1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HOA 9 ON TAP CO BAN

26 358 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 427,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nội dung ôn tậpn: số mol chất tan có trong dd mol = Trong đó: dA/B tỷ khối khí A so với khí B MA Khối lượng mol khí A gam MB Khối lượng mol khí B gam *Tỷ khối khí A so với không khí

Trang 1

Nội dung ôn tập

n: số mol chất tan có trong dd (mol)

= Trong đó: dA/B tỷ khối khí A so với khí B

MA Khối lượng mol khí A (gam)

MB Khối lượng mol khí B (gam)

*Tỷ khối khí A so với không khí ( dA/kk )

Trang 2

= M A Khối lượng mol khí A

M kk Khối lượng mol không khí

CÁC HỢP CHẤT VÔ CƠ

Ôxit

a Tính chất hoá học của oxitbazơ (CaO)

* Oxitbazơ + nước >dd bazơ (kiềm)

( Một số o xit sau có thể td được với nước: Na2O, K2O, CaO, BaO )

CaO + H2O > Ba(OH)2

* Oxit bazơ + axit > muối + nước

CaO + HCl > CaCl2 +H2O

* Oxit bazơ + Oxit axit > muối

CaO + CO2 > CaCO3

(CaO, BaO, Na2O, K2O + SO2, CO2, SO3 )

*Một số o xit bazơ: CuO, FeO, Fe 2 O 3 , Al 2 O 3 td với chất khử H 2 , C, CO > kim loại + nước(khí cacbonic )

CuO + H2 > Cu + H2O

b.Tính chất hoá học của Oxitaxit (SO 2 )

*Oxit axit + nước > dd axít

SO2 + H2O > H2SO3

*Oxit axit +dd bazơ > muối + nước

SO2 + Ca(OH)2 > CaSO3 +H2O

*Oxit axit + Oxit bazơ >Muối

SO2 + Na2O >Na2SO3

AXIT

CTHH- Tên một số axit

*H2SO4 axit Sunfuric

H2SO3 axit Sunfuro

*HNO3 axit Nitric

H3PO4 axit Photphoric

H2CO3 axit Cacbonic

*HCl axit Clohidric

H2S axit Sunfuhidric

t 0

t 0

Trang 3

Hoá trị - gốc axit - tên gốc axit

+ Nên chọn kim loại :Mg, Al, Zn, Fe

+ HNO 3 , H 2 SO 4 đặc pư với nhiều kim loại không giải phóng khí H 2

*axit + bazơ > muối + nước (PƯ trung hoà)

HCl + NaOH >NaCl + H2O

* Axit + oxit bazo > muối + nước

HCl + CuO > CuCl2 + H2O

( Nên chọn oxit: MgO,ZnO, FeO, Al 2 O 3 , Fe 2 O 3 )

*Axit + Muối > Muối mới + Axit mới

HCl + CaCO3 > CaCl2 + H2O + CO2

HCl + AgNO3 > AgCl + HNO3

3 Tính chất hoá học của axit Sunfuhidric

a.Axit Sunfuhidric loãng có TCHH là :

*Dd axit H 2 SO 4 loãng làm quì tím thành đỏ

*Td với kim loại > muối sunfat + H 2

H2SO4 + Mg > MgSO4 + H2

*Td với oxit bazơ > muối + nước

H2SO4 + CuO > CuSO4 + H2O

*Td với bazơ >muối + nước

Trang 4

H2SO4 + 2NaOH > Na2SO4 + H2O

* Tdvới muối > muối sunfat + axit mới

H2SO4 + BaCl2 > BaSO4 + 2HCl

b.Axit Sunfuhidric đặc có TCHH là :

*Axit Sunfuhidric đặc nóng td được với hầu hết các kim loại tạo muối sun fat (hoá trị

caovới kl có nhiều hoá trị ) giải phóng khí SO2 và nước

Cu + 2H2SO4 (đặc, nóng) > CuSO4 + SO2 + H2O

*Tính háo nước

C12H22O11 111H2O + 12C

c.Nhận biết axit sunfuric và muối sunfat ta dùng thuốc thử là dd muối của Bari (BaCl2, Ba(NO3)2 hoặc Ba(OH)2 ) sau PƯ tạo kết tủa trắng không tan trong nước, không tan trong axit

d.Sản xuất Axit Sunfuric từ lưu huỳnh (S)

