nghiệm của phương trình: x2 + m2 – 2x + 4m – 5 = 0 x2– 2x + m2 + 4m – 5 = 0 (*)
Phương trình (*) có 2 nghiệm x1, x2' = –m2 – 4m + 6 > 0 (1)
Khi đó: M(x1; m) và N(x2; m) AMx 1; m1 và ANx21; m
Vậy, phương trình là: y = 1 hoặc y = –3
Bài 4: ĐẠI HỌC KHỐI A NĂM 2010
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng d1: 3x y 0 và
d2: 3x y 0 Gọi (T) là đường tròn tiếp xúc với d1 tại A, cắt d2 tại hai điểm B và C sao cho tam giác ABC vuông tại B Viết phương trình của (T), biết tam giác ABC có diện tích bằng 3
2 và điểm A có hoành độ dương
Đường thẳng AB qua A và vuông góc
với d2 có phương trình là:
Trang 20 là trung điểm AC và bán kính R = IA = 1
Suy ra phương trình đường tròn (T):
Bài 5: ĐẠI HỌC KHỐI D NĂM 2010
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có đỉnh A(3; 7), trực tâm là H(3; 1), tâm đường tròn ngoại tiếp là I(2; 0) Xác định toạ độ đỉnh C, biết C có hoành độ dương
Giải Cách 1: Nối dài AH cắt đường tròn (C) tâm I tại điểm H'
BC đi qua trung điểm HH'
Đường thẳng BC có phương trình : y = 3 cắt
đường tròn (C) tại điểm C có hoành độ là nghiệm
Phương trình đường tròn (C): (x 2) 2y2 74
Gọi AA1 là đường kính
BHCA1 là hình bình hành
HA1 qua M trung điểm BC
Ta có IM là đường trung bình của A1AH
I H
A
Trang 21Toạ độ C thoả hệ phương trình:
Bài 6: ĐẠI HỌC KHỐI A NĂM 2009
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường tròn (C): x2 + y2 + 4x + 4y + 6 = 0 và đường thẳng : x + my – 2m + 3 = 0 với m là tham số thực Gọi I là tâm của đường tròn (C) Tìm m để cắt (C) tại 2 điểm phân biệt A và B sao cho diện tích tam giác IAB lớn nhất
Giải
(C) có tâm I (2; 2), bán kính R = 2
Diện tích tam giác IAB: S = 1IA.IB.sinAIB1R21
S lớn nhất khi và chỉ khi IA IB
Khi đó, khoảng cách từ I đến : d(I, ) = R 1
Bài 7: ĐẠI HỌC KHỐI B NĂM 2009
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn (C): (x – 2)2 + y2 = 4
5 và hai đường thẳng 1: x – y = 0, 2 = x – 7y = 0 Xác định tọa độ tâm K và tính bán kính của đường tròn (C1); biết đường tròn (C1) tiếp xúc với các đường thẳng 1, 2
và tâm K thuộc đường tròn (C)