Nếu khơng cĩ đột biến, tính theo lí thuyết, trong số cây thân cao, hoa trắng F1 thì số cây thân cao, hoa trắng dị hợp chiếm tỉ lệ Câu 3: F1: dị hợp 2 cặp gen, có kiểu hình quả tròn, đỏ..
Trang 1Trường THPT Quỳnh lưu 4
MƠN Sinh học
Thời gian làm bài:90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 209
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (Từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Trong opêron Lac, vai trị của cụm gen cấu trúc Z, Y, A là:
A tổng hợp enzim ARN polimeraza bám vào vùng khởi động để khởi đầu phiên mã.
B tổng hợp các loại enzim tham gia vào phản ứng phân giải đường lactơzơ.
C tổng hợp prơtein ức chế bám vào vùng khởi động để khởi đầu phiên mã.
D tổng hợp prơtein ức chế bám vào vùng vận hành để ngăn cản quá trình phiên mã.
Câu 2: Ở đậu Hà Lan, gen A: thân cao, alen a: thân thấp; gen B: hoa đỏ, alen b: hoa trắng nằm trên 2
cặp NST tương đồng Cho đậu thân cao, hoa đỏ dị hợp về 2 cặp gen tự thụ phấn được F1 Nếu khơng
cĩ đột biến, tính theo lí thuyết, trong số cây thân cao, hoa trắng F1 thì số cây thân cao, hoa trắng dị hợp chiếm tỉ lệ
Câu 3: F1: dị hợp 2 cặp gen, có kiểu hình quả tròn, đỏ Hai tính trạng tương phản là quả bầu dục, vàng Cho F1 tự thụ phấn, F2 thu được 4 loại kiểu hình, trong đó kiểu hình mang hai tính trạng lặn chiếm 0,64% Mọi diễn biến trong giảm phân ở tế bào sinh noãn và tế bào sinh hạt phấn đều ngang nhau Kiểu gen của F1 và quy luật di truyền chi phối phép lai là :
A Ab Abx
aB aB; hoán vị gen cả 2 bên với tần số 16%
B AB Abx
ab aB; hoán vị gen một bên với tần số 1,28%
C Ab Abx
aB aB: liên kết gen hoàn toàn
D AaBb X AaBb; phân li độc lập .
Câu 4: Một tế bào sinh dưỡng của một lồi cĩ bộ nhiễm sắc thể kí hiệu: AaBbDdEe bị rối loạn phân
li trong phân bào ở 1 nhiễm sắc thể kép trong cặp Dd sẽ tạo ra 2 tế bào con cĩ kí hiệu nhiễm sắc thể là:
Câu 5: Đặc điểm hình thái của cây ưa ẩm chịu bĩng sống ở rừng ẩm là:
A phiến lá mỏng, rộng bản, nằm ngang, màu xanh đậm, tầng cutin mỏng, mơ giậu ít phát triển, lục
lạp cĩ kích thước lớn
B phiến lá dày, rộng hẹp, màu xanh nhạt, tầng cutin dày, mơ giậu ít phát triển, lục lạp cĩ kích
thước nhỏ
C phiến lá dày, hẹp bản, xếp xiên, màu xanh nhạt, tầng cutin dày, mơ giậu phát triển, lục lạp cĩ
kích thước nhỏ
D phiến lá mỏng, hẹp bản, màu xanh đậm, tầng cutin dày, mơ giậu phát triển, lục lạp cĩ kích
thước lớn
Câu 6: Xét một gen gồm 2 alen trội-lặn hồn tồn Số loại phép lai khác nhau về kiểu gen mà cho thế
hệ sau đồng tính là
Câu 7: Một chuỗi polipeptit của sinh vật nhân sơ cĩ 298 axit amin, vùng chứa thơng tin mã hĩa chuỗi
polipeptit này cĩ số liên kết hidrơ giữa A với T bằng số liên kết hidrơ giữa G với X (tính từ bộ ba mở đầu đến bộ ba kết thúc) mã kết thúc trên mạch gốc là ATX Trong một lần nhân đơi của gen này đã cĩ
Trang 25-BU thay T liên kết với A và qua 2 lần nhân đơi sau đĩ hình thành gen đột biến Số nuclêơtit loại T của gen đột biến được tạo ra là:
Câu 8: Ở một lồi thực vật, A: thân cao, a thân thấp; B: quả đỏ, b: quả vàng Cho cá thể Ab
aB (hốn vị
gen với tần số f = 20% ở cả hai giới) tự thụ phấn Xác định tỉ lệ loại kiểu gen Ab
aB được hình thành ở
F1
Câu 9: Xét phép lai P: AaBbDd x AaBbDd Thế hệ F1 thu được kiểu gen aaBbdd với tỉ lệ:
Câu 10: Điểm nào sau đây khơng phải là điểm giống nhau giữa liên kết gen và hốn vị gen ?
