CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC Mục tiêu:* Kiến thức: - HS được củng cố các kiến thức về trường hợp bằng nhau góc-cạnh-góc của hai tam giác.. Đơn thức thu gọn là đơn thức chỉ gồm m
Trang 1Ngày soạn: 09/01/2011 Ngày dạy: 21/01/2011 (Lớp 7B) BUỔI 1 : THU THẬP SỐ LIỆU THỐNG KÊ CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC Mục tiêu:
* Kiến thức: - HS được củng cố các kiến thức về trường hợp bằng nhau góc-cạnh-góc của hai tam giác
- Khắc sâu kiến thức về thu thập số liệu thống kê, tần số
* Kĩ năng: - Rèn luyện kĩ năng nhận biết số các giá trị của hiệu
* Thái độ: - Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II Chuẩn bị:
* Thầy: Bài tập phù hợp với ba đối tượng học sinh Thước kẽ, bảng phụ
* Trò: Thước kẻ, học bài và làm bài tập
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: TIẾT 1 :
? Thế nào là dấu hiệu, giá trị của một dấu hiệu, tần số của một giá trị?
3 Bài mới:
- Làm BT2 – SGK T7?
- Vấn đề bạn An quan tâm là gì?
- Có tất cả bao nhiêu gía trị?
- Có bao nhiêu giá trị khác nhau?
Tìm tần số của chúng?
Bài 3 SGK / 7 - Dấu hiệu chung
cần tìm hiểu ở bảng 2 là gì?
- Đối với bảng 5 và 6 số các giá trị
của dấu hiệu?
c Tần số của các giá trị trên là 1; 3; 3; 2; 1
Tần số của các giá trị lần lượt là: 3; 4; 16; 4; 3
TIẾT 2 : Luyện tập.
Trang 2KL AB=CDAC=BD
Bài 36 SGK/123:
Xét ∆OAC và ∆OBD:
OA = OB (gt) (c)
(gt) (g))
=>∆NPR=∆RQN (g-c-g)
Bài 38 SGK/123:
Xét ∆ABD và ∆DCA
Co ù: AD: cạnh chung (c) (sole trong) (g) (sole trong) (g) => ∆ABD =∆DCA (g-c-g) => AB = CD (2 cạnh tương ứng)
Vì O là giao điểm của 2 tia phân giác )B
và C nên AO là phân giác ) )A
Trang 34 Củng cố :
- Nhắc lại thế nào là dấu hiệu.
- Số các giá trị của dấu hiệu
- Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu?
- Củng cố, khắc sâu kiến thức về biểu đồ thông qua giải bài tập
- Vận dụng kiến thức về lập bảng tần số để giải bài tập
- Khắc sâu kiến thức về giá trị của dấu hiệu và tần số tương ứng
* KĨ năng:
- Rèn kĩ năng phân tích, kĩ năng trình bầy
- Rèn luyện kĩ năng vẽ biểu đồ đoạn thẳng
? Dấu hiệu điều tra là gì?
? Cụ thể bài này dấu
- Trả lời: 25
- Một HS lên bảng lập bảng tần số
Trang 4- Trả lời: 35
- Một HS lên bảng lập bảng tần số
- HS trả lời
- Giá trị có tần số lớn nhất: 4Khó có thể nói là tuổi nghề của một số đông công nhân chụm vào một khoảng nào
5 4
2
0
Trang 5
trị x 17 18 20 25 28 30 31 32Tần
a) Để có được bảng này người điều tra phải gặp lớp trưởng để thu thập số liệu
b) Dấu hiệu ở đây là số lượng nữ HS của từng lớp trong một trường THCS Các giá trị khác nhau của dấu hiệu là 14; 15; 16; 17; 18; 19; 20; 24; 25
5 Dặn dò:
- Học kỹ lý thuyết trong vở ghi lẫn SGK
- Làm các bài tập 2, 3 trang 3, 4 SBT
IV Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn: 06/02/2011 Ngày dạy: 18/02/2011 (Lớp 7B)
BUỔI 3: ÔN TẬP CHƯƠNG III
1 0
17 18 20 25 28 30 31 32
Trang 6Tổ KH Tự Nhiên Trường THCS Mộc Bắc
* Trò: Trả lời câu hỏi ôn tập chương III
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
(Thực hiện trong quá trình ôn tập.)
- Quan sát
- Lên bảng vẽ biểu đồ đoạn thẳng.
- Trả lời
A> Lý thuyết.
