Nội dung ôn tậpn: số mol chất tan có trong dd mol = Trong đó: dA/B tỷ khối khí A so với khí B MA Khối lượng mol khí A gam MB Khối lượng mol khí B gam *Tỷ khối khí A so với không khí
Trang 1Nội dung ôn tập
n: số mol chất tan có trong dd (mol)
= Trong đó: dA/B tỷ khối khí A so với khí B
MA Khối lượng mol khí A (gam)
MB Khối lượng mol khí B (gam)
*Tỷ khối khí A so với không khí ( dA/kk )
Trang 2= M A Khối lượng mol khí A
M kk Khối lượng mol không khí
CÁC HỢP CHẤT VÔ CƠ
Ôxit
a Tính chất hoá học của oxitbazơ (CaO)
* Oxitbazơ + nước >dd bazơ (kiềm)
( Một số o xit sau có thể td được với nước: Na2O, K2O, CaO, BaO )
CaO + H2O > Ba(OH)2
* Oxit bazơ + axit > muối + nước
CaO + HCl > CaCl2 +H2O
* Oxit bazơ + Oxit axit > muối
CaO + CO2 > CaCO3
(CaO, BaO, Na2O, K2O + SO2, CO2, SO3 )
*Một số o xit bazơ: CuO, FeO, Fe 2 O 3 , Al 2 O 3 td với chất khử H 2 , C, CO > kim loại + nước(khí cacbonic )
CuO + H2 > Cu + H2O
b.Tính chất hoá học của Oxitaxit (SO 2 )
*Oxit axit + nước > dd axít
SO2 + H2O > H2SO3
*Oxit axit +dd bazơ > muối + nước
SO2 + Ca(OH)2 > CaSO3 +H2O
*Oxit axit + Oxit bazơ >Muối
SO2 + Na2O >Na2SO3
AXIT
CTHH- Tên một số axit
*H2SO4 axit Sunfuric
H2SO3 axit Sunfuro
*HNO3 axit Nitric
H3PO4 axit Photphoric
H2CO3 axit Cacbonic
*HCl axit Clohidric
H2S axit Sunfuhidric
t 0
t 0
Trang 3Hoá trị - gốc axit - tên gốc axit
+ Nên chọn kim loại :Mg, Al, Zn, Fe
+ HNO 3 , H 2 SO 4 đặc pư với nhiều kim loại không giải phóng khí H 2
*axit + bazơ > muối + nước (PƯ trung hoà)
HCl + NaOH >NaCl + H2O
* Axit + oxit bazo > muối + nước
HCl + CuO > CuCl2 + H2O
( Nên chọn oxit: MgO,ZnO, FeO, Al 2 O 3 , Fe 2 O 3 )
*Axit + Muối > Muối mới + Axit mới
HCl + CaCO3 > CaCl2 + H2O + CO2
HCl + AgNO3 > AgCl + HNO3
3 Tính chất hoá học của axit Sunfuhidric
a.Axit Sunfuhidric loãng có TCHH là :
*Dd axit H 2 SO 4 loãng làm quì tím thành đỏ
*Td với kim loại > muối sunfat + H 2
H2SO4 + Mg > MgSO4 + H2
*Td với oxit bazơ > muối + nước
H2SO4 + CuO > CuSO4 + H2O
*Td với bazơ >muối + nước
Trang 4H2SO4 + 2NaOH > Na2SO4 + H2O
* Tdvới muối > muối sunfat + axit mới
H2SO4 + BaCl2 > BaSO4 + 2HCl
b.Axit Sunfuhidric đặc có TCHH là :
*Axit Sunfuhidric đặc nóng td được với hầu hết các kim loại tạo muối sun fat (hoá trị
caovới kl có nhiều hoá trị ) giải phóng khí SO2 và nước
Cu + 2H2SO4 (đặc, nóng) > CuSO4 + SO2 + H2O
*Tính háo nước
C12H22O11 111H2O + 12C
