Kiến thức : Học sinh hiểu 1 tập hợp có thể có 1,2 hay nhiều phần tử - Có thể có vô số phần tử , có thể không có phần tử nào , hiểu đợc khái niệm tập hợp con , khái niệm hai tập hợp bằng
Trang 1Bùi Nga -THPT Hòn Gai Giáo án đại 6
III) Ph ơng pháp dạy học : thuyết trình, nêu và giải quyết vấn đề.
IV) HĐDH : ổn định lớp- không kiểm tra miệng
hoặc A={0; 2;3;1}
Trong đó1∈A
5∉A
*Cách 2: Chỉ ra tính chất đặc trng của các phần tử trong tập hợp đó
A={x N x∈ / < 4}
• Chú ý:
- Dùng chữ cái in hoa để ghi tên 1 tập hợp
- Các phần tử của 1 tập hợp đợc viết trong 2 dấu ngoặc nhọn { } , cách nhau bởi dấu ";"nếu các phần tử là số hoặc dấu “,” nếu các phần tử là chữ
Mỗi phần tử đợc liệt kê 1 lần , thứ tự tuỳ ý
Trang 2B A
* Kiến thức : Học sinh biết đợc tập hợp các số tự nhiên , nắm đợc các quy ớc về thứ tự trong
N Biểu diễn đợc 1 số tự nhiên trên tia số , nắm đợc điểm bên trái biểu diễn số nhỏ hơn
* Kỹ năng : Phân biệt tập hợp N và N*
* Thái độ : Dùng ký hiệu chính xác cho tập hợp , phần tử của tập hợp
II) Chuẩn bị : Thớc kẻ có chia vạch
III) Phơng pháp dạy học : Quan sát trực quan , thực hành theo mẫu
Giáo viên giới thiệu tên tập hợp N
Điền dấu ∈ ∉ , vào
3 N 3
4 N Chú ý các đơn vị trên tia số phải
? Lấy hai điểm bất kì trên trục số,
điểm phía bên trái biểu diễn số tự
• Ký hiệu a≤ b để chỉ a < b hoặc a = b b) Tính chất bắc cầu
a < b và b< c thì a < c c) Mỗi số tự nhiên có
- 1 số liền trớc duy nhất
- 1 số liền sau duy nhất hơn kém số tự nhiên đó 1 đơnvị
Trang 3Bùi Nga -THPT Hòn Gai Giáo án đại 6
? Tìm số tự nhiên nhỏ nhất, lớn
nhất
? Số 0 có số liền trớc không
? Có tất cả bao nhiêu số tự nhiên
d) Số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất, không có số tự nhiên lớn nhất
Kiến thức : Học sinh hiểu nh thế nào là hệ thập phân , phân biệt số và chữ số trong hệ thập
phân Hiểu rõ trong hệ thập phân giá trị của 1 chữ số thay đổi theo vị trí của nó trong số
Kỹ năng : Học sinh biết đọc và viết các số La Mã không quá 30
Thái độ : Nắm đợc cách ghi , cách dùng số La Mã
II) Chuẩn bị : Bảng phụ các số La Mã từ 1 đến 30
III) Ph ơng pháp dạy học : Quan sát , thực hành qua ví dụ mẫu
VI) HĐDH :
Hoạt động 1: KTBC
HS 1 : Viết tập hợp N vàN*+ Bài tập 8 trang 4 SBT
HS2:Viết tập hợp các số tự nhiên x mà x ∉N* và bài tập 10 T8 SGK
Hoạt động 3
Giáo viên: mỗi chữ số ở một vị trí
khác nhau có giá trị khác nhau (ví dụ
Ví dụ: 222 = 200 +20 +2
ab a= .10+b (a≠0) abc a= .100+b.10+c(a≠0)
? - Số tự nhiên lớn nhất có ba số: 999
- Số tự nhiên lớn nhất có ba chữ số khác nhau: 987
Hoạt động 4:
Giáo viên giải thích cách viết 1 số
không viết lặp lại quá ba lần
1 5 10
Trang 4Kiến thức : Học sinh hiểu 1 tập hợp có thể có 1,2 hay nhiều phần tử
- Có thể có vô số phần tử , có thể không có phần tử nào , hiểu đợc khái niệm tập hợp con , khái niệm hai tập hợp bằng nhau
Kỹ năng : Biết tìm số phần tử của một tập hợp , kiểm tra 1 tập hợp là tập hợp con hay không Thái độ : Ký hiệu đúng các ký hiệu ⊂∅∈ , ,
II) Chuẩn bị :
Giáo viên : sách giáo khoa
Học sịnh : Sách giáo khoa , dụng cụ vẽ hình
{ }
, , , ,
hoặc B chứa trong A
* Ví dụ 2: D là tập hợp các học sinh nữ 6a1
.c.d
x y
Trang 5Bùi Nga -THPT Hòn Gai Giáo án đại 6
? Tìm mối quan hệ bao hàm giữa A và
Kỹ năng : Biết tính toán đợc số phần tử của 1 tập hợp
- Vẽ minh hoạ đợc mối quan hệ giữa 2 tập hợp
Thái độ : Phân biệt đợc mối quan hệ giữa các tập hợp , phần tử và tập hợp
