1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi thu so 2

4 221 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 118 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau khi phản ứng xong, khối lượng dung dịch thu được như thế nào so với khối lượng của 100 ml dung dịch Fe2SO43 0,5M trước phản ứng?. H2, Al2O3, Fe3O4, Ca, HCl Câu 20:Đốt cháy hoàn toàn

Trang 1

BĐTS: 5 THI THỬ ĐẠI HỌC THPT Đề: 2

Môn: Hoá học

Họ và tên:

Câu 1: Trộn 300 ml dung dịch chứa NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,025M với 200 ml dung dịch H2SO4 aM thu được kết tủa

và 500 ml dung dịch X có pH = 2 Cô cạn dung dịch X thì thu được m gam chất rắn Giá trị của m và a là (coi H2SO4 điện

li hoàn toàn 2 nấc)

A 2,13 gam; 0,125M B 3,8775 gam; 0,5M C 4,26 gam; 0,125M D 2,13 gam; 0,25M

Câu 2: Khi nhiệt phân hoàn toàn các chất sau: KClO3 (xúc tác MnO2), NH4NO3, NaHCO3, NH4NO2, KMnO4, KNO3, BaCO3, AgNO3 Số chất tạo ra O2 là

A 3 B.4 C 5 D 6

Câu 3: Cho sơ đồ phản ứng: NaX(r) + H2SO4(đ) → NaHSO4 + HX (X là gốc axit)

Phản ứng trên dùng để điều chế các axit

Câu 4: Một hỗn hợp A gồm Ba và Al Cho m gam A tác dụng với nước dư, thu được 1,344 lít khí, dung dịch B Cho 2m

gam A tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 20,832 lít khí (Các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn, các thể tích khí

đo ở điều kiện tiêu chuẩn) Giá trị của m là

Câu 5: Cho các phản ứng: 1) O3 + dd KI → 2) F2 + H2O → 3) MnO2 + HClđặc

0

t

→ 4) Cl2 + dd H2S → 5) H2O2 + Ag2O → 6) CuO + NH3 →t0

7) KMnO4 →t0 8) H2S + SO2

0

t

Số phản ứng tạo ra đơn chất là:

Câu 6: Tiến hành điện phân (có màng ngăn xốp) dung dịch X chứa hỗn hợp gồm 0,02 mol HCl và 0,05 mol NaCl với

cường độ dòng điện là 1,93A trong thời gian 3000 giây Tính tổng thể tích khí thoát ra ở cả hai điện cực trong quá trình điện phân

Câu 7: Cho a gam bột Zn vào 200 ml dung dịch X gồm AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,15M thì thu được 3,44 gam chất rắn

Y Giá trị của a là

Câu 8: Hòa tan 5,85 gam bột kim loại Zn trong 100 ml dung dịch Fe2(SO4)3 0,5M Sau khi phản ứng xong, khối lượng dung dịch thu được như thế nào so với khối lượng của 100 ml dung dịch Fe2(SO4)3 0,5M trước phản ứng?

A Khối lượng dung dịch tăng 3,25 gam B Khối lượng dung dịch giảm xuống 3,61 gam

C Khối lượng dung dịch tăng 3,61 gam D Khối lượng dung dịch tăng 2,49 gam

Câu 9: Nung 34,6 gam hỗn hợp gồm Ba(HCO3)2, Ca(HCO3)2, NaHCO3 và KHCO3 thu được 3,6 gam H2O và m gam hỗn hợp các muối cacbonat Giá trị của m là

Câu 10: Cho các dung dịch sau: NaOH, Na2CO3, NaHCO3, AlCl3, CaCl2, Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2, K2SO3, K2SO4 lần lượt tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 Số chất phản ứng là

Câu 11: Cho các oxit: SO2, NO2, CrO3, CO2, CO, P2O5, NO, N2O5, SO3 Số oxit trong dãy tác dụng được với nước ở điều kiện thường là

Câu 12: Chọn phát biểu đúng

A Hợp chất H2N-CH2CONH-CH2CH2-COOH là một đipeptit

B Hợp chất H2N-COOH là một amino axit đơn giản nhất

C Lòng trắng trứng tác dụng được với Cu(OH)2 tạo phức chất màu xanh lam

D Từ alanin và glyxin có khả năng tạo ra 4 loại polime khác nhau khi tiến hành trùng ngưng chúng

Câu 13: Trong các chất sau đây, chất nào có liên kết cộng hoá trị ?