S + O2 >SO2

SO2 + O2 > SO3

SO3 + H2O > H2SO4

ghi thêm đkpư

Các bazơ còn lại không tan :Cu(OH) 2 , Fe(OH) 3 , Fe(OH) 2 , Al(OH) 3 Zn(OH) 2 …

*Tên của bazơ =Tên kim loại (kèm )+ hidroxit

Fe(OH)2 Sắt (III) hidroxit

Ba(OH)2 Bari Hidroxit

1.TCHH của bazơ là :

*Dd bazơ (kiềm )làm đổi màu chất chỉ thị Quì tím thành xanh

Dd Phênolphtalêin không màu thành màu đỏ

*Dd bazơ + Oxit axit >muối + nước

2NaOH + SO2 >Na2SO3 + H2O

3Ca(OH)2 + P2O5 > Ca3(PO4)2 + 3H2O

H 2 SO 4 (đặc nóng)

t 0

t 0

Trang 5

* Bazơ + dd a xit > muối + nước

NaOH + HCl > NaCl + H2O

Ca(OH)2 + HCl > CaCl2 + H2O

Cu(OH)2 + HNO3 > Cu(NO3)2 + H2O

*Bazơ không tan bị nhiệt phân huỷ > Oxit +nước

Cu(OH)2 > CuO + H2O

2 TCHHcủa Natrihidroxit

*dd NaOH làm đổi màu quì tím thành xanh, làm đổi màu dd phenolphtalein không màu thành màu đỏ

* Td với dd axit > muối + nước

NaOH + HCl > NaCl + H2O

2NaOH

*Td với Oxit axit > Muối + nước

2NaOH + CO2 >Na2CO3 + H2O

2NaOH + SO2 >Na2SO3 + H2O

* Td với Dd muối >muối mới + bazơ mới

2NaOH + CuSO4 > Na2SO4 + Cu(OH)2

**Sản xuất NaOH

2NaCl + 2H2O 2NaOH + H2 + Cl2

3 TCHH của Ca(OH)2 Canxihidroxit

* DdCa(OH)2đổi màu quì tím thành xanhhoặc đổi màu dd phenolphtalein không màu thành đỏ

*Td với axit >muối + nước

Ca(OH)2+ 2HCl > CaCl2 + 2H2O

Ca(OH)2 + H2SO4 > CaSO4 + 2H2O

*Td với Oxitaxit > muối + nước

Ca(OH)2 + CO2 > CaCO3 + H2O

Ca(OH)2 + SO2 > CaSO3 + H2O

* Td với Dd muối >muối mới + bazơ mới

Ca(OH)2 + Na2CO3 > NaOH + CaCO3

Chú ý sản phẩm sau PƯ là muối mơi hoặc bazơ mới phải là chất không tan

t 0

điện phân có màng ngăn

Trang 6

I Tính tan của muối

*Hầu hết các muối Clorua đều tan trừ AgCl, PbCl2 ít tan

*Nhiều muối Sun fat tan trừ BaSO4 , PbSO4 , CaSO4 và Ag2SO4 ít tan

*Tất cả các muối Nitrat đều tan

* Tất cả các muối của Na, K đều tan

* Hầu hềt các muối Phôt phat, Cacbonat, muối sunfua, muối sunfit, đều không tan trừ của

Na , K

II TCHHcủa muối

1 Dd muối + kim loại > muối mới + kim loại mới

Cu + AgNO3 > Cu( NO3)2 + Ag

Chú ý:Kimloại tham gia PƯ phải đứng trước kim loại trong muối tham gia PƯ theo thứ tự của dãy hoạt động hoá học

2 Muối + axit > muối mới +axit mới

BaCl2 + H2SO4 > BaSO4 +2HCl

Chú ý: điều kiện để PƯ xảy ra là sản phẩm của sau PƯ phải có chất dễ bay hơi hoặc chất không tan

