1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra Hình học 9 Tiết 19 (Pgd)

2 392 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra 1 Tiết
Trường học Phòng Giáo Dục & Đào Tạo
Chuyên ngành Hình Học
Thể loại Đề Kiểm Tra
Thành phố Buôn Ma Thuột
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 203,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

M là một điểm bất kỳ trên cạnh BC.. Tìm độ dài PQ nhỏ nhất này?. Vậy PQ nhỏ nhất khi M trùng với chân đường cao AH của ∆ABC 1đ -Trên đây chỉ là gợi ý một cách khái quát , tùy theo mức đ

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

A/ Trắc nghiệm: (4 điểm)

I - Hãy chọn phương án SAI trong các câu 1, 2 và 3 và ghi chữ cái tương ứng vào bài làm :

Câu 1: Cho tam giác ABC vuông tại A và đường cao AH (Hình 1) Ta có:

a) AB2 = BC.BH b) 1 1 2 1 2

2

AH

c) AH.BC = AB.AC d) AH2 = BH.CH

Câu 2: Cho tam giác MNP vuông tại M (Hình 2) Ta có:

a) MN = NP.SinN b) MP = NP.CosP

c) MN = MP.TgP d) MP = MN.CotgP

Câu 3: Nếu α β+ = 900 thì:

a) Sinα = Cosβ b) Tgβ = Cotgα

c) Sinα = Cosα d) Tgα = Cotgβ

II - Hãy chọn phương án đúng nhất trong các câu 4, 5, 6, 7, và 8 và ghi chữ cái tương ứng vào bài làm :

Câu 4: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH

Biết BH = 4 cm; HC = 8 cm (Hình 3).Độ dài AH bằng:

a) 32 ; b) 16 ; c) 4 2 ; d) 8 5

5 Câu 5: Cho tam giác PQR vuông tại P; biết PQ = 3, PR = 4, ·PRQ (Hình 4)

Cosα bằng:

a) 3

4 ; b) 3

5 ; c) 5

3 ; d) 4

5 Câu 6: Tổng Sin2300 + Cos2300 bằng:

a) 3 1

2

+ ; b) 5

4 ; c) 1,366 ; d) 1 Câu 7 : Biết tgα = 4

5 Vậy Cotgα bằng : a) 4

5

− b) 5

4 c) 5

4

− d)4

5 Câu 8 : Biết cos 3

3

α = Vậy sinα bằng : a) 1

3 b) 3

3 c) 6

3 d) 2

3

B/ Tự luận: (6 điểm)

Cho tam giác ABC biết AB = 6 3 cm, AC = 6 cm, BC = 12 cm M là một điểm bất kỳ trên cạnh BC Gọi hình chiếu của M trên AB, AC lần lượt là P và Q

a) Chứng minh tam giác ABC vuông

b)Tính B Cµ µ, ?

c) Tứ giác APMQ là hình gì?

d) M ở vị trí nào thì độ dài PQ nhỏ nhất Tìm độ dài PQ nhỏ nhất này ? (Hết)

Trang 2

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

-A/ Trắc nghiệm: (4 điểm) Mỗi câu đúng 0,5 điểm

B/ Tự luận: (6 điểm)

-Hình đúng đầy đủ cho cả bài ( 0,5đ)

- Hình chỉ đúng câu a và b ( 0,25 đ)

a) - Tính đúng: AB2 + AC2 =(6 3)2 + 62 = 144 ( 0,5đ)

- Suy ra: AB2 + AC2 = BC2 ( 0,25đ)

b) - Tính đúng: sinµ 6 1

12 2

AC B BC

30

∆ABC vuông tại A nên µB C+ =µ 900

suy ra Cµ =900−300 =600 (0.75đ) c) – Tứ giác APMQ có 3 góc vuông vậy APMQ là hình chữ nhật (1đ)

d) APMQ là hình chữ nhật do đó hai đường chéo bằng nhau :

AM = PQ

AM nhỏ nhất khi AM ⊥ BC.

Vậy PQ nhỏ nhất khi M trùng với chân đường cao AH của ∆ABC (1đ)

-Trên đây chỉ là gợi ý một cách khái quát , tùy theo mức độ làm được của từng ý

có thể chia nhỏ đến 0,25 đ -Học sinh làm cách khác, lý luận đúng cho ra kết quả đúng vẫn cho điểm tối đa.

-Điểm của bài là tổng các điểm thành phần, sau đó làm tròn 1 chữ số thập phân

Ngày đăng: 11/11/2013, 00:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

TP BUÔN MA THUỘT MÔN HÌNH HỌC LỚP 9 (Tiết 19) - Đề kiểm tra Hình học 9 Tiết 19 (Pgd)
9 (Tiết 19) (Trang 1)
TP BUÔN MA THUỘT MÔN HÌNH HỌC LỚP 9 (Tiết 19) - Đề kiểm tra Hình học 9 Tiết 19 (Pgd)
9 (Tiết 19) (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w