II) Chuẩn bị :
Giáo viên : Chuẩn bị bài tập
Học sinh : Học thuộc lý thuyết + chuẩn bị bài tập về nhà
III) Ph ơng pháp dạy học: Ôn kiến thức , luyện kỹ năng
VI) HĐDH : ổn định lớp , kiểm tra sĩ số
Giáo viên giảng lại cách tính số phần tử của
tập hợp D theo mẫu Học sinh áp dụng làm
bài tập tơng tự với các phần tử cách đều nhau
BT 22 T 14
a) C ={0; 2; 4; 6;8}b) L={11;13;15;17;19}c) A={18; 20; 22}
d) B={25; 27; 29;31}
BT 23 T14
*D ={21; 23; 25; 99}Tập hợp D có (99 -21) : 2 +1 = 40 phần tử
* E={32;34;36; 96}
Có (96 – 32) : 2 +1 = 33 phần tử
Trang 6? Quan sát các phần tử của 2 tập hợp Tập
hợp nào là con của tập hợp còn lại
Vẽ minh hoạ bằng sơ đồ Ven
Giáo viên chốt lại : Dấu ∈ để chỉ 1 phần tử
thuộc 1 tập hợp
Dấu ⊂ để chỉ 1 tập hợp là con của tập hợp kia
? Viết các phần tử của tập hợp
? Theo công thức đã giới thiệu ở đầu giờ tính
xem A có bao nhiêu phần tử
Kiến thức : Học sinh hiểu tác dụng của các tính chất giao hoán , kết hợp , biết áp dụng hợp
lý trong giải bài tập
Kỹ năng : Phân biệt đợc sự khác nhau giữa abc vàabc, thực hiện linh hoạt phép tính nhờ các tính chất đã học trên
Thái độ : Tính toán cẩn thận , chính xác
II) Chuẩn bị :
Giáo viên : Chuẩn bị bài tập
Học sinh : Ôn lại các tính chất của phép cộng và phép nhân đã học ở tiểu học
III) Ph ong pháp dạy học : ôn kiến thức , luyện kỹ năng
VI) HĐDH : ổn định lớp , kiểm tra sĩ số
* Quy ớc : Trong 1 tích mà các thừa số đều bằng
.c d.a
.b
Trang 7Bùi Nga -THPT Hòn Gai Giáo án đại 6nghĩa nh thế nào
Thực hiện ? 2
chữ hoặc chỉ có 1 thừa số bằng số ta không cần viết dấu nhân giữa các thừa số
? Nhìn vào bảng ghi tổng quát em hãy
phát biểu thành lời các tính chất trên
2) Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên
Phép tínhT/ c Cộng Nhân Giao hoán a + b = b + a ab = baKết hợp (a + b ) + c= a + ( b + c ) ( ab)c = a(bc )Cộng với số 0 a + 0 = 0 + a= a
Phân phối củaphép nhân đốivới phép cộng
a ( b + c ) = ab + ac ( b + c ) = ba + caPhát biểu thành lời các tính chất trên : SGK T 16
Kiến thức : Hớng dẫn học sinh tính theo Gauxơ , tính trong trờng hợp lẻ cập số
Kỹ năng : áp dụng linh hoạt tính chất giao hoán , kết hợp trong tính toán
Thái độ : Tính toán cẩn thận , chính xác
II) Chuẩn bị :
Giáo viên : Chuẩn bị bài tập
Học sinh : ôn tập các tính chất + bài tập về nhà
III) Ph ơng pháp dạy học : Ôn kiến thức , luyện kỹ năng
VI) HĐDH :ổn định lớp , kiểm tra sĩ số
Hoạt động 1: KTBC
HS 1: Phát biểu t/c của phép cộng , viết tổng quát + BT 30 T17
HS 2 : Phát biểu t/c của phép nhân , viết tổng quát + BT 31 T 17
Trang 8chính giữa = (số đầu + số cuối ) : 2
Cũng có thể lấy số đầu hoặc số cuối
Kiến thức : Củng cố , khắc sâu các tính chất đã học
Kỹ năng : Học sinh áp dụng linh hoạt định lý t/c giao hoán kết hợp , phân phối của phép
nhân với phép cộng trong dãy tính cộng , trừ , nhân , chia
Thái độ : Tính toán hợp lý , quan sát nhận dạng dãy tính trớc khi làm
II) Chuẩn bị :
Giáo viên : Chuẩn bị bài tập
Học sinh : ôn tập các tính chất + bài tập về nhà
III) Ph ơng pháp dạy học: Ôn kiến thức , luyện kỹ năng
VI) HĐDH : ổn định lớp , kiểm tra sĩ số
Hoạt động 1: KTBC
HS 1: BT 35 + t/c giao hoán , kết hợp bằng lời
HS 2 : BT 36 + t/c giao hoán , phân phối của phép nhân đói với phép cộng
Trang 9Bùi Nga -THPT Hòn Gai Giáo án đại 6
? Làm thế nào biến đổi phép nhân về
tổng (hiệu) có chứa số tròn chục , tròn
trăm
Tính ab , cd, abcd ?
M có bao nhiêu phần tử ?
