Câu 8: Lời nói của Mã Giám Sinh trong hai câu thơ: “ Hỏi tên rằng “ Mã Giám Sinh” Hỏi quê rằng “ huyện Lâm Thanh Cũng gần” Đã không tuân thủ phơng châm hội thoại nào.. 4,5 điểm : a- 1 đi
Trang 1Đề ngữ văn 9 Thời lợng 2 tiêt Tiết 14- 15:
Làm bài viết số 1 Văn thuyết minh
* Đề bài: Viết bài văn thuyết minh giới thiệu về cây tre Việt Nam
* Đáp án biểu điểm.
* HS xác định yêu cầu của đề: - Đối tợng cần thuyết minh: Cây tre
- Nội dung: Đặc điểm Công dụng nỗi bật của cây tre
- Hình thức: PP TM + Bp NT + yếu tố miêu tả
a Mở bài: (3đ)
+ Cây tre rất gần giũ với ngời dân Việt Nam ( miêu tả 1 vài câu)
+ Nó cũng có nhiều công dụng thiết thực ( từ ngữ miêu tả)
b Thân bài: (5đ)
+ Tre xanh cùng với bản làng trên khắp đất việt ( kể )
+Tre không kén chọn đất đai thời tiết (giải thích, liệt kê) thờgn sống thành lũy (m tả) + Đặc điểm công dụng của cây trởng thành ( thân, rễ, cành, lá) Kết hợp tả, nhân hóa… + Đặc điểm công dụng của cây non (… )
c Kết bài: (2đ)
+ Sự gắn bó thân thiết của cây tre với con ngời VN, trên trang thơ…⇒ biểu tợng + Đời sống hiện đại ngày này cũng không thể xa rời cây tre
Đề ngữ văn 9 Thời lợng 2 tiêt Tiết 34-35 : Viết bài Tập làm văn số 2
đề
Đóng vai nhân vật Trơng Sinh trong truyện: Ngời con gái Nam Xơng của Nguễn Dữ
Kể lại cuộc đời mình Có sử dụng yếu tố miêu tả
Biểu điểm + đáp án
1 Hình thức: Đảm bảo bố cục 3 phần
2 Nội dung:
a,Mở bài: - GT đối tợng cần xác minh.(Trơng Sinh) (2 điểm)
b,Thân bài: (5 điểm)
Trang 2- Cuộc sống gđ Trơng Sinh: Mẹ,vợ,
- Tối Trơng Sinh phải đi sống xa mẹ xa vợ
- Vũ Nơng(vợ tôi)sinh con-chăm lo mẹ chồng
- Chiến tranh kết thúc tôi(Trơng sinh)trở về
- Nghe lời con trẻ tôi đã nghi oan cho vợ
⇒ vợ tôi phải tự tử
- Về sau trong cuộc sống 2 cha con tôi mới phát hiện ra lỗi lầm của mình.Tôi vô cùng thơng vợ
- Phan Lang - Ngời bạn đã đến kể lại mọi chuyện cho tôi
- Tôi lập đàn giải oan
c, Kết bài: (3 điểm)
- Suy nghĩ của tôi(Trơng Sinh) sau những sai lầm
- Lời nhắn gửi đến mọi ngời: giữ gìn hạnh phúc
3.Ph ơng pháp: Bài thuyết minh có kết hợp biện pháp nghệ thuật miêu tả một cách hợp lí
Kiểm tra về truyện trung đại
Thời gian : 45 phút
Thiết lập ma trận:
Đọc hiểu phơng
thức biểu đạt
Đọc hiẻu nội
dung- NT
2 (0,5) 5.(0,5)
6 (0,5) 7.( 0,5) 10.(0,5)
4 (0,5) 9.(0,5)
8.(0,5) 1 (5,0) 9,0
* Đề bài:
I/ Phần trắc nghiệm: ( 5đ)
Đọc đoạn trích sau và trả lời bằng cách khoanh tròn vào chữ cái đáp án đúng nhất
“ Gần miền có một mụ nào
Trang 3Đứa ngời viễn khách tìm vào vấn danh Hỏi tên, rằng : Huyện Lâm Thanh cũng gần“ ”
Quá niên trạc ngoại tứ tuần.
