1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE VAN 8 HK 2 2011

5 171 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 64,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I.Trắc nghiệm: 2 điểm Khoanh tròn vào chữ cái trớc câu trả lời đúng.. Câu 1: ý nào dới đây nói đúng nhất tâm trạng ngời tù chiến sĩ đợc thể hiện ở bốn câu thơ cuối trong bài thơ Khi con

Trang 1

Đề kiểm tra học kì II lớp 8

Năm học 2010-2011

Ma trận

Chủ đề

Cấp độ t duy

Tổng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

Văn học Hiểu về tácphẩm văn

học

Nội dung và

ý nghĩa văn bản

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ %

1 0,25 2,5 %

2 0,5

5 %

3 0,75 7,5%

Tiếng Việt

Các biện pháp tu từ

Các kiểu câu Hành động nói

Chức năng của câu Mục

đích nói

Đặc điểm hình thức và chức năng của câu cầu khiến

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ %

3 0.75 7,5%

2 0.5 % 5%

1 2 20%

3,25 32,5%

tập làm văn thuyết minh

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ %

1 6 60%

1 6 60%

Tổng

Tỉ lệ100%

4 1 10%

4 1 10%

2 8 80%

10 10 100%

Phòng GD&ĐT Huyện Yên

Minh

Thi KTCL học kỳ II - Năm học 2010-2011 Môn: Ngữ Văn 8 Thời gian 90 (không kể giao đề)’ (không kể giao đề)

Họ Tên: ……… Giám Thị 1 ……… Số báodanh Số phách Lớp… Trờng……… Giám thị 2 ……… ……… ………

Trang 2

.………cắt phách theo đờng này ………

Giám khảo 2 ………

I.Trắc nghiệm: (2 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái trớc câu trả lời đúng (Mỗi câu trả lời đúng đợc 0,25 điểm).

Câu 1: ý nào dới đây nói đúng nhất tâm trạng ngời tù chiến sĩ đợc thể hiện ở bốn câu thơ

cuối trong bài thơ Khi con tu hú :“Khi con tu hú”: ”:

A Uất ức, bồn chồn, khát khao tự do đến cháy bỏng

B Nung nấu ý chí hành động để thoát khỏi chốn tù ngục

C Muốn làm con chim tu hú tự do ngoài trời

D Mong muốn da diết cuộc sống ngoài chốn lao tù

Câu 2:Dòng nào dới đây thể hiện đúng nhất ý nghĩa của hai câu thơ sau:

Dân chài l“Khi con tu hú”: ới làn da ngăm rám nắng

Cả thân hình nồng thở vị xa xăm ”:

A Sự gắn bó máu thịt giữa dân chài và biển khơi

B Vị mặn mòi của biển

C Ngời dân chài khoẻ mạnh, cờng tráng

D Ngời dân chài đầy vị mặn

Câu 3: Câu thơ “Khi con tu hú”: Nhờ ơn trời biển lặng cá đầy ghe”: thuộc kiểu câu gì?

A Câu nghi vấn

B Câu cầu khiến

C Câu trần thuật

D Câu cảm thán

Câu 4: Câu thơ “Khi con tu hú”:Nhờ ơn trời biển lặng cá đầy ghe”:thuộc kiểu hành động nói gì?

A.Hỏi

B Trình bày

C Điều khiển

D Bộc lộ cảm xúc

Câu 5: Biện pháp tu từ nào đợc sử dụng nhiều nhất trong bài thơ Đi đ“Khi con tu hú”: ờng ?”:

A Điệp từ

B Nhân hóa

C So sánh

D Hoán dụ

Câu 6: ý nào sau dới đây nói lên chức năng chính của câu nghi vấn?

A Dùng để yêu cầu

B Dùng để bộc lộ cảm xúc

C Dùng để kể lại sự việc

D Dùng để hỏi

Câu 7: Câu “Khi con tu hú”:Xin đảm bảo mình sẽ trả sách cho câu đúng hẹn”: thể hiện mục đích nói gì?

A Xin lỗi

B Hứa hẹn

Trang 3

C Cam đoan

D Cảm ơn

Câu 8: Đoạn trích Thuế máu“Khi con tu hú”: ”: nằm ở phần nào của tác phẩm Bản án chế độ thực dân“Khi con tu hú”:

Pháp (Nguyễn ”: ái Quốc)?

A Chơng 1

B Chơng 6

C Chơng 8

D Chơng 12

II.Tự luận: (8 điểm)

Câu 1: (2 điểm) :Nêu đặc điểm hình thức và chức năng của câu cầu khiến? Cho ví dụ minh

họa

Câu 2: (6 điểm) Viết bài văn giới thiệu về danh lam thắng cảnh ở quê em.

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 4

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Đáp án : Ngữ văn 8 học kì 2 năm học 2010-2011 I Trắc nghiệm (2 điểm) (Mỗi câu trả lời đúng đợc 0,25 điểm) Câu hỏi 1 2 3 4 5 6 7 8 Trả lời A C C B A D B A II Tự luận: (8 điểm) Câu 1: (2 điểm) Nêu đầy đủ đặc điểm hình thức và chức năng của câu cầu khiến ( 1điểm) Cho ví dụ đúng (1 điểm) * Đặc điểm hình thức: -Có những từ cầu khiến nh: hãy, đừng, chớ, đi, thôi, nào hay ngữ điệu cầu khiến -Khi viết thờng kết thúc bằng dấu chấm than, nhng khi ý cầu khiến không đợc nhấn mạnh thì có thể kết thúc bằng dấu chấm *Chức năng: Dùng để ra lệnh, yêu cầu, đề nghị, khuyên bảo

VD:

Câu 2: (6 điểm)

Mở bài: (1điểm ): Giới thiệu sơ lợc về quê hơng và một danh lam thắng cảnh ở quê hơng Thân bài: (4 điểm):

Trang 5

+Giới thiệu vị trí địa lí của danh lam thắng cảnh ( 1điểm)

+Lần lợt giới thiệu và mô tả từng phần của danh lam thắng cảnh theo một trình tự nhất định ( có thể từ ngoài vào trong, từ phía trớc ra phía sau )

( 2 điểm)

+Nêu vai trò, ý nghĩa của danh lam thắng cảnh đối với đời sống con ngời ở địa phơng, đối với môi trờng sinh thái, du lịch, (1 điểm)

Kết bài: (1 điểm): Nêu nhận xét, đánh giá thắng cảnh quê hơng.

oo

Ngày đăng: 10/11/2015, 00:33

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w