Luyện tập Chữa BT 19 SGK
15 2 6 = 15 3 4 = 5 3 12 ( đều bằng 12 )
4 4 9 = 8 18 =8 2 9( đều bằng 16 9 hoặc 8 18 )
Chữa BT 36 T 19 SGK
a) 15 4 = 15 2 2 = 30 2 = 60
25 2 = 25 4 3 = 100 3 = 300
125 16 = 125 8 2 = 1 000 2 = 2 000b) 25 2 = 25 ( 10 + 2) = 25 10 + 25 2 = 250 + 50 = 300
34 11 = 34 ( 10 + 1 ) = 34 10 + 34 = 340 + 34 = 374
BT 37 T 20
16 19 = 16 ( 20 – 1 ) = 16 20 – 16 = 320 – 16 = 304
Kiến thức Học sinh nắm đợc định nghĩa phép trừ , cách minh hoạ phép trừ trên tia số
Nắm đợc công thức minh hoạ 1 số dới dạng phép chia có d , chia hết
Kỹ năng : Viết một số a dới dạng a bq r= + hoặc a = bq
Thái độ : Thực hiện phép toán ngợc của phép trừ và phép chia nhanh, chính xác trong loại
Trang 10? Qua ví dụ trên khi nào có phép trừ
b) Kết luận : SGK T21 c) Tìm hiệu trên tia số
*Tìm 5 – 2 : Kết quả : 5 – 2 = 3
? So sánh số d và số chia , giáo viên
giới thiệu ký hiệu tổng quát
2 ) Phép chia hết và phép chia có d
a ) Ví dụ : Tìm x ∈ N 3x = 12 5x = 12
x = 12 : 3 x = 12 : 5
x = 4 Kết quả x ∉ Nb) Phép chia hết
12 : 3 = 4Viết: 12 = 3 4
Số bị chia = số chia thơng
* Kết luận : ĐK để có phép chia hếtc) Phép chia có d
14 : 2 = 4 d 2Viết : 14 = 3 4 + 2
Trang 11Bùi Nga -THPT Hòn Gai Giáo án đại 6
Kiến thức : Rèn luyện cho học sinh phơng pháp giải phơng trình bậc nhất một ẩn
Kỹ năng : áp dụng t/c chia có d để giải bài toán , linh hoạt khi áp dụng bài tập.
Thái độ : Tính toán cẩn thận , nhớ lại phép toán ngợc để tìm x
II) Chuẩn bị :
Giáo viên : Chuẩn bị bài tập
Học sinh : học thuộc bảng ghi nhớ giờ trớc , ôn lại phép toán ngợc tìm số cha biết ở cấp 1 III) Ph ơng pháp dạy học : Ôn kiến thức , luyện kỹ năng
VI) HĐDH : ổn định lớp , kiểm tra sĩ số
x = 1 428 : 14
x = 102c) 4x : 17 = 0 4x = 0
x = 0
d ) 7x – 8 = 713 7x = 713 + 8 7x = 721
x = 103 e) 8( x – 3 ) = 0
x -3 = 0
x = 3
g ) 0 : x = 0 => mọi x ∈N* đều
Trang 12? Làm thế nào để biết Mai mua đợc
bao nhiêu bút mỗi loại
2 = 12
BT 68 SBT
a) 2 500 : 2 000 = 12 d 1 000Vậy Mai mua đợc nhiều nhất 12 bút loại 1b) 25 000 : 1 500 = 16 d 1 000
Vậy Mai mua đợc nhiều nhất 16 bút loại 2c) 25 000 : 3 500 = 7 d 500
d) Mai mua đợc nhiề nhất 7 bút loại 1 , 7 bút loại 2 còn d 500
* Kiến thức : áp dụng 1 số t/c của phép chia trong giải toán
* Kỹ năng : Bớc đầu giới thiệu phép biến đổi tơng đơng
* Thái độ : Tính toán cẩn thận , chính xác
II) Chuẩn bị :
Giáo viên : Hệ thống bài tập
Học sinh : Học thuộc lý thuyết + bài tập về nhà
III) Ph ơng pháp dạy học : Ôn kiến thức , Luyện kỹ năng
VI) HĐDH : ổn định lớp , kiểm tra sĩ số
Hoạt động 1: KTBC
HS 1: viết t/c của phép cộng dới dạng tổng quát + BT 52 a
HS 2 : Viết số tự nhiên a theo thơng , số chia , d trong trờng hợp phép chia hết + BT 54 T
11 SBT
Chữa Bt 52 T 25
a) 14 50 = ( 14 : 2 ) ( 50 2 ) = 7 100 = 700
Trang 13Bùi Nga -THPT Hòn Gai Giáo án đại 6
? Làm thế nào để biết đợc cần mấy
= 4 200 : 100 = 42
1 400 : 25 = ( 1 400 4 ) : ( 25 4 ) = 5 600 : 100 = 56
BT 70 T 11 SBT
a ) Cho 1 538 + 3 425 = S
1 538 + 3 425 - 1 538 = S – 1 538 ( = 3 425 ) ( Cùng bớt đi 1 số ở 2 vế của phơng trình thì phơng trình vẫn cân bằng )
b ) Cho 9 142 – 2 451 = D Vậy D + 2 451 = 9 142 – 2451 + 2 451 = 9 142
9 142 – ( 9 142 – 2 451 ) = 9 142 – D Vậy 9 142 – D = 2 451
Nhân hai luỹ thừa có cùng cơ số
Trang 14III) Ph ơng pháp dạy học : Phân tích qua ví dụ cụ thể , khái quát hoá công thức
* Kiến thức : củng cố các công thức về luỹ thừa đã học.
* Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng nhân 2 luỹ thừa có cùng cơ số, viết 1 số đơn giản dới dạng 2
luỹ thừa
* Thái độ : Quan sát để tính toán hợp lý trong dãy tính
II) Chuẩn bị :
Giáo viên : Chuẩn bị bài tập
Học sinh : Học thuộc các công thức về kuỹ thừa , làm bài tập về nhà đủ
III) Ph ơng pháp dạy học : Ôn kiến thức , luyện kỹ năng
VI) HĐDH : ổn định lớp , kiểm tra sĩ số
Hoạt động 1: KTBC
HS 1: ĐN luỹ thừa bậc n của a + BT 61
HS 2 : Quy tắc nhân 2 luỹ thừa có cùng có số + BT 64
Trang 15Bùi Nga -THPT Hòn Gai Giáo án đại 6
? Trái đất chúng ta đang sống có khối
lợng khoảng bao nhiêu Em hãy tính
kết quả của phép tính này để đợc câu
trả lời
Luyện tập Chữa BT 61 T 28
- Học sinh biết chia 2 luỹ thừa có cùng cơ số
* Kỹ năng : Rèn luyện cho học sinh tình chín xác cẩn thận khi vân dụng t/c cộng , trừ ,
nhân , chia có chứa luỹ thừa
*Thái độ : Chú ý điều kiện tồn tại phép tính chia
Trang 16VI) HĐDH : ổn định lớp , kiểm tra sĩ số
* Kiến thức : Học sinh nắm đợc các quy ớc về thứ tự thực hiện phép tính
- Học sinh biết vận dụng các quy ớc nói trên để tính đúng giá trị biểu thức
Trang 17Bùi Nga -THPT Hòn Gai Giáo án đại 6
* Kỹ năng : Rèn kuyện cho học sinh tính cẩn thận chính xác trong tính toán
* Thái độ : Nhớ lại thứ tự thực hiện phép tính của tiểu học cộng thêm phép tính mới về luỹ
thừa thực hiện cho đúng dãy tính
II) Chuẩn bị :
Giáo viên : Bài tập
Học sinh : Ôn lại thứ tự thực hiện dãy tính ở tiểu học
III) Ph ơng pháp dạy học: Ôn kiến thức , luyện kỹ năng
VI) HĐDH : ổn định lớp , kiểm tra sĩ số
Hoạt động 1: KTBC
HS 1: BT 70 T30
HS 2 : Quy tắc nhân chia hai luỹ thừa có cùng cơ số + công thức tổng quát
Hoạt động 2:
G viên giới thiệu biểu thức đại số
? Thế nào là 1 biểu thức đại số
* Nhận xét : Nếu có các phép tính cộng trừ nhân chia , luỹ thừa ta thực hiện phép tính nâng lên luỹ thừa trớc rồi đến nhân chia , cuối cùng đến cộng trừ
b) Đối với biểu thức có dấu ngoặc
Thứ tự thực hiện phép tính: Luỹ thừa →( ) →[ ]→{ } →nhân chia → cộng trừ
? thực hiện ?1 , ? 2
BTVN : Học thuộc bảng ghi nhớ T 32 , mang MTBT
BT 73,74,77,78 SGK104, 105 SBT
*Rút kinh nghiệm
Trang 18* Giáo viên : Chuẩn bị bài tập
* Học sinh : Học thuộc công thức , chuẩn bị đủ bài tập về nhà
III) Ph ơng pháp dạy học : Ôn kiến thức , luyện kỹ năng
III) HĐDH : ổn định lớp , kiểm tra sĩ số
? Nhận xét bài kiểm tra phần a,c
? Tơng tự thực hiện phần c , d theo quy
12x – 33 = 243 12x = 276
)1 1
a b c
++ +
Trang 19Bùi Nga -THPT Hòn Gai Giáo án đại 6h) =
* Giáo viên : Chuẩn bị hệ thống bài tập
* Học sinh : Ôn lại kiến thức cũ , chuẩn bị tốt bài tập về nhà
III) Ph ơng pháp dạy học : Ôn kiến thức , luyện kỹ năng.
VI) HĐDH : ổn định lớp , kiểm tra sĩ số
Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết ( xen kẽ hỏi vấn đáp trong giờ )
I ) Câu hỏi ôn tập
1) Cho ví dụ về tập hợp , các cách để viết 1 tập hợp ? Ví dụ minh hoạ
2) Viết số tự nhiên abcd trong hệ thập phân dới dạng tổng các luỹ thừa của 10
3) Mỗi tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử ? Ôn Bt 23 T14
4) Các t/c của phép cộng và phép nhân ( phát biểu thành lời + công thức tổng quát )
5) Viết công thức tổng quát viết số tự nhiên a theo thơng só chia , d trong phép chia hết , chia có d
6) ĐN luỹ thừa bậc n của a Công thức tổng quát phép nhân chia hai luỹ thừa có cùng cơ số
Trang 20x – 36 = 12 18
x -36 = 216
x = 216 + 36
x = 251c) 2x = 16 d) x50 = x
2x = 24 => x = 0 hoặc x = 1 => x = 4
Trong khi tính nhanh phải nhóm đợc những tổng riêng , tích riêng tròn chục , tròn trăm
* Dặn dò : Ôn tập lý thuyết + bài tập giờ sau kiểm tra 1 tiết
Trang 21Bùi Nga -THPT Hòn Gai Giáo án đại 6
Giáo viên : Chuẩn bị sẵn đề kiểm tra in ra cho đủ bằng sĩ số lớp
Học sinh : Ôn tập , làm bài luôn vào đề thi