1 Thu thập số liệu
+ Bảng số liệu thống kê ban đầu
2 Tần số của một giá trị là số lần xuất hiện của một giá trị trong dãy các giá trị của dấu hiệu
+ Tổng các tần số là số các giá trị
3 Bảng tần số giúp người điều tra dễ có những nhận xét chung về sự phân phối các giá trị của dấu hiệu và tiện lợi cho việc tính toán
4 Số trung bình cộng
Công thức
n
n x n
x n x
X = 1 1 + 2 2 + + k k
B Bài tập.
Bài 20 <Tr 23> SGK Bảng tần số:
Năng suất (x) 20 25 30 35 40 45 50Tần số (n) 1 3 7 9 6 4 1 N=31
Biểu đồ đoạn thẳng
c) Tính số trung bình cộng
Trang 7- Nhận xét
/hatạ35
31
1.504.456.409.357.303.251.20
=
++++++
=
X
TIẾT 2
Bài 16 Quan sát bảng “tần số” (bảng 24) và cho biết cĩ nên dùng số trung
bình cộng làm “đại diện” cho dấu hiệu khơng? Vì sao?
25650
243350724220
12
3
50
2.123.115.109.87.64.53
+
=
+++++++
Bài 18: Đo chiều cao (cm) của 100 HS lớp 6 được
kết quả theo bảng sau:
Chiều cao (sắp xếp theo khoảng) Tần số (n)
105110-120121-131132-142143-153155
173545111
N = 100
? Tính số trung bình cộng của từng khoảng?
- Muốn tính số trung bình cộng của từng khoảng
173545111
105805441061651628155
- Giá trị cĩ tần số lớn nhất là 8 (n=9)
- Mốt của dấu hiệu là 8
- Tìm hiểu đề
- Quan sát bảng
- Số trung bình cộng của từng khoảng: là trung bình cộng của giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của khoảng.
- Một HS lên bảng làm câu b
Bài 16 <Tr 20> SGK
Khơng nên dùng số trung bình cộng làm “đại diện” cho dấu hiệu vì các giá trị
cĩ khoảng chênh lệch rất lớn đối với nhau (2 và 100)
Bài 17 <Tr 20> SGK
a) Tính số trung bình cộng
- Đây là bảng phân phối ghép lớp (ghép các giá trị của dấu hiệu theo từng lớp)
VD: 110-120 cm; cĩ 7
HS cĩ chiều cao trong khoảng này và 7 gọi là tần số của lớp đĩ
b) Tính số trung bình cộng
68,132100
13268
=
=
X
Trang 8Tổ KH Tự Nhiên Trường THCS Mộc Bắc
3 Luyện tập tại lớp.
Nhắc lại cách tính số trung bình cộng, mốt
4 Hướng dẫn học ở nhà:
Xem lại các bài tập đã chữa
Ôn theo câu hỏi “ôn tập chương III”
Ôn tập thật kỹ các dạng toán trên
Làm bài tập 14; 15 SBT
Chuẩn bị, tiết sau kiểm tra 1 tiết
IV Rút kinh nhiệm:
Ngày soạn: 20/02/2011 Ngày dạy: 04/03/2011 (Lớp 7B)
BUỔI 4 : ĐƠN THỨC ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
I Mục tiêu:
* Kiến thức: - HS nhận biết được đơn thức
- Nhận biết được một đơn thức là đơn thức thu gọn Phân biệt được phần hệ số, phần biến của đơn thức Biết cách viết một đơn thức thành đơn thức thu gọn
- Biết nhân hai đơn thức HS hiểu được thế nào là hai đơn thức đồng dạng HS biết cộng, trừ các đơn thức đồng dạng
* Kĩ năng: - Rèn luyện kĩ năng nhận biết đơn thức, kĩ năng rút gọn đơn thức, nhân hai đơn thức
- Rèn kỹ năng tính toán cho HS
* Thái độ: - Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II Chuẩn bị:
* Thầy: Giáo án, thước thẳng, phấn màu
* Trò: Thước thẳng, đọc trước bài
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
TIẾT 1:
- Thế nào là biểu thức đại số, cách tính giá trị của biểu thức đại số?
- Tính giá trị của biểu thức: 2x3 – 3x2 + 1 tại x = -1?
Ví dụ 1: các biểu thức: 9 ;
5
3 ; x; y ; 2x3y ; -xy2z5 ;
4
3
x3y2xz là những đơn thức
Trang 9Ta nhân hệ số với hệ số, phần biến nhân với phần biến.
* Chú ý: Số 0 được gọi là đơn thức không.
2 Đơn thức thu gọn.
Đơn thức thu gọn là đơn thức chỉ gồm một tích của một số với các biến, mà mỗi biến đã được nâng lên luỹ thừa với số mũ nguyên dương.