5 NH3 6 HBr 7 H2SO4 8 CO2 9 K2S

A 1, 2, 3, 4, 8 B 1, 4, 5, 7, 8, 9 C 1, 2, 5, 6, 7, 8 D 3, 5, 6, 7, 8, 9.

Câu 14: Cho phương trình phản ứng sau: C6H5C2H5 + KMnO4→ C6H5COOK + MnO2 + CO2 + KOH + H2O Hệ số nguyên tối giản đứng trước chất bị khử khi phản ứng cân bằng là

Câu 15: Với các phản ứng sau đây trong dung dịch: (1): Cu + FeCl2 → (2): Cu + Fe2(SO4)3 → (3): Fe(NO3)2 + AgNO3 → (4): FeCl3 + AgNO3 → (5): Fe + Fe(NO3)2 → (6): Fe + NiCl2 → (7): Al + MgSO4 → (8): Fe + Fe(CH3COO)3 →

Phản ứng xảy ra được là:

A (2), (3), (5), (6), (8) B (2), (3), (4), (7), (8) C (2), (3), (4), (6), (8) D (3), (4), (6), (7), (8)

Trang 2

Câu 16: Cho 18,5 gam hỗn hợp gồm Fe và Fe3O4 tác dụng với 200 ml HNO3 loãng, đun nóng Sau khi phản ứng thu được 2,24 lít NO duy nhất (đktc), dung dịch D và còn lại 1,46 gam kim loại Nồng độ của dung dịch HNO3 là:

Câu 17: Cho các phát biểu sau:

1 Hồ tinh bột là hỗn hợp của tinh bột và nước khi đun nóng

2 Thành phần chính của tinh bột là amilozơ

3 Các gốc α-glucozơ trong mạch amilopectin liên kết với nhau bới liên kết 1,4-glicozit và 1,6-glicozit

4 Tinh bột và xenlulozơ đều là polime có cấu trúc mạch không phân nhánh

5 Tinh bột và xenlulozơ đều hòa tan trong dung dịch H2SO4 khi đun nóng và tan trong nước svayde

6 Xenlulozơ được dùng để điều chế thuốc súng không khói, sản xuất tơ visco và tơ axetat

7 Trong bột mì chứa nhiều tinh bột nhất và trong bông nõn chứa nhiều xenlulozơ nhất

8 Nhỏ vài giọt dung dịch iôt vào nhúm bông sẽ thấy nhúm bông chuyển thành màu xanh

9 Sự tạo thành tinh bột trong cây xanh là nhờ CO2, H2O và ánh sáng mặt trời

10 Các hợp chất: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, mantozơ, tinh bột, xenlulozơ đều chứa chức ete và ancol trong phân tử

Số phát biểu không đúng là

A 3 B 4 C 5 D 6

Câu 18: Cho 5,8 gam muối FeCO3 tác dụng với dung dịch HNO3 vừa đủ, thu được hỗn hợp khí chứa CO2, NO và dung dịch X Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch X được dung dịch Y, dung dịch Y này hòa tan được tối đa m gam Cu, sinh

ra sản phẩm khử NO duy nhất Giá trị của m là:

Câu 19: Cacbon phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ?

A Fe2O3, Al2O3, CO2, HNO3 B CO, Al2O3, HNO3 (đặc), H2SO4 (đặc)

C Fe2O3, CO2, CaO, HNO3 (đặc) D H2, Al2O3, Fe3O4, Ca, HCl

Câu 20:Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm etanol và phenol có tỉ lệ mol 3:1, cho toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch nước vôi trong thì thu được 15 gam kết tủa, lấy dung dịch sau phản ứng tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thu được 7,5 gam kết tủa nữa Khối lượng bình đựng dung dịch nước vôi sẽ

A tăng 18,6 gam B tăng 13,2 gam C tăng 3,6 gam D tăng 5,4 gam

Câu 21: Xem các chất: (I): CH3COONa; (II): ClCH2COONa; (III): CH3CH2COONa; (IV): NaCl So sánh sự thủy phân của các dung dịch cùng nồng độ mol/l của các muối trên:

A (I) < (II) < (III) < (IV) B (IV) < (III) < (II) < (I)

C (IV) < (II) < (I) < (III) D (IV) < (II) < (III) < (I)

Câu 22: Hỗn hợp X gồm propenal và hiđro Cho hỗn hợp X đi qua ống sứ đựng Ni làm xúc tác đun nóng Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp Y gồm 3 chất là propanal, propan-1-ol và propenal Một mol hỗn hợp Y có khối lượng 57 gam Khối lượng của 1 mol hỗn hợp X là:

Câu 23: Hòa tan hết m gam hỗn hợp A gồm Al và FexOy bằng dung dịch HNO3, thu được phần khí gồm 0,05 mol NO

và 0,03 mol N2O, phần lỏng là dung dịch D Cô cạn dung dịch D, thu được 37,95 gam hỗn hợp muối khan Nếu hòa tan lượng muối này trong dung dịch xút dư thì thu được 6,42 gam kết tủa màu nâu đỏ Giá trị của m và oxit FexOy là:

A 7,29 gam; FeO B 9,72 gam; Fe3O4 C 9,72 gam; Fe2O3 D 7,29 gam; Fe3O4

Câu 24: Axit hữu cơ đơn chức no mạch hở có công thức tổng quát là CnH2n+1COOH Có bao nhiêu liên kết đơn trong phân tử axit này

Câu 25: Este X có công thức phân tử C7H12O4, khi cho 16 gam X tác dụng vừa đủ với 200 gam dd NaOH 4% thì thu được một ancol Y và 17,80 gam hỗn hợp 2 muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là công thức nào?

A HCOOCH2CH2CH2CH2OOCCH3 B CH3COOCH2CH2CH2OOCCH3

C C2H5COOCH2CH2CH2OOCH D CH3COOCH2CH2OOCC2H5

Câu 26: Đem xà phòng hóa 5 kg chất béo có chỉ số axit bằng 5,04 bằng cách đun nóng với dung dịch có chứa 702

gam NaOH Để trung hòa lượng xút còn dư trong dung dịch sau phản ứng thì cần dùng dung dịch có hòa tan 0,3 mol HCl Khối lượng xà phòng thu được là:

Câu 27: A là hỗn hợp khí gồm SO2 và CO2 có tỷ khối hơi so với H2 là 27 Dẫn a mol hỗn hợp khí A qua bình đựng 1 lít dung dịch NaOH 1,5a M, sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được m gam muối Biểu thức liên hệ giữa m và a là

A m = 105a B m = 87a C m = 116a D m = 141a

Câu 28: Hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 lấy cùng số mol Lấy một lượng hỗn hợp X cho đi qua chất xúc tácNi, đun nóng được hỗn hợp Y gồm 4 chất Dẫn Y qua bình đựng nước brom dư thấy khối luợng bình tăng 10,8 gam và thoát ra 4,48 lít khí Z (đktc) có tỉ khối so với H2 là 8 Thể tích O2 (đktc) cần để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y là

Câu 29: Chọn phát biểu không đúng

A Công thức phân tử C4H8 có tất cả 6 đồng phân

B Hợp chất hữu cơ C2H7O2N không phải là amino axit

C Ankin khi tác dụng với nước với xúc tác thích hợp chỉ cho tỉ lệ cộng 1:1

Trang 3

D Khi đốt cháy một hợp chất hữu cơ có chứa C, H, O, N thu được

n < n thì hợp chất đó chỉ có liên kết đơn và mạch hở

Câu 30: Các chất: Amoniac (1); Anilin (2); Metylamin (3); Điphenylamin (4); Đimetylamin (5);

p-Metylphenylamin (6); p-Nitrophenylamin (7) Lực bazơ các chất tăng dần theo thứ tự là:

A (4) < (6) < (7) < (2) < (1) < (3) < (5) B (4) < (7) < (2) < (6) < (1) < (3) < (5)

C (4) < (2) < (7) < (6) < (1) < 3) < (5) D (4) < (7) < (6) < (2) < (1) < (3) < (5)

Câu 31: Sục 1,568 lít khí CO2 (đktc) vào 500 ml dung dịch NaOH 0,16M Sau thí nghiệm được dung dịch A Rót 250 ml

dung dịch B gồm BaCl2 0,16M và Ba(OH)2 xM vào dung dịch A thu được 3,94 gam kết tủa Giá trị của x là:

Câu 32: Hoà tan hết m gam Fe bằng 400 ml dung dich HNO3 1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch chứa 26,44 gam chất tan và khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là

Câu 33: Đồng trùng hợp buta–1,3–đien với acrilonitrin(CH2=CH–CN) theo tỉ lệ tương ứng x : y, thu được một loại polime Đốt cháy hoàn toàn một lượng polime này, thu được hỗn hợp khí và hơi (CO2, H2O, N2) trong đó có 57,69% CO2

về thể tích Tỉ lệ x : y khi tham gia trùng hợp là bao nhiêu ?

A x = 3

y . B x = 4

y .