III) HĐDH : ổn định lớp , kiểm tra sĩ số
Chơng I : Kiểm tra 1 tiết
Môn toán 6 - Thời gian : 45 phút
luỹ thừa cú
cựng cơ số
1
1,5đRỳt gọn và
tớnh giỏ trị của
biểu thức
1
3đGiải tỡm x
a) Định nghĩa luỹ thừa bậc n của a
b)Công thức tổng quát phép nhân chia hai luỹ thừa có cùng cơ số
a) 12 :128 4 =122
Trang 22(3®)
a) 3.52 – 16 : 2 = 3.25 – 8 = 75 – 8 = 67b) 17 85 + 15 17 - 120
= 17( 85 + 15 ) -120
= 1 700 – 120 = 1580c)( 315 4 + 5 315 ) : 316
10 + 2x = 162x = 6
x = 3c) 5x + 1 = 125
5x + 1 = 53
x + 1 = 3
x = 2d) 52x – 3 - 2 52 = 52.3
Trang 23Bùi Nga -THPT Hòn Gai Giáo án đại 6
Kết quả kiểm tra :
Tiết : 19
Soạn : Tính chất chia hết của một tổng
Giảng :
I ) MĐYC:
* Kiến thức : Học sinh nắm đợc các tính chất chia hết của một tổng , 1 hiệu
- Học sinh biết nhận ra 1 tổng của 2 hay nhiều số , 1 hiệu của 2 hay nhiều số có hay không chia hết cho một số mà không cần tính giá trị của tổng hay hiệu đó
* Kỹ năng : Có kỹ năng nhận biết 1 tổng có chia hết cho 1 số hay không mà không cần tính
HS 1: Khi nào ta nói số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b ( b ≠ 0) ? cho ví dụ
HS 2 : Khi nào ta nói số tự nhiên a không chia hết cho số tự nhiên b ( b ≠ 0) ? cho ví dụ
Trang 24Hoạt động 2
Giáo viên giữ lại công thức phần kiểm
tra và giới thiệu ký hiệu M , M
a) Tổng quát
a m b mM M ⇒ +a b mM
Ví dụ 3 : Xét 72, 15, 36 đều chia hết cho 3
17 4
(17 16) 4
16 4
+
M
MM
15 5
(14 16) 5
16 5
+
M
MM
M
M
c) Tính chất 2: SGK T35 Hoạt động 5 :Củng cố hớng dẫn
Trang 25Bùi Nga -THPT Hòn Gai Giáo án đại 6
?3 Giáo viên hỏi vấn đáp với học sinh và kèm giải thích
* Kỹ năng : HS biết vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 để nhanh chóng nhận ra
một số, một tổng hay một hiệu có hay không chia hết cho 2, cho 5
* Thái độ : Rèn luyện tính chính xác cho HS khi phát biểu và vận dụng giải các bài toán về
tìm số d, ghép số…
II) Chuẩn bị :
Giáo viên :
Học sinh : Ôn lại dấu hiệu chia hết cho 2 ở lớp 5
III) Phơng pháp dạy học : Phân tích , chứng minh để đợc kết luận tổng quát
III) TTGD : ổn định lớp , kiểm tra sĩ số
Hoạt động 2 :
Có trờng hợp đặc biệt các số tròn chục
không cần đặt phép tính chia cũng biết số
đó có chia hết cho 2 hay 5 không
? Em hãy giải thích vì sao
1) Nhận xét mở đầu:
-VD:
20 = 2.10 = 2.2.5 2,5
210 = 21.10 = 21.2.5 2,53130=313.10=313.2.5 2, 5
* NX: SGK Hoạt động 3 :
? Thay * bởi chữ số nào thì n không chia 2) Dấu hiệu chia hết cho 2:
a)Ví dụ: n = 43*
Trang 26hết cho 2?
? Vậy số thế nào thì 2?
Giáo viên : đó chính là kết luận 1
? Còn thay * bởi những số thế nào thì đợc
n 2 ⇔ *2 Vậy nếu thay * bởi 1 trong các chữ số 0 ; 2 ; 4 ;
6 ; 8 thì n chia hết cho 2
* Kết luận 1 : SGK T 37
Còn nếu thay * bởi 1 trong các chữ số 1 ; 3 ; 5 ;
7 ; 9 thì n không chia hết cho 2 b) Dấu hiệu chia hết cho 2 : SGKT 37
c)Kết luận 2: SGK Dấu hiệu chia hết cho 5: SGK
37* Thay *là 0,5 Đợc 370 ; 375 5
-Hãy cho biết cách làm BT này?
-Hãy nhắc lại các t/c liên quan đến bài này?
-Củng cố: Cho phát biểu lại dấu hiệu 2,
a)650,560,506 b)650, 560,605
④BT 93/38 SGK
a)2, / 5 c)2, / 5 b)5, / 2 d)5, 2
Trang 27Bùi Nga -THPT Hòn Gai Giáo án đại 6Giảng :
I ) MĐYC:
* Kiến thức : Học sinh nắm vững dấu hiệu 2 và 5
* Kỹ năng : Có kỹ năng thành thạo vận dụng dấu hiệu chia hết cho 2 cho 5
* Thái độ : Rèn tính cẩn thận, suy luận chặt chẽ cho HS Đặc biệt các kiến thức trên đợc áp
dụng vào các bài toán mang tính thực tế (bài 100)
HS1: Dấu hiệu 2, 5 và bài tập94 SGKT38
HS2: Tính chất chia hết của 1 tổng và bài tập 95SGKT38
a) Điền vào * một trong các số 0; 2; 4; 6; 8 thì đợc một số chia hết cho 2
b) Điền vào * một trong các số 0; 5 thì đợc một số chia hết cho 5
Hoạt động 2: Luyện tập
? Nhận xét vị trí của * trong số*85
? Số tận cùng của *85 là bao nhiêu Vị trí của
* có quyết định dấu hiệu 2; 5 không?