Mày râu nhẵn nhụi áo quần bảnh bao.
Trớc thầy sau tớ lao xao, Nhà bằng đa lối rớc vào lầu trong Ghế trên ngồi tót sổ sàng”
Câu 1: Đoạn trích trên nằm ở vị trí nào trong tác phẩm “Truyện Kiều”
ATrớc đoạn “ Kiều ở lầu Ngng Bích”
B.Sau đoạn “Kiều ở lầu Ngng Bích”
Câu2 : Chủ đề chữ tình của đoạn trích là gì?
Câu 3: Phơng thức biểu đạt chính trong đoạn trích là gì?
Câu 4: Nhận xét nào sau đây đúng nhất về nhân vật Mã Giám Sinh?
A Là một ngời đàn ông đứng tuổi, giàu có
B Là ngời có thế lực trong xã hội
C Là ngời quê màu không hiểu biết phép tắc xa giao
D Là một gã trai lơ, vô học, thô lỗ
Câu 5: Từ nào trong các từ sau không phải là từ Hán Việt?
Câu 6: Từ Hán Việt “ Viễn Khách” có nghĩa nh thế nào?
A Ngời khách phơng xa B Ngời khách có địa vị cao sang
C Ngời khách quý D Ngời khách mắc bệnh viễn thị
Câu 7: Trong hai câu thơ
“Quá niên trạc ngoại tứ tuần
Mày râu nhẵn nhụi áo quần bảnh bao”
Tác giả sử dụng bút pháp NT gì?
Câu 8: Lời nói của Mã Giám Sinh trong hai câu thơ:
“ Hỏi tên rằng “ Mã Giám Sinh”
Hỏi quê rằng “ huyện Lâm Thanh Cũng gần”
Đã không tuân thủ phơng châm hội thoại nào?
A Phơng châm về lợng B Phơng châm về chất
C Phơng châm cách thức D Phơng châm lịch sự
Câu 9: Để lột tả bản chất của Mã Giám Sinh, Ng Du đã sử dụng thủ pháp đối lập nào dới
đây với nhận xét trên?
A Đối lập giữa Mã Giám Sinh với gia đình Kiều
B Đối lập giữa vai trò mà Mã Giám Sinh đang đóng vời lời nói, cử chỉ hành vi của Mã
C Đối lập giữa Mã Giám Sinh với bọn đầy tớ
Câu 10: Từ nào sau đây không phải là từ láy?
A Tứ tuần B Nhẵn nhụi C Bảnh bao D Lao xao
II/ Phần tự luận: ( 5đ )
Câu 1 Viết bài văn ngắn chứng minh rằng nhân vật Trịnh Hâm và Ông Ng ( trong tác
phẩm truyện “ Lục vân Tiên”) là hai nhân vật đối lập nhau nh nớc với lửa
* Đáp án ; Biểu điểm:
I/ Phần trắc nghiệm: ( 5đ)
Đáp
II/ Phần tự luận: ( 5đ )
- HS cần đảm bảo những yêu cầu sau:
+ Bố cục bài văn thuyết minh
+ Lựa chọn phơng pháp thuyết minh
+ 2 nhân lập đối lập nhau: ( lai lịch, xuất thân, hành dộng, tính cách…)
Trang 4+ Giới thiệu qua về tác giả, tác phẩm, hoàn cảnh sáng tác.
+ NV Lục Vân Tiên: mmọt chàng trai giàu lòng nghĩa hiệp giữa đờng gặp chuyện bất bình ra tay cứu giúp, dũng cảm, oai hùng, hành động vì nghĩa Luôn bênh vực kẻ yếu hèn, diệt trừ tàn bạo ( đánh cớp )
+ Lục Vân Tiên là 1 nho sinh đứng đắn đoàng hoàng phép tắc có giáo dục Trọng nghĩa kinh tài( Gặp cứu KNN)
+ Trịnh Hâm: là kẻ thấp hèn, có tâm địa độc ác, có tính ghen ghét, đố kị Kẻ bất nhân tấnc, gian ngoan, xảo quyệt( tìm cách giết LVT) ⇒Trịnh Hâm là hiện thân của cái ác
Đề GDCD 9 Thời lợng 1 tiêt Tiết 09; bài 09 :
* Đề bài:
I./ Phần trắc nghiệm
TRả lời câu hỏi bằng cách khoanh tròn vào đáp án đúng.