3 Muối + muối > 2 muối mới

AgNO3 + NaCl > AgCl + NaNO3

Chú ý đk sau PƯ có một sản phẩm không tan hoặc dễ bay hơi

4 Dd muối + dd bazơ >muối mới + bazơ mới

Na2CO3 + Ba(OH)2 >NaOH + BaCO3

Chú ý sản phẩm sau PƯ là muối mơi hoặc bazơ mới phải là chất không tan

5 Muối bị phân huỷ bởi nhiệt

2KClO3 >2KCl + 3O2

CaCO3 >CaO + CO2

IV Phản ứng trao đổi trong dung dịch

1 Định nghĩa : Phản ứng trao đổi là PƯHH, trong đó hai hợp chất tham gia PƯtrao đổi với nhau những thành phần cấu tạo của chúng để tạo ra những hợp chất mới

*Ví dụ

BaCl2 + Na2SO4 > BaSO4 (r ) + 2NaCl

CuSO4 + 2NaSO4 > Cu(OH)2 + Na2SO4

t 0

t 0

Trang 7

Na2CO3 + H2SO4 > Na2SO4 + CO2 + H2O

2 Điều kiện để xảy ra PƯ trao đổi trong dung dịch của cỏc chất là sản phẩm tạo thành cú chất khụng tan hoặc chất khớ

* Phản ứng trung hoà cũng thuộc loại phản ứng trao đổi và luụn xảy ra

2NaOH + H2SO4 >Na2SO4 + 2H2O

KIM LOẠI

I Dóy hoạt động hoỏ học của kim loại:

K, Na, Mg, Al, Zn, Fe, Pb, ( H ), Cu, Ag, Au

*í nghĩa

- Mức độ hoạt động hoỏ học của cỏc kim loại giảm dần từ trỏi qua phải

- Kim loại đứng trước Mg phản ứng với nước ở điều kiện thường tạo thành kiềm và giả phúng khớ H2

- Kim loại đứng trước H phản ứngvới một số dung dịch axit ( HCl, H2SO4 loóng… )giải phúng H2

- Kim loại đứng trước ( trừ Na, K…) đẩy kim loại đứng sau ra khỏi dung dịch muối

Dãy hoạt động hoá học của kim loại

K, Na, Mg, Al, Zn, Fe, Pb, (H), Cu, Ag, Au

(Khi Nào May Aó Záp Sắt Phải Hỏi Cúc Bạc Vàng)

Trang 8

II.TCHH của kim loại

1 Kim loại + Phi kim Oxit hoặc muối

*Kim loại + Oxi Oxit

3Fe + 2O2 Fe2O3

* Kim loại + nhiều phi kim khác muối

2Na + Cl2 2NaCl

2 Kim loại + axit  muối + H2

Zn + H2SO4 ZnSO4 + H2

3 Kim loại + dd muối  Kim loại mới + muối mới

Cu + AgNO3  Cu(NO3)2 + Ag®

Chú ý:Kim loại hoạt động hoá học mạnh hơn(trừNa, K,Ca…)có thể đẩy kim loại hoạt động hoá học yếu hơn ra khỏi dung dịch muối, tạo thành muối mới và kim loại mới

III TCHH của Nhôm (Al )

*Nhôm + o xi Nhôm oxit

Chú ý: Nhôm không tác dụng với H 2 SO 4 đặc nguội và HNO 3 đặc nguội

2Al + 3CuCl2 > 2AlCl3 + 3Cu

4 Nhôm + dung dịch kiềm > muối và gp khí H 2

2Al + 2NaOH + 2H2O >2 NaAlO2 +3 H2

t 0

t 0

t 0

t 0

Trang 9

(Không cần viết PTPƯ)

** Sản xuất nhôm

4Al + 3O2

SẮT

I.TCHH của SẮT

1 Sắt + phi kim > Oxit sắt từ hoặc muối

* sắt + Oxi >Oxit sắt từ (sắt có hoá trị II và III)

3Fe + 2O2 > Fe3O4 (màu nâu đen)

*Sắt + nhiều phi kim > muối

2Fe +3Cl2 > 2FeCl3

2 Sắt + dd axit (HCl, H 2 SO 4 ) > muối sắt II+ H 2

Fe + HCl > FeCl2 + H2

Chú ý sắt không tác dụng với HNO 3 đặc nguội và H 2 SO 4 đặc nguội

3 Sắt + dd muối > muối sắt II + kimloại

I TCHH của phi kim

1 Phi kim + nhiều kim loại > muối hoặc Oxit

*Nhiều phi kim + kimloại > muối

3 Nhiều phi kim + Oxi > Oxit axit

2Al2O3 điện phân nóng chảy

Trang 10

S + O2 > SO2

4P + 5O2 > 2P2O5

II TCHH của Clo(Clo là phi kim hoạt động mạnh)

1 Clo + kimloại > muối Clo rua

2Cl2 + 2Fe > 2FeCl3 ( nâu đỏ)

Cl2 + Cu > CuCl2 (trắng )

2 Clo + Hidro > Khí HidroClorua

Cl2 + H2 > 2HCl

Khí HidroClorua tan nhiều trong nước tạo thành dung dịch axit Clohidric

3 Clo + nước > Nước clo là dd hỗn hợp các chất (Cl2, HCl, HClO )

Cl2 + H2O  HCl + HClO( axit hipoclorơ )

d Clo + dd NaOH  Nước Gia ven (dd hỗn hợp hai muối NaCl, NaClO )

Cl2 + 2NaOH > NaCl + NaClO + H2O

III Điều chế

4HCl + MnO2  MnCl2 + Cl2 + 2H2O

2NaCl + H2O Cl2 + H2+ 2NaOH

CACBON

IV TCHH của các bon

1.Cacbon + Oxi Cacbon đioxit

C + O2  CO2

2.Cacbon+Oxit kim loạikim loại+khíCacbonic

C + 2CuO 2Cu + CO2

V CO (cacbon oxit ): là oxit trung tính, ở điều kiện thường không pư với nước, kiềm,

VI CO 2 (Cacbon đioxit )

*Tác dụng với nước > dung dịch axit

CO2 + H2O  H2CO3

*Tác dụng với dd bazơ > muối + nước

CO2 +2NaOH > Na2CO3 + H2O

Trang 11

CO2 + NaOH >NaHCO3

* Tác dụng với Oxit bazơ > muối

CO2 + CaO > CaCO3

=>CO2 có tính chất của oxit axit

VII MUỐI CACBONAT

1 Phân loại: có 2 loại

-Cacbonat trung hoà: Đa số các muối Cacbonat không tan trong nước trừ Na2CO3,

2 TCHH của muối Cacbonat là :

* Td mạnh với ddaxit > muối mới + CO2 + H2O

NaHCO3 + HCl > NaCl + CO2 + H2O

Na2CO3 + 2HCl > 2NaCl + CO2 + H2O

* Dd muối Cacbonat + ddbazơ > Muối Cacbonat không tan + bazơmới K2CO3 + Ca(OH)2 > CaCO3 (r) + 2KOH

Na(HCO3)2 + NaOH > Na2CO3 + H2O

*Dd muối cacbont + ddmuối khác > 2 muối mới

Na2CO3 + CaCl2 > CaCO3 (r) + 2NaCl

IIX SILIC_Si: Dùng làm vật liệu bán dẫn trong kĩ thuật điện tử, chế tạo pin mặt trời

1 Silic pư với Oxi ở nhiệt độ cao > Silicđioxit

Si + O2 > SiO2

2 SiO2 là Oxit axit Td được với kiềm vàOxit bazơ > muối Silicat ở nhiệt độ cao

SiO2 + 2NaOH > Na2SiO3 + H2O

SiO2 + CaO > CaSiO3

t 0

t 0

t 0

Trang 12

Silic đioxit khụng PƯ với nước

3 Sản xuất thuỷ tinh

CaCO3 > CaO + CO2

CaO + SiO2 > CaSiO3

Na2CO3 + SiO2 >Na2SiO3 + CO2

II.BÀI TẬP

DẠNG 1

Lí thuyết cơ bản về thuốc thử(áp dụng để phân biệt và nhận biết các chất)

- Bazơ tan Quỳ tím hoá đỏQuỳ tím hoá xanh

2 Phenolphtalein

3 Nớc(H2O) - Các kim loại mạnh(Na, Ca,

K, Ba)

- Cácoxit của kim loại mạnh(Na2O, CaO, K2O, BaO)

- P2O5

- Các muối Na, K, - NO3

→ H2 ↑(có khí không màu, bọt khí bay lên)

Riêng Ca còn tạo dd đục Ca(OH)2

→ Tan tạo dd làm quỳ tím hoá đỏ Riêng CaO còn tạo

dd đục Ca(OH)2

- Tan tạo dd làm đỏ quỳ

- Tan

4 dung dịch Kiềm - Kim loại Al, Zn

- Muối Cu Tan + H2 bay lênCó kết tủa xanh

- Muối = CO3, = SO3

- Kim loại đứng trớc H trong dãy hoạt động của KL

- Tan hầu hết KL kể cả Cu,

Ag, Au( riêng Cu còn tạo muối đồng màu xanh)

- MnO2( khi đun nóng) AgNO3

Trang 13

Đốt cháy quan sát màu ngọn lửa

+ dd NaOH+HNO3 đặc nguội

+ ddHCl

+ HNO3 đặc+ AgNO3

→ tan + dd trong có khí H2 bay lên

→ tan và có H2↑( riêng Pb có ↓ PbCl2 trắng)

→ tan + dd màu xanh có khí bay lên

→ tạo SO2 mùi hắc

→ tạo P2O5 tan trong H2O làm làm quỳ tím hoá đỏ

→ CO2làm đục dd nớc vôi trong

Trang 14

+ nớc vôi trong+ dd BaCl2+ dd KI và hồ tinh bột

→ dd trong suốt làm quỳ tím hoá xanh

→ tan + dd đục Kết tủa CaCO3

+ dd HCl, H2SO4, HNO3

+ AgNO3

đốt cháy và quan sát màu ngọn lửa

+ dd NaOH+ dd NaOH

+ dd NaOH+ dd NaOH (đến d)+ dd NaOH

Trang 15

Ba(II)

+ dd Na2CO3+ H2SO4

Hîp chÊt cã gèc SO4

H

Đặc điểm cấu tạo: Liên kết đơn

TÝnh chÊt vËt lý:Kh«ng mµu, kh«ng mïi, Ýt tan trong níc, nhÑ h¬n kh«ng khÝ

TÝnh chÊt ho¸ häc

1.Cã ph¶n øng ch¸y sinh ra CO2 vµ H2O

CH4 + 2O2 → CO2 + 2H2OC2H4 + 3O2 → 2CO2 + 2H2O2.ChØ tham gia ph¶n øng thÕ

CH4 + Cl2 →anhsang CH3Cl + HCl

*NhËn biÕt:

Kh«ng lµm mÊt mµu dd Br2Lµm mÊt mµu Clo ngoµi ¸nh s¸ng

1.Cã ph¶n øng ch¸y sinh ra CO2 vµ H2O

CH4 + 2O2 → CO2 + 2H2OC2H4 + 3O2 → 2CO2 + 2H2O

2 Cã ph¶n øng céng

C2H4 + Br2 → C2H4Br2C2H4 + H2 →Ni t P, , 0 C2H6C2H4 + H2O → C2H5OH

Axetilen CTPT: C2 H 2 PTK: 26

CTCT:

H C C H

Trang 16

* Đặc điểm cấu tạo: Trong CTCT cú liờn kết ba gồm 1 liờn kết bền và 2 liờn kết kộm bền

Tính chất vật lý:Không màu, không mùi, ít tan trong nớc, nhẹ hơn không khí

* Tớnh chất hoỏ học:

2C2H2 + 5O2 → 4CO2 + 2H2O2.Có phản ứng cộng

C2H2 + Br2 → C2H2Br2C2H2 + Br2 → C2H2Br4

*Điều chế:Cho đất đèn + nớc, sp chế hoá dầu mỏ

CaC2 + H2O → C2H2 + Ca(OH)2

*Nhận biết: Làm mất màu dung dịch Brom nhiều hơn Etilen

1.Có phản ứng cháy sinh ra CO2 và H2O

2C6H6 + 15O2 → 12CO2 + 6H2O2.Vừa có phản ứng thế và phản ứng cộng (khó)

C6H6 + Br2 Fe t, 0→C6H5Br + HBrC6H6 + Cl2 asMT→C6H6Cl6

o c h

Là chất lỏng, không màu, dễ tan và tan nhiều trong nớc

Sôi ở 78,30C, nhẹ hơn nớc, hoà tan đợc nhiều chất nh Iot, Benzen…

*Tính chất hoá học.