b, *85 có tận cùng là 5 nên chia hết cho 5 vớimọi giá trị *∈{1 ; 2 ; 3 9}
S d, Số 5 thì có chữ số tận cùng bằng 5
Bài tập 99: T39 SGK
Gọi số tự nhiên có 2 chữ số và các chữ số giống nhau là aa
Số đó 2 thì tận cùng có thể là các chữ số 0; 2; 4; 6; 8
Những số đó chia hết cho 5 d 3 Vậy a = 8
Số cần tìm là 88
Hoạt động 3 : củng cố hớng dẫn
Trang 28* Kiến thức : Học sinh muốn nắm đợc dấu hiệu 3, 9, so sánh với dấu hiệu 5
* Kỹ năng : Học sinh biết vận dụng các dấu hiệu 3; 9 để nhanh chóng nhận ra 1 số có hay không 3; 9
* Thái độ : Rèn luyện tính chính xác cho HS khi phát biểu và vận dụng giải các bài toán về
tìm số d, ghép số…
II) Chuẩn bị :
Giáo viên :
Học sinh : Ôn lại dấu hiệu 3; 9 ở lớp 5
III) Phơng pháp dạy học : Phân tích , chứng minh để đợc kết luận tổng quát
III) TTGD : ổn định lớp , kiểm tra sĩ số
378 = 3.100 + 7.10 +8 = 3 (99+1) + 7 (9+1) +8 = 3 99 +3 + 49 7 +8 = ( 3+7+8) + (3 11 9 + 7 9) = tổng các chữ số + số chia hết cho 9Vậy 378 9 (Tính chất 1 về tính chất chia hết của 1tổng)
b) Ví dụ 2: Xét số 253
253 = 2 100 + 5 10 + 3 = 2 ( 99 + 1) + 5 ( 9 +1) +3 = 2.99 + 2 + 45 + 5 9 + 5+3 = (2 +5 +3 ) + ( 2 99 + 5 9 ) = Tổng các chữ số + 1 số 9
235 không chia hết cho 9 ( Theo tính chất về tính chất chia hết của 1 tổng )
Trang 29Bùi Nga -THPT Hòn Gai Giáo án đại 6
253 = ( 2 + 5 + 3 ) + số 9 = 10 + số 9Vậy 253 không 9 ( Tính chất 2 )
b) Dấu hiệu chia hết cho 9: SGK
Soạn : luyện tập
Giảng :
I ) MĐYC:
* Kiến thức : Học sinh đợc củng cố, khắc sâu các kiến thức về dấu hiệu3, 9
* Kỹ năng : Có kỹ năng vận dụng thành thạo các dấu hiệu chia hết.
* Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận cho học sinh khi tính toán, đặc biệt học sinh biết kiểm
tra kết quả của phép nhân
HS1: Bài tập 103 + dấu hiệu chia hết cho 9
HS2: Bài tập 105 + dấu hiệu chia hết cho 3
1324 không 3
⇒ ( 5436 + 1324 ) không 3 (Tính chất 2 về dấu hiệu chia hết của 1tổng )
*Tơng tự 5436 + 1324 không 9
Trang 30Bài tập 110T42:
Trong phéo nhân a b = cGọi m là số d của a khi chia cho 9
n là số d của b khi chia cho 9
r là số d của m n khi chia cho 9
d là số d của c khi chia cho 9
* Kỹ năng : Học sinh biết cách kiểm tra 1 số có hay không là ớc hoặc là bội của 1 số cho
tr-ớc, biết cách tìm ớc và bội của 1 số cho trớc trong các trờng hợp đơn giản
* Thái độ : Biết chọn cách phân tích 1 số ra thừa số nguyên tố bằng cách thích hợp nhất.
Trang 31Bùi Nga -THPT Hòn Gai Giáo án đại 6
II) Chuẩn bị :
Giáo viên : Phấn màu, bảng phụ, thớc thẳng
Học sinh : Bảng con, phiếu học tập.
III) Phơng pháp dạy học : nêu và giải quyết vấn đề.