Câu1: chí công vô t là:
A Phẩm chất đạo đức con ngời B Tập thể cộng đồng xã hội
C Chỉ riêng bản thân mình D cả a và b
Câu2: Chí công vô t đem lại lợi ích cho :
A Bản thân và gia đình B tập thể và cộng đông xã hội
C Chỉ riêng bản thân mình D hai ý a và b
Câu3: Ngời có tính tự chủ sẽ biết :
A Nhờng nhịn ngời khác
B Ngay lập tức giải quyết công việc của mình
C Không dựa dẫm ỷ lại
D Luôn làm chủ hành động và suy nghĩa của mình
Câu4: Rèn luyện đợc tính tự chủ sẽ giúp ta :
a Tránh đợc những cám dỗ của cuộc sống
B Tạo uy lực cho mình
D Giải quyết công việc nhanh chóng hơn
Câu5: Dân chủ là đợc :
A Tự do phát biểu ý kiến của mình mọi ngời phải đợc chấp nhận ý kiến đó
B Giải quyết tấ t cả các công việc theo ý của mình
C Làm chủ và tham gia vào những công viêch chung của tập thể nhng phải tuân theo những quy định chung của công đồng
D cả 3 ý kiến trên
Câu6: Để bảo vệ hoà bình cuộc sống nhân loại và an ninh của đất nớc mình mỗi Quốc
gia cần
A Tính luỹ nhiều vũ khí hiện đại
B Dùng bạo lực để trấn áp kẻ xâm lợc
C ủng hộ đất nớc đi xâm lợc
D Dùng thơng lợng đàm phản để giải quyết mọi mâu thuẫn
Ii./ Phần tự luận:
Câu1: Hợp tác là gì? Sự cần thiết phải hợp tác? Đảng và nhà nớc có chủ trơng gì trong
vấn đề hợp tác? HS có trách nhiệm nh thế nào trong việc hợp tác?
Câu2: Nêu khái niệm và vai trò của chí công vô t? Là HS em phải làm gì?
Ma trận thiết kế đề kiểm tra
Trang 5Tn tl Tn tl Tn tl Chí
công vô
t
Dân chủ
Bảo vệ
hoà
bình
I./ Phần trắc nghiệm
Câu1: A ( 0,5 điểm)
Câu2: D hai ý a và b ( 0,5 điểm)
Câu3: B; A; D( 0,5 điểm)
Câu4: A; D ( 0,5 điểm)
Câu5: C ( 0,5 điểm)
Câu6: D ( 0,5 điểm)
Ii./ Phần tự luận:
Câu 1 (4,5 điểm) :
a- (1 điểm) Hợp tác : Là cùng chung sức làm việc, giúp đỡ, hỗ trợ lẫn nhau trong
công việc, lĩnh vực nào đó vì mục đích chung.Hợp tác phải dựa trên cơ sở bình đẳng hai bên cùng có lợi và không làm phơng hại đến lợi ích của những ngời khác
b (1,5 điểm) Sự cần thiết phải hợp tác:
Trong bối cảnh thế giới đạng đứng trớc những vấn đề bức xúc có tính toàn cầu ( bảo vệ môi trờng , hạn chế sự bùng nổ dân số, khắc phục tình trạng đói nghèo, phòng ngừa và đẩy lùi những bệnh hiểm nghèo mà không một quốc gia, dân tộc riêng lẻ nào có thể tự quyết, thì sự hợp tác quốc tế là một vấn đề quan trọng và tất yếu
c ( 1,5 điểm) Chủ trơng của Đảng và nhà nớc ta trong vấn đề hợp tác với các nớc
khác:
- Đảng và Nhà nớc ta luôn coi trọng việc tăng cờng hợp tác với các nớc xã hội chủ nghĩa, các nớc trong khu vực và trên thế giới theo nguyên tắc tôn trọng độc lập, chủ quyền, toàn vẹn lãnh thỗ của nhau, không can thiệp vào công việc nội bộ của nhau, không dùng vũ lực hoặc đe doạ dùng vũ lực ;