1.Cháy với ngọn lửa màu xanh, toả nhiều nhiệt

C2H6O + 3O2 → 2CO2 + 3H2O

*Bị OXH trong kk có men xúc tác

C2H5OH + O2 mengiam→ CH3COOH + H2O

Trang 17

2 Phản ứng với Na:

2C2H5OH + 2Na → 2C2H5ONa + H2

3 Rợu Etylic tác dụng với axit axetic tạo thành este Etyl Axetat

CH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 + H2O

C2H4 + H2O →ddaxit C2H5OH

Axit Axetic PTK: 60

CTPT: C2H4O2

CTCT:

c h

o c h

h

h o

Viết gọn:CH3 – CH2 – COOH

*Tính chất hoá học

1 Phản ứng với Na:

2CH3COOH + 2Na → 2CH3COONa + H2

2.Axit axetic tác dụng với Rợu Etylic tạo thành este Etyl Axetat

CH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 + H2O

3.Mang đủ tính chất của axit: Làm đỏ quỳ tím, tác dụng với kim loại trớc H, với bazơ, oxit bazơ, dd muối

2CH3COOH + Mg → (CH3COO)2Mg + H2

CH3COOH + NaOH → CH3COONa + H2O

CH3COOH + CaO  (CH3COO)2Ca + H2O

CH3COOH + Na2CO3  CH3COONa + CO2 + H2O

H2SO4,t o

H2SO4,t o

H2SO4,t o

Trang 18

C6H12O6 + Ag2O → C6H12O7 + 2Ag

Nhận biết:Phản ứng tráng gơng

saccarozơ

CTPT: C12H22O11

TCHH: Thuỷ phân khi đun nóng trong dd axit loãng

C12H22O11 + H2O ddaxit t,o→ C6H12O6 + C6H12O6

TCHH:Thuỷ phân khi đun nóng trong dd axit loãng

(C6H10O5)n + nH2O ddaxit t,o→ nC6H12O6

Hồ tinh bột làm dd Iot chuyển màu xanh

Nhận biết: Nhận ra tinh bột bằng dd Iot: có màu xanh đặc trng

BÀI TẬP

I/ Vieỏt PTHH bieồu dieón sửù chuyeồn hoựa :

1/ Cu  CuO  CuSO 4  CuCl 2  Cu(OH) 2  Cu(NO 3 ) 2  Cu

2/ FeCl 2  Fe(OH) 2  FeSO 4  Fe(NO 3 ) 2  Fe

D + NaOH  Fe(OH) 3 + E A + NaOH G + D

2.30 Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau:

Trang 19

AlCl3  → ( 2 ) Al(NO3)3  → ( 3 ) Al(OH)3  → ( 4 ) Al2O3 (1)

Al (9) (10)

(11)

(5)

Al 2 O 3  → ( 6 ) Al  → ( 7 ) Al2(SO4)3  → ( 8 ) AlCl3Gi¶i

2Al + 3Cl2 → 2AlCl3 (1)

AlCl3 + 3AgNO3 → Al(NO3)3 + 3AgCl↓ (2)

Al(NO3)3 + 3NaOH → Al(OH)3↓ + 3NaNO3 (3)

2Al(OH)3↓  → t o Al2O3 + 3H2O (4)

4Al + 3O2  → t o 2Al2O3 (5)

2Al2O3 4Al + 3O2 (6) 2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2 (7)

Al2(SO4)3 + 3BaCl2 → 2AlCl3 + 3BaSO4 (8)

2Al + 3CuSO4 → Al2(SO4)3 + 3Cu (9)

2Al(OH)3↓ + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2O (10)

Al2O3 + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2O (11)

AlCl3 + 3NaOH → Al(OH)3↓ + 3NaCl (2)

Al(OH)3↓ NaOH → NaAlO2 + 2H2O (3)

NaAlO2 + HCl + H2O → Al(OH)3↓ + NaCl (4)

2Al(OH)3↓  → to Al2O3 + 3H2O (5

2Al2O3 4Al + 3O2 (6)

Ngày đăng: 12/11/2015, 03:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w