Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là: a.. Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là: a.. Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron là: a.. Dãy nguyên tố nào
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1
A Phần chung (7 điểm):
1 Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là:
a nơtron và electron
b proton và electron
c proton, nơtron và electron
d proton và nơtron
2 Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là:
a nơtron và electron
b proton và electron
c proton, nơtron và electron
d proton và nơtron
3 Nguyên tố X có Z = 8 Hãy chọn phát biểu đúng:
a Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron là:
a 1s22s22p3
b 1s12s22p5
c 1s22s22p4
d 1s22s12p5
b Nguyên tố X thuộc chu kỳ:
a 2
b 1
c 4
d 3
c Nguyên tố X thuộc nhóm:
a IVA
b IA
c VIA
d IIA
4 Hãy chọn phát biểu đúng:
a 1s22s22p3 là cấu hình electron nguyên tử của:
a Cacbon
b Oxi
c Nitơ
d Magie
b 1s22s22p63s23p64s2 là cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố:
a Kali
b Canxi
c Agon
d Clo
Trang 2c 1s22s22p63s23p2 là cấu hình electron nguyên tử của:
a Nhôm
b Natri
c Clo
d Silic
5 Dãy nguyên tố nào sau đây được xếp theo chiều tăng của bán kính nguyên tử:
a F, O, C, Be, Mg
b Be, F, O, C, Mg
c F, Be, C, O, Mg
d Mg, Be, C, O, F
6 Trong các hợp chất sau đây, hợp chất nào có liên kết cộng hóa trị:
a LiCl
b CCl4
c CaF2
d NaF
e KBr
Câu II(2 điểm)
Hợp chât khí với H của một nguyên tố có công thức là RH4 Oxit cao nhất của
nó chứa 53,3% oxi về khối lượng Tìm nguyên tử khối Viết công thức oxit cao nhất
và công thức hợp chất khí với H của R
B Phần tự chọn
Câu IIIa (HS học ban cơ bản)
Tổng hạt proton, nơtron và electron trong nguyên tử cả một nguyên tố là 13
a Xác định nguyên tử khối
b Viết cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố đó (cho biết cá nguyên tố
có số hiệu từ 2 đến 82 trong bảng THPT Sơn Động số 3 1≤ Z n ≤1,5) Câu IIIb (HS học ban TN)
Cho biết tổng số electron trong anion AB32- là 42 Trong các hạt nhân A cũng như B
số p bằng số n
a Tính số khối của A và B
b Viết cấu hình electron và sự phân bố các electron trong các obitan nguyên
tử các nguyên tố đó
c Trong hợp chất AB2 có những loại liên kết gì? Giải thích trên cơ sỏ công thức electron