Cho B phản ứng hết với HNO3 thấy có V lít khí NO đktc thoát ra.. Dẫn hết khí thu được cho vào bình đựng dung dịch CaOH2 dư; Sau phản ứng thu được m g kết tủa.. Nếu nhúng thanh grafit trê
Trang 1ĐỀ THI THỬ VÀO ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG
Môn: HÓA HỌC
1/ Trong các dung dịch: HNO3, KCl, K2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2 Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là:
2/ Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol acid ester đơn chức, cần vừa đủ V lít O2 (đktc), thu được 0,3 mol CO2
và 0,2 mol H2O Giá trị của V là:
3/ Dung dịch A có 0,1 mol Mn+, 0,2 mol Al3+, 0,2 mol Cl-, 0,3 mol SO42- Cô cạn dung dịch A thu được 46,9 g chất rắn M có thể là:
4/ Cho hỗn hợp bột kim loại gồm 1,4 g Fe, 0,24 g Mg tác dụng với 200 ml dung dịch Cu(NO3)2
0,15M Sau phản ứng tu được chất rắn B Cho B phản ứng hết với HNO3 thấy có V lít khí NO (đktc) thoát ra Giá trị của V là:
5/ Đốt cháy hoàn toàn 20 ml hỗn hợp X gồm C3H6, CH4, CO thể tích CO gấp hai lần thể tích CH4), thu được 24 ml CO2 (các thể tích khí đo cùng điều kiện) Tỉ khối của X so với khí hidro là:
6/ Hòa tan hoàn toàn 3,22g hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Zn bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4
loãng, thu được 1,344 lít khí hidro (đktc) và dung dịch chứa m g muối Giá tir5 của m là:
7/ Phản ứng nào sau đây viết không đúng ?
a Cu + 2 H2SO4 → CuSO4 + SO2 + 2 H2O b CuS + 2 HCl → CuCl2 + H2S
c Cl2 + Ca(OH)2 → CaOCl2 + H2O d FeS2 + 2 HCl → FeCl2 + H2S + S
8/ Đốt cháy 1,68 lít hỗn hợp CH4, C2H4 (đktc)có tỉ khối hơi so với hidro bằng 10 Dẫn hết khí thu được cho vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư; Sau phản ứng thu được m g kết tủa Giá trị của m là:
9/ Cho 2,1 g X phản ứng KOH dư Sau phản ứng thu được 2,94 g muối Công thức của X là:
a CH3COOCH3 b HCOOCH3 c CH3COOC2H5 d HCOOC2H5
10/ Thủy phân 4,3 g ester X đơn chức mạch hở (có xúc tác acid) đến khi phản ứng hoàn toàn thu được
hỗn hợp hai chất hữu cơ Y và Z Cho Y, Z phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 21,6 g
Ag CTCT của X là:
11/ Thanh grafit được phủ một lớp mỏng kim loại M Nếu nhúng thanh grafit trên vào dung dịch
Cu(NO3)2 dư, sau phản ứng thấy khối lượng thanh grafit giảm 0,12g Nếu nhúng thanh grafit trên vào dung dịch AgNO3 dư, sau phản ứng thấy khối lượng tăng grafit tăng 0,26 g Kim loại M là:
12/ Dehidro hóa 8,8g C3H8, hiệu suất 90% thu được hỗn hợp A KLPT trung bình của hỗn hợp là:
13/ Cho 8,9 g X có CTCT H2N-CH2-COO-CH3 phản ứng với 300 ml dung dịch NaOH 1M Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được chất rắn Y Thể tích dung dịch HCl 1M cần để phản ứng hết với Y là:
14/ Trộn dung dịch chứa amol NaAlO2 (Na[Al(OH)4]) với dung dịch chứa b mol H2SO4 Nếu thu được kết tủa thì cần có tỉ lệ:
15/ Trong quá trình điện phân dung dịch CuSO4 (điện cực trơ), mô tả nào sau đây là đúng ?