3 Bậc của một đơn thức.
Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là tổng số mũ của tất cả các biến có trong đơn thức đó.
Để cộng (hay trừ) các đơn thức
đồng dạng ta làm như thế nào ? Để cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng, ta cộng
(hay trừ) các hệ số với nhau
và giữ nguyên phần biến
6 Cộng trừ các đơn thức đồng dạng.
* Quy tắc: Để cộng (hay trừ) các
đơn thức đồng dạng, ta cộng (hay trừ) các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến
-GV yêu cầu học sinh làm bài tập
Học sinh đọc đề bài và làm bài tập 19 (SGK)
HS: Ta thay x=0,5;y= −1vào trong biểu thức rồi tính
4 0, 25 4, 25
= − − = −
Trang 10-Đại diện hai học sinh lên bảng làm bài tập
-HS lớp nhận xét kết quả
HS: Sai Vì hai đơn thức trên không cùng phần biến
Học sinh hoạt động nhóm làm bài tập, điền vào ô trống
Ngày soạn: 06/03/2011 Ngày dạy: 18/03/2011 (Lớp 7B)
BUỔI 5 :ÔN TẬP ĐỊNH LÍ PYTAGO LUYỆN TẬP VỀ BIỂU THỨC ĐẠI SỐ.
I MỤC TIÊU BÀI HỌC:
1 -Kiến thức: Ôn tập định lý Pitago thuận và đảo, áp dụng bài toán thực tế
Ôn tập về biểu thức đại số, tính giá trị biểu thức đại số Ôn tập về đơn thức thu gọn, đơn thức đồng dạng
2 -Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày.
3 -Tư duy: Phát triển tư duy trừu tượng và tư duy logic cho học sinh.
4 -Thái độ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
- GV: Bảng phụ hoặc máy chiếu projector, thước kẻ, phấn
- HS: SGK, SBT, đồ dùng học tập
III QUÁ TRÌNH THỰC HIỆN :
1/ ỔN ĐỊNH LỚP:
2/ KIỂM TRA BÀI CŨ :
3/ BÀI MỚI : TIẾT 1:
Trang 11HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG
BH là cạnh của tam giác vuông nào?
Theo định lý Pythagore, hãy viết công thức tính BH ?
Yêu cầu Hs quan sát hình 135 và cho biết cách tính độ
dài cạnh của tam giác ABC ?
Gọi ba Hs lên bảng tính độ dài ba cạnh của tam giác
Để tính độ dài đáy BC, ta cần biết độ dài cạnh nào?
HB là cạnh góc vuông của tam giác vuông nào?
Tính được BH khi biết độ dài hai cạnh nào ?
AC2 = 25 => AC = 5 c/ BC2 = 52 + 32
Trang 12Tổ KH Tự Nhiên Trường THCS Mộc Bắc
Độ dài của hai cạnh đó là ?
Gọi HS trình bày bài giải
Giáo viên nhận xét, đánh giá
1: Giá trị biểu thức đại số.
Cho biểu thức đại số:
- Mời 2 học sinh lên bảng tính
- Mời học sinh nhắc lại qui tắc tính giá trị của
- Với các nhóm đơn thức đồng dạng trên tính tổng
các đơn thức theo từng nhóm các đơn thức đồng
dạng
- Mời học sinh lên bảng giải
- Mời học sinh nhắc lại qui cộng đơn thức đồng
dạng
4: Đơn thức thu gọn và nhân hai đơn thức.
- Thế nào là đơn thức thu gọn ? - Qui tắc nhân hai
đơn thức ?
- Các đơn thức trên có phải là đơn thức thu gọn
chưa ?