- Bình đẳng và cùng có lợi
- Giải quyết các bất đồng và tranh chấp bằng thơng lợng hoà bình
- Phản đối mọi âm mu và hành động gây sức ép, áp đặt và cờng quyền
- Nớc ta đã và đang hợp tác có hiệu quả với nhiều quốc gia và tổ chức quốc tế trên nhiều lĩnh vực : Kinh tế , văn hoá, giáo dục, y tế
d- (0,5 điểm ).Trách nhiệm của học sinh trong việc rèn luyện tình thần hợp tác:
Ngay từ bây giờ, học sinh chúng ta cần phải rèn luyện tình thần hợp tác với bạn bè
và mọi ngời xung quanh trong học tập, lao động, hoạt động tập thể và hoạt động xã hội
Câu 2 ( 2,5 điểm)
a- Chí công vô t là phẩm chất đạo đức của con ngời, thể hiện ở sự công bằng, không thiên vị, giải quyết công việc theo lẽ phải, xuất phát từ lợi ích chung và đạt lợi ích
chung lên trên lợi ích cá nhân (1 điểm ).
b- Chí công vô t đem lại lợi ích cho tập thể và cộng đồng xã hội, góp phần làm cho
đất nớc thêm giàu mạnh, xã hội công bằng, dân chủ, văn minh Ngời có phẩm chất chí
công vô t sẽ đợc mọi ngời tin cậy và kính trọng (1 điểm ).
c- Để rèn luyện phẩm chất chí công vô t học sinh cần có thái độ ủng hộ, quý trọng ngời chí công vô t, đồng thời giám phê phán những hành động vụ lợi cá nhân, thiếu công
bằng trong giải quyết mọi công việc (0,5 điểm ).
Trang 6KiÓm tra TiÕng ViÖt TiÕt: 74 Thêi lîng 45 phót
I.ThiÕt lËp ma trËn:
NhÜa cña tõ 1 (0,5)
2 (0,5)
1,0
Ph¬ng ch©m héi
tho¹i
( 6,0)
6,5
Trang 7II/ Đề bài
1 Phần trắc nghiệm:
Câu 1: Điền vào chỗ trống trong câu sau: Nó chen vào chuyện của ngời trên khi không
đ-ợc hỏi đến là…
A Nói móc B Nói mát C Nói leo D .Nói hớt
Câu 2: Theo em cụm từ : “Quan niệm thẩm mĩ” là gì?
A.Quan niệm về cái đẹp C.Q/niệm về cuộc sống
B.Quan niệm về đạo đức D.Q/niệm về nghề nghiệp
Câu 3: Nhận định nào nói đầy đủ nhất các hình thức phát triển của từ vựng TV?
A Tạo từ mới
B Mợn từ ngữ của tiếng nớc ngoài
C Thay đổi hoàn toàn cấu tạo và ý nghĩa của từ cổ
D Cả A và B
Câu 4: Nhận định nào nói đúng đặc điểm của thuật ngữ?
A Mỗi thuật ngữ chỉ biểu thị một khái niệm
B Thuật ngữ là cách nói bóng gió
C Thuật ngữ không có tính biểu cảm
D Thuật ngữ biểu thị đặc điểm của nhân vật
Câu 5: Từ “ngọn” trong câu thơ nào sau đây đợc dùng với nghĩa gốc?
A Lá bàng đang đung đa trên ngọn cây
B Giờ cháu đã đi xa có ngọn khói trăm tàn
C Một ngọn lửa chứa niềm tin dai dẳng
D Nghe ngọn gió phơng này thổi sang phơng ấy
Câu 6: Câu thơ “Đêm thở: Sao lùa nớc Hạ Long” sử dụng phép tu từ gì?