16/ Nung 2,52g bột sắt trong oxi, thu được 3 g hỗn hợp chất rắn X hòa tan hết hỗn hợp X trong dung
dịch HNO3 (dư) , thoát ra V lít (đktc) khí NO (là sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của V là:
Đề 6
Trang 217/ Tổng số hạt trong nguyên tử của nguyên tố X là 36 Biết số hạt mang điện nhiều gấp đôi số hạt
không mang điện X có trong:
18/ Hidrat hóa C2H2 có xúc tác Hg2+ thu được hỗn hợp X có tỉ khối so với He là 10,1 Hiệu suất của phản ứng là:
19/ Cho hỗn hợp bột kim loại gồm a mol Mg, b mol Al, c mol Zn tác dụng với dung dịch hỗn hợp
gồm d mol Cu(NO3)2 và e mol AgNO3 Sau phản ứng thấy thu được chất rắn chứa 3 kim loại và dung dịch chứa 2 muối Biểu thức liên hệ a, b, c, d, e là:
20/ Nhúng thanh kim loại M nặng 25 g vào 200 ml dung dịch CuSO4 0,5M; sau một thời gian lấy thanh kim loại ra cân lại thấy nặng 25,69 g M có thể là:
21/ Đốt các hidrocarbon cùng dãy đồng đẳng, thấy tỉ lệ số mol CO2 : H2O tăng dần theo số C tăng dần Hidrocarbon đem đốt thuộc dảy đồng đẳng:
22/ Trộn 5,6 g bột sắt với 2,4 g bột lưu huỳnh rồi nung nóng (trong điều kiện không có không khí),
thu được hỗn hợp rắn M Cho M tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, giải phóng hỗn hoợp khí X và còn lại một phần không tan G Để đốt cháy hoàn toàn X và G cần vừa đủ V lít khí oxi (đktc) Giá trị của V là:
23/ Từ hỗn hợp (CuO, MgO, Al2O3) để điều chế Al, Mg, Cu, có thể sử dụng thêm dãy hóa chất nào dưới đây (các dụng cụ thiết bị coi như có đủ)?
24/ Kết luận đúng là:
a Số oxi hóa của một nguyên tố trong hợp chất luôn khác 0
b Trong hợp chất, oxi luôn có số oxi hóa -2
c CnH2n+1Cl là một ester vô cơ
d Trong hợp chất, hidro luôn có số oxi hóa +1
25/ Xà phòng hóa hoàn toàn 22,2 g hỗn hợp gồm 2 ester HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH 1M (đun nóng) Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là:
26/ Đốt ester E Dẫn hết sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư; thấy có 20 g kết tủa và khối lượng bình tăng 12,4 g CTTQ của E là:
a CxH2x-2O2 b CxH2xO2 c CxH2x-4O4 d CxH2x-2O4
27/ Thể tích dung dịch NaOH 1M cần phản ứng hết với 14,6 g dipeptit được tạo bới alanin và glixin
là:
28/ Thạch cao mới nung có công thức:
29/ Trong các chất: H2O, HCl, NaOH, NaCl, CH3COOH, CuSO4, HClO3, CH3OCH3 Tổng số chất điện ly yếu là:
30/ Ảnh hưởng của gốc (C6H5-) đến nhóm (-OH) trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với:
31/ Hòa tan haòn toàn hỗn hợp gồm FeS2 và 0,06 mol Cu2S vào dung dịch HNO3 (vừa đủ), thu được dung dịch X (chỉ chứa 2 muối sulfat) và V lít khí duy nhất NO (đktc) Giá trị của V là:
32/ Một số ester được dùng trong hương liệu, mỹ phẩm, bột giặt là nhờ các ester
Trang 333/ Hỗn hợp X có H2, alkan A, alken B Đốt cháy 0,38 mol hỗn hợp X thu được 11,2 lít CO2 (đktc) và 14,04 g H2O KLPT trung bình của hỗn hợp X có giá trị là:
34/ Khử nước hỗn hợp 2 alcol thu được hỗn hợp 2 alken Eter hóa hoàn toàn hỗn hợp 2 alcol đó thu
được 3 eter, trong đó có một eter là C5H12O Eter có khối lượng mol phân tử lớn nhất là:
35/ Tổng số hạt trong nguyên tử của nguyên tố X là 21 Oxid của X là:
36/ Hỗn hợp A gồm: 0,12 mol C2H2 và 0,18 mol H2 Cho hoẫn hợp A qua Ni nung nóng, phản ứng không hoàn toàn và thu được hỗn hợp khí B Cho B đi qua bình đựng dung dịch brom dư, thu được hỗn hợp khí X chứa 0,06 mol C2H6 và 0,02 mol H2 Sau thí nghiệm thấy bình đựng dung dịch brom tăng m g Giá trị m là:
37/ Cho 20 g X tác dụng với 300 ml dung dịch KOH 1M (đun nóng) Cô cạn dung dịch X sau phàn
ứng thu được 28 g chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là:
a CH3-COO-CH=CH-CH3 b CH2=CH-CH2-COO-CH3
c CH2=CH-COO-CH2-CH3 d CH3-CH2-COO-CH=CH2
38/ Crackinh hoàn toàn một alkan A thu được hỗn hợp X có tỉ khối hơi so với hidro là 14,5 CTPT
của A là:
39/ Những chất trong dãy nào sau đây đều tác dụng được với alcol etylic ?