c.Nhận biết axit sunfuric và muối sunfat ta dùng thuốc thử là dd muối của Bari (BaCl2, Ba(NO3)2 hoặc Ba(OH)2 ) sau PƯ tạo kết tủa trắng không tan trong nước, không tan trong axit
d.Sản xuất Axit Sunfuric từ lưu huỳnh (S)
S + O2 >SO2
SO2 + O2 > SO3
SO3 + H2O > H2SO4
ghi thêm đkpư
Các bazơ còn lại không tan :Cu(OH) 2 , Fe(OH) 3 , Fe(OH) 2 , Al(OH) 3 Zn(OH) 2 …
*Tên của bazơ =Tên kim loại (kèm )+ hidroxit
Fe(OH)2 Sắt (III) hidroxit
Ba(OH)2 Bari Hidroxit
1.TCHH của bazơ là :
*Dd bazơ (kiềm )làm đổi màu chất chỉ thị Quì tím thành xanh
Dd Phênolphtalêin không màu thành màu đỏ
*Dd bazơ + Oxit axit >muối + nước
2NaOH + SO2 >Na2SO3 + H2O
3Ca(OH)2 + P2O5 > Ca3(PO4)2 + 3H2O
H 2 SO 4 (đặc nóng)
t 0
t 0
Trang 5* Bazơ + dd a xit > muối + nước
NaOH + HCl > NaCl + H2O
Ca(OH)2 + HCl > CaCl2 + H2O
Cu(OH)2 + HNO3 > Cu(NO3)2 + H2O
*Bazơ không tan bị nhiệt phân huỷ > Oxit +nước
Cu(OH)2 > CuO + H2O
2 TCHHcủa Natrihidroxit
*dd NaOH làm đổi màu quì tím thành xanh, làm đổi màu dd phenolphtalein không màu thành màu đỏ
* Td với dd axit > muối + nước
NaOH + HCl > NaCl + H2O
2NaOH
*Td với Oxit axit > Muối + nước
2NaOH + CO2 >Na2CO3 + H2O
2NaOH + SO2 >Na2SO3 + H2O
* Td với Dd muối >muối mới + bazơ mới
2NaOH + CuSO4 > Na2SO4 + Cu(OH)2
**Sản xuất NaOH
2NaCl + 2H2O 2NaOH + H2 + Cl2
3 TCHH của Ca(OH)2 Canxihidroxit
* DdCa(OH)2đổi màu quì tím thành xanhhoặc đổi màu dd phenolphtalein không màu thành đỏ
*Td với axit >muối + nước
Ca(OH)2+ 2HCl > CaCl2 + 2H2O
Ca(OH)2 + H2SO4 > CaSO4 + 2H2O
*Td với Oxitaxit > muối + nước
Ca(OH)2 + CO2 > CaCO3 + H2O
Ca(OH)2 + SO2 > CaSO3 + H2O
* Td với Dd muối >muối mới + bazơ mới
Ca(OH)2 + Na2CO3 > NaOH + CaCO3
Chú ý sản phẩm sau PƯ là muối mơi hoặc bazơ mới phải là chất không tan
t 0
điện phân có màng ngăn
Trang 6I Tính tan của muối
*Hầu hết các muối Clorua đều tan trừ AgCl, PbCl2 ít tan
*Nhiều muối Sun fat tan trừ BaSO4 , PbSO4 , CaSO4 và Ag2SO4 ít tan
*Tất cả các muối Nitrat đều tan
* Tất cả các muối của Na, K đều tan
* Hầu hềt các muối Phôt phat, Cacbonat, muối sunfua, muối sunfit, đều không tan trừ của
Na , K
II TCHHcủa muối
1 Dd muối + kim loại > muối mới + kim loại mới
Cu + AgNO3 > Cu( NO3)2 + Ag
Chú ý:Kimloại tham gia PƯ phải đứng trước kim loại trong muối tham gia PƯ theo thứ tự của dãy hoạt động hoá học
2 Muối + axit > muối mới +axit mới
BaCl2 + H2SO4 > BaSO4 +2HCl
Chú ý: điều kiện để PƯ xảy ra là sản phẩm của sau PƯ phải có chất dễ bay hơi hoặc chất không tan
3 Muối + muối > 2 muối mới