A .So Sánh B .Nhân hoá C .ẩn dụ D .Nói quá
Câu 7 Các câu tục ngữ sau đây phù hợp với p/c hội thoại nào trong giao tiếp?
1.Nói có sách , mách có chứng
2.Biết thì tha thớt, không biết dựa cột mà nghe
A P/C về lợng C P/C quan hệ
B P/C về chất D P/c cách thức
Câu 8 Câu hội hoại trong đoạn hội thoại sau đã không tân thủ P/c hội thoại nào?
Lan hỏi Bình:
-Cậu có biết trờng Đại học Bách khoa Hà Nội ở đâu không?
_Thì ở Hà Nội chứ ở đâu!
A.P/c về chất C.P/c lịch sự
B.P/c cách thức D.P/c về lợng
2 Phần từ luận:
Câu 9 Vận dụng kiến thức đã học về một số phép tu từ vựng để phân tích nét NT độc
đáo trong những câu thơ sau? Nêu cảm nhận của em về đoạn trích đó
Một dãy núi mà bao mùa mây
Nơi nắng nơi ma khí trời cũng khác
Nh anh với em nh nam với bắc
Nh đông với tây một dải rừng liền
II/Biển chấm
Trắc nghiệm : 3đ
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
Đáp
Tự luận:7đ
- Phép so sánh: Hai phía dãy Trờng Sơn cũng nh 2 con ngời (Anh và em)
luôn gắn bó keo sơn, không gì có thể chia cắt 2 miền đất (Nam và Bắc
- HS trình bày cẩn thận dựa theo pt lép NT 2 hớng (Đông và Tây)
Trang 8Tiết 75+ 76:
Kiểm tra về thơ và truyện hiện đại
Thời lợng 2 tiết
I.Thiết lập ma trận:
Tác giả, Hoàn
cảnh sáng tác
1 (0,25)
2 (0,25)
4 (0,25)
0,75
Đọc hiểu bố
cục
Đọc hiẻu nội
dung- NT
3 (0,25) 6.(0,25)
9 (0,25) 10.( 0,25) 11.(0,25)
5
(0,25) 7.(0,25)
8
(0,25)
II/ Đề bài:
1 Phần trắc nghiệm: 3đ
Câu 1: Bài thơ “Đồng chí“ là sáng tác của tác giả nào?
A Chính Hữu B Phạm Tiến Duật C Huy Cận D Tố Hữu Câu 2: Bài thơ “Đồng chí“ ra đời trong hoàn cảnh nào?
A Đầu cuộc k/c chống Pháp
B Cuối cuộc k/c chông Pháp
C Đầu cuộc k/c chống Mĩ
Câu 3: Tình đồng chí, đồng đội của ngời lính CM trong bài thơ đồng chí, đợc hình
thành từ cơ sở nào?
A Từ hoàn cảnh xuất thân
B Cùng chung nhiệm vụ, sát cánh bên nhau trong chiến đấu
C Cùng chia sẻ gian lao
D Cả A,B,C đều đúng
Trang 9Câu 4: Nhà thơ nào sau đây đã trởng thành trong phong trào thơ mới?
A Chính Hữu B Phạm Tiến Duật C Huy Cận D Bằng Việt
Câu 5: Trong bài thơ “ Bài thơ về tiểu đội xe không kính“ ( của Phạm Tiến Duật) tác
giả đã sáng tạo ra một hình ảnh độc đáo “ Những chiếc xe không kính nhằm mục
đích gì?
A – Làm nổi bật hình ảnh những ngời lính lái xe hiên ngang, dũng cảm mà sôi nổi, trẻ trung
B – Làm nổi bật những khó khăn thiếu thốn về vật chất và vũ khí của những ngời lính trong cuộc kháng chiến
C – Nhấn mạnh tội ác của giặc Mĩ trong việc tàn phá đất nớc ta
D – Làm nổi bật sự vất vả, gian lao của những ngời lính lái xe
Câu 6: Cảm hứng chủ đạo của bài thơ “ Đoàn thuyền đánh cá “ (của Huy Cận) là gì?