c CH3COOH, Na, HCl, C6H5OH d HBr, CH3COOH, Na, CH3OCH3
40/ Cho biết E0 (Cr3+/Cr)= - 0,74V; E0 (Pb2+/Pb)= - 0,13V Sự so sánh nào sau đây là đúng ?
a Nguyên tử Pb có tính khử mạnh hơn nguyên tử Cr
b Nguyên tử Cr và nguyên tử Pb có tính khử bằng nhau
c Ion Cr3+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion Pb2+
d Ion Pb2+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion Cr3+
41/ Từ các chất HBr, C2H5OH, C2H4, Br2, C2H6 Số phản ứng tạo ra C2H5Br là:
42/ Cho 1,8 g hỗn hợp X gồm 2 amin đơn no tác dụng hết với dung dịch HCl; thu được 3,26 g hỗn
hợp 2 muối có số mol bằng nhau Thành phần % theo khối lượng của amin có KLPT lơn hơn là:
43/ Hòa tan 1,405 g hỗn hợp Fe2O3, ZnO, CuO thì cần 0,25 lít dung dịch H2SO4 tạo lượng muối là:
44/ Cho 250 ml dung dịch KOH 0,5M, NaOH 0,5M vào 100 ml dung dịch Al2(SO4)3 C mol/l; thu được kết tủa A Nung A, thu được 2,55 g chất rắn D Giá trị của C là:
45/ Đốt cháy hoàn toàn 1,52g chất X cần 0,56 lít O2 (đktc), thu được hỗn hợp khí gồm CO2, N2 và hơi nước Sau khi ngưng tụ hơi nước hỗn hợp khí còn lại có khối lượng là 1,6 g va có tỉ khối đối với hidro
là 20 CTĐG của X là:
46/ Dung dịch A làm quỳ tím hóa xanh, dung dịch B không làm đổi màu quỳ tím Trộn dung dịch A
với dung dịch B; thấy xuất hiện kết tủa Hai dung dịch lần lượt là:
a Na2CO3, Fe(NO3)2 b KOH, BaCl2 c K2CO3, Ba(NO3)2 d NaOH, K2SO4
47/ Đốt cháy hoàn toàn a mol một aminoacid X thu được 2a mol CO2 và a/2 mol N2 Aminoacid X có CTCT thu gọn là:
a H2NCH2COOH b H2N[CH2]2COOH c H2N[CH2]3COOH d H2NCH(COOH)2
48/ Cho hỗn hợp A gồm: Ag, CuO, Fe, Zn phản ứng hết với HNO3; thu được dung dịch B (không chứa NH4NO3 ) hỗn hợp G gồm N2O, NO thấy lựợng nước tăng 2,7 g Số mol HNO3 tham gia phản ứng là:
49/ Hòa tan hết 1,3 g kim loại M trong dung dịch HNO3; được dung dịch A duy nhất Cho NaOH dư vào dung dịch A, đun nhẹ, thấy có 0,112 lít khí X (đktc) Kim loại M là:
Trang 450/ Cho dung dịch A gồm Na2SO4 0,01 mol; Na2CO3 0,01 mol tác dụng vừa đủ với dung dịch B gồm Ba(NO3)2 0,005 mol và Pb(NO3)2; thu được m g kết tủa Giá trị của m là:
¤ Đáp án của đề thi: đề 3 tuổi trẻ 2009
1[ 1]d 2[ 1]c 3[ 1]b 4[ 1]c 5[ 1]d 6[ 1]a 7[ 1]b 8[ 1]d
9[ 1]b 10[ 1]b 11[ 1]b 12[ 1]a 13[ 1]a 14[ 1]b 15[ 1]b 16[ 1]a
17[ 1]c 18[ 1]c 19[ 1]b 20[ 1]d 21[ 1]b 22[ 1]c 23[ 1]d 24[ 1]c
25[ 1]b 26[ 1]b 27[ 1]b 28[ 1]b 29[ 1]a 30[ 1]a 31[ 1]d 32[ 1]a
33[ 1]c 34[ 1]a 35[ 1]a 36[ 1]b 37[ 1]d 38[ 1]d 39[ 1]a 40[ 1]d
41[ 1]b 42[ 1]d 43[ 1]c 44[ 1]b 45[ 1]a 46[ 1]c 47[ 1]a 48[ 1]b
49[ 1]c 50[ 1]b