1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De khao sat HK II mon Hoa 8

5 176 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 125 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề Bài: Câu 12đCho biết các hợp chất sau: NaOH, CaHCO32, H2SO4, Na2SO4.Hãy đọc tên và b Cho biết các hợp chất đó thuộc loại hợp chất vô cơ gì?. Câu 2:1đ Viết phương trình phản ứng của Ox

Trang 1

Phßng GD&§T Lang Ch¸nh KiÓm Tra ChÊt Lîng Häc K× I I

M«n: Ho¸ häc Khèi 8

Thêi gian lµm bµi : 45 phót

Hä tªn HS:

Líp :

Gi¸m thÞ 1 :

Gi¸m thÞ 2 :

Đề Bài:

Câu 1(2đ)Cho biết các hợp chất sau: NaOH, Ca(HCO3)2, H2SO4, Na2SO4.Hãy đọc tên và b Cho biết các hợp chất đó thuộc loại hợp chất vô cơ gì?

Câu 2:(1đ) Viết phương trình phản ứng của Oxi tác dụng với các chất sau : Đồng, Sắt, Lưu huỳnh,

phốt pho Biết các sản phẩm tạo thành lần lượt là: CuO, Fe3O4, SO2, P2O5.

Câu 3:(2đ) Hoàn các phương trình phản ứng theo các sơ đồ cho dưới đây? Cho biết các phản ứng

đó thuộc loại phản ứng hóa học gì?

CuO + H2 Cu + H2O

Al + H2SO4 Al2(SO4)3 + H2

H2 + Cl2 2HCl

Câu 4 (1đ) 20 gam KCl đã có trong 600 gam dung dịch này Tính nồng độ phần trăm dung dịch

thu được.

Câu 5:(1đ) Nếu những ứng dụng quan trọng của oxi trong cuộc sống? Lấy hai ví dụ điều chế oxi

trong phòng thí nghiệm?

Câu 6:(3đ) Cho 5,6 gam sắt vào 200 ml dung dịch axit sufuric loãng (vừa đủ).

a Viết phương trình phản ứng xảy ra.

b Tính nồng độ mol/lit axit sunfuric cần dùng, và dung dịch muối tạo thành.(Cho biết Fe =

56, thể tích của dung dịch không thay đổi sau phản ứng)

Ma Trận đề kiểm tra:

Cấu trúc;Hiểu 30%;Biết 30%;Vận dụng 40%.

Hình thức: 100% tự luận

Trang 2

Nội dung \

Mức độ

Q

TL

O xi - khụng

khớ

1 (1 đ)

1 (1 đ)

2 (2 đ)

III Đáp án:

Câu 1 -Natrihidroxit,thuộc hợp chất bazơ

-Can xi hidrocacbonat, thuộc hợp chất muối

-Axit sunfuric, thuộc hợp chất axit

-Natri sunphat, thuộc hợp chất muối

0,5 0,5 0,5 0,5

Câu 2 - 2Cu + O2 2CuO

- 3Fe + 2O2  →t 0 Fe3O4

- S + O2  →t 0 SO2

- 4P + 5O2  →t 0 2P2O5

0,25 0,25 0,25 0,25

Câu 3 CuO + H2  →t 0 Cu + H2O (1)

2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2 (2)

H2 + Cl2  →t 0 2HCl (3)

(1) là phản ứng oxi hóa –khử

(2) là phản ứng thế

(3) là phản ứng hóa hợp

0,5 0,5 0,5 0,5

Câu 4 nồng độ phần trăm dung dịch KCl là(C%)=20x100%/600=3,33% 1,0

Câu 5 -Những ứng dụng của oxi là:duy trì sự sống và sự cháy

-Hai hợp chât điều chế oxi trong phòng TN là:KMnO4,KClO3

0,5 0,5 Câu 6 số mol sắt = 0,1 mol

a: Fe + H2SO4 > FeSO4 + H2

0,1…0,1………0,1…….0,1

b: Nồng độ axit là CM=0,1/0,2=0,5(M)

Nồng độ muối FeSO4 là CM=0,1/0,2=0,5(M)

1,0

1,0 1,0

M«n: Ho¸ häc Khèi 9

Trang 3

Thời gian làm bài : 45 phút

Họ tên HS:

Lớp :

Giám thị 1 :

Giám thị 2 :

Điểm bằng số : Điểm bằng chữ : Đề bài: Câu 1: (3 điểm) Hoàn thành phơng trình phản ứng theo sơ đồ sau (kèm theo đk nếu có) C 1→ CO2 2→ Na2CO3 3→ Na2SO4 4 ↓

CO 5→ Cu 6→ CuCl2 Câu 2: (3 điểm) : Cho các chất sau : K, C2H5COOH, Cu, MgO, Mg, Fe(OH)2, NaHCO3 a) Chất nào tác dụng đợc với C2H5OH b) Chất nào tác dụng đợc với CH3COOH Viết phơng trình phản ứng và ghi rỗ điều kiện nếu có Câu 3: (4 điểm) a) Cho 10,6 gam hỗn hợp C2H5OH và CH3COOH tác dụng với NaOH lấy dd sau phản ứng thu đ-ợc 8,2 gam muối Xác định khối lợng mỗi chất có trong hỗn hợp ban đầu b) Cũng lấy 1 lợng hỗn hợp nh trên đem đun nóng có H2SO4 đặc xúc tác để thu đợc etyaxetat Tính khối lợng este thu đợc (biết hiệu xuất phản ứng đạt 80%) Bài làm

Trang 4

………

………

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 HOÁ HỌC LỚP 9 ( Thời gian làm bài 45 phút) Cấu trúc: Hiểu 30%, Biết 30%, Vận dụng 40% Hình thức: 100% tự luận Nội dung Mức độ kiến thức, kĩ năng Biết Hiểu Vận dụng

Trọng số

Phi kim , môí

quan hệ giữa các

chất vô cơ

1 (1 đ)

1 (1 đ)

2 (2đ)

Trang 5

(2 đ) (1 đ) (1 đ) (4đ)

Dẫn xuất

hiđrocacbon

1 (2đ)

1 (2đ)

3 (4đ)

Câu 1 : Phơng trình phản ứng.

1) C + O2 →t o CO2

2) CO2 + 2 NaOH  → Na2CO3 + H2O 3) Na2CO3 + H2SO4  → Na2SO4 + 2 H2O 4) C + CO2 →t o 2 CO

5) CO + CuO →t o Cu + CO2

6) Cu + Cl2 →t o CuCl2

Câu 2: a) PTHH chất tác dụng với C2H5OH là

2 K + 2 C2H5OH → 2 C2H5OK + H2

C2H5OH + C2H5COOH H2SO4,t C2H5COO C2H5OH

b) PTHH chất tác dụng với CH3COOH là

2 K + 2 CH3COOH → 2 CH3COOK + H2

MgO + 2 CH3COOH → (CH3COO)2Mg + H2O

Mg + 2 CH3COOH → (CH3COO)2Mg + H2

NaHCO3 + CH3COOH → CH3COONa + CO2 + H2O

Câu 3: a) PTHH

CH3COOH + NaOH → CH3COONa + H2O

Ta thấy C2H5OH không tác dụng vậy muối thu đợc là CH3COONa

n CH3COONa = 8,2:82 = 0,1 mol

theo phản ứng 1 : n CH3COONa = n CH3COOH = 0,1 mol

 mCH3COOH = 60.0,1 = 6 gam

 mC2H5OH = 10,6 – 6 = 4,6 gam

b) phơng trình phản ứng

C2H5OH + C2H5COOH H2SO4,t C2H5COO C2H5OH

nC2H5OH = 4,6 : 46 = 0,1 mol

theo phản ứng 2 ta thấy nCH3COOH = nC2H5OH = 0,1 mol

 nCH3COOC2H5 = 0,1 mol

 mCH3COOC2H5 = 0,1.88 = 8,8 gam

Vì H = 80% nên khối lợng thực tế CH3COOC2H5 thu đợc là

mCH3COOC2H5 = 8,8.80

100 = 7,06 (gam)

3 điểm Mỗi ý đúng 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 3điểm 0,5 điểm 0,5 điểm

0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm

4 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm

0,5 điểm

Ngày đăng: 11/11/2015, 20:33

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thức: 100% tự luận - De khao sat HK II mon Hoa 8
Hình th ức: 100% tự luận (Trang 4)
w