III) TTGD : ổn định lớp , kiểm tra sĩ số
Hoạt động 1 : KTBC
HS1: Kiểm tra: bài tập 134 SBT
Chữa bài tập 134 SBT: Điền vào dấu ∗ để
315 5 thì ta nói
315 là bội của 5 còn 5 là ớc của 315
b) Định nghĩa: SGKT43
∗Ký hiệu: Ư(a): Tập hợp các ớc của a
B(a): Tập hợp các bội của a
b, Cách tìm B(a):
Lấy a lần lợt nhân với 0; 1; 2; 3
c, Ví dụ 2: Tìm Ư(8) Ư(8) = {1 ; 2 ; 4 ; 8}
d, Cách tìm Ư(a) lấy a lần lợt chia cho các số t nhiên từ 1 đến a Nếu a chia hết cho những số nào thì các số đó là ớccủa a
Hoạt động 4 : Củng cố hớng dẫn
?3 Ư(12) = {1;2;3;4;6;12}
?4 Ư(1) = { }1
B(1) = {0;1;2;3 }
? Số 0 là bội của những số t nhiên nào , là ớc của những số t nhiên nào
Trả lời: Số 0 là bội của mọi số tự nhiên khác 0
Số 0 không phải ớc của mọi số tự nhiên
BTVN: 111, 112, 113, 114 SGK
143, 146, 147 SBTT20
*Rút kinh nghiệm:
Trang 32Tiết : 25 số nguyên tố, hợp số, bảng số nguyên tố
Soạn :
Giảng :
I ) MĐYC:
* Kiến thức :.Học sinh nắm đợc định nghĩa số nguyên tố, hợp số, học sinh nhận ra 1số là số
nguyên tố hay hợp số trong các trờng hợp đơn giản
Thuộc 10 số nguyên tố đầu tiên, hiểu cách lập bảng số nguyên tố
* Kỹ năng : Học sinh vận dụng các kiến thức về dấu hiệu chia hết đã học để nhận ra 1 hợp
Hoạt động 2 :Giữ lại phần bài KT của học
sinh để vào bài mới
- Gv giới thiệu số nguyên tố và hợp số ở
Gọi 2; 3; 5 là các số nguyên tố 4; 6 là các hợp số
c, Định nghĩa: SGKT46
?1 Trong các số 7; 8; 9
7 là số nguyên tố vì chỉ có 2 ớc là 1 và chính nó
Cách tìm: SGKT46( Học sinh thực hành tìm các số nguyên tố trong bảng viết sẵn của mình )
Trang 33Bùi Nga -THPT Hòn Gai Giáo án đại 6Tiết : 26 luyện tập
Soạn :
Giảng :
I ) MĐYC:
* Kiến thức :Học sinh đợc củng cố, khắc sâu định nghĩa về số nguyên tố, hợp số
* Kỹ năng : - Học sinh nhận ra 1 số là số nguyên tố hay hợp số dựa theo các kiến thức về
HS1:Định nghĩa số nguyên tố – hợp số + bài tập 119T47
HS2:Định nghĩa số nguyên tố - hợp số + bài tập 120T47
Hoạt động 2 : Luyện giải bài tập
Dựa theo dấu hiệu 2; 3; 5; 7 ta có thể
nhẩm thay ∗ bởi một trong các chữ số nào?
- Có thể chọn ∗ là 0 hoặc 5 để 1∗ 5
- Tơng tự với dấu hiệu 3 ta có:
∗ ∈{2 ; 5 ; 8}
Ta đợc kết quả là hợp số: 10; 12; 14; 15; 16; 18
b, 3∗
Có thể lấy ∗ ∈{0 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 8 ; 9}
Ta đợc kết quả là các hợp số: 30; 32; 33; 34; 35; 36; 38; 39
Bài tập 120T47:
a, 5∗ ∗ ∈{ }3 ; 9
a, 3 4 5 + 6 7 = A
Có 3 4 5 3
6 7 3
⇒ A 3Vậy A > 3 và ngoài ớc là 1 và chính nó, A còn
c, 3 5 7 + 11 13 17 = CCó: 3 5 7 là số lẻ
Trang 34cho cùng 1 số tự nhiên nào không? C là số
Đ a, Ví dụ 2; 3 Đ b, Ví dụ 3; 5; 7
* Kiến thức :Học sinh hiểu đợc nh thế nào là phân tích một số ra thừa số nguyên tố.
* Kỹ năng : Học sinh vận dụng các dấu hiệu chia hết đã học để phân tích một cách linh
hoạt một số ra thừa số nguyên tố
* Thái độ : Biết dùng luỹ thừa để ghi gọn kết quả sau khi đã phân tích.
II) Chuẩn bị :
Giáo viên : Bảng phụ , thớc thẳng
Học sinh :Thớc thẳng, nháp.
III) Phơng pháp dạy học : quan sát lời giải mẫu, thực hành
III) TTGD : ổn định lớp , kiểm tra sĩ số
Hoạt động 1 : KTBC
HS1:Viết 15; 30; 300 dới dạng tích của các thừa số nguyên tố
HS2:Thế nào là số nguyên tố Cho ví dụ các số nguyên tố nhỏ hơn 30
Hoạt động 2 :
Lấy kết quả bài học sinh vào bài mới VDụ:
300 = 6 50 = 2 3 2 25 = 2 3 2 5 5
= 22 3 52
bao giờ không còn chứa hợp số nữa ta có thể
dùng luỹ thừa để viết gon lại
6 50 3 100 / \ / \ / \
2 3 2 25 10 10 / \ / \ / \
Trang 35Bùi Nga -THPT Hòn Gai Giáo án đại 6hơn 1 ra thừa số nguyên tố
? Tại sao không phân tích tiếp số 2; 3; 5
? Tại sao 6; 50; 100 lại phân tích tiếp
đ-ợc
5 5 2 5 2 5
300 = 6 50 300 = 3 100 = 2 3 2 25 = 3 10 10 = 2 3 2 5 5 = 3 2 5 2 5 = 22 3 52 = 22 3 52
300 / \
3 100 / \
4 25 / \ / \
2 2 5 5
300 = 3 100 = 4 25 = 2 2 5 5
Hoạt động 3 :
Có một cách phân tích một hợp số ra thừa số
nguyên tố đơn giản, dễ viết kết quả theo thứ
tự dựa theo các dấu hiệu 2; 3; 5;7 ( Các
b, 306 = 2 3 51 S Sửa lại: 306 = 2 32 17
c, 567 = 92 7 S Sửa lại: 567 = 34 7
* Kiến thức :Học sinh phân tích thành thạo một số ra thừa số nguyên tố bằng các cách linh
hoạt trong từng bài
III) Phơng pháp dạy học : Ôn kiến thức, luyện kỹ năng
III) TTGD : ổn định lớp , kiểm tra sĩ số
Trang 36Hoạt động 1 : KTBC
HS1:Nh thế nào là phân tích 1 số ra thừa số nguyên tố + Bài tập 127
HS2:Định nghĩa số nguyên tố, hợp số + Bài tập 128SGk
Hoạt động 2 : Luyện giải bài tập
Gv cùng học sinh nhận xét phần trả lời lý
thuyết và cùng chữa bài tập
? Từ kết quả phân tích nhận thấy mỗi số chia
hết cho những số nguyên tố nào
? Biến đổi nh thế nào để biết mỗi số đó có
phải là ớc của a hay không?