A P thuần chủng, F1 đồng tính, F2 khơng phân li
B Mỗi gen qui định 1 tính trạng, trội lặn hồn tồn hoăc khơng hồn tồn
C Các gen qui định các tính trạng cùng nằm trên 1 NST
D Đều phụ thuộc vào giới tính của lồi và mơi trường
Câu 11: Một gen cĩ 480 ađênin và 3120 liên kết hiđrơ Gen đĩ cĩ số lượng nuclêơtit là
Câu 12: Biện pháp nào cĩ tác dụng lớn tới sự cân bằng sinh thái?
A Sử dụng cĩ hiệu quả các nguồn tài nguyên.
B Bảo vệ các lồi sinh vật.
C Phục hồi và trồng rừng mới.
D Kiểm sốt và giảm thiểu các nguồn chất thải gây ơ nhiễm.
Câu 13: Trong kỹ thuật AND tái kết hợp, emzim cắt được sử dụng để cắt phân tử AND dài thành các đoạn ngắn là:
A AND polimerza B ARN polimerza C AND restrictaza D AND ligaza
Câu 14: Các nhân tố ảnh hưởng đến kích thước của quần thể, bao gốm:
A Mức độ sinh sản, mức độ tử vong, mức độ phát tán.
B Mức độ sinh sản, mức độ tử vong, mức độ nhập cư, mức độ phát tán.
C Mức độ sinh sản, mức độ tử vong, mức độ nhập cư, mức độ xuất cư, mức độ phát tán.
D Mức độ sinh sản, mức độ tử vong, mức độ xuất cư, mức độ phát tán.
Câu 15: Lồi ưu thế trong quần xã là:
A lồi phân bố ở trung tâm quần xã B lồi chỉ cĩ ở một quần xã.
C lồi đĩng vai trị quan trọng trong quần xã D lồi cĩ nhiều hơn hẵn các lồi khác.
Câu 16: Một cá thể cĩ kiểu gen AB
ab
DE
de Nếu xảy ra hốn vị gen trong giảm phân ở cả 2 cặp nhiễm
sắc thể tương đồng thì qua tự thụ phấn cĩ thể tạo ra tối đa bao nhiêu loại kiểu gen ở thế hệ sau?
Câu 17: Sự kiện đã xảy ra ở kỷ Xilua thuộc đại Cổ sinh là:
A Xuất hiện thực vật ở cạn đầu tiên là quyết trần. B Xuất hiện động vật nguyên sinh.
C Xuất hiện tảo ở biển D Xuất hiện đại diện của ruột khoang.
Câu 18: Vì sao chuỗi thức ăn trong hệ sinh thái khơng dài?
A Do năng lượng bị hấp thụ nhiều ở mỗi bậc dinh dưỡng.
B Do năng lượng bị thất thốt dần qua các bậc dinh dưỡng.
C Do năng lượng bị hấp thụ nhiều ở sinh vật sản xuất.
D Do năng lượng mặt trời được sử dụng quá ít trong quang hợp.
