1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ty Le choi DH QG Tp HCM

4 191 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 258,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

TỶ LỆ “CHỌI” VÀO CÁC TRƯỜNG THUỘC ĐHQG TP.HCM NĂM 2011 | TUOITRE.VN

dự thi

Chỉ tiêu

Tỷ lệ

“chọi”

Điểm chuẩn NV1 năm 2010

ĐH QUỐC GIA TP.HCM

Công nghệ thông tin A 1071 330 3,25 19 Ðiện - điện tử A 1746 660 2,65 18.5

Cơ khí - cơ điện tử A 1488 500 2,98 17

Công nghệ hóa - thực phẩm - sinh học A 1300 430 3,02 19

Kỹ thuật địa chất - dầu khí A 768 150 5,12 18 Quản lý công nghiệp A 717 160 4,48 17

Kỹ thuật và quản lý môi trường A 495 160 3,09 16

Kỹ thuật giao thông A 384 180 2,13 16

Kĩ thuật hệ thống công nghiệp A 172 80 2,15 15

Kĩ thuật vật liệu A 267 200 1,34 15.5

Vật liệu và cấu kiện xây dựng A 168 80 2,10 15.5 Vật lý kỹ thuật - Cơ kỹ thuật A 295 150 1,97 15

Bảo dưỡng công nghiệp A 18 150

Ðiện tử viễn thông A 486 200 2,4 17 Hải dương học - Khí tượng - Thủy văn A 175

100 7,95 A: 14.5

B: 15

B 620

Nhóm ngành Công nghệ Thông tin A 1.509 550 2,7 18

B: 17

Khoa học Môi trường A 438 150 11,12 A: 15.5

Trang 2

B 1.230 B: 18 Công nghệ Môi trường A 319

B: 19

Khoa học vật liệu A 303

B 596

Công nghệ Sinh học A 714

200 11,96 A: 17

B: 21

Hệ CÐ:

Tin học

sàn

Bậc ĐH

- Văn học và Ngôn ngữ C,D1 587 200 2,9 14

- Báo chí và Truyền thông C,D1 1.270 130 9,7 20

- Triết học A,C,D1 150 120 1,25 A: 14,5; C:

14; D1: 16,5

1 470 130 3,6

A,B,D:14; C: 14,5

- Xã hội học A,C,D1 604 180 3,3 A,D1: 14; C:

15

- Thư viện thông tin A,C,D1 176 120 1,4 C,D1: 14; A:

14,5

- Đông phương học D1 490 140 3,5 16

- Giáo dục C,D1 118 120 0,98 C: 14, D1:

14,5

- Công tác xã hội C,D1 440 70 6,2 14

- Tâm lí học B,C,D1 959 70 13,7 B,D1:

17,5;C:19

- Đô thị học A,D1 268 70 3,8 A: 14,5; D1:

14

18,5

- Nhật Bản học D1,6 387 90 4,3 D1: 16,5;

Trang 3

D6: 17

- Song ngữ Nga - Anh D1,2 179 70 2,5 D1: 14; D2:

14,5

- Ngữ văn Trung Quốc D1,4 358 130 2,7 14

- Ngữ văn Đức D1,5 79 50 1,58 D1: 14; D5:

14,5

- Quan hệ Quốc tế D1 714 160 4,4 19

- Ngữ Văn Tây Ban Nha D1,3,5 66 50 1,32 D1: 14,5;

D3: 19

Bậc ĐH

- Kinh tế đối ngoại A,D1 1433 240 5,9 20

- Kinh tế và quản lí công A,D1 528 100 5,28 16

- Tài chính - ngân hàng A,D1 1082 240 4,5 21

- Kế toán - kiểm toán A,D1 1474 240 6,14 19

- Hệ thống tin quản lí A 155 100 1,55 16

- Quản trị kinh doanh A,D1 1329 240 5,5 19

- Luật kinh doanh A,D1 783 100 7,83 17.5

- Luật thương mại quốc tế A,D1 733 100 7,33 17.5

- Luật dân sự A,D1 353 100 3,53 16

- Luật tài chính - Ngân hàng - Chứng khoán A,D1 705 100 7,05 17

- Mạng máy tính và truyền thông A 150 17

ĐH QUỐC TẾ (QSQ) Các ngành đào tạo đại học do ĐHQT cấp bằng

- Công nghệ thông tin A 129 70 1,84 14.5

- Khoa học máy tính A 9 20 0,45 14.5

- Quản trị kinh doanh A 1130 250 4,52 16.5

Trang 4

D1 16.5

- Công nghệ sinh học

A

295

110 2,68

15

- Điện tử viễn thông A 68 60 1,1 14.5

- Kĩ thuật hệ thống công nghiệp A 34 40 0,85 14.5

- Quản lý nguồn lợi thuỷ sản

A

11

14.5

B

14.5 D1

- Công nghệ thực phẩm

A

14.5

B

14.5 D1

- Tài chính - ngân hàng A 620 120 5,1 18

- Kỹ thuật xây dựng A 27 30 0,9

Ngày đăng: 13/11/2015, 11:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w