1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

HÌNH HỌC GIẢI TÍCH MẶT PHẲNG OXY

35 269 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 909,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình đường thẳng BC, biết diện tích tam giác ABC bằng 24 và đỉnh A có hoành độ dương... Viết phương trình đường thẳng , biết khoảng cách từ H đến trục hoành bằng AH... Xác

Trang 1

Chuyên đề 7 :

HÌNH HỌC GIẢI TÍCH TRONG MẶT PHẲNG OXY

Vấn đề 1: TÌM TỌA ĐỘ CỦA MỘT ĐIỂM

TÌM PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG

A PHƯƠNG PHÁP GIẢI

A TỌA ĐỘ CỦA VECTƠ VÀ CỦA ĐIỂM

I TỌA ĐỘ VECTƠ

 a (a ;a ) 1 2  a a i a j1  2

Với i = (1; 0) véctơ đơn vị của trục Ox

j = (0; 1) véctơ đơn vị của trục Oy

II TỌA ĐỘ MỘT ĐIỂM

iii) M chia đoạn AB theo tỉ số k: MA kMB; k 1 

Khi đó tọa độ điểm M là:

1 k

y kyy

2

y yy

Trang 2

7 a cùng phương b a kbhayb ka a b1 2a b2 10

8 a b a.b 0 a b1 1a b2 20

B ĐƯỜNG THẲNG

 a 0 : a gọi là vectơ chỉ phương của đường thẳng 

khi giá của acùng phương với đường thẳng 

Nếu a là vectơ chỉ phương của  thì

ka cũng là vectơ chỉ phương của  (k  0)

 n 0 : n gọi là vectơ pháp tuyến của đường thẳng  khi n 

Nếu n là vectơ pháp tuyến của  thì kn cũng là vectơ pháp tuyến của  (k  0)

 Cách đổi giữa vectơ chỉ phương u và vectơ pháp tuyến n của đường thẳng 

Có: n= (A; B)  u = (B;  A) hay u ( B; A) 

   nên  // Oy (C = 0 thì  Oy)

 Ox: y = 0, Oy: x = 0

II CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG

1 Phương trình đường thẳng d đi qua điểm M(x0; y0)

và có vectơ pháp tuyến n (A; B); (A2 + B2 > 0)

Phương trình tổng quát d: A(x  x0) + B(y  y0) = 0

2 Phương trình đường thẳng d đi qua M(x0; y0)

và có vectơ chỉ phương u (a ; a ) 1 2 (a12 + a22 0)

 Phương trình tham số d: 0 1

Trang 3

 Phương trình tổng quát d: a2(x  x0)  a1y (y  y0) = 0

3 Phương trình đường thẳng d đi qua 2 điểm A(xA; yA), B(xB; yB)

Trang 4

2 Khoảng cách từ M(x0; y0) đến đường thẳng d: Ax + By + C = 0

 Tìm phân giác góc nhọn hay góc tù

Dấu n n1 2 Phân giác góc tù Phân giác góc nhọn

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng : x – y – 4 = 0 và d: 2x – y – 2 = 0 Tìm tọa độ điểm N thuộc đường thẳng d sao cho đường thẳng

ON cắt đường thẳng  tại điểm M thỏa mãn OM.ON = 8

Trang 5

5 5

 

 

 

Cách 2: Nhận thấy rằng O, M, N thẳng hàng, do đó ta có thể chuyển điều kiện

OM.ON = 8 sang hệ thức vectơ bằng cách: Vẽ hai đường thẳng d và  trong mặt phẳng (Oxy), ta có hai vectơ OM và ON cùng hướng, nên:

Bài 2: ĐẠI HỌC KHỐI D NĂM 2011

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có đỉnh B(–4; 1), trọng tâm

G(1; 1) và đường thẳng chứa phân giác trong của góc A có phương trình x – y – 1 = 0 Tìm tọa độ các đỉnh A và C

Giải

 Gọi d là đường phân giác trong của góc A  d: x – y – 1 = 0,

và gọi B' đối xứng với B qua d  B' AC

 BB' đi qua B(–4; 1) và vuông góc với d

suy ra: BB': (x + 4) + (y – 1) = 0  x + y + 3 = 0

 Gọi I là giao điểm của BB' và d,

suy ra tọa độ I là nghiệm của hệ phương trình:

Trang 6

 Gọi M là trung điểm của AC  BG 2GM

Bài 3: CAO ĐẲNG KHỐI A, B, D NĂM 2011

Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho đường thẳng d: x + y + 3 = 0

Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm A(2; –4) và tạo với đường thẳng d một góc bằng 45o

Cách 2: d: x + y + 3 = 0  góc giữa Ox và d là 450

 hợp với d một góc 450 cùng phương với Ox hoặc Oy

Mà  qua A (2; –4)  phương trình  là x = 2 hoặc y = –4

Bài 4: CAO ĐẲNG KHỐI A, B, D NĂM 2011

Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có phương trình các cạnh là AB: x + 3y – 7 = 0, BC: 4x + 5y – 7 = 0, CA: 3x + 2y – 7 = 0 Viết phương trình đường cao kẻ từ đỉnh A của tam giác ABC

Trang 7

Bài 5: ĐẠI HỌC KHỐI A NĂM 2010

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC cân tại A có đỉnh A(6; 6), đường thẳng đi qua trung điểm của các cạnh AB và AC có phương trình x + y 4 = 0 Tìm

tọa độ các đỉnh B và C, biết điểm E(1; 3) nằm trên đường cao đi qua đỉnh C của

tam giác đã cho

Giải

Phương trình đường cao AH: 1(x – 6) – 1(y – 6) = 0  x – y = 0

Gọi K là giao điểm của IJ và AH (với IJ: x + y – 4 = 0)

suy ra K là nghiệm của hệ x y 0

Gọi B (b; –b – 4)  BC

Do H là trung điểm của BC  C (–4 – b; b); E (1; –3)

Ta có: CE (5 b; b 3)    vuông góc với BA (6 b;b 10)  

Nên (5 + b)(6 – b) + (b – 3)(b + 10) = 0

 2b2 + 12b = 0  b = 0 hay b = –6

Vậy B(0; –4); C(–4; 0) hay B(–6; 2); C(2; –6)

Bài 6: ĐẠI HỌC KHỐI B NĂM 2010

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC vuông tại A, có đỉnh C(4; 1), phân giác trong góc A có phương trình x + y – 5 = 0 Viết phương trình đường thẳng BC, biết diện tích tam giác ABC bằng 24 và đỉnh A có hoành độ dương

Giải

Ta có phân giác trong góc A là (d): x + y – 5 = 0

song song với đường phân giác d’ của góc phần tư

thứ II, nên góc M1 bằng góc A1 bằng 450

Suy ra AC // Ox  phương trình AC:

Mặt khác, AB vuông góc với trục hoành nên B (4; 7)

Vậy phương trình của BC là: 3x – 4y + 16 = 0

Trang 8

Bài 7: ĐẠI HỌC KHỐI D NĂM 2010

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A(0; 2) và  là đường thẳng đi qua O Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên  Viết phương trình đường thẳng , biết khoảng cách từ H đến trục hoành bằng AH

Giải Cách 1: Gọi H(x0 ; y0) là hình chiếu của A trên 

0 0

2 2

2 0

  Oy  H  A: không thỏa AH = d(H, Ox)

  Ox  H  O: không thỏa AH = d(H, Ox)

 là phương trình đường AH

Tọa độ H =  AH thỏa hệ

2

2kx

y kx

k 1 H 2k ; 2k1

Trang 9

Bài 8: ĐẠI HỌC KHỐI A NĂM 2009

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hình chữ nhật ABCD có điểm I (6; 2) là giao điểm của 2 đường chéo AC và BD Điểm M (1; 5) thuộc đường thẳng AB và trung điểm E của cạnh CD thuộc đường thẳng : x + y – 5 = 0 Viết phương trình đường thẳng AB

Giải

Gọi N đối xứng với M qua I, suy ra N(11; 1)

và N thuộc đường thẳng CD

Bài 9: ĐẠI HỌC KHỐI B NĂM 2009

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC cân tại A có đỉnh A (1; 4) và các đỉnh B, C thuộc đường thẳng : x – y – 4 = 0 Xác định tọa độ các điểm B và C, biết diện tích tam giác ABC bằng 18

Trang 10

Bài 10: ĐẠI HỌC KHỐI D NĂM 2009

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có M(2; 0) là trung điểm của cạnh AB Đường trung tuyến và đường cao qua đỉnh A lần lượt có phương trình là 7x – 2y – 3 = 0 và 6x – y – 4 = 0 Viết phương trình đường thẳng AC

B đối xứng với A qua M, suy ra B = (3; 2)

Đường thẳng BC đi qua B và vuông góc với đường thẳng: 6x – y – 4 = 0

Phương trình đường thẳng AC: 3x – 4y + 5 = 0

Bài 11: CAO ĐẲNG KHỐI A, B, D NĂM 2009

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có C(1; 2), đường trung tuyến kẻ từ A và đường cao kẻ từ B lần lượt có phương trình là 5x + y – 9 = 0 và x + 3y – 5 = 0 Tìm tọa độ các đỉnh A và B

Bài 12: CAO ĐẲNG KHỐI A, B, D NĂM 2009

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho các đường thẳng 1: x – 2y – 3 = 0 và 2: x + y + 1 = 0 Tìm tọa độ điểm M thuộc đường thẳng 1 sao cho khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng 2 bằng 1

Trang 11

Bài 13: ĐẠI HỌC KHỐI B NĂM 2008

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, hãy xác định tọa độ đỉnh C của tam giác ABC, biết rằng hình chiếu vuông góc của C trên đường thẳng AB là điểm H(–1; –1), đường phân giác trong của góc A có phương trình x – y + 2 = 0 và đường cao kẻ từ B có phương trình 4x + 3y – 1 = 0

Giải

 Kí hiệu: d1: x – y + 2 = 0; d2: 4x + 3y – 1 = 0

 Gọi H'(a; b) đối xứng H(1; 1) qua d1 Khi đó H'  AC

 a = (1; 1) là VTCP của d1 1, HH = (a + 1; b + 1) vuông góc với a và trung 1điểm a 1 b 1I ;

 Đường thẳng AC qua H' vuông góc d2 nên có vectơ pháp tuyến là

n (3; 4)  và pt AC: 3(x + 3) – 4(y – 1) = 0  3x – 4y + 13 = 0

 Tọa độ A là nghiệm của hệ: 3x 4y 13 0

Bài 14: ĐẠI HỌC KHỐI B NĂM 2007

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm A(2; 2) và các đường thẳng:

Trang 12

Đặt x = b  1, y = c  4 ta có hệ xy 22 2

Giải hệ trên ta được x = 2, y = 1 hoặc x = 2, y = 1

Suy ra: B(1; 3), C(3; 5) hoặc B(3; 1), C(5; 3)

Bài 15: ĐẠI HỌC KHỐI A NĂM 2006

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho ba đường thẳng:

Với y = 11 được điểm M1(22; 11)

Với y = 1 được điểm M2(2; 1)

Bài 16: ĐẠI HỌC KHỐI A NĂM 2005

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hai đường thẳng

d1: x  y = 0 và d2: 2x + y  1 = 0

Tìm tọa độ các đỉnh hình vuông ABCD biết rằng đỉnh A thuộc d1, đỉnh C thuộc

d2 và các đỉnh B, D thuộc trục hoành

Giải

Vì A d1 A(t; t)

Lại do A và C đối xứng nhau qua BD và B, D Ox nên C(t; t)

Mà C  d2 nên 2t  t  1 = 0  t = 1 Vậy A(1; 1), C(1; 1)

Trung điểm của AC là I(1; 0) Vì I là tâm của hình vuông nên: IB IA 1

Suy ra, B(0; 0) và D(2; 0) hoặc B(2; 0) và D(0; 0)

Vậy bốn đỉnh của hình vuông là A(1; 1), B(0; 0), C(1; 1), D(2; 0), hoặc A(1; 1), B(2; 0), C(1; 1), D(0; 0)

Trang 13

Bài 17:

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hai điểm A(1; 1), B(4; 3) Tìm điểm

C thuộc đường thẳng x  2y – 1 = 0 sao cho khoảng cách từ C đến đường thẳng

  

t = 311t 3 30

Trang 14

Phương trình đường tròn (C) tâm M, bán kính R = AM = 10 là

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Đêcác vuông góc Oxy Xét tam giác ABC

vuông tại A, phương trình đường thẳng BC là 3x y  3 0 , các đỉnh A và B thuộc trục hoành và bán kính đường tròn nội tiếp bằng 2 Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC

 , phương trình đường thẳng AB là x  2y + 2 = 0 và

AB = 2AD Tìm tọa độ các đỉnh A, B, C, D biết rằng đỉnh A có hoành độ âm

Giải

A  AB: x  2y + 2 = 0  A(2a  2; a) với a < 1

I là trung điểm AC  C(3  2a; a)

Trang 15

Bài 22: CAO ĐẲNG KHỐI A, B, D NĂM 2008

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, tìm điểm A thuộc trục hoành và điểm B thuộc trục tung sao cho A và B đối xứng với nhau qua đường thẳng d:

x – 2y + 3 = 0

Giải

Gọi A(a; 0)  Ox, B(0; b)  Oy

 Ta có: AB  a; b và trung điểm AB là a bI ;

A PHƯƠNG PHÁP GIẢI

I PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN

 Đường tròn (C) có tâm I(a; b) bán kính R

1 Phương trình chính tắc: (C): (x  a)2 + (y  b)2 = R2

2 Phương trình tổng quát: (C): x2 + y2 2ax  2by + c = 0

Trong đó c = a2 + b2 R2 R a2b2c

 Cho đường cong (C): x2 + y2 2ax  2by + c = 0

Điều kiện để (C) là đường tròn là: a2 + b2 c > 0

II SỰ TƯƠNG GIAO GIỮA ĐƯỜNG THẲNG VÀ ĐƯỜNG TRÒN

Cho (C): x2 + y2 2ax  2by + c = 0, có tâm I(a; b), bán kính R

Trang 16

i) d(I, d) > R  d không cắt (C)

ii) d(I, d) = R  d tiếp xúc (C)

iii) d(I, d) < R  d cắt (C) tại hai điểm phân biệt

 (I) vô nghiệm  d không cắt (C)

 (I) có nghiệm kép  d tiếp xúc (C)

 (I) có hai nghiệm phân biệt  d cắt (C) tại hai điểm phân biệt

III PHƯƠNG TRÌNH TIẾP TUYẾN CỦA ĐƯỜNG TRÒN

 Điều kiện cần và đủ để đường thẳng d: Ax + By + C = 0

là tiếp tuyến của đường tròn  d(I, d) = R

1 Phương trình tiếp tuyến của (C) tại M(x0; y0) có dạng:

: x.x0 y.y0 2ax x0 2by y0 C 0

hay : (x a)(x 0  a) (y b)(y0b) R 2

2 Phương trình tiếp tuyến của (C) qua M(x0; y0)

 Gọi d là đường thẳng qua M(x0; y0) có hệ số góc k

d: y = k(x  x0) + y0: kx  y + y0 kx0 = 0

 d tiếp xúc (C)  d(I, d) = R

Giải (*) tìm được 2 nghiệm k bài toán đã xong, nếu chỉ có 1 nghiệm K ta xét thêm đường thẳng: d1:x = xM (kiểm tra điều kiện tiếp xúc)

3 Phương trình tiếp tuyến của (C) song song (hoặc vuông góc) với đường thẳng : Ax + By + C = 0

 d tiếp xúc (C)  d(I, d) = R

4 Phương trình tiếp của (C) biết trước hệ số góc k

 Tiếp tuyến  có hệ số góc k có dạng

: y = kx + b : kx  y + b = 0

  tiếp xúc (C)  d(I, ) = R

IV PHƯƠNG TÍCH CỦA MỘT ĐIỂM M(x 0 ; y 0 ) ĐỐI VỚI ĐƯỜNG TRÒN (C)

PM/(C)x20y202ax02by0c

R

Trang 17

i) PM/(C)0 : M nằm ngoài đường tròn

ii) PM/(C)0 : M nằm trong đường tròn

iii) PM/(C)0 : M nằm trên đường tròn

V TRỤC ĐẲNG PHƯƠNG

Cho (C1): x2 + y2 2a1x  2b1y +c1 = 0, (C2): x2 + y2 2a2x  2b2y +c2 = 0 Phương trình trục đẳng phương: : 2(a1 a2)x + 2(b1 b2)y  (c1 c2) = 0

B ĐỀ THI Bài 1: ĐẠI HỌC KHỐI A NĂM 2011

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng : x + y + 2 = 0 và đường tròn (C): x2 + y2 – 4x – 2y = 0 Gọi I là tâm của (C), M là điểm thuộc  Qua M kẻ các tiếp tuyến MA và MB đến (C) (A và B là các tiếp điểm) Tìm tọa độ điểm M, biết tứ giác MAIB có diện tích bằng 10

Giải

 Đường tròn (C) có tâm I(2; 1) và bán kính: R = 4 1 0   5= IA

 Hai tam giác IAM và IBM bằng nhau nên

Bài 2: ĐẠI HỌC KHỐI B NĂM 2011

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có đỉnh B 1; 1

2

 

 

  Đường tròn nội tiếp tam giác ABC tiếp xúc với các cạnh BC, CA, AB tương ứng tại các điểm

D, E, F Cho D(3; 1) và đường thẳng EF có phương trình y – 3 = 0 Tìm tọa độ đỉnh A, biết A có tung độ dương

Giải

 Vì y B = yD = 1 nên BD có phương trình y – 1 = 0

Ta lại có phương trình EF là y – 3 = 0 nên BD // EF

Suy ra: Tam giác ABC cân tại A

A

B

I

M 

Trang 18

 Vì tam giác ABC cân tại A nên AD  EF,

mặt khác AD đi qua D(3; 1) nên AD có phương trình x – 3 = 0

+) Với x = –1 thì F(–1; 3), suy ra BF có phương trình 4x + 3y – 5 = 0

A là giao điểm của AD và BF nên A  

73;

3 loại vì yA < 0

+) Với x = 2 thì F(2; 3), suy ra BF có phương trình 4x –3y + 1 = 0

A là giao điểm của AD và BF nên A 

133;

3 nhận vì yA > 0

Vậy A 

133;

3

Bài 3: ĐẠI HỌC KHỐI D NĂM 2011

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm A(1; 0) và đường tròn (C):

x2 + y2 – 2x + 4y – 5 = 0 Viết phương trình đường thẳng  cắt (C) tại điểm M và

N sao cho tam giác AMN vuông cân tại A

Giải

 Đường tròn (C) có tâm I(1; –2) và bán kính R = 10

 Tam giác AMN vuông cân tại A nên  AI

Suy ra:  có véctơ pháp tuyến là AI= (0; –2)

Do đó phương trình  có dạng: y = m

Vậy phương trình  là : y = 1 hoặc y = –3

Trang 19

Cách 2:

Phương trình  có dạng: y = m, do đó hoành độ điểm M và N là nghiệm của phương trình: x2 + m2 – 2x + 4m – 5 = 0  x2– 2x + m2 + 4m – 5 = 0 (*)

Phương trình (*) có 2 nghiệm x1, x2' = –m2 – 4m + 6 > 0 (1)

Khi đó: M(x1; m) và N(x2; m)  AMx 1; m1  và ANx21; m

Vậy, phương trình  là: y = 1 hoặc y = –3

Bài 4: ĐẠI HỌC KHỐI A NĂM 2010

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng d1: 3x y 0 và

d2: 3x y 0 Gọi (T) là đường tròn tiếp xúc với d1 tại A, cắt d2 tại hai điểm B và C sao cho tam giác ABC vuông tại B Viết phương trình của (T), biết tam giác ABC có diện tích bằng 3

2 và điểm A có hoành độ dương

Đường thẳng AB qua A và vuông góc

với d2 có phương trình là:

Trang 20

  là trung điểm AC và bán kính R = IA = 1

Suy ra phương trình đường tròn (T):

Bài 5: ĐẠI HỌC KHỐI D NĂM 2010

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có đỉnh A(3; 7), trực tâm là H(3; 1), tâm đường tròn ngoại tiếp là I(2; 0) Xác định toạ độ đỉnh C, biết C có hoành độ dương

Giải Cách 1: Nối dài AH cắt đường tròn (C) tâm I tại điểm H'

 BC đi qua trung điểm HH'

Đường thẳng BC có phương trình : y = 3 cắt

đường tròn (C) tại điểm C có hoành độ là nghiệm

Phương trình đường tròn (C): (x 2) 2y2 74

Gọi AA1 là đường kính

 BHCA1 là hình bình hành

 HA1 qua M trung điểm BC

Ta có IM là đường trung bình của A1AH

I H

A

Trang 21

Toạ độ C thoả hệ phương trình:

Bài 6: ĐẠI HỌC KHỐI A NĂM 2009

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường tròn (C): x2 + y2 + 4x + 4y + 6 = 0 và đường thẳng : x + my – 2m + 3 = 0 với m là tham số thực Gọi I là tâm của đường tròn (C) Tìm m để  cắt (C) tại 2 điểm phân biệt A và B sao cho diện tích tam giác IAB lớn nhất

Giải

(C) có tâm I (2; 2), bán kính R = 2

Diện tích tam giác IAB: S = 1IA.IB.sinAIB1R21

S lớn nhất khi và chỉ khi IA  IB

Khi đó, khoảng cách từ I đến : d(I, ) = R 1

Bài 7: ĐẠI HỌC KHỐI B NĂM 2009

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn (C): (x – 2)2 + y2 = 4

5 và hai đường thẳng 1: x – y = 0, 2 = x – 7y = 0 Xác định tọa độ tâm K và tính bán kính của đường tròn (C1); biết đường tròn (C1) tiếp xúc với các đường thẳng 1, 2

và tâm K thuộc đường tròn (C)

Ngày đăng: 13/11/2015, 17:29

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HÌNH HỌC GIẢI TÍCH TRONG MẶT PHẲNG OXY - HÌNH HỌC GIẢI TÍCH MẶT PHẲNG OXY
HÌNH HỌC GIẢI TÍCH TRONG MẶT PHẲNG OXY (Trang 1)
1. Đồ thị - HÌNH HỌC GIẢI TÍCH MẶT PHẲNG OXY
1. Đồ thị (Trang 28)
10. Hình chữ nhật - HÌNH HỌC GIẢI TÍCH MẶT PHẲNG OXY
10. Hình chữ nhật (Trang 29)
1. Đồ thị - HÌNH HỌC GIẢI TÍCH MẶT PHẲNG OXY
1. Đồ thị (Trang 31)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w