AgNO3 + NaCl > AgCl + NaNO3
Chú ý đk sau PƯ có một sản phẩm không tan hoặc dễ bay hơi
4 Dd muối + dd bazơ >muối mới + bazơ mới
Na2CO3 + Ba(OH)2 >NaOH + BaCO3
Chú ý sản phẩm sau PƯ là muối mơi hoặc bazơ mới phải là chất không tan
5 Muối bị phân huỷ bởi nhiệt
2KClO3 >2KCl + 3O2
CaCO3 >CaO + CO2
IV Phản ứng trao đổi trong dung dịch
1 Định nghĩa : Phản ứng trao đổi là PƯHH, trong đó hai hợp chất tham gia PƯtrao đổi với nhau những thành phần cấu tạo của chúng để tạo ra những hợp chất mới
*Ví dụ
BaCl2 + Na2SO4 > BaSO4 (r ) + 2NaCl
CuSO4 + 2NaSO4 > Cu(OH)2 + Na2SO4
t 0
t 0
Trang 7Na2CO3 + H2SO4 > Na2SO4 + CO2 + H2O
2 Điều kiện để xảy ra PƯ trao đổi trong dung dịch của cỏc chất là sản phẩm tạo thành cú chất khụng tan hoặc chất khớ
* Phản ứng trung hoà cũng thuộc loại phản ứng trao đổi và luụn xảy ra
2NaOH + H2SO4 >Na2SO4 + 2H2O
KIM LOẠI
I Dóy hoạt động hoỏ học của kim loại:
K, Na, Mg, Al, Zn, Fe, Pb, ( H ), Cu, Ag, Au
*í nghĩa
- Mức độ hoạt động hoỏ học của cỏc kim loại giảm dần từ trỏi qua phải
- Kim loại đứng trước Mg phản ứng với nước ở điều kiện thường tạo thành kiềm và giả phúng khớ H2
- Kim loại đứng trước H phản ứngvới một số dung dịch axit ( HCl, H2SO4 loóng… )giải phúng H2
- Kim loại đứng trước ( trừ Na, K…) đẩy kim loại đứng sau ra khỏi dung dịch muối
Dãy hoạt động hoá học của kim loại
K, Na, Mg, Al, Zn, Fe, Pb, (H), Cu, Ag, Au
(Khi Nào May Aó Záp Sắt Phải Hỏi Cúc Bạc Vàng)
Trang 8II.TCHH của kim loại
1 Kim loại + Phi kim Oxit hoặc muối
*Kim loại + Oxi Oxit
3Fe + 2O2 Fe2O3
* Kim loại + nhiều phi kim khác muối
2Na + Cl2 2NaCl
2 Kim loại + axit muối + H2
Zn + H2SO4 ZnSO4 + H2
3 Kim loại + dd muối Kim loại mới + muối mới
Cu + AgNO3 Cu(NO3)2 + Ag®
Chú ý:Kim loại hoạt động hoá học mạnh hơn(trừNa, K,Ca…)có thể đẩy kim loại hoạt động hoá học yếu hơn ra khỏi dung dịch muối, tạo thành muối mới và kim loại mới
III TCHH của Nhôm (Al )
*Nhôm + o xi Nhôm oxit
Chú ý: Nhôm không tác dụng với H 2 SO 4 đặc nguội và HNO 3 đặc nguội
2Al + 3CuCl2 > 2AlCl3 + 3Cu
4 Nhôm + dung dịch kiềm > muối và gp khí H 2
2Al + 2NaOH + 2H2O >2 NaAlO2 +3 H2
t 0
t 0
t 0
t 0
Trang 9(Không cần viết PTPƯ)
** Sản xuất nhôm
4Al + 3O2
SẮT
I.TCHH của SẮT
1 Sắt + phi kim > Oxit sắt từ hoặc muối
* sắt + Oxi >Oxit sắt từ (sắt có hoá trị II và III)
3Fe + 2O2 > Fe3O4 (màu nâu đen)
*Sắt + nhiều phi kim > muối
2Fe +3Cl2 > 2FeCl3
2 Sắt + dd axit (HCl, H 2 SO 4 ) > muối sắt II+ H 2
