1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kiem tra hinh 9 chuong 3

2 203 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 103 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra HS các kiến thức cơ bản của chương : Liên hệ giữa đường kính và dây cung, các loại góc có liên quan đến đường tròn, cung chứa góc, tứ giác nội tiếp, công thức tính độ dài đường

Trang 1

Ngày soạn :

 (Hình học 9) I) MỤC TIÊU :

1 Kiểm tra HS các kiến thức cơ bản của chương : Liên hệ giữa đường kính và dây cung, các loại góc có

liên quan đến đường tròn, cung chứa góc, tứ giác nội tiếp, công thức tính độ dài đường tròn, cung tròn, diện tích hình tròn, hình quạt tròn

2 Kiểm tra HS kỹ năng vận dụng các kiến thức trên trong việc giải toán

3 Đánh giá được năng lực học tập toán của HS Giáo dục tính trung thực trong thi cử, kiểm tra.

II) CHUẨN BỊ :

1 Chuẩn bị của giáo viên : Đề bài kiểm tra phát đến từng HS.

2 Chuẩn bị của học sinh : Làm theo hướng dẫn tiết trước Đầy đủ dụng cụ học tập

III) ĐỀ BÀI KIỂM TRA :

A PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)

(Học sinh đánh dấu “ x “ vào ô  của câu đúng nhất) Câu 1 (0,5 điểm) : Biết OH < OK Kết luận nào

đúng ?

a)  AB > BC

b)  AB = BC

c)  AB < BC

d)  3 câu đều sai

Câu 5 (0,5 điểm) : Độ dài cung »ABlà : a)  2π (cm)

b)  6π (cm) c)  6 (cm) d)  4π (cm)

Câu 2 (0,25 điểm) : Số đo góc ·ABCtrên hình vẽ

là :

a)  800

b)  700

c)  1200

d)  1400

Câu 6 (0,5 điểm) : Diện tích hình viên phân cung

»AB là : a)  π - 3 (cm2) b)  π - 3 3 (cm2) c) 

2

3 (π - 3 3) (cm2) d)  3π - 3 (cm2)

Câu 3 (0,5 điểm) : Điều kiện nào đủ để kết luận

tứ giác ABCD nội tiếp được đường tròn ?

a)  BAD BCD· + · = 1800

b)  DAC DBC· = ·

c)  Cả ba câu đều đúng

d)  DCx DAB· = ·

Câu 7 (0,5 điểm) : Một đường tròn đi qua ba đỉnh

của một tam giác, ba cạnh có độ dài 3, 4, 5 (cm) Bán kính của đường tròn là :

a)  3 (cm) b)  2,5 (cm) c)  2 (cm) d)  2,5 2 (cm)

Câu 4 (0,25 điểm) : Tâm đường tròn ngoại tiếp

tam giác là :

a)  Giao điểm ba đường trung tuyến

b)  Giao điểm ba đường phân giác trong

c)  Giao điểm ba đường cao

d)  Giao điểm ba đường trung trực

Câu 8 (1 điểm) : Tứ giác ABCD nội tiếp trong

nửa đường tròn đường kính AD = 4 (cm) Biết độ dài các cạnh AB, BC đều bằng 1 (cm), độ dài cạnh

CD là : a)  2

7 (cm) b)  5 2 (cm) c)  13 (cm) d)  11 (cm)

B PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)

Câu 1 (4 điểm)

Cho ∆ABC vuông ở A Trên AC lấy một điểm M và vẽ đường tròn đường kính MC Kẻ BM cắt đường tròn tại D Đường thẳng DA cắt đường tròn tại S Chứng minh rằng :

a) ABCD là một tứ giác nội tiếp

O C B A

?

140 0

O C B

A

x D

C

B A

6 cm

O C B

A

3 cm

60 0

A

Trang 2

b) ABD ACD· = ·

c) CA là tia phân giác của góc ·SCB.

Câu 2 (2 điểm)

Dựng ∆ABC, biết BC = 5 (cm) ; đường cao AH = 3 (cm) và ·BAC= 500 (Chỉ nêu cách dựng)

IV BIỂU ĐIỂM :

A PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)

B PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1 (4,0 điểm)

a) Nêu được ·MDC= 900 và ·BAC= 900 (0,5 điểm)

Điểm A, D đều nhìn đoạn BC dưới góc 900

⇒ A, D thuộc đường tròn đường kính BC (0,5 điểm)

b) Trong đường tròn đường kính BC :

ABD ACD = (vì cùng chắn cung AD) (0,5 điểm)

c) Nêu và giải thích được SDM MCS· =· (0,5 điểm)

Nêu và giải thích được ADB ACB· = · (0,5 điểm)

⇒ SCA ACB· = · ⇒ CA là tia phân giác ·SCB (0,5 điểm)

Câu 2 (2,0 điểm)

- Dựng đoạn thẳng BC = 5 cm

- Dựng cung chứa góc 500 trên đoạn thẳng BC

- Dựng đường thẳng song song với AB và cách

AB một khoảng là 3 cm

- Đường thẳng vừa dựng cắt cung chứa góc 500 tại C

- ∆ABC là tam giác cần dựng, vì có AB = 5cm, A = 500,

chiều cao AH = 3 cm

b) Dựng hình đúng, chính xác (1,0 điểm)

V THỐNG KÊ KẾT QUẢ :

9A 4

9A 5

I O M

S

D

C

B A

50 0

3cm

^

H

d

A' O

A

C B

Ngày đăng: 02/07/2014, 07:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w