1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI THỬ (số 2) HKI 10-CB (đáp án)

5 363 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử hki môn toán khối 10
Trường học Không có thông tin
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 267 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Tính cosin của các góc uuur uuur uuur uuurAB BC, ,AB CB, II.. Chứng minh rằng MN PQ MQ PNuuuur uuur uuuur uuur+ = + 2 Cho tam giác đều ABC có cạnh a.. c Tính chu vi tam giác ABC... a

Trang 1

ĐỀ THI THỬ HKI Môn: Toán khối 10

I Phần chung:

Câu 1: (1đ)

a) Viết tập hợp A= ∈ Ζ{x : (2x−2)(x2− + =3x 2) 0} bằng cách liệt kê các phần tử. b) Tìm (1; 2) [ 3;6);[ 4; 4) (3;6)∩ − − ∪

Câu 2: (2đ)

a) Tìm tập xác định của các hàm số sau:

2 1

y= x+ và 2 1

1

x y x

= + b) Tìm hàm số y=ax+b biết hàm số đi qua điểm A(1; 2) và song song với đường thẳng 9x+3y=7

c) Tìm giao điểm của đường thẳng 9x+3y=7 và parabol (P) có phương trình

3

3

Câu 3: (2,75đ)

1) Giải các phương trình sau:

a) 15x+16 2= x+3

b) 3x− =4 2x−1

c) 32 7 2 3

1 1

x

− − 2) Giải và biện luận phương trình sau:

(2m+1)x−2m=3x−2

Câu 4: (1,25đ) Cho tam giác ABC vuông ở A có 2 cạnh AB=7, AC=10

a) Tính uuur uuurAB AC

b) Tính cosin của các góc (uuur uuur uuur uuurAB BC, ),(AB CB, )

II Phần riêng:

A Chương trình chuẩn:

Câu 5: (2,25đ)

1) Cho 4 điểm bất kì M, N, P, Q Chứng minh rằng MN PQ MQ PNuuuur uuur uuuur uuur+ = + 2) Cho tam giác đều ABC có cạnh a Tính uuur uuurAB AC

3) Cho tam giác ABC có A( 3; 2), (1;3), ( 1; 6)− B C − −

a) Tìm uuur uuur uuurAB AC BC, ,

b) Chứng minh rằng tam giác ABC vuông tại A

c) Tính chu vi tam giác ABC

Câu 6: (0,75đ) Cho 3 số dương a, b,c Chứng minh rằng 1 a 1 b 1 c 8

 +  +  + ≥

 ÷ ÷ ÷

   

B Chương trình nâng cao:

Câu 5: (2,25đ)

1) Định m để hệ phương trình sau có vô số nghiệm:

( 6) 2 3

− + = +

 + + = +

 2) Cho tam giác ABC có c = 35, b = 20, A^ =600

a) Tính chiều cao ha b) Tính diện tích tam giác ABC

3) Cho tam giác ABC, biết A(1; 2), (5; 2), (1; 3)B C

Trang 2

a) Tính uuur uuurAB BC,

b) Xác định tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành

Câu 6: (0,75đ) Cho 3 số dương a, b,c Chứng minh rằng

1 1 1

bc ac ab+ + ≥ + +a b c

MA TRẬN ĐỀ

0.5

1

0.5

2

1

0.75

1

0.75

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

Câu 1 a) Cho 2x− = ⇔ = 2 0 x 1

x2− + = ⇔ =3x 2 0 x 1;x=2

Vậy A={ }1; 2

b) ( )1;2 ∩ −[ 3;6) (1; 2)=

[ 4; 4) (3;6) [ 4;6)− ∪ = −

0.25

0.25 0.25 0.25 Câu 2

2

x+ ≥ ⇔ ≥x

[ 1; )

2

x+ ≠ ⇔ ≠ − 1 0 x 1

D R= \{ }−1

b) Vì hàm số y=ax+b song song với đường thẳng 9x+3y=7 nên

9 3

a= −

Vì hàm số qua A(1; 2)nên ta có 2 1 2 9.1 15

3

= + ⇔ = + ⇔ = Vậy hàm số là 9 15

3

c) Phương trình hoành độ giao điểm:

0.25 0.25 0.25

0.25 0.25

Trang 3

2 2

3

18 0 3

7 0

3 18

61 3

3

x

y

− + = + +

⇔ + =

⇔ = − ⇔  =

Vậy giao điểm là (0; );(7 18 61; )

3 3 3

0.25

0.25

0.25 Câu 3: 1)

a)

2

2

2

3

2 3 0

2

15 16 (2 3)