Fe + HCl > FeCl2 + H2
Chú ý sắt không tác dụng với HNO 3 đặc nguội và H 2 SO 4 đặc nguội
3 Sắt + dd muối > muối sắt II + kimloại
I TCHH của phi kim
1 Phi kim + nhiều kim loại > muối hoặc Oxit
*Nhiều phi kim + kimloại > muối
3 Nhiều phi kim + Oxi > Oxit axit
2Al2O3 điện phân nóng chảy
Trang 10S + O2 > SO2
4P + 5O2 > 2P2O5
II TCHH của Clo(Clo là phi kim hoạt động mạnh)
1 Clo + kimloại > muối Clo rua
2Cl2 + 2Fe > 2FeCl3 ( nâu đỏ)
Cl2 + Cu > CuCl2 (trắng )
2 Clo + Hidro > Khí HidroClorua
Cl2 + H2 > 2HCl
Khí HidroClorua tan nhiều trong nước tạo thành dung dịch axit Clohidric
3 Clo + nước > Nước clo là dd hỗn hợp các chất (Cl2, HCl, HClO )
Cl2 + H2O HCl + HClO( axit hipoclorơ )
d Clo + dd NaOH Nước Gia ven (dd hỗn hợp hai muối NaCl, NaClO )
Cl2 + 2NaOH > NaCl + NaClO + H2O
III Điều chế
4HCl + MnO2 MnCl2 + Cl2 + 2H2O
2NaCl + H2O Cl2 + H2+ 2NaOH
CACBON
IV TCHH của các bon
1.Cacbon + Oxi Cacbon đioxit
C + O2 CO2
2.Cacbon+Oxit kim loạikim loại+khíCacbonic
C + 2CuO 2Cu + CO2
V CO (cacbon oxit ): là oxit trung tính, ở điều kiện thường không pư với nước, kiềm,
VI CO 2 (Cacbon đioxit )
*Tác dụng với nước > dung dịch axit
CO2 + H2O H2CO3
*Tác dụng với dd bazơ > muối + nước
CO2 +2NaOH > Na2CO3 + H2O
Trang 11CO2 + NaOH >NaHCO3
* Tác dụng với Oxit bazơ > muối
CO2 + CaO > CaCO3
=>CO2 có tính chất của oxit axit
VII MUỐI CACBONAT
1 Phân loại: có 2 loại
-Cacbonat trung hoà: Đa số các muối Cacbonat không tan trong nước trừ Na2CO3,
2 TCHH của muối Cacbonat là :
* Td mạnh với ddaxit > muối mới + CO2 + H2O
NaHCO3 + HCl > NaCl + CO2 + H2O
Na2CO3 + 2HCl > 2NaCl + CO2 + H2O
* Dd muối Cacbonat + ddbazơ > Muối Cacbonat không tan + bazơmới K2CO3 + Ca(OH)2 > CaCO3 (r) + 2KOH
Na(HCO3)2 + NaOH > Na2CO3 + H2O
*Dd muối cacbont + ddmuối khác > 2 muối mới
Na2CO3 + CaCl2 > CaCO3 (r) + 2NaCl
IIX SILIC_Si: Dùng làm vật liệu bán dẫn trong kĩ thuật điện tử, chế tạo pin mặt trời
1 Silic pư với Oxi ở nhiệt độ cao > Silicđioxit
Si + O2 > SiO2
2 SiO2 là Oxit axit Td được với kiềm vàOxit bazơ > muối Silicat ở nhiệt độ cao
SiO2 + 2NaOH > Na2SiO3 + H2O
SiO2 + CaO > CaSiO3
t 0
t 0
t 0
Trang 12Silic đioxit khụng PƯ với nước
3 Sản xuất thuỷ tinh
CaCO3 > CaO + CO2
CaO + SiO2 > CaSiO3
Na2CO3 + SiO2 >Na2SiO3 + CO2
II.BÀI TẬP
DẠNG 1
Lí thuyết cơ bản về thuốc thử(áp dụng để phân biệt và nhận biết các chất)
- Bazơ tan Quỳ tím hoá đỏQuỳ tím hoá xanh
2 Phenolphtalein
3 Nớc(H2O) - Các kim loại mạnh(Na, Ca,