Câu 19: Cho tia lửa điện cao thế phĩng qua 1 hỗn hợp hơi nước, cacbonnic, mêtan, amơniac người ta đã thu
được 1 số loại:
Câu 20: Gen ở đoạn khơng tương đồng trên NST Y chỉ truyền trực tiếp cho
Trang 3A cơ thể dị hợp tử B cơ thể thuần chủng C thể đồng giao tử D thể dị giao tử.
Câu 21: Theo Lamac sự hình thành các đặc điểm thích nghi là do
A Kết quả của một quá trình lịch sử chịu sự chi phối của 3 nhân tố chủ yếu: đột biến, giao phối và chọn lọc
tự nhiên
B Trên cơ sở biến dị, di truyền và chọn lọc, các dạng kém thích nghi bị đào thải, chỉ cịn lại dạng thích
nghi nhất
C Ngoại cảnh thay đổi chậm nên sinh vật cĩ khả năng biến đổi để thích nghi kịp thời do đĩ khơng cĩ dạng nào bị đào thải
D Đặc điểm cấu tạo theo nguyên tắc cân bằng dưới ảnh hưởng ngoại cảnh
Câu 22: Khi lai cà chua lưỡng bội quả đỏ với cà chua lưỡng bội quả vàng F1 thu được toàn quả đỏ Tứ bội hóa F1 bằng cônsixin rồi đem 2 cây F1 lai với nhau F2 thu được 67 cây quả đỏ: 6 cây quả vàng, tính trạng do 1 gen qui định Gọi gen A qui định tính trạng trội gen a qui định tính trạng lặn thì kiểu gen của các cây F1 đem lai là:
Câu 23: Cấu trúc và thể thức phát triển của Cơaxecva ngày càng được hồn thiện dưới tác dụng của:
A Chọn lọc tự nhiên B Các hoạt động của núi lửa
C Nguồn năng lượng mặt trời D Sự phân rã của các nguyên tố phĩng xạ
Câu 24: Ý nào sau đây khơng phải là các khâu chủ yếu trong quy trình chuyển gen ?
A Tạo ADN tái tổ hợp
B Tách dịng tế bào chứa ADN tái tổ hợp
C Chuyển AND tái tổ hợp vào thể truyền đưa vào cơ thể sinh vật
D Chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận
Câu 25: Theo quan niệm của thuyết tiến hố hiện đại, thực chất của chọn lọc tự nhiên là :
A Sự phân hố khả năng sống sĩt của những cá thể khác nhau trong quần thể
B Sự phân hố khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau trong quần thể
C Sự phân hố khả năng sinh sản của những cá thể khác nhau trong quần thể
D Sự phân hố khả năng sống sĩt của những kiểu gen khác nhau trong quần thể
Câu 26: Đối mã đặc hiệu trên phân tử tARN được gọi là
Câu 27: Một quần thể cĩ 4 gen I,II,III.IV ; số alen của mỗi gen lần lượt là:2,3,4,5 Số kiểu gen cĩ
được trong quần thể ngẫu phối nĩi trên là:
Câu 28: Ở người Cơ thể bình thường cĩ gen tiền ung thư nhưng gen này khơng phiên mã nên cơ thể
khơng bị bệnh ung thư Khi gen tiền ung thư bị đột biến thành gen ung thư thì cơ thể sẽ bị bệnh Gen tiền ung thư bị đột biến ở vùng nào sau đây của gen
Câu 29: Một quần thể thực vật tự thụ phấn cĩ tỉ lệ kiểu gen ở thế hệ P là: 0,45AA : 0,30Aa : 0,25aa.
Cho biết các cá thể cĩ kiểu gen aa khơng cĩ khả năng sinh sản Tính theo lí thuyết, tỉ lệ các kiểu gen thu được ở F1 là:
A 0,36AA : 0,48Aa : 0,16aa B 0,7AA : 0,2Aa : 0,1aa.
C 0,36AA : 0,24Aa : 0,40aa D 0,525AA : 0,150Aa : 0,325aa.