? a có ớc là những số nào ( có 2 ớc đặc biệt là
gì)
? Từ phần có thể em cha biết kiểm tra xem
mình đã viết đủ các ớc của 1 số đã cho cha
? Mỗi học sinh giải 1 phần
Số 16 không phải là ớc của a
Bài tập 129 T50:
a, a = 5 13 Ư(a) = {1 ; 5 ; 13 ; 65}
b, b = 25
Ư(b) = {1 ; 2 ; 4 ; 8 ; 16 ; 32}
c, c = 32 7 Ư(c) = {1 ; 3 ; 9 ; 7 ; 21 ; 63}
Trang 37Bùi Nga -THPT Hòn Gai Giáo án đại 6Tiết : 29 ớc chung và bội chung
- Học sinh biết tìm ƯC và BC trong 1 số bài tập đơn giản
- Học sinh biết tìm ớc chung, bội chung của 2 hay nhiều số bằng cách liệt kê các ớc, các bội rồi tìm các phần tử chung của 2 tập hợp Ký hiệu giao của 2 tập hợp
phần tử nào giống nhau
Gv: gọi 1; 2 là ớc chung của 4 và 6
? Quan sát phần kiểm tra 2, số nào vừa là
bội của 4 vrà là bội cuả 6
? Thế nào là bội chung của hai hay nhiều
số
? Khi nào x∈ BC(a,b,c)
* C2: ?2: Điền vào ô vuông
Trang 38Giới thiệu ký hiệu
Giao của 2 tập hợp là 1 tập hợp baogồm các phần tử chung của 2 tập hợp đó
b, Ký hiệu:
Ư(4) ∩Ư(6) = Ư(4;6) B(4) ∩B(6) = B(4;6)
Y X
B
A
6 4 3
Soạn :
Giảng :
I ) MĐYC:
* Kiến thức :Học sinh đợc củng cố và khắc sâu các kiến thức về ớc chung và bội chung
của 2 hay nhiều số
Trang 39Bùi Nga -THPT Hòn Gai Giáo án đại 6
* Kỹ năng : Rèn kỹ năng tìm ƯC và BC Tìm giao của 2 tập hợp
* Thái độ :Vận dụng lý thuyết vào các bài toán thực tế.
II) Chuẩn bị :
Giáo viên : Bảng phụ các hình 26 ; 27 ; 28.
Học sinh :Phiếu học tập bài 134.
III) Phơng pháp dạy học : Ôn kiến thức, luyện kỹ năng.
III) TTGD : ổn định lớp , kiểm tra sĩ số
Hoạt động 1 : KTBC
HS1:Thế nào là ớc chung của hai hay nhiều số + Bài tập 169SBT
HS2:Thế nào là bội chung của hai hay nhiều số + Bài tập 170SBT
Hoạt động 2 :Luyện giải bài tập
? Nhận xét cách trình bày bài của bạn trên
bảng
? Viết tập hợp A, B
? Tìm tập hợp M
? M có mối quan hệ với A, B nh thế nào
? Tìm giao của 2 tập hợp A và B trong mỗi
d, A ∩B = không có phần tử nào
e, N ∩N∗ = N∗
Bài tập 138 T54:
Cách chia Số phần
thởng
Số bút
ở mỗi phần thởng
Số vở ởmỗi phần thởng
Trang 40Tiết 31 : ớc chung lớn nhất
Soạn :
Giảng :
I ) MĐYC:
* Kiến thức :Học sinh biết tìm ƯCLN của 2 hay nhiều số bằng phơng pháp phân tích
ra thừa số nguyên tố Tìm ƯC thông qua ƯCLN
* Kỹ năng : Rèn kỹ năng tìm ƯC , BC của hai hay nhiều số, tìm giao của hai tập hợp
* Thái độ :Vận dụng vào các bài toán thực tế.
II) Chuẩn bị :
Giáo viên : Bảng phụ, thớc thẳng.
Học sinh :Ôn cách tìm ƯC , BC của hai hay nhiều số, tìm giao của hai tập hợp.
III) Phơng pháp dạy học : Quan sát trực quan, giải quyết vấn đề.
III) TTDH : ổn định lớp , kiểm tra sĩ số
Hoạt động 1 : KTBC
HS1:Tìm Ư(12); Ư(30); ƯC(12; 30)
HS2:Phân tích ra thừa số nguyên tố (36; 84; 168)
Hoạt động 2 :Giữ lại phần bảng kiểm tra của
học sinh vào bài mới
? ƯC(12;30) = ?
? Qua ví dụ nêu cách tìm ƯCLN của 2 hay
nhiều số
? Trong tập hợp ƯC ,số 6 có giá trị nh thế nào
? Thế nào là ƯCLN của 2 hay nhiều số
Đặt vấn đề: Có cách nào tìm ƯCLN của 2
hay nhiều số mà không cần qua bớc liệt kê
các ớc của mỗi số hay không?
GV giới thiệu các bớc làm
? Qua ví dụ phát biểu quy tắc tìm ƯCLN
thông qua phân tích 1 số ra thừa số nguyên tố
? Gv đa ra ví dụ, học sinh thực hiện
•B3: - Lập tích các thừa số đã chọn; mỗi thừa
số lấy với số mũ nhỏ nhất của nó