- Mời học sinh lên bảng thu gọn đơn thức
- Yêu cầu học sinh nhân từng cặp đơn thức với
- Mời học sinh lên bảng giải
- Tương tự với biểu thức thứ hai
1.Tính giá trị biểu thức đại số:
tại x=1 và x=-1 cho x2 - 5x+ Thay x=1 vào bt đại số x2-5x ta được : 12 - 5.1= - 4Vậy -4 là giá trị của biểu thức đại số x2 -5x tại x=1+ Thay x=-1 vào biểu thức đại số x2- 5x ta được:
(-1)2 – 5 (-1) = 1 + 5 = 6Vậy 6 là giá trị của biểu thức đại số x2 - 5x tại x = - 1
2.Xếp các đơn thức sau thành từng nhóm các đơn thức đồng dạng:
a)3x2y; -4x2y; 6x2yb)-7xy; - 5 xy; 10xyc)12xyz; 8xyz; -5xyz
3.Tính tổng các đơn thức đồng dạng:
a)3x2y + (-4)x2y + 6x2y
= [ 3 + (-4) + 6 ] x2y = 5x2yb)(-7)xy + (-1/2xy) + 10xy
= [(-7) + (-1/2) + 10].xy
=5/2 xyc)12xyz + 8xyz +(-5)xyz
=[12 + 8 + (-5)].xyz = 15xyzThu gọn:
a./ xy2x = x2yb./ 7xy2x2y4 = 7x3y6
c./ -8x5yy7x = - 8x6y8
d./ -3xy2zyz3x = - 3x2y3z4
Nhâna./ -x2y 7x3y6 = -7x5y7
Trang 13Ngày soạn: 20/3/2011 Ngày dạy: 01/4/2011 (Lớp 7B) BUỔI 6: ÔN TẬP CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG
I MỤC TIÊU BÀI HỌC
1 -Kiến thức: -HS thực hiện thành thạo phép cộng đa thức và phép trừ đa thức
Ôn tập các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông
2 -Kĩ năng: -Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép cộng đa thức, phép trừ đa thức Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày
3 - Thái độ: Phát triển tư duy trừu tượng và tư duy logic cho học sinh.Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày II.CHUẨN BỊ:
1.GV: Bảng phụ, SBT, SGK, giáo án.
2.HS: nắm chắc cách thực hiện cộng trừ đa thức và làm bài tập về nhà:
III QUÁ TRÌNH THỰC HIỆN :
1/ ỔN ĐỊNH LỚP :
2/ KIỂM TRA BÀI CŨ :
3/ BÀI MỚI : Tiết 1:
N − M là hai đa thức đối nhau
GVLưu ý HS : Ban đầu nên để 2 đa thức trong
ngoặc, sau đó mới bỏ ngoặc để tránh nhầm lẫn
Bài tập 36 tr 41 SGK (Treo bảng phụ đề bài)
Hỏi :Muốn tính giá trị của một đa thức ta làm
= 25 + 40 + 64 = 129b) xy−x2y2+x4y4−x6y6+ x8y8
=xy − (xy) 2 +(xy) 4 − (xy) 6 + (xy) 8
Mà xy = (−1).(−1) = 1 Vậy giá trị của biểu thức là : 1 − 12 + 14− 16 + 18 = 1 − 1 + 1 − 1 + 1 = 1
Tiết 2:
- Trong các bài trước, ta đã biết một số trường hợp
bằng nhau của hai tam giác vuông
1 Các trường hợp bằng nhau đã biết của hai tam giác vuông
Trang 14Tổ KH Tự Nhiên Trường THCS Mộc Bắc
- Với định lý Pitago ta có thêm một dấu hiệu nữa
để nhận biết hai tam giác vuông bằng nhau đó là
trường hợp bằng nhau về cạnh huyền và một cạnh
- Theo trường hợp bằng nhau cạnh -góc -cạnh, hai
tam giác vuông ABC và DEF có các yếu tố nào thì
chúng bằng nhau
- Giáo viên hướng dẫn học sinh trả lời
- Vậy để hai tam giác vuông bằng nhau thi cần có
yếu tố nào?
- Giáo viên phát biểu lại về hai tam giác vuông
bằng nhau theo trường hợp c.g.c
- Theo trường hợp bằng nhau góc cạnh góc thì
chúng cần có các yếu tố nào?
+ Vậy để hai tam giác vuông đó bằng nhau thì cần
gì?
+ Phát biểu và mời học sinh nhắc lại
+ Chúng còn yếu tố nào để chúng bằng nhau
không?
- Tương tự ai có thể phát biểu hai tam giác vuông
bằng nhau dựa trên các yếu tố trên?
- Xét ?1 mời học sinh đọc và giải hướng dẫn, nhận
xét
2: Trường hợp bằng nhau về cạnh huyền và cạnh
góc vuông.
- Ta có tam giác như sau Vẽ hình
- Hai tam giác vuông này có bằng nhau không?
- Mời học sinh ghi giả thiết kết luận
- Theo dõi hướng dẫn học sinh
Từ giả thiết , có thể tìm thêm yếu tố nào bằng
nhau?
- Bằng cách nào?