A - Cảm hứng về lao động B – Cảm hứng về thiên nhiên
C - Cảm hứng về chiến tranh D – Cả A và B đều đúng
E - Cả B và C đều đúng
Câu 7: Trong bài “ Bếp lửa“ của Bằng Việt, H/ả “Bếp lửa“ mang ý nghĩa nào?
A ý nghĩa tả thực
B ý nghĩa biểu tợng
C Cả 2 ý nghĩa trên
Câu 8: Vì sao Bếp lửa đợc coi là “ kì lạ và thiêng liêng“?
A- Vì bếp lửa nồng đợm ấm áp bao kỉ niệm bà cháu
B - Vì bếp lửa nhóm niềm yêu thơng, nhóm tâm tình tuổi nhỏ
C- Vì bếp lửa nhóm niềm tin bền bỉ
D- Vì cả 3 lí do trên
Câu 9: Ngời mẹ Tà ôi trong “Khúc hát ru““của N.K.Điềm có những t/cảm gì?
A Yêu con thắm thiết
B Nặng tình thơng dân làng, bộ đội
C Yêu quê hơng đất nớc sâu sắc
D Cả A, B, C
Câu 10: Trong truyện ngắn “ Làng“ của nhà văn Kim Lân, tác giả đã đặt nhân vật
ông Hai vào một tình huống nh thế nào để ông tự bộc lộ tính cách của mình?
A- Ông Hai không biết chữ phải đi nghe nhờ ngời khác đọc
B- Tin làng ông theo giặc mà tình cờ ông nghe đợc từ những ngời tản c
C- Ông Hai lúc nào cũng nhớ tha thiết cái làng chợ Dầu của mình
Câu 11: Tình yêu làng của ông Hai đợc thể hiện ở những khía cạnh nào?
A Nỗi nhớ láng da diết
B Đau đớn tủi hổ khi nghe tin làng theo giặc
C Sung sớng hả hê khi nghe tin làng đợc cải chính
D Cả A, B và C
Câu 12: Cốt truyện của “ Lặng lẽ Sa Pa“ là gì?
A- Cuộc gặp gỡ bất ngờ giữa ông hoạ sĩ già, cô kĩ s với anh thanh niên làm công tác khí t-ợng trên đỉnh yên Sơn thuộc SaPa
B- Anh thanh niên làm công tác khí tợng trên đỉnh Yên Sơn thuộc SaPa tự kể về cuộc đời của mình
C- Cuộc gặp gỡ giữa những ngời đang sống và làm việc trên đỉnh Yên Sơn thuộc Sapa
nh-ng trớc đó cha bao giờ biết về nhau
2 Phần tự luận: 7đ
Sau khi học xong truyện ngắn “chiếc lợc ngà” của Ng.Q.Sáng em có những cảm xúc
và suy nghĩ gì về n/v bé Thu và tình cảm cha con trong chiến tranh?
III Đáp án
Trắc nghiệm:4đ
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
Đáp
án A A D C A D C D
Đáp
Tự luận:
- Bé Thu là một đứa trẻ hồn nhiên,đáng yêu.Tuy có phần bớng bỉnh và ơng ngạnh
Trang 10+ Sự ơng ngạnh: Dứt khoát không nhận cha
Gọi trống không
Hất trứng cá
Bỏ sang ngoại
⇒Do h/cảnh chiến tranh vì ba nó có vết thẹo trên mặt nên nó không chấp nhận ba
+ Bé Thu có t/cảm mãnh liệt yêu thơng cha sâu sắc (những chi tiết trớc khi ba nó đi: nó gọi ba, ôm hôn ba …)
-T/cảm cha con trong chiến tranh: Tuy có xa cách trắc trở song thiêng liêng cao quí
Viết bài làm văn số 3
Tiết 68- 69:
I/ Ra đề
Là ngời chứng kiến tâm trạng đau khổ của ông Hai khi nghe tin làng chợ Dầu theo giặc Em hãy kể lại sự việc đó có sử dụng ytố nghị luận và miêu tả nội tâm
II/ Biểu chấm: