1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De khao sat HK II mon toan 7

6 223 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 172 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Áp dụng: AM là đường trung tuyến xuất phát từ A của ABC, G là trọng tâm.. c Tính số trung bình cộng... b BE là đường trung trực của đoạn thẳng AH... Mức độ thấp Mức độ cao 1.Đơn thức

Trang 1

Phßng GD&§T Lang Ch¸nh KiÓm Tra ChÊt Lîng Häc K× II.

Trêng THCS TrÝ Nang N¨m Häc 2010-2011

M«n: To¸n khèi 7.

(Thêi gian lµm bµi : 60 phót)

Hä tªn HS:

Líp:7

Gi¸m thÞ 1:

Gi¸m thÞ :

§Ò bµi:

I Lý thuyết: (2 điểm)

Câu1: (1 điểm)

a) Để nhân hai đơn thức ta làm như thế nào?

b) Áp dụng: Tính tích của 9x2yz và –2xy3

Câu 2: (1 điểm)

a) Nêu định lý về tính chất ba đường trung tuyến của tam giác.

b) Áp dụng: AM là đường trung tuyến xuất phát từ A của ABC, G là trọng tâm

Tính AG biết AM = 9cm.

II Bài tập: (8 điểm)

Bài 1: (2 điểm)

Số cân nặng của 30 bạn (tính tròn đến kg) trong một lớp được ghi lại như sau:

32 36 30 32 32 36 28 30 31 28

30 28 32 36 45 30 31 30 36 32

32 30 32 31 45 30 31 31 32 31 a) Dấu hiệu ở đây là gì?

b) Lập bảng “tần số”

c) Tính số trung bình cộng.

Bài 2: (2 điểm)

Cho hai đa thức:

P( x ) = 5 2 2 7 4 9 3 1

4

xx + xxx ; Q( x ) = 5 4 5 4 2 2 3 1

4

x − + x xx

a) Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo luỹ thừa giảm của biến.

b) Tính P( x ) + Q( x ) và P( x ) – Q( x ).

Bài 3: (1 điểm)

Tìm hệ số a của đa thức M( x ) = a x2 + 5 x – 3, biết rằng đa thức này có một nghiệm là 1

2

Bài 4: (3 điểm)

Trang 2

Cho ABC ∆ vuông tại A, đường phân giác BE Kẻ EH vuông góc với BC (H ∈ BC)

Gọi K là giao điểm của AB và HE Chứng minh rằng:

a) ABE = HBE ∆ b) BE là đường trung trực của đoạn thẳng AH c) EK = EC d) AE < EC Bµi lµm: ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 3

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 4

MA TRẬN ĐỀ HỌC KÌ II.

MÔN TOÁN 7

Mức độ thấp Mức độ cao 1.Đơn thức - Biết khái

niệm về đơn thức.

- Biết làm các phép tính về đơn thức.

Số câu

Số điểm,tỉ lệ %

1 1

1 1= 10%

2 Các đường

đồng quy trong

tam giác.

- Biết khái niệm và tính chất về đường trung tuyến.

Số câu

Số điểm,tỉ lệ %

1 1

1 1= 10%

niệm số liệu thống kê, tần số.

- Hiểu và vận dụng được số trung bình, lập bảng tần số.

Số câu

Số điểm,tỉ lệ %

1 2

1

2 = 20%

trừ đa thức một biến.

Số câu

Số điểm,tỉ lệ %

1 2

1 1= 20%

5 Nghiệm của

đa thức một

biến.

- Biết tìm nghiệm của

đa thức một biến.

Số câu

Số điểm,tỉ lệ %

1 1

1 1= 10%

6 Tam giác

vuông.

- Biết vận dụng các tính chất của tam giác vuông.

Trang 5

Số câu

Số điểm,tỉ lệ %

1 3

1

3 = 30%

Tổng số câu,

số điểm, tỉ lệ

%

2

2 = 20%

1

2 = 20%

2

3 = 30%

1

3 = 30%

6

10 =100%

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂMHỌC KÌ II.

MÔN: TOÁN 7

I Lý thuyết: (2 điểm)

Câu 1: (1 điểm)

a Nêu đúng cách nhân hai đơn thức (0,5đ)

b (9x2yz).(–2xy3) = –18x3y4z (0,5đ)

Câu 2: (1 điểm)

a Định lý: Sgk/66 (0,5đ)

b AG 2 AG 2.AM 2.9 6(cm)

AM = ⇒ 3 = 3 = 3 = (0,5đ)

II Bài tập: (8 điểm)

Bài 1 (2 điểm)

a Dấu hiệu: Số cân nặng của mỗi bạn (0,25 điểm)

b Bảng “tần số”: (0,75 điểm)

c Số trung bình cộng:

28 3 30 7 31 6 32 8 36 4 45 2 32,7

30

Bài 2 (2 điểm)

a) Sắp xếp đúng: P( x ) = 5 7 4 9 3 2 2 1

4

Q( x ) = 5 5 4 2 3 4 2 1

4

b) P( x ) + Q( x ) = 12 4 11 3 2 2 1 1

P( x ) – Q( x ) = 2 5 2 4 7 3 6 2 1 1

Bài 3: (1 điểm)

Đa thức M( x ) = a x2 + 5 x – 3 có một nghiệm là 1

2 nên M    ÷ 1 2 0

  = (0,25 điểm)

Do đó: a

2

 

 ÷

 

a 1 1

4 2

Trang 6

Vậy a = 2 (0,25 điểm)

Bài 4 (3 điểm)

Vẽ hình đúng (0,5 điểm) a) Chứng minh được:

∆ ABE = ∆ HBE (cạnh huyền - góc nhọn) (0,5 điểm) b) ABE HBEAB BH AE HE

=

Suy ra: BE là đường trung trực của đoạn thẳng AH (0,25 điểm)

c) AKE và HCE ∆ có:

= = 900

AE = HE ( ABE = HBE ∆ )

= (đối đỉnh)

Do đó AKE = HCE ∆ (g.c.g) (0,5 điểm)

Suy ra: EK = EC (hai cạnh tương ứng) (0,25 điểm) d) Trong tam giác vuông AEK: AE là cạnh góc vuông, KE là cạnh huyền

⇒ AE < KE (0,25 điểm)

Mà KE = EC ( AKE = HCE ∆ ).

Vậy AE < EC (0,25 điểm)

H

K

A

B

Ngày đăng: 11/11/2015, 20:03

w