K, Ba)
- Cácoxit của kim loại mạnh(Na2O, CaO, K2O, BaO)
- P2O5
- Các muối Na, K, - NO3
→ H2 ↑(có khí không màu, bọt khí bay lên)
Riêng Ca còn tạo dd đục Ca(OH)2
→ Tan tạo dd làm quỳ tím hoá đỏ Riêng CaO còn tạo
dd đục Ca(OH)2
- Tan tạo dd làm đỏ quỳ
- Tan
4 dung dịch Kiềm - Kim loại Al, Zn
- Muối Cu Tan + H2 bay lênCó kết tủa xanh
- Muối = CO3, = SO3
- Kim loại đứng trớc H trong dãy hoạt động của KL
- Tan hầu hết KL kể cả Cu,
Ag, Au( riêng Cu còn tạo muối đồng màu xanh)
- MnO2( khi đun nóng) AgNO3
Trang 13Đốt cháy quan sát màu ngọn lửa
+ dd NaOH+HNO3 đặc nguội
+ ddHCl
+ HNO3 đặc+ AgNO3
→ tan + dd trong có khí H2 bay lên
→ tan và có H2↑( riêng Pb có ↓ PbCl2 trắng)
→ tan + dd màu xanh có khí bay lên
→ tạo SO2 mùi hắc
→ tạo P2O5 tan trong H2O làm làm quỳ tím hoá đỏ
→ CO2làm đục dd nớc vôi trong
Trang 14+ nớc vôi trong+ dd BaCl2+ dd KI và hồ tinh bột
→ dd trong suốt làm quỳ tím hoá xanh
→ tan + dd đục Kết tủa CaCO3
+ dd HCl, H2SO4, HNO3
+ AgNO3
đốt cháy và quan sát màu ngọn lửa
+ dd NaOH+ dd NaOH
+ dd NaOH+ dd NaOH (đến d)+ dd NaOH
Trang 15Ba(II)
+ dd Na2CO3+ H2SO4
Hîp chÊt cã gèc SO4
H
Đặc điểm cấu tạo: Liên kết đơn
TÝnh chÊt vËt lý:Kh«ng mµu, kh«ng mïi, Ýt tan trong níc, nhÑ h¬n kh«ng khÝ
TÝnh chÊt ho¸ häc
1.Cã ph¶n øng ch¸y sinh ra CO2 vµ H2O
CH4 + 2O2 → CO2 + 2H2OC2H4 + 3O2 → 2CO2 + 2H2O2.ChØ tham gia ph¶n øng thÕ
CH4 + Cl2 →anhsang CH3Cl + HCl
*NhËn biÕt:
Kh«ng lµm mÊt mµu dd Br2Lµm mÊt mµu Clo ngoµi ¸nh s¸ng
1.Cã ph¶n øng ch¸y sinh ra CO2 vµ H2O
CH4 + 2O2 → CO2 + 2H2OC2H4 + 3O2 → 2CO2 + 2H2O
2 Cã ph¶n øng céng
C2H4 + Br2 → C2H4Br2C2H4 + H2 →Ni t P, , 0 C2H6C2H4 + H2O → C2H5OH
Axetilen CTPT: C– 2 H 2 PTK: 26–
CTCT:
H C C H
Trang 16* Đặc điểm cấu tạo: Trong CTCT cú liờn kết ba gồm 1 liờn kết bền và 2 liờn kết kộm bền
Tính chất vật lý:Không màu, không mùi, ít tan trong nớc, nhẹ hơn không khí
* Tớnh chất hoỏ học:
2C2H2 + 5O2 → 4CO2 + 2H2O2.Có phản ứng cộng
C2H2 + Br2 → C2H2Br2C2H2 + Br2 → C2H2Br4
*Điều chế:Cho đất đèn + nớc, sp chế hoá dầu mỏ
CaC2 + H2O → C2H2 + Ca(OH)2
*Nhận biết: Làm mất màu dung dịch Brom nhiều hơn Etilen
1.Có phản ứng cháy sinh ra CO2 và H2O
2C6H6 + 15O2 → 12CO2 + 6H2O2.Vừa có phản ứng thế và phản ứng cộng (khó)
C6H6 + Br2 Fe t, 0→C6H5Br + HBrC6H6 + Cl2 asMT→C6H6Cl6
o c h
Là chất lỏng, không màu, dễ tan và tan nhiều trong nớc
Sôi ở 78,30C, nhẹ hơn nớc, hoà tan đợc nhiều chất nh Iot, Benzen…
*Tính chất hoá học.