15 16 4 12 9 3

1 2

4 3 7 0 7

4

x x

x

x

 + = + 

 ≥

⇔ ⇔ = −

 − − = 

 Vậy phương trình có nghiệm là x = -1; x = 7/4

1

2 1 0

2 ) 3 4 2 1

3

3 4 2 1

1

x

x

 − = − ⇔

 − = − + 

Vậy phương trình có 2 nghiệm x = 1; x = 3

c) Đk: x2− ≠ ⇔ ≠ ±1 0 x 1

Phương trình trở thành:

2 2 2

3 7 2( 1) 3( 1)

3 7 2 2 3 3

3 5 2 0 1

2 3

x x

− + + = −

⇔ − + + = −

⇔ − + =

=

 =

 Vậy phương trình có nghiệm là x = 2/3

2)

(2 1) 2 3 2

(2 2) 2 2

+ − = −

⇔ − = − (1) Nếu 2m− ≠ ⇔ ≠2 0 m 1thì phương trình có nghiệm duy nhất x=1

Nếu 2m− = ⇔ = 2 0 m 1thì (1) trở thành 0x= 0, phương trình có vô

số nghiệm

Kết luận:

Với m≠1 thì phương trình có nghiệm duy nhất x = 1

Với m = 1 thì phương trình có vô số nghiệm

0.25

0.25

0.25 0,25

0,25 0.25

0.25

0.25

0.25 0.25

0.25 Câu 4 a) uuur uuurAB AC. = AB AC c. os(uuur uuurAB AC, )

=7.10 os90c 0 =0

0.5

Trang 4

b) Ta có (uuur uuurAB BC, ) 180= 0−ABC^

os( , )

c uuur uuurAB BC

149

Ta có (uuur uuurAB CB, )=ABC^

Nên os( , ) 7

149

c uuur uuurAB CB =

0.25 0.25

0.25 Câu 5A 1) MN PQ MQ PNuuuur uuur uuuur uuur+ = +

Ta có VT=MQ QN PN NQ MQ PNuuuur uuur uuur uuur uuuur uuur r+ + + = + + =0 VP

Vậy MN PQ MQ PNuuuur uuur uuuur uuur+ = +

2) Ta có uuur uuur uuurAB AC CB− = nên uuur uuurAB AC− = CBuuur=CB a=

3) a) uuurAB=(4;1)

uuurAC=(2; 8)−

BCuuur= − −( 2; 9)

b) Ta có uuur uuurAB AC =4.2 1.( 8) 0+ − =

nên tam giác ABC vuông tại A

c) AB = 17

AC = 2 17

BC = 85

Vậy chu vi tam giác là: 17 2 17+ + 85 3 17= + 85

0.5 0.25 0.5

0.5 0.25

0.25 Câu 6A Vì 3 số a, b, c dương nên áp dụng bất đẳng thức Cosi, ta có

1 a 2 a

+ ≥

1 b 2 b

+ ≥

1 c 2 c

+ ≥

Nhân vế với vế ta có 1 a 1 b 1 c 8 abc

 +  +  + ≥

 ÷ ÷ ÷

   

Từ đó suy ra 1 a 1 b 1 c 8

 +  +  + ≥

 ÷ ÷ ÷

   

0.75

Câu 5B

6 2

m

m

= = − − − = ⇔ = − = − +

3 2

x

m m

m

+

= = − − + = ⇔ = = − +

6 3

y

m

+ +

Hệ phương trình có vô số nghiệm ⇔ =D D x =D y = ⇔ = −0 m 2

2) a) Ta có a2 = + −b2 c2 2 cosbc A=202+352−20.35 925=

Vậy a≈30, 41

3 20.35

19,93

30, 41

a

h

0.25 0.5

0.25

Trang 5

b) 1 1.30, 41.19,93 303,04

2 a 2

3) a) uuurAB=(4;0)

BCuuur= − −( 4; 5)

b) Ta có

( 1; 2) ( 4; 5)

AD BC

=

⇔ − − = − −

− = − = −

− = − = −

uuur uuur

Vậy D( 3; 3)− −

0.25 0.5

0.25 0.25 Câu 6B Vì 3 số a, b,c dương nên áp dụng bất đẳng thức Cosi, ta có:

a b 2 12

a c 2 12

b c 2 12

Cộng vế với vế ta được: 2( a b c ) 2(1 1 1)

Từ đó suy ra a b c 1 1 1

bc ac ab+ + ≥ + +a b c

0.75

Ngày đăng: 05/11/2013, 23:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

MA TRẬN ĐỀ - ĐỀ THI THỬ (số 2) HKI 10-CB (đáp án)
MA TRẬN ĐỀ (Trang 2)
b) Xác định tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành. - ĐỀ THI THỬ (số 2) HKI 10-CB (đáp án)
b Xác định tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w