- Gọi học sinh chứng minh
- Theo dõi hướng dẫn học sinh chứng minh
- Mời học sinh nhận xét
(Xem SGK)
?1Hình 143
Đặt BC = EF = a
AC = DF = b Xét ∆ ABC vuông tại A ta có:
AB2 +AC2 = BC2 ( định lý Pitago)Nên AB2 =BC2-AC2=a2- b2 (1)Xét ∆ DEF vuông tại D có
DE2+DF2 = EF2 (Pitago)
Trang 15- Nhận xét sửa chửa lại
- Mời học sinh đọc phần đóng khung trang 135
Yêu cầu học sinh đọc bài 2
- Một học sinh ghi giả thiết kết luận
Bài tập 38 tr 41 SGK
a) C = A + B
C = (x2− 2y + xy + 1) + (x2+ y − x2y2− 1)
C = 2x2− x2y2 + xy − yb) C + A = B ⇒ C = B − A
C = (x2 + y − x2y2− 1) − (x2− 2y + xy + 1)
C = x2 + y − x2y2− 1 − x2 + 2y − xy − 1
Cách 1: ∆ ABC cân tại A
− Đọc trước bài “Đa thức 1 biến
IV RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 16Tổ KH Tự Nhiên Trường THCS Mộc Bắc
Ngày soạn: 03/4/2011 Ngày dạy: 15/4/2011 (Lớp 7B)
BUỔI 7 : ÔN TẬP CHƯƠNG II (Hình học)
CỘNG ,TRÙ ĐA THỨC
I MỤC TIÊU :
1 -Kiến thức: Ôn tập chương II, ôn tập về các trường hợp bằng nhau của tam giác
HS thực hiện thành thạo phép cộng đa thức và phép trừ đa thức
2 -Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày.
Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép cộng đa thức, phép trừ đa thức
3 Thái độ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày.
Phát triển tư duy trừu tượng và tư duy logic cho học sinh
2/ KIỂM TRA BÀI CŨ : Tiết 1:
HS phát biểu các trường hợp bằng nhau của 2 tam giác và các trường hợp bằng nhau của 2 tam giác vuông
3/ BÀI MỚI :
/ /
vuông
Tam giác vuông cân
Trang 17Định
nghĩa
C B
A
A,B,C Không thẳng
hàng
C B A
VABCAB=AC
VABCAB=AC=BC
C B A
AB=BA=aAC=a 2
Hs nhắc lại các khái niệm, tính chất các hình trên theo hệ thồng câu hỏi của GV:
GV gọi 1 HS xác định yêu cầu đề toán câu a)
HS : a)VAMN là tam giác cân
GV cho hệ thống câu hỏi theo sơ đồ phân tích và HS
ˆB C= suy ra ·MBA ACN=·
hs theo sự hướng dẫn của GV trình bày vào bảng phụ
Do đó VAMB = VANC (c.g.c)Suy ra: AM = AN
Suy ra VAMN là tam giác cân tại A
b) Chứng minh AH = CK
90
AHB AKC= = ); AB = AC (gt)
Trang 18Tổ KH Tự Nhiên Trường THCS Mộc Bắc ·HAB KAC câu a=· ( : )
GV cho HS1 làm lên bảng, cả lớp cùng làm GV cho
điểm HS vừa làm, chỉnh sửa bài cho HS
c) VOBC là tam giác gì? Vì sao?
GV Hướng dẫn HS về nhà
HS dự đoán là tam giác gì?
HS: tam giác cân
·HAB KAC câu a=· ( : )
Do đó: VAHB = VAKC(Cạnh huyền - góc nhọn)suy ra: AH = CK
N − M là hai đa thức đối nhau
GVLưu ý HS : Ban đầu nên để 2 đa thức trong
ngoặc, sau đó mới bỏ ngoặc để tránh nhầm lẫn
Ngày soạn: 17/4/2011 Ngày dạy: 29/4/2011 (Lớp 7B)
BUỔI 8: ÔN TẬP CHƯƠNG IV (Đại số)
- I.Mục tiêu :
∗ Kiến thức :
Học sinh ôn lại:
- Đơn thức đồng dạng Cộng trừ đơn thức đồng dạng
- Đa thức, cộng trừ đa thức đồng dạng Đa thức một biến, cộng trừ đa thức một biến
- Nghiệm của đa thức một biến, kiển tra nghiệm của đa thức một biến.-Biết hai cộng đa thức một biếnvà phép trừ hai đa thức một biến
∗ Kĩ năng: -HS thực hiện thành thạo phép cộng, phép trừ hai đa thức một biến
∗ Thái độ :-Tích cực, cẩn thận, chính xác trong học tập và làm bài tập.
II Chuẩn bị :
1 Giáo viên : − SGK, Bảng phụ, thước thẳng, phiếu học tập
2 Học sinh : − Thực hiện hướng dẫn tiết trước Thước kẻ, bảng nhóm
III Tiến trình
1/ ỔN ĐỊNH LỚP:
2/ KIỂM TRA BÀI CŨ :