1.Cháy với ngọn lửa màu xanh, toả nhiều nhiệt
C2H6O + 3O2 → 2CO2 + 3H2O
*Bị OXH trong kk có men xúc tác
C2H5OH + O2 mengiam→ CH3COOH + H2O
Trang 172 Phản ứng với Na:
2C2H5OH + 2Na → 2C2H5ONa + H2
3 Rợu Etylic tác dụng với axit axetic tạo thành este Etyl Axetat
CH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 + H2O
C2H4 + H2O →ddaxit C2H5OH
Axit Axetic PTK: 60–
CTPT: C2H4O2
CTCT:
c h
o c h
h
h o
Viết gọn:CH3 – CH2 – COOH
*Tính chất hoá học
1 Phản ứng với Na:
2CH3COOH + 2Na → 2CH3COONa + H2
2.Axit axetic tác dụng với Rợu Etylic tạo thành este Etyl Axetat
CH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 + H2O
3.Mang đủ tính chất của axit: Làm đỏ quỳ tím, tác dụng với kim loại trớc H, với bazơ, oxit bazơ, dd muối
2CH3COOH + Mg → (CH3COO)2Mg + H2
CH3COOH + NaOH → CH3COONa + H2O
CH3COOH + CaO (CH3COO)2Ca + H2O
CH3COOH + Na2CO3 CH3COONa + CO2 + H2O
H2SO4,t o
H2SO4,t o
H2SO4,t o
Trang 18C6H12O6 + Ag2O → C6H12O7 + 2Ag
Nhận biết:Phản ứng tráng gơng
saccarozơ
CTPT: C12H22O11
TCHH: Thuỷ phân khi đun nóng trong dd axit loãng
C12H22O11 + H2O ddaxit t,o→ C6H12O6 + C6H12O6
TCHH:Thuỷ phân khi đun nóng trong dd axit loãng
(C6H10O5)n + nH2O ddaxit t,o→ nC6H12O6
Hồ tinh bột làm dd Iot chuyển màu xanh
Nhận biết: Nhận ra tinh bột bằng dd Iot: có màu xanh đặc trng
BÀI TẬP
I/ Vieỏt PTHH bieồu dieón sửù chuyeồn hoựa :
1/ Cu CuO CuSO 4 CuCl 2 Cu(OH) 2 Cu(NO 3 ) 2 Cu
2/ FeCl 2 Fe(OH) 2 FeSO 4 Fe(NO 3 ) 2 Fe
D + NaOH Fe(OH) 3 + E A + NaOH G + D
2.30 Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau:
Trang 19AlCl3 → ( 2 ) Al(NO3)3 → ( 3 ) Al(OH)3 → ( 4 ) Al2O3 (1)
Al (9) (10)
(11)
(5)
Al 2 O 3 → ( 6 ) Al → ( 7 ) Al2(SO4)3 → ( 8 ) AlCl3Gi¶i
2Al + 3Cl2 → 2AlCl3 (1)
AlCl3 + 3AgNO3 → Al(NO3)3 + 3AgCl↓ (2)
Al(NO3)3 + 3NaOH → Al(OH)3↓ + 3NaNO3 (3)
2Al(OH)3↓ → t o Al2O3 + 3H2O (4)
4Al + 3O2 → t o 2Al2O3 (5)
2Al2O3 4Al + 3O2 (6) 2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2 (7)
Al2(SO4)3 + 3BaCl2 → 2AlCl3 + 3BaSO4 (8)
2Al + 3CuSO4 → Al2(SO4)3 + 3Cu (9)
2Al(OH)3↓ + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2O (10)
Al2O3 + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2O (11)
AlCl3 + 3NaOH → Al(OH)3↓ + 3NaCl (2)
Al(OH)3↓ NaOH → NaAlO2 + 2H2O (3)
NaAlO2 + HCl + H2O → Al(OH)3↓ + NaCl (4)
2Al(OH)3↓ → to Al2O3 + 3H2O (5
2Al2O3 4Al + 3O2 (6)