Câu 34: X là một chất hữu cơ chứa một loại nhóm chức có công thức phân tử C8H8O2 X không tác dụng với Na Qua thí nghiệm cho thấy 13,6 gam X tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 2M khi đun nóng X có thể có bao nhiêu đồng phân phù hợp với thực nghiệm này?

Câu 35:Cho các chất sau: eten, xiclopropan, etilen oxit, caprolactam, vinyl xianua, stiren, toluen, propenol, propenoic, propenal, vinyl amin, phenol, anilin, glyxin, metyl metacrylat, vinyl axetat, vinyl clorua, axetilen, butađien, isopren Số

chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

A 4 B 6 C 3 D 5

Câu 36: Cho dãy biến hóa sau:

Natri axetat →Metan → Axetilen → Vinylaxetilen → Butađien → Polibutađien Số phản ứng oxi hóa khử trong dãy là:

Câu 37: Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp A gồm glucozơ, anđehit fomic, axit axetic cần 2,24 lít O2 (đktc) Dẫn sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, thấy khối lượng bình tăng m gam Giá trị của m là

Câu 38: A là hỗn hợp các muối Cu(NO3)2, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, Mg(NO3)2 Trong đó O chiếm 9,6% về khối lượng Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch chứa 50 gam muối A Lọc kết tủa thu được đem nung trong chân không đến khối lượng không đổi thu được m gam oxit Giá trị của m là

Câu 39: Hỗn hợp A gồm một ankan và một anken Đốt cháy A thu được a mol H2O và b mol CO2 T là tỉ số giữa a và b T

có trị số trong khoảng nào?

A 0,5 < T < 2 B 1 < T < 1,5 C 1 < T < 3 D 1 < T < 2

Câu 40: Cho dãy các chất: CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CH-COOH, C6H5NH2(anilin), C6H5OH (phenol), C6H6(benzen),

CH3CHO Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là

Câu 41: Ancol X, anđehit Y, axit cacboxylic Z có cùng số nguyên tử H trong phân tử, thuộc các dãy đồng đẳng no đơn chức

mạch hở Đốt hoàn toàn hỗn hợp 3 chất này (có số mol bằng nhau) thu được tỉ lệ mol CO2 : H2O =11:12 Vậy công thức phân tử của X, Y, Z là:

A CH4O, C2H4O, C2H4O2 B C2H6O, C3H6O, C3H6O2 C C3H8O, C4H8O, C4H8O2 D C4H10O, C5H10O, C5H10O2

Câu 42: Cho dung dịch X gồm: 0,007 mol Na+; 0,003 mol Ba2+; 0,006 mol Cl-; 0,006 mol HCO3- và 0,001 mol NO3- Để loại bỏ hết ion Ba2+ trong X cần một lượng vừa đủ dung dịch chứa a gam Ba(OH)2 và thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn Giá trị của a và m lần lượt là

A 0,342 và 0,452 B 0,342 và 0,847 C 0,513 và 0,436 D 0,513 và 0,872

Câu 43: Hỗn hợp X gồm 2 anđehit đơn chức A, B Khi cho 1,42 gam hỗn hợp X vào dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 8,64 gam Ag Hiđro hóa hoàn toàn 1,42 gam hỗn hợp X thành hỗn hợp ancol Y Cho toàn bộ hỗn hợp Y vào bình đựng

Na dư thu được 0,336 lít H2 (đktc) Công thức của A, B lần lượt là

Câu 44: Hỗn hợp gồm 0,1 mol acrolein, 0,15 mol axit acrylic và 0,32 mol H2 Nung nóng hỗn hợp có Ni làm xúc tác Sau thí nghiệm thu được hỗn hợp hơi có khối lượng mol trung bình bằng 56,8 Hiệu suất H2 đã tham gia phản ứng là:

Câu 45: Có 6 ống nghiệm, mỗi ống nghiệm chứa một trong các dung dịch sau: glixerol; glucozơ; lòng trắng trứng; axit

fomic; natri hiđroxit; axit axetic Để phân biệt 6 dung dịch này có thể dùng một loại thuốc thử là

Trang 4

Câu 46: Đipeptit mạch hở X và tripeptit mạch hở Y đều được tạo nên từ một aminoaxit (no, mạch hở, trong phân tử chứa một

nhóm -NH2 và một nhóm -COOH) Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Y, thu được tổng khối lượng CO2 và H2O bằng 54,9 gam Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X, sản phẩm thu được cho lội từ từ qua nước vôi trong dư, tạo ra m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 47: Cho một thanh Zn vào ống nghiệm chứa 200 ml dung dịch CrCl3 1M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì lấy thanh Zn ra đem cân thì khối lượng thanh kẽm sẽ