Câu 30: Mạch gốc của gen ban đầu: 3’ TAX TTX AAA… 5’ Cho biết cĩ bao nhiêu trường hợp thay
thế nuclêơtit ở vị trí số 7 làm thay đổi codon này thành codon khác?
Câu 31: Theo S.R.Dacuyn , nhân tố chính trong quá trình hình thành các đặc điểm thích nghi là:
A Chọn lọc tự nhiên thơng qua biến dị và di truyền B Chọn lọc tự nhiên, đột biến và giao phối
C Biến dị cá thể và quá trình giao phối D Đột biến và chọn lọc tự nhiên
Câu 32: Ở cà chua, A quy định quả đỏ, a quy định quả vàng Khi cho cà chua quả đỏ dị hợp tự thụ
phấn được F1 Xác suất chọn được ngẫu nhiên 3 quả cà chua màu đỏ cĩ kiểu gen đồng hợp làm giống
từ số quả đỏ thu được ở F1 là:
Trang 4A 1/32 B 1/27 C 1/64 D 27/64
Câu 33: Đặc trưng di truyền của một quần thể giao phối được thể hiện ở
A số lượng cá thể và mật độ cá thể B tần số alen và tần số kiểu gen.
C số loại kiểu hình khác nhau trong quần thể D nhóm tuổi và tỉ lệ giới tính của quần thể.
Câu 34: Trong thí nghiệm lai một cặp tính trạng của Menđen, nếu cho tất cả các cây hoa đỏ F2 giao phấn ngẫu nhiên với nhau thì tỉ lệ kiểu hình ở F3 được dự đoán là:
A 15 hoa đỏ: 1 hoa trắng B 3 hoa đỏ: 1 hoa trắng.
C 8 hoa đỏ: 1 hoa trắng D 7 hoa đỏ: 1 hoa trắng.
Câu 35: Dạng cách li nào đánh dấu sự hình thành loài mới
A Cách li sinh sản. B Cách li sinh thái C Cách li địa lí D Cách li di truyền.
Câu 36: Hệ sinh thái biểu hiện chức năng sống của một tổ chức sống như thế nào?
A Biểu hiện sự trao đổi chất và năng lượng giữa quần xã SV với sinh cảnh của chúng.
B Biểu hiện sự trao đổi chất và năng lượng giữa các SV trong nội bộ quần xã.
C Biểu hiện sự trao đổi chất và năng lượng giữa các SV trong nội bộ quần thể và giữa quần thể
với sinh cảnh của chúng
D Biểu hiện sự trao đổi chất và năng lượng giữa các SV trong nội bộ quần xã và giữa quần xã với
sinh cảnh của chúng
Câu 37: Ở một loài thực vật (2n = 22), cho lai hai cây lưỡng bội với nhau được các hợp tử F1 Một trong số các hợp tử này nguyên phân liên tiếp 4 đợt ở kì giữa của lần nguyên phân thứ 4, người ta đếm được trong các tế bào con có 368 cromatít Hợp tử này là dạng đột biến nào?
Câu 38: Trong một gia đình, bố và mẹ biểu hiện kiểu hình bình thường về cả hai tính trạng, đã sinh 1
con trai bị mù màu và teo cơ Các con gái biểu hiện bình thường cả hai tính trạng Biết rằng gen m gây mù màu, gen d gây teo cơ Các gen trội tương phản qui định kiểu hình bình thường Các gen này trên NST giới tính X Kiểu gen của bố mẹ là:
A X Y x X XdM Dm dm B X Y x X XDm Dm dm C X Y x X XDM DM dm D X Y x X XDM DM Dm
Câu 39: Cách li có vai trò trong tiến hoá:
A Làm cho tần số tương đối các alen trong quần thể duy trì không đổi.
B Ngăn cản sự giao phối tự do, tăng cường sự phân hoá kiểu gen so với quần thể gốc.
C Làm cho tần số kiểu hình của quần thể được ổn định.
D Ổn định thành phần kiểu gen trong quần thể.
Câu 40: Đặc điểm nào sau đây đúng với hiện tượng di truyền liên kết hoàn toàn?
