1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De khao sat HK II li 9

7 127 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 107,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhận biết đợc am pe kế và vôn kế dùng cho dòng điện một chiều và xoay chiều qua các kí hiệu ghi trên dụng cụ Nêu đợc dấu hiệu chính phân biệt dòng điện xoay chiều với dòng điện một chiều

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT LANG CHÁNH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

TRƯỜNG THCS TRÍ NANG MÔN THI: VẬT LÍ

Thời gian làm bài:45 phút

Bước 1: Mục tiêu:Đề kiểm tra học kì II lớp 9

Bước 2: Hình thức kiểm tra: TNTL.Thời gian 45 phút/5câu

Tính trọng số nội dung kiểm tra và số câu hỏi ở các cấp độ:

1 TRỌNG SỐ NỘI DUNG KIỂM TRA THEO PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH.

Nội dung Tổng

số tiết

Lí thuyết

Tỷ lệ Trọng số của chương Trọng số bài` kiểm tra

Ch.3: QUANG

Ch.4: SỰ BẢO

CHUYỂN HÓA

NĂNG LƯỢNG

Phương án kiểm tra: Tự luận

2 TÍNH SỐ CÂU HỎI CHO CÁC CHỦ ĐỀ

Cấp độ Nội dung (chủ đề) Trọng số

Số lượng câu (chuẩn cần kiểm

tra)

Điểm số T.số

Cấp độ

1,2

(Lí

thuyết)

Ch.4: SỰ BẢO TOÀN

VÀ CHUYỂN HÓA NĂNG LƯỢNG

Cấp độ

3,4

(Vận

dụng)

Ch.4: SỰ BẢO TOÀN

VÀ CHUYỂN HÓA NĂNG LƯỢNG

Trang 2

Bước 3: KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Tờn chủ

đề

hiểu

Điện từ

học

I.1 Nêu đợc

nguyên tắc

cấu tạo và

hoạt động

của máy phát

điện xoay

chiều có

khung dây

quay hoặc

nam châm

quay

I.2 Nhận

biết đợc am

pe kế và vôn

kế dùng cho

dòng điện

một chiều và

xoay chiều

qua các kí

hiệu ghi trên

dụng cụ

Nêu đợc dấu hiệu chính phân biệt dòng

điện xoay chiều với dòng

điện một chiều và các tác dụng của dòng

điện xoay chiều

I.4 Nêu

đợc công suất điẹn hao phí trên đờng dây tải

điện tỉ lệ nghịch với bình phơng của điện

áp hiệu dụng dăt vào hai

đầu đờng dây

I.5 Giải đợc một số bài tập định tính

về nguyên nhân gây ra dòng điện cảm ứng

I.6 Giải thích đợc nguyên tắc hạot đọng của máy phát

điẹn xoay chiều có khung dây quay hoặc nam châm quay

I.7 Nghiệm lại đợc công thức

n1 /n2 I.8 GiảI thích đợc nguyên tắc hoạt đọng của máy biến

áp và vận dụng đợc công thức

n1 /n2

Quang

học

- Mô tả đợc

hiện tợng

khúc xạ ánh

sáng trong

tr-ờng hợp ánh

sáng truyền

từ không khí

sang nớc và

ngợc lại

- Mô tả đợc

đờng truyền

của các tia

Nhận biết đợc thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì nêu đợc tác dụng của tấm lọc ánh sáng màu

- Chỉ ra đợc tia khúc xạ

và tia phản xạ, góc khúc xạ và góc phản xạ

Xác định đợc thấu kính là thấu kính hội

tụ hay thấu kính phân kì

qua việc

Vẽ đợc đờng truyền của các tia sáng

đặc biệt qua thấu kính hội

tụ, thấu kính phân kì

- Dựng đợc

ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội

tụ, thấu kính

Trang 3

sáng đặc biệt

qua thấu kính

hội tụ, thấu

kính phân kì

Nêu đợc tiêu

điểm (chính),

tiêu cự của

thấu kính là

- Nêu đợc

các đặc điểm

về ảnh của

một vật tạo

bởi thấu kính

hội tụ, thấu

kính phân kì

- Nêu đợc

máy ảnh có

các bộ phận

chính là vật

kính, buồng

tối và chỗ đặt

phim

- Nêu đợc

mắt có các

chính là thể

thuỷ tinh và

màng lới

- Nêu đợc sự

tơng tự giữa

cấu tạo của

mắt và máy

ảnh

- Nêu đợc

mắt phải điều

tiết khi muốn

nhìn rõ vật ở

các vị trí xa,

gần khác

nhau

- Nêu đợc

đặc điểm của

mắt cận, mắt

lão và cách

sửa

- Nêu đợc

kính lúp là

thấu kính hội

tụ có tiêu cự

ngắn và đợc

- Nêu

đ-ợc chùm

ánh sáng trắng có chứa nhiều chùm

ánh sáng màu khác nhau-Nhận biết đợc rằng khi nhiều

ánh sáng màu đợc chiếu vào cùng một chỗ trên màn ảnh trắng hoặc

đồng thời

đi vào mắt thì

chúng

đ-ợc trộn với nhau

và cho một màu khác hẳn,

có thể trộn một

số ánh sáng màu thích hợp với nhau

để thu

đ-ợc ánh sáng trắng

- Nhận biết đợc rằng vật tán xạ mạnh

ánh sáng màu nào thì có màu đó

và tán xạ kém các

quan sát trực tiếp các thấu kính này và qua quan sát

ảnh của một vật tạo bởi các thấu kính đó Kể tên đợc một vài nguồn phát ra ánh sáng trắng thông thờng, nguồn phát

ra ánh sáng màu mô tả

đợc cách phân tích

ánh sáng trắng thành các ánh sáng màu

phân kì bằng cách sử dụng các tia đặc biệt

- Xác định

đ-ợc tiêu cự của thấu kính hội tụ bằng thí nghiệm - Nêu đợc ví

dụ thực tế về tác dụng nhiệt, sinh học và quang

điện của ánh sáng và chỉ

ra đợc sự biến đổi năng lợng

đối với mỗi tác dụng này

Trang 4

dùng để quan

sát vật nhỏ

- Nêu đợc số

ghi trên kính

lúp là số bội

giác của kính

lúp và khi

dùng kính

lúp có số bội

giác càng lớn

thì quan sát

thấy ảnh

càng lớn

ánh sáng màu khác Vật màu trắng có khả năng tán xạ mạnh tất cả các

ánh sáng màu, vật màu đen không có khả năng tán xạ bất kì ánh sáng màu nào

Sự bảo

toàn và

chuyển

hoỏ năng

lượng

- Kể tên đợc

các dạng

năng lợng đã

học

- Nêu

đ-ợc ví dụ hoặc mô

tả đợc hiện tợng trong đó

có sự chuyển hoá các dạng năng l-ợng đã

học

chỉ ra đợc rằng

mọi quá

trình biến

đổi đều kèm theo sự chuyển hoá

năng l-ợng từ dạng này sang dạng khác.

Bước 4: ĐỀ KIỂM TRA HỌC Kè II, VẬT LÍ LỚP 9

ĐỀ BÀI

Cõu 1(1,5 điểm): Hóy nờu cấu tạo và hoạt động của mỏy biến thế ?

Cõu 2(1,5 điểm): Nờu đặc điểm ảnh của vật tạo bởi thấu kớnh hội tụ và

thấu kớnh phõn kỡ

Trang 5

Câu 3(1điểm): làm thế nào để trộn hai ánh sáng màu với nhau? Trộn các

ánh sáng màu đỏ, lục và lam với nhau ta sẽ được ánh sáng màu gì?

Câu 4:(4 điểm)Một vật sáng AB có chiều cao h = 2cm có dạng mũi

tên được đặt vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ (điểm A

nằm trên trục chính) và cách thấu kính một khoảng d = 8cm, thấu kính

có tiêu cự f = 12cm

a, Hãy vẽ ảnh A’B’ của vật AB theo đúng tỉ lệ

b, Nhận xét các đặc điểm ảnh A’B’ của vật AB theo dữ kiện cho trên

c, Tính khoảng cách d’ từ ảnh đến thấu kính và chiều cao h’ của ảnh

A’B’

Câu 5(2 điểm): Một người chỉ nhìn rõ những vật cách mắt từ 15cm đến

50cm Mắt người đó mắc tật gì? Phải đeo thấu kính loại gì để khắc phục tật

của mắt? kính thích hợp có tiêu cự là bao nhiêu?

-Hết

-ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

Câu 1:

+ Cấu tạo: Gồm có hai cuộn dây có số vòng dây khác nhau quấn trên một lõi sắt

+Hoạt động : Dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ Khi đặt một hiệu điện

thế xoay chiều vào hai đầu cuộn dây sơ cấp của máy biến thế thì ở hai đầu

cuộn dây thứ cấp xuất hiện một hiệu điện thế xoay chiều

1,5 điểm

0,5đ 1đ

Trang 6

Câu 2:

+ Đối với TKHT:

- Vật đặt ngoài khoảng tiêu cự cho ảnh thật, ngược chiều với vật Khi vật đặt

rất ca thấu kính thì ảnh thật có vị trí cách thấu kính một khoảng bằng tiêu cự

- Vật đặt trong khoảng tiêu cự cho ảnh ảo, lớn hơn vật và cùng chiều với vật

+ Đối với TKPK:

- Vật sáng đặt ở mọi vị trí trước thấu kính luôn cho ảnh ảo, cùng chiều ,

nhỏ hơn vật và luôn nằm trong khoảng tiêu cự của thấu kính

- Vật đặt rất xa thấu kính, ảnh ảo của vật có vị trí cách thấu kính một

khoảng bằng tiêu cự

1,5 điểm

0,75đ

0,75đ

Câu 3:

Muốn trộn hai ánh sáng màu với nhau, ta chiếu hai chùm sáng đó vào cùng một

chỗ trên màn ảnh màu trắng, hoặc chiếu đồng thời 2 chùm sáng đó vào mắt

+ Trộn các ánh sáng đỏ, lục và lam với nhau ta được ánh sáng trắng

1điểm

0,5đ 0,5 đ

Câu 4

Tóm tắt:

a Vẽ ảnh A’B’ của AB qua TKHT

b ảnh A’B’ của AB qua TKHT cho ảnh ảo, cùng chiều với vật và lớn hơn vật

c.Xét ∆OAB ~ ∆OA’B’

ta có

' ' ' A B

AB OA

' ' h

h d

d =

Xét ∆F’OI ~∆F’A’B’

Mà OI = AB , A’F’ = OA’ +OF’

Ta có A OF'F'' A AB'B' d'f f = h h'(2)

+

=

4 điểm

0,25đ 0,75đ 1,0đ 0,5đ

0,5đ 0,75đ B

Trang 7

Từ (1) và (2) => d d'=d'+f f (3)

Thay f = 12cm , d = 8 cm vào (3) ta được d’ = 24cm

Thay d’ = 24 vào (1) ta được h’ = 6cm

Vậy khoảng cách từ ảnh đến thấu kính là 24cm, ảnh cao 6cm 0,25đ

Câu 5:

+ Người ấy mắc tật cận thị

+ Phải đeo thấu kính phân kì để khắc phục tật của mắt

+ Kính cận thích hợp có tiêu điểm F trùng với điểm cực viễn Cv của mắt

nên ta có F = 50cm

2 điểm

0,5đ 0,5đ 1,0đ

Ngày đăng: 11/11/2015, 20:33

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bước 2: Hình thức kiểm tra: TNTL.Thời gian 45 phút/5câu - De khao sat HK II li 9
c 2: Hình thức kiểm tra: TNTL.Thời gian 45 phút/5câu (Trang 1)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w