Câu 48: Trộn đều 6,102 gam hỗn hợp Al, Fe3O4 và CuO (các chất có cùng số mol) rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm thu được hỗn hợp X Cho X tác dụng với dung dịch HNO3 dư được V ml (ở đktc) hỗn hợp khí NO2 và NO theo tỉ lệ mol tương ứng là 1:1 Giá trị của V là

Câu 49:Phương pháp tổng hợp axit axetic trong công nghiệp là CH3OH + CO → CH3COOH Metanol có khối lượng riêng là 0,79 g/cm3 còn axit axetic có khối lượng riêng là 1,05 g/cm3 Thể tích metanol cần dùng để sản xuất được 100

m3 axit axetic theo phương pháp trên là (biết hiệu suất phản ứng đạt 85%)

Câu 50: Cho các chất: metylclorua, vinylclorua, anlylclorua, etylclorua, điclometan, 1,2-đicloetan, 1,1-đicloetan, 1,2,3-triclopropan, 2-clopropen, triclometan, phenylclorua, benzylclorua Số chất khi thủy phân trong môi trường kiềm ở điều kiện thích hợp thì thu được ancol là

Câu 51 Cho các hợp chất hữu cơ sau: Glucozơ, Saccarozơ, Fructozơ, Tinh bột, Glyxerol Có bao nhiêu chất không tham

gia phản ứng tráng bạc ?

Câu 52 Điện phân 100ml dung dịch CuSO4 0,2M với cường độ I = 9,65A Tính khối lượng Cu bám bên catot sau khoảng thời gian điện phân t1 = 200s và t2 = 500s (giả thiết hiệu suất điện phân là 100%):

Câu 53 Cho dung dịch chứa a mol NaHCO3 vào dung dịch chứa b mol Ba(OH)2 Sau khi phản ứng xong lọc bỏ kết tủa, dung dịch nước lọc thu được chứa chất gì nếu b < a < 2b:

A NaHCO3, Ba(HCO3)2 B NaHCO3, Na2CO3 C NaOH, Ba(OH)2 D NaOH, Na2CO3

Câu 54 Thủy phân hợp chất C3H5Cl3 bằng dung dịch NaOH, kết quả thu được bao nhiêu hợp chất hữu cơ đơn chức

Câu 55 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol ancol no, mạch hở X cần vừa đủ 5,6 lít oxi (đktc) X cùng với axit

HOOCC6H4COOH là 2 monome được dùng để điều chế polime, làm nguyên liệu sản xuất tơ:

Câu 56 Hoà tan 20,8 gam hỗn hợp bột gồm FeS, FeS2, S bằng dung dịch HNO3 đặc nóng dư thu được 53,76 lít NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đkc và dung dịch A Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy toàn bộ kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thì khối lượng chất rắn thu được là:

Câu 57 Cho 11,2 gam hh Cu và kim loai M tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 3,136 lít (đktc) Cũng lượng hỗn

hợp này cho tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng thu được 3,92 lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Kim loại M là:

Câu 58 Có các chất sau: 1 magie oxit; 2 cacbon; 3 kali hiđroxit; 4 axit flohiđric; 5 axit clohiđric Silic đioxit phản ứng

với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây ?

Câu 59 Thuỷ phân các hợp chất sau trong môi trường kiềm:

1 CH3 – CHCl2 2 CH3 – COO – CH = CH – CH3

3 CH3 – COOCH2 – CH = CH2 4 CH3 – CH2 – CCl3 5 (CH3 – COO)2CH2 Những chất sau khi thủy phân trong môi trường kiềm cho sản phẩm có phản ứng tráng bạc là:

Câu 60 Cho các chất: ancol etylic ; glixerol ; axit focmic ; axit acrylic; phenol ; andehit axetic; axeton Đặt a là số chất có

phản ứng với Na, b là số chất có phản ứng với NaOH, c là số chất có phản ứng với dung dịch Br2, d là số chất có phản ứng với AgNO3 / NH3, e là số chất có phản ứng với Cu(OH)2 trong điều kiện thường Giá trị của a, b, c, d, e lần lượt là:

A 5, 3, 3, 2, 3 B 5, 3, 4, 2, 3 C 5, 3, 3, 2, 1 D 5, 3, 4, 2, 2

Ngày đăng: 10/11/2015, 02:03

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w