A Luôn tạo ra các nhóm gen liên kết quý mới.
B Các cặp gen quy định các cặp tính trạng nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau.
C Làm xuất hiện các biến dị tổ hợp, rất đa dạng và phong phú.
D Làm hạn chế sự xuất hiện các biến dị tổ hợp.
II PHẦN TỰ CHỌN (Thí sinh chỉ được chọn làm một trong 2 phần A hoặc B)
A Theo chương trình chuẩn: (từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Cơ chế điều chỉnh số lượng cá thể của quần thể là:
A Sự thay đổi mối quan hệ chủ yếu giữa mức sinh sản và tỉ lệ đực cái.
B Sự thay đổi mối quan hệ chủ yếu giữa mật độ và loài ưu thế.
C Sự thay đổi mối quan hệ chủ yếu giữa mức sinh sản và thành phần tuổi.
D Sự thay đổi mối quan hệ chủ yếu giữa mức sinh sản và tử vong.
Câu 42: Trong quá trình nhân đôi ADN, vì sao trên mỗi chạc tái bản có một mạch được tổng hợp liên
tục còn mạch kia được tổng hợp gián đoạn?
A Vì enzim ADN polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5’→3’.
B Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên một mạch.
C Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 5’→3’.
D Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 3’→5’.
Câu 43: Ở người, kiểu tóc do 1 gen gồm 2 alen (A, a) nằm trên NST thường Một người đàn ông tóc
xoăn lấy vợ cũng tóc xoăn, sinh lần thứ nhất được 1 trai tóc xoăn và lần thứ hai được 1 gái tóc thẳng Xác suất họ sinh được 2 người con nêu trên là:
Trang 5A 3/32 B 3/64 C 3/16 D 1/4.
Câu 44: Tại sao các lồi thường phân bố khác nhau trong khơng gian, tạo nên chiều thẳng đứng hoặc
theo chiều ngang?
A Do mối quan hệ hỗ trợ giữa các lồi B Do nhu cầu sống khác nhau
C Do mối quan hệ cạnh tranh giữa các lồi D Do hạn chế về nguồn dinh dưỡng.
Câu 45: Khi lai 2 giống bí ngơ thuần chủng quả dẹt và quả dài với nhau được F1 đều cĩ quả dẹt Cho
F1 lai với bí quả trịn được F2: 152 bí quả trịn: 114 bí quả dẹt: 38 bí quả dài Hình dạng quả bí chịu sự chi phối của hiện tượng di truyền
Câu 46: Phương pháp nào sau đây khơng là phương pháp áp dụng trong kĩ thuật chuyển gen ở thực
vật ?
A bằng plasmit và bằng virut
B bằng súng bắn gen
C dùng tế bào gốc ở phơi
D trực tiếp qua ống phấn và kĩ thuật vi tiêm ở tế bào trần
Câu 47: Quá trình nhân đơi ADN được thực hiện theo nguyên tắc gì?
A Một mạch được tổng hợp gián đoạn, một mạch được tổng hợp liên tục.
B Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn.
C Hai mạch được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung song song liên tục.
D Mạch liên tục hướng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản.
Câu 48: Đặc điểm thích nghi với nhiệt độ khơng phải của thú vùng lạnh là:
A tỉ lệ S/V lớn B kích thước các bộ phận tai, đuơi, chi nhỏ.
C cĩ lớp mỡ dày dưới da D tỉ lệ S/V nhỏ.
Câu 49: Sự sống di cư từ dưới nước lên ở cạn vào:
Câu 50: Xét đột biến gen do 5BU, thì từ dạng tiền đột biến đến khi xuất hiện gen đột biến phải qua
A 4 lần nhân đơi B 1 lần nhân đơi C 3 lần nhân đơi D 2 lần nhân đơi.
B Theo chương trình Nâng cao (Từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Điều nào sau đây khơng đúng với dịng năng lượng trong hệ sinh thái?
A Năng lượng truyền qua các bậc dinh dưỡng từ thấp đến cao.
B Năng lượng thất thốt dần qua các bậc dinh dưỡng.
C Càng lên các bậc dinh dưỡng cao hơn năng lượng càng giảm dần.
D Càng lên các bậc dinh dưỡng cao hơn năng lượng càng tăng dần.
Câu 52: Theo Đacuyn thực chất của chọn lọc tự nhiên là gì ?
A Sự phân hĩa khả năng sống sĩt giữa các cá thể trong quần thể
B Sự phân hĩa khả năng phản ứng trước mơi trường của các cá thể trong quần thể
C Sự phân hĩa khả năng sinh sản giữa các cá thể trong quần thể
D Sự phân hĩa khả năng biến dị của các cá thể trong lồi
Câu 53: Các nhĩm xạ khuẩn thường cĩ khả năng sản xuất chất kháng sinh nhờ cĩ gen tổng hợp
kháng sinh, nhưng người ta vẫn chuyển gen đĩ sang chủng vi khuẩn khác, là do:
A Xạ khuẩn sinh sản chậm B Xạ khuẩn cĩ thể gây bệnh nguy hiểm.
C Xạ khuẩn khơng cĩ khả năng tự dưỡng D Xạ khuẩn khĩ tìm thấy.
Câu 54: Áp dụng cơng nghệ tế bào trong sản xuất vật nuơi chủ yếu là hình thức
A cấy truyền phơi và lai tạo B cấy truyền phơi rồi chọn lọc
C cấy truyền phơi và dung hợp tế bào trần D cấy truyền phơi và nhân bản vơ tính
Câu 55: Ở một loài thực vật có 10 nhóm gen liên kết, một nhóm gồm 20 tế bào sinh dưỡng của loài nói trên đều nguyên phân ba đợt liên tiếp Số nhiễm sắc thể đơn môi trường nội bào phải cung cấp cho toàn bộ quá trình nguyên phân nói trên là:
Trang 6Câu 56: Ở một loài thực vật, gen A qui định thân cao là trội hoàn toàn so với thân thấp do gen a qui
định Cây thân cao 2n + 1 có kiểu gen AAa tự thụ phấn thì kết quả phân tính ở F1 sẽ là
A 3 cao: 1 thấp B 35 cao: 1 thấp C 11 cao: 1 thấp D 5 cao: 1 thấp.
Câu 57: Theo Đacuyn chọn lọc nhân tạo bắt đầu từ khi nào ?
A Từ khi sự sống xuất hiện.
B Từ khi loài người bắt đầu biết trồng trọt, chăn nuôi.
C Từ khi loài người xuất hiện.
D Từ khi khoa học chọn giống được hình thành.
Câu 58: Đóng góp quan trọng nhất của học thuyết Lamac là:
A Giải thích được sự đa dạng của sinh giới bằng thuyết biến hình.
B Chứng minh sinh giới là kết quả của một quá trình phát triển liên tục từ đơn giản đến phức tạp
C Lần đầu tiên giải thích được sự tiến hoá của sinh giới một cách hợp li thông qua vai trò của chọn lọc tự
nhiên, di truyền và biến dị.
D Bác bỏ vai trò của thượng đế trong việc sáng tạo ra các loài sinh vật.
Câu 59: Loại đột biến gen nào sau đây không được di truyền bằng con đường sinh sản hữu tính?
C Đột biến xôma D Đột biến ở giai đoạn tiền phôi.
Câu 60: Một quần thể có cấu trúc như sau P: 17,34%AA : 59,32%Aa : 23,34%aa Trong quần thể trên,
sau khi xảy ra 3 thế hệ giao phối ngẫu nhiên thì kết quả nào sau đây không xuất hiện ở F3?
A Tỉ lệ thể dị hợp giảm và tỉ lệ thể đồng hợp tăng so với P.
B Tần số tương đối của A/a = 0,47/0,53.
C Tần số alen A giảm và tần số alen a tăng lên so với P.
D Tỉ lệ kiểu gen 22,09%AA : 49,82%Aa : 28,